Gói thầu: Mua sắm thiết bị phân tích chất lượng vàng trang sức (Máy đo quang phổ Spectrometer)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210855107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phân tích chất lượng vàng trang sức (Máy đo quang phổ Spectrometer) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210840445 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Nhà nước (đã được bố trí tại Quyết định số 610/QĐ-UBND ngày 22/02/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 09:01:00 đến ngày 2021-09-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 994,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về hiệu lực: Có hiệu lực trong khoảng thời gian từ năm 2018 cho đến nay; - Về chủng loại, tính chất: cung cấp, lắp đặt thiết bị đo lường, hiệu chuẩn. - Về quy mô: Giá trị hợp đồng tương tự từ 700 triệu đồng trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết bán hàng của hãng sản xuất thiết bị, trong đó hãng sản xuất thiết bị cam kết bảo hành, bảo trì và cung cấp linh kiện sửa chữa.- Nhà thầu cam kết các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 12 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Có khả năng cài đặt, hiệu chuẩn Thiết bị huỳnh quang tia X (XRF) xác định hàm lượng vàng (cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn thiết bị huỳnh quang tia X (XRF) xác định hàm lượng vàng)- Cam kết thời gian bảo hành thiết bị: 05 năm, thời gian cung cấp phụ tùng linh kiện thay thế tối thiểu 10 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý và điều hành dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học- Có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất thiết bị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên trực tiếp thi công, lắp đặt, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học- Có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất thiết bị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị phân tích chất lượng vàng trang sức (Máy đo quang phổ Spectrometer) Mua sắm thiết bị phân tích chất lượng vàng trang sức 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách Nhà nước (đã được bố trí tại Quyết định số 610/QĐ-UBND ngày 22/02/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất để chứng minh tính đáp ứng toàn bộ các tính năng kỹ thuật của thiết bị theo yêu cầu của gói thầu. - Thư ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại diện hợp pháp của nhà sản xuất cho nhà thầu (có nội dung cam kết hỗ trợ nhà thầu về kỹ thuật, lắp đặt, dịch vụ bảo hành, bảo trì và dịch vụ sau bán hàng cho hàng hóa chào hàng). - Chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất cung cấp cho cán bộ kỹ thuật của nhà thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn cho thiết bị huỳnh quang tia X (XRF) xác định hàm lượng vàng |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa mới 100% sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có bản gốc (hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ hoặc tương đương) khi giao hàng. - Đối với hàng hóa trong nước, phải có phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật và bảng dịch tiếng Việt của catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật thiết bị dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. - Lưu ý: Đối với thuế VAT, nhà thầu phải liệt kê mức thuế VAT áp dụng cho từng loại thiết bị, hàng hóa (ví dụ: 5% hay 10%, ...). |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu là 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn cho thiết bị huỳnh quang tia X (XRF) xác định hàm lượng vàng. - Chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất cung cấp cho cán bộ kỹ thuật của nhà thầu. - Thư ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại diện hợp pháp của nhà sản xuất cho nhà thầu (có nội dung cam kết hỗ trợ nhà thầu về kỹ thuật, lắp đặt, dịch vụ bảo hành, bảo trì và dịch vụ sau bán hàng cho hàng hóa chào hàng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Hà Tĩnh
Địa chỉ: Số 39 đường Vũ Quang, Trần Phú, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh,
Điện thoại: 0239.3856638; Fax: 039.3855874; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 39 đường Vũ Quang, Trần Phú, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 0239.3856638; Fax: 039.3855874; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 39 đường Vũ Quang, Trần Phú, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 0239.3856638; Fax: 039.3855874; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 39 đường Vũ Quang, Trần Phú, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 0239.3856638; Fax: 039.3855874; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo quang phổ SPECTROMETER | 1 | Bộ | Phương pháp đo: Bằng phương pháp không phá hủy mẫu đoThông số kỹ thuật: - Bộ dò tín hiệu Detector: SDD - Máy được tích hợp sẵn máy tính đồng bộ kèm theo màn hình, nên sử dụng rất tiện lợi, không xảy ra tình trạng bị lỗi phần mềm và máy hoạt động độc lập, không cần đến các kết nối phức tạp bên ngoài. - Nắp buồng đo có thể mở được 180 độ để đo những mẫu kích thước lớn.- Dải đo: 1ppm - 99.99% (0% to 99.99%) Sai số theo từng dải đo (RSD) : 99.90% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về hiệu lực: Có hiệu lực trong khoảng thời gian từ năm 2018 cho đến nay; - Về chủng loại, tính chất: cung cấp, lắp đặt thiết bị đo lường, hiệu chuẩn. - Về quy mô: Giá trị hợp đồng tương tự từ 700 triệu đồng trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết bán hàng của hãng sản xuất thiết bị, trong đó hãng sản xuất thiết bị cam kết bảo hành, bảo trì và cung cấp linh kiện sửa chữa.- Nhà thầu cam kết các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 12 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Có khả năng cài đặt, hiệu chuẩn Thiết bị huỳnh quang tia X (XRF) xác định hàm lượng vàng (cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn thiết bị huỳnh quang tia X (XRF) xác định hàm lượng vàng)- Cam kết thời gian bảo hành thiết bị: 05 năm, thời gian cung cấp phụ tùng linh kiện thay thế tối thiểu 10 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý và điều hành dự án | 1 | - Có trình độ đại học- Có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất thiết bị | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật viên trực tiếp thi công, lắp đặt, chuyển giao công nghệ | 1 | - Có trình độ đại học- Có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất thiết bị | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi