Gói thầu: Gói thầu MS 03: Mua sắm lắp đặt trang thiết bị, y tế chuyên khoa khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210854577-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu MS 03: Mua sắm lắp đặt trang thiết bị, y tế chuyên khoa khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852579 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tài trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 16:31:00 đến ngày 2021-09-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,621,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.93E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Số lượng hợp đồng ≤ 3. Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng một trong các nhóm thiết bị như sau:+ Nhóm các thiết bị theo dõi các thông số sự sống bệnh nhân (Ví dụ: Máy theo dõi bệnh nhân – monitor các thông số; Monitor sản khoa;…). + Nhóm các thiết bị chẩn đoán hình ảnh (Ví dụ: Máy X – quang; Máy chụp CT; …).+ Nhóm các thiết bị nội soi chẩn đoán (Ví dụ: Nội soi dạ dày; Nội soi đại tràng, trực tràng; Nội soi tai mũi họng;…).+ Nhóm các thiết bị chuyên khoa xét nghiệm (Ví dụ: Máy xét nghiệm nước tiểu; Máy xét nghiệm sinh hóa; Máy xét nghiệm HP; Máy xét nghiệm máu; …).+ Nhóm thiết bị vật lý trị liệu (Ví dụ: Máy siêu âm điều trị; Máy điện xung điều trị; Buồng oxy cao áp; Máy kéo dãn cột sống; Máy tập đa chức năng; …).- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 đồng (Bằng chữ: Năm tỷ đồng./.) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 đồng (Bằng chữ: Năm tỷ đồng./.).* Ghi chú: Nếu hợp đồng “ Tương tự về quy mô” không có danh mục thiết bị trùng với yêu cầu “Tương tự về chủng loại”, nhà thầu có thể đưa hợp đồng khác thể hiện đã cung cấp chủng loại thiết bị theo yêu cầu “Tương tự về chủng loại” để chứng minh và vẫn đáp ứng về mốc thời gian quy định (Dùng mẫu số Mẫu số 10A và Mẫu số 10B để kê khai) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian bảo hành ≥ 12 tháng (Theo đúng thời gian bảo hành nhà thầu đã đề xuất trong hồ sơ dự thầu). Nếu thiết bị hư hỏng, sai sót, yêu cầu nhà thầu liên hệ xử lý trong vòng 24 - 48 tiếng trả lời sơ bộ về phương án giải quyết: + Trường hợp thiết bị có thể sửa chữa tại nơi lắp đặt, Nhà thầu trước tiên sẽ hướng dẫn qua các phương tiện liên lạc cho phép, sau đó sẽ cử cán bộ kỹ thuật đến nơi lắp đặt để khắc phục và có kế hoạch tiến độ khắc phục phù hợp với thực trạng của thiết bị. + Trường hợp thiết bị không thể sửa chữa tại nơi lắp đặt thì phải chuyển về đất liền Nhà thầu sẽ cử cán bộ kỹ thuật khắc phục và có kế hoạch tiến độ khắc phục phù hợp với thực trạng của thiết bị.- Bảo trì, duy tu, bảo dưỡng thực hiện theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (tối thiểu ≥ 08 năm) đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Chủ đầu tư sẽ tạo điều kiện phê duyệt cấp phép thông hành và phương tiện cho các nhân sự của nhà thầu thực hiện các yêu cầu như trên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử viễn thông, điện tử y sinh, ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử viễn thông, điện tử y sinh, ...): ≥ 01 người.- Nhân sự kỹ thuật là người của Nhà thầu hoặc của Hãng sản xuất hoặc của Nhà phân phối chính hãng của Hãng sản xuất tại Việt Nam, được Hãng sản xuất (mà Nhà thầu lựa chọn trong HSDT) đào tạo về hướng dẫn sử dụng (Kèm theo chứng chỉ, chứng nhận đào tạo của Hãng) cho 02 hãng bất kỳ, mỗi hãng≥ 01 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mornitor theo dõi bệnh nhân 6 thông số | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Nồi hấp tiệt trùng 60 lít | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Máy siêu âm xách tay dã chiến di động với 02 đầu dò | 1 | Hệ thống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Ống nghiệm | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Giá đựng ống nghiệm | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Kính hiển vi | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Máy ly tâm | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Máy nội soi TMH + bàn khám TMH | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Máy đo huyết áp tự động | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Ghế inox | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bộ máy tính, in, lưu điện, bàn+ghế | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Đèn đọc phim X-quang | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Tủ sấy dụng cụ | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Tủ chống ẩm bảo quản dụng cụ trang bị | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Chậu ngâm dụng cụ Cidex | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Máy phát điện 80KVA | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Máy xét nghiệm huyết học | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Vali khám chuyên khoa mắt | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Tủ lạnh 165 lít | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Tủ lưu nghiệm thức ăn | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Giá đựng hồ sơ | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bảng viết 80x120cm | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Máy xông khí dung | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Đèn điều trị hồng ngoại | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Đèn tử ngoại | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bếp đun cách thủy 37 độ | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Micro pipet tự động các cỡ | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Máy tập đa chức năng | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Máy kéo giãn cột sống | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Máy siêu âm điều trị | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Máy điện xung trị liệu | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bộ massage vai cổ gáy | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Tủ bảo quản tử thi 2 buồng | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bình phun hóa chất | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Bình oxy 12l | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.93E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Số lượng hợp đồng ≤ 3. Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng một trong các nhóm thiết bị như sau:+ Nhóm các thiết bị theo dõi các thông số sự sống bệnh nhân (Ví dụ: Máy theo dõi bệnh nhân – monitor các thông số; Monitor sản khoa;…). + Nhóm các thiết bị chẩn đoán hình ảnh (Ví dụ: Máy X – quang; Máy chụp CT; …).+ Nhóm các thiết bị nội soi chẩn đoán (Ví dụ: Nội soi dạ dày; Nội soi đại tràng, trực tràng; Nội soi tai mũi họng;…).+ Nhóm các thiết bị chuyên khoa xét nghiệm (Ví dụ: Máy xét nghiệm nước tiểu; Máy xét nghiệm sinh hóa; Máy xét nghiệm HP; Máy xét nghiệm máu; …).+ Nhóm thiết bị vật lý trị liệu (Ví dụ: Máy siêu âm điều trị; Máy điện xung điều trị; Buồng oxy cao áp; Máy kéo dãn cột sống; Máy tập đa chức năng; …).- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 đồng (Bằng chữ: Năm tỷ đồng./.) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 đồng (Bằng chữ: Năm tỷ đồng./.).* Ghi chú: Nếu hợp đồng “ Tương tự về quy mô” không có danh mục thiết bị trùng với yêu cầu “Tương tự về chủng loại”, nhà thầu có thể đưa hợp đồng khác thể hiện đã cung cấp chủng loại thiết bị theo yêu cầu “Tương tự về chủng loại” để chứng minh và vẫn đáp ứng về mốc thời gian quy định (Dùng mẫu số Mẫu số 10A và Mẫu số 10B để kê khai) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian bảo hành ≥ 12 tháng (Theo đúng thời gian bảo hành nhà thầu đã đề xuất trong hồ sơ dự thầu). Nếu thiết bị hư hỏng, sai sót, yêu cầu nhà thầu liên hệ xử lý trong vòng 24 - 48 tiếng trả lời sơ bộ về phương án giải quyết: + Trường hợp thiết bị có thể sửa chữa tại nơi lắp đặt, Nhà thầu trước tiên sẽ hướng dẫn qua các phương tiện liên lạc cho phép, sau đó sẽ cử cán bộ kỹ thuật đến nơi lắp đặt để khắc phục và có kế hoạch tiến độ khắc phục phù hợp với thực trạng của thiết bị. + Trường hợp thiết bị không thể sửa chữa tại nơi lắp đặt thì phải chuyển về đất liền Nhà thầu sẽ cử cán bộ kỹ thuật khắc phục và có kế hoạch tiến độ khắc phục phù hợp với thực trạng của thiết bị.- Bảo trì, duy tu, bảo dưỡng thực hiện theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (tối thiểu ≥ 08 năm) đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Chủ đầu tư sẽ tạo điều kiện phê duyệt cấp phép thông hành và phương tiện cho các nhân sự của nhà thầu thực hiện các yêu cầu như trên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử viễn thông, điện tử y sinh, ...) | 2 | 2 |
| 2 | Nhân sự kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử viễn thông, điện tử y sinh, ...): ≥ 01 người.- Nhân sự kỹ thuật là người của Nhà thầu hoặc của Hãng sản xuất hoặc của Nhà phân phối chính hãng của Hãng sản xuất tại Việt Nam, được Hãng sản xuất (mà Nhà thầu lựa chọn trong HSDT) đào tạo về hướng dẫn sử dụng (Kèm theo chứng chỉ, chứng nhận đào tạo của Hãng) cho 02 hãng bất kỳ, mỗi hãng≥ 01 người. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi