Gói thầu: Gói thầu 05: Xây lắp, sửa chữa, mở rộng PETROLIMEX-CỬA HÀNG 10

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210853913-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Xăng dầu Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu 05: Xây lắp, sửa chữa, mở rộng PETROLIMEX-CỬA HÀNG 10
Số hiệu KHLCNT 20210840177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 09:19:00 đến ngày 2021-09-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,850,960,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,700,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)Số lượng hợp đồng nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,0 tỷ VNĐ;(ii)Hợp đồng đã thi công xây dựng mới hay mở rộng, nâng cấp và sửa chữa các Cửa hàng xăng dầu Petrolimex.(iii)Có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư;(iv)Có biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng và hóa đơn GTGT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng) (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và hợp đồng lao động được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện hoặc Cấp thoát nước. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách AT-VSLĐ:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc bảo hộ lao động. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động,chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hoặc bằng cấp nghề phù hợp (kèm theo hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn cốt liệu bê tông xi măng và các loại khác
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông, gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông, gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥ 14kw
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép, cơ khí
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện dự phòng mất điện lưới
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào gàu 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Xăng dầu Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu 05: Xây lắp, sửa chữa, mở rộng PETROLIMEX-CỬA HÀNG 10
Sửa chữa, mở rộng Petrolimex-Cửa hàng 10
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Xăng dầu Quảng Trị , địa chỉ: 02 Lê Lợi, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu Quảng Trị Số 02 Lê Lợi, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ bản vẽ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quảng Trị, địa chỉ số 47 Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; * Tư vấn thẩm tra bản vẽ và dự toán : Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long, địa chỉ số 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long, địa chỉ số 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; * Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quảng Trị, địa chỉ số 47 Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị


- Bên mời thầu: Công ty Xăng dầu Quảng Trị , địa chỉ: 02 Lê Lợi, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu Quảng Trị Số 02 Lê Lợi, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu Quảng Trị Số 02 Lê Lợi, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty xăng dầu Quảng Trị Số 02 Lê Lợi, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị ĐT:0233.850995
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long, địa chỉ số 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị - 128 Hoàng Diệu – TP Đông Hà – tỉnh Quảng Trị
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mái che cột bơm
1Tháo dỡ tấm alu thành mái che Chương V26,4m2
2Tháo dỡ trần tấm alu Chương V52,5m2
3Tháo dỡ bộ đèn đôi 2x1,2m cất giữ và tận dụng lại Chương V3bộ
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V0,974tấn
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V49,7m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw đảo cột bơm trục 4-B Chương V0,284m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V0,284m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Chương V0,284m3
B Phần mở rộng xây mới
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V0,218100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V0,075100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V1,242m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Chương V4,776m3
5Ván khuôn móng cổ cột Chương V0,05100m2
6Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Chương V0,882m3
7Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Chương V 0,23100m2
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V0,019100m2
9Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Chương V3,658m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,022tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,138tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V0,103tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,105tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,239tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,149100m3
16Cạo rỉ các kết cấu kéo BK3 ; xà gồ …Chương V48,258m2
17Sơn sắt thép cạo rỉ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V252,939m2
18Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mChương V1,471tấn
19Lắp vì kèo, bán kèo thép khẩu độ ≤18mChương V2,062tấn
20Buloong M30x700Chương V24bộ
21Bu lông M20x150Chương V8bộ
22Bu lông M20x80Chương V16bộ
23Ống thép D=34mm dày 1,2mm liên kết vì kèo với cộtChương V10,8m
24Gia công xà gồ thép, đà trần thép bản thép hìnhChương V1,701tấn
25Lắp dựng xà gồ thép, bảng hiệu, đà trầnChương V1,701tấn
26Bu bông M16x5Chương V136bộ
27Gia công đà trần thép hộp :Chương V0,296tấn
28Lắp dựng đà trần thép hộp :Chương V0,296tấn
29Alu dày 3mm màu trắng độ dày nhôm 0,1mm trần mái che làm mớiChương V150m2
30Alu dày 3mm màu trắng độ dày nhôm 0,21mm trần mái che ( tận dụng alu đã có)Chương V52,5m2
31Nẹp INOX 20x1,5 bịt khe nối giữa các tấm trầnChương V255m
32Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm, tính chồng mí chống xóc nước 2 sóng tônChương V2,599100m2
33Gia công máng INOX dày 1mm thu nước mái Chương V0,224tấn
34Lắp đặt máng thu nướcChương V0,224tấn
C Bo mặt sau MCCB
1Gia công hệ khung thanh mái thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4, Bo mái che cột bơm mặt sau (tận dụng vật lieu)Chương V 0,051tấn
2Lắp dựng khung thành mái thép hộpChương V0,051tấn
3Lắp dựng tấm alumax Petrolimex dày 4ly ngoại thất màu đặc trưng của ngành gắn vào khung bo mái che cột bơm màu Cam (tận dụng vật liệu sẵn có) tương đương (alumax Petrolimex )Chương V14,1m2
D Đảo bơm xăng :
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100
Chương V0,732m3
2Xây chân cột bơm bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Chương V2,076m3
3Đắp cát nền đảo bơm xăng dầuChương V0,143m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đảo bơm xăng đá 4x6, mác 150Chương V0,732m3
5Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Chương V13,574m2
6Sơn chân móng đảo bơm xăng bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủChương V7,904m2
E Bảng tên (khẩu hiệu) cửa hàng
1Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bảng hiệu
Chương V0,045tấn
2Lắp dựng khung ốp aluChương V0,045tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bản mãChương V0,321m2
4Ốp Alumax ACORETS dày 3mm có lớp nhôm ngoài dày 0.1ly màu trắng vào bảng tênChương V17,552m2
5Cắt dán chữ Decan phản quang 3M Seris 3900 màu Cam cao 300 vào bảng tên. tương đương (Alumax ACORETS)Chương V28chữ
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V6,048100m2
7Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V4,05100m2
8Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V4,05100m2
F Hệ thống thoát nước mái
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III, đặt ống thoát nước
Chương V0,092100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,092100m3
3Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =110mm Class 2 (tương đương (Tìền Phong))Chương V0,42100m
4Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =90mm Class 2 (tương đương (Tìền Phong))Chương V0,15100m
5Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Chương V2cái
6Lắp đặt cút 135o nhựa cứng uPVC , Đường kính =110mmChương V7cái
7Lắp đặt cút 135o nhựa cứng uPVC , Đường kính =90mmChương V16cái
8Lắp đặt tê nhựa uPVC 135o, đường kính d=110x110mmChương V4cái
9Lắp đặt côn nhựa cứng uPVC , Đường kính =110/90mmChương V4cái
10Măng sông nhựa uPVC đk=110mmChương V7cái
11Măng sông nhựa uPVC đk=90mmChương V3cái
12Mặt bích Chương V12cái
13Đai sắt dẹtChương V8cái
14Lắp đặt cầu cản rác thép không rỉ sản xuất sẵnChương V12cái
G Nhà bán hàng
1Tháo dỡ tấm alu thành sê nô
Chương V
2,34m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V0,02tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông thành sê nô có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V0,12m3
4Vệ sinh sàn sê nô mái Chương V44,08m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V1,32m2
6Tháo dỡ bồn chứa nướcChương V1cấu kiện
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V5,654m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V39,572m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V59,495m2
10Tháo dỡ gạch ốp tường khu vực vệ sinhChương V7,76m2
11Tháo dỡ gạch ốp tường trục C màu đỏChương V5,544m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt ngoàiChương V55,257m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt trongChương V189,051m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V91,33m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V7,892m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V7,892m3
17Quét dung dịch chống thấm sê nô mái phần không lớp bằng chất dung dịch KOVA CT11A + xi măng tỷ lệ 1:1 tương đương ( KOVA CT11A).Chương V44,08m2
18Láng la sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V44,08m2
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng tuy nen 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V1,836m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V32,24m2
21Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75Chương V8,008m2
22Ốp tôn phằng 0,42mm vào khoảng hở giữa nhà bán hàng và nhà vệ sinh (xem chi tiết bản vẽ Kt13/20)Chương V0,017100m2
23Bả bằng bột bả vào tường, trụ cột trong nhàChương V40,248m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V221,875m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V59,261m2
26Vách cố định khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 10, bao gồm cả công lắp dựng, tđ G.S.MARTWINDOWChương V29,7m2
27Cửa đi 2 cánh mở quay 2 chiều bằng kính cường lực Temper 10mm hảng Smarter - Gsamart tương đương ( Smarter - Gsamart (G.Smart) )Chương V3,24m2
H Phụ kiện cửa đi bản lề sàn mở quay 2 chiều
1Bản lề sàn VVP Thai Lan (tương đương ( VVP Thai Lan ))Chương v2cái
2Kẹp kính trên + dướiChương V6cái
3Kẹp LChương V2cái
4Khóa sànChương V2cái
5Khóa trên đầuChương V2cái
6Tay cầm thủy tinh sọc xanh 0,6mChương V4cái
7Vách cố định khung nhựa lõi thép, kính an toànng dày 6,38mm , bao gồm cả công lắp dựng, tđ G.S.MARTWINDOW Chương V 0,6m2
8Sản xuất các kết cấu thép hộp mạ kẽm khung tủ TK1 , TK2Chương V0,315tấn
9Lắp dựng khung tủ TKChương V0,315tấn
10Sơn sắt thép các loại bằng sơn Hoa Việt, 1 nước lót, 2 nước phủ thép (tương đương (Hoa Việt ))Chương V 28,632m2
11Cắt và lắp kính - chiều dày kính trắng dày 8mm cửa trưng bày TKChương V36,913m2
12Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 kích thước 600x600Chương V56,8m2
13Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2, kích thước 150x600 (TASA), (tương đương (TASA))Chương V 7,34m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V1,316100m2
I Khu vệ sinh khách hàng - A. Phần xây dựng mở rộng nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III
Chương V
0,404100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,167100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V2,944m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Chương V5,76m3
5Ván khuôn móng cổ cột Chương V0,528100m2
6Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Chương V3,127m3
7Xây móng tường bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V4,353m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,342100m2
9Bê tông xà dầm, giằng móng, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Chương V2,825m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,147tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,109tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,069tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,225tấn
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V0,647100m2
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Chương V3,077m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,072tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,391tấn
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V0,584100m2
19Bê tông sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Chương V7,789m3
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,664tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V1,214m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,142100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,103tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V0,018tấn
25Lấp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,259100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 tận dụng lại đất đào máng thừaChương V0,062100m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Chương V5,787m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V1,002m3
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng tuy nen 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V14,574m3
30Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V2,157m3
31Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Chương V10,235m2
32Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mmChương V0,242tấn
33Lắp dựng xà gồ thépChương V0,242tấn
34Lợp mái bằng tôn sóng mạ màu xanh dày 0,45mm ( đtViệt ý)Chương V0,569100m2
35Tôn mạ kẽm dày 0,4mm úp khe co gainChương V0,017100m2
36Ke chống bão 4 cái /mChương V150cái
37Quét dung dịch chống thấm sê nô mái phần không lớp bằng chất dung dịch KOVA CT11A + xi măng tỷ lệ 1:1 (tương đương ( KOVA CT11A))Chương V 43,476m2
38Láng la sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V27,226m2
39Đệm cát trên mái MC D-D (BVKT07/18) và mái ký hiệu SMChương V0,617m3
40Bê tông đệm trên mái MC D-D (BVKT07/18)SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 và mái ký hiệu SMChương V0,617m3
41Láng la MC D-D BVKT 07/18 không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V6,171m2
J Hệ thống thoát nước mái
1Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =90mm Class 2 (tương đương (Tìền Phong))Chương V 0,13100m
2Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Chương V3cái
3Lắp đặt cút 90o nhựa cứng uPVC , Đường kính =90mmChương V6cái
4Cầu cản rác thép không rỉ sản xuất sẵnChương V3cái
5Trát xà dầm, vữa XM M75, có treo hồ xi măngChương V64,7m2
6Trát trần, vữa XM M75, có troe hồ xi măngChương V58,4m2
7Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V24,214m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V128,137m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V48,425m2
10Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75Chương V11,112m2
11Ốp tường vệ sinh gạch 300x600 cao 2100mmChương V93,877m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V60,532m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V269,418m2
14Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép kính trắng ( hoặc kính mờ) an toàn dày 6,38mm dưới pa nô nhựa Upvc, lắp dựng hoàn chính), tđ G.S.MARTWINDOWChương V5,5m2
15Vách cố định khung nhựa lõi thép, kính an toànng dày 6,38mm , bao gồm cả công lắp dựng, tđ G.S.MARTWINDOWChương V0,55m2
16Cửa sổ 4 cánh mở quay kình mờ an toàn dày 6,38mm, khung nhựa UpVC lõi thép , nhân công lắp dựng hoàn chỉnh, tđ G.S.MARTWINDOWChương V6m2
17Phụ kiện kèm theo cửa đi 1 cánh mở quay, khóa đơn điểmChương V3bộ
18Vách ngăn tiểu làm bằng tấm ngăn composite dày 12mm ( tđ tấm compact HPL dày 12mm, phụ kiện đồng bộ chất liệu bằng INOX 304 , hệ thống khung xương bằng nhôm chặn hèm của, U tường, thành chặn trên dưới ... lắp đặt hoàn chỉnhChương V34,083m2
19Cửa gỗ nhựa compozit + phụ kiện + lắp dựngChương V3,12m2
20Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V2,904m2
21Sản xuất các kết cấu thép hộp mạ kẽm khung lavaboChương V0,051tấn
22Lắp dựng khung chậu lavaboChương V0,051tấn
23Lát đá mặt bệ chậu rửa màu đen Huế (tương đương (Huế ))Chương V 1,649m2
24Kính tráng thủy dày 5mm lắp ở bàn lavabooChương V2,64m2
25Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 kích thước 600x600Chương V23,242m2
26Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2, kích thước 150x600Chương V4,679m2
27Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn (tương đương Porcelain Trung Đô gạch 300x300 chống trượt)Chương V30m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V1,977100m2
K B. Cấp thoát nước nhà vệ sinh.
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm
Chương V
0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V0,18100m
3Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x32mmChương V2cái
4Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x25mmChương V15cái
5Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mmChương V3cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V9cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChương V12cái
8Lắp nút bịt PPR, ĐK 32mmChương V3cái
9Măng sông nhựa PPR PN10 nối thẳng đường kính =32mmChương V8cái
10Măng sông nhựa PPR PN10 nối thẳng đường kính =25mmChương V3cái
11Lắp đặt vòi đồng cấp cho mui xe và vòi rửa trong khu vệ sinh CAESAR (tương đương (CAESAR))Chương V 2cái
12Lắp đặt vòi xị (hang xịt Miken XB092) (tương đương (Miken XB092))Chương V 7cái
13Lắp đặt chậu rửa mem sứ trắng ( tương đương Caesar: 5018S PW+ vời rửa B104C)Chương V3bộ
14Lắp đặt vòi tắm hương sen ( tương đương INAX BFV-1003S-2C)Chương V2cái
15Máy bơm tăng áp (tđ Hàn Quốc Wilo BB 088EA: P=0,06kw, Q=2,1m3/h, H=9m)Chương V1bộ
16 Lắp đặt vòi xịt rửa tđ MAGIS HÓSE 15mChương V1cái
L C: Thoát nước
1Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =110mm Class 2 (tương đương (Tìền Phong))Chương V 0,3100m
2Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =90mm Class 2 (tương đương (Tìền Phong))Chương V 0,27100m
3Lắp đặt tê nhựa uPVC 135o, đường kính d=110x110mmChương V13cái
4Lắp đặt tê 135o nhựa cứng uPVC , Đường kính =90mmChương V10cái
5Lắp đặt côn nhựa cứng uPVC , Đường kính =110x90mmChương V3cái
6Lắp đặt cút 135o nhựa cứng uPVC , Đường kính =110mmChương V20cái
7Lắp đặt cút 135o nhựa cứng uPVC , Đường kính =90mmChương V26cái
8Lắp đặt xí xổm men sứ trắng ( tương đương Viglacera Monaco ST8+ két nước caeser T1100 )Chương V7cái
9Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh CAESAR Q7714V (tương đương (CAESAR))Chương V 7cái
10Lắp đặt chậu tiểu nam ( tương đương tiểu treo Caesar U0 282+ Bộ van xả cảm ứng A654)Chương V7bộ
11Vách ngăn tiểu mem sứ trắng (tương đương CAESAR UW0320)Chương V7bộ
12Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm ZENTO ZT508 (tương đương (ZENTO ZT508 ))Chương V 10cái
M Hệ thống điện chiếu sáng+ chống sét
1Đèn led tube máng siêu mỏng 1,2m-18w-220V (QDV118S- duhal hoặc tđ)
Chương V
1bộ
2Đèn led chống ẩm IP65 2x18w-1,2m-220V (LSI218- duhal hoặc tđ)Chương V6bộ
3Đèn led âm trần dowlight 8w/220 ( DGT008A DUHAL), tương đương Chương V 9bộ
4Đèn led ốp trần mỏng vuông 220x220-18w/220V (D LN10L 22x22/18w (Rạng Đông hoặc tương đương)Chương V14bộ
5Công tắc 1 nút bấm 10A (S9 SINO hoặc tương đương)Chương V6cái
6Công tắc 2 nút bấm 10A (S9 SINO hoặc tương đương)Chương V1cái
7Công tắc 3 nút bấm 10A (S9 SINO hoặc tương đương)Chương V1cái
8Automat 3 pha 3 cực MCB-3P-3A/6KA (SINO hoặc tương đương)Chương V1cái
9Automat 1 pha 2 cực MCB 1P-6A /6KA (SINO hoặc tương đương)Chương V2cái
10Automat 1 pha 2 cực MCB 1P-6A /6KA (SINO hoặc tương đương)Chương V2cái
11Automat 1 pha 2 cực MCB 1P-20A /6KA (SINO hoặc tương đương)Chương V1cái
12Dây điện VCMO Mx2x1,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương)Chương V80m
13Dây điện VCMO Mx2x2,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương)Chương V80m
14Cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA M-2x2,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương)Chương V90m
15Cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA M-3x2,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương)Chương V85m
16Dây điện màu xanh lá cây sọc vàng 1cx2,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương)Chương V80m
17Cáp điện CU/PVC/PVC M-4x1mm2 KOREA lắp cho hệ thống EGasChương V85m
18Tháo dỡ dây EGAS tính cho 50m/công bậc thợ 3,5/7Chương V90m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmChương V90m
20Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm mạ kẽm nhúng móngChương V30m
21Lắp đặt hộp đấu dây các loạiChương V5hộp
22Ông nhựa cứng trắng fi 20 ( VANLOCK hoặc tương đương)Chương V150m
23Lắp đặt ống nhựa xoắn fi 65/50Chương V26m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 60mm dày 25mmChương V34m
25Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,053100m3
26Đắp cát đường cápChương V1,8m3
27Gạch đặc R1Chương V13m
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,035100m3
29Đào hố ga máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,003100m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,049m3
31Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V0,064m3
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,029m3
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V0,001tấn
34Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,002100m2
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V1cái
36Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Chương V0,672m2
37Dây đồng trần C-16 ( CADIVI hoặc tương đương )Chương V85m
38Gia công kim thu sét, dài 0,8mChương V1cái
39Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V1cái
40Dây đẫn sét xuống đất d=12mm ( mạ kẽm nhúng nóng)Chương V150m
41Thép tròn fi 12 làm chân bậtChương V10m
42Ống gốm tráng tríChương V20cái
N Hạ tầng phụ trợ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt bể
Chương V
5,967m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V5,967m2
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,03100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường sân bãi >25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V9m3
5Phá dỡ nền gạch đất nung Chương V21,6m2
6Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V1,9m3
7Đào xúc lớp cát để sửa chữaChương V12m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw hố van bểChương V0,644m3
9Tháo dỡ nắp bểChương V0,13tấn
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V2,609m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V0,284m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, bê tông M250, đá 1x2Chương V1,399m3
13Ván khuôn gỗ hố van - chiều dày ≤45Chương V0,072100m2
14Lắp dựng cốt thép tường hố van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,031tấn
15Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V0,636m3
16Trát tường hố van trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V6,48m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Bằng Dung dịch Kova CT11A+XM nguyên chất theo tỉ lệ 1:1 (tương đương )Chương V 7,181m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại nắp tấm hố vanChương V9,835m2
19Lắp đặt kết cấu thép nắp tấm đanChương V0,097tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nắp hố vanChương V9,8351m2
21Lấp lại cát bể bằng thủ công đật chặt ( cát đã có)Chương V12m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Chương V1,9m3
23Lát gạch Hạ Long KT 300x300 (tương đương )Chương V 21,6m2
24Tháo dỡ các cấu kiện bê tông tấm đan nắp rãnh Chương V40cấu kiện
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V401cấu kiện
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,048100m3
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành rãnhChương V0,4100m2
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 200Chương V6,399m3
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,066100m2
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V0,934m3
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V0,198tấn
32Tháo dỡ đường ống công nghệ gồm: ống xuất, Chương V 3công
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmChương V0,74100m
34Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmChương V12cái
35Bọc vải thủy tinh và quét 2 lớp bi tum số 4 quanh ống xuất và ống nhậpChương V42,948m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V231cấu kiện
37Gia công khung thép tấm đan V50x5Chương V0,362tấn
38Đắp cát rãnh Chương V1,063m3
O Nhận diện thường hiệu- 1, Nhà bán hàng:
1Gia công khung thép hộp mạ kẽm bo nhà bán hàng
Chương V
0,145tấn
2Lắp dựng khung thép bo nhà bán hàngChương V0,146tấn
3Ốp bo NBH Alumax Petrolimex dày 4mm, lớp nhôm dày 0,21mm màu theo nhận diện thương hiệu 2D (màu xanh P2728C, màu cam P158C) tương đương.Chương V 29,63m2
P Nhận diện thường hiệu - 2, Mái che cột bơm:
1Gia công khung thép hộp mạ kẽm bo MCCB
Chương V
0,792tấn
2Lắp dựng khung thép bo MCCBChương V0,792tấn
3Ốp bo MCCB Alumax Acorest dày 4mm, lớp nhôm dày 0,11mm màu trắng, (tương đương)Chương V 24m2
4Cắt dán Decan vào bo MCCB màu Cam Seris 3900.(tương đương )Chương V 24m2
5Ốp bo MCCB Alumax Petrolimex dày 4mm, lớp nhôm dày 0,21mm màu theo nhận diện thương hiệu 3D (màu xanh P2728C, màu trắng ) (tương đương )Chương V 74m2
Q LOGO DIỀM MÁI VÀ BỘ CHỮ PETROLIMEX
1Hộp đèn Logo chữ P, KT 1020x984mm, có bề mặt Acrylic hút nổi 2 cấp mỗi cấp 20mm, hệ thống bóng led chiếu sáng phía trong, dùng led modul 4 bóng Samsung 2835 160 độ (tương đương)Chương V 3bộ
2Lắp đặt hộp đèn Logo chữ PChương V3bộ
3Dòng chữ Petrolimex hút nổi 1 cấp 20mm, kích thước cao 340mm dày 65mm chiếu sáng trong bằng đèn Led mudul 3, bóng Samsung 2835 160 độ, chân viền Inox (tương đương)Chương V 3bộ
4Lắp đặt Bộ chữ PetrolimexChương V3bộ
R Nhận diện thường hiệu -3, Trụ mái che cột bơm:
1Gia công khung thép hộp mạ kẽm trụ MCCB hộp 20x40x1,2mm, 30x30x1,4mm
Chương V
0,585tấn
2Lắp dựng khung thép trụ MCCBChương V0,585tấn
3Ốp trụ MCCB Alumax dày 4mm, lớp nhôm dày 0,21mm màu theo nhận diện thương hiệu 3D (màu xanh P2728C, màu cam P158C) (tương đương)Chương V 108m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)Số lượng hợp đồng nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,0 tỷ VNĐ;(ii)Hợp đồng đã thi công xây dựng mới hay mở rộng, nâng cấp và sửa chữa các Cửa hàng xăng dầu Petrolimex.(iii)Có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư;(iv)Có biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng và hóa đơn GTGT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng) (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và hợp đồng lao động được chứng thực).55
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động được chứng thực).33
3 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện hoặc Cấp thoát nước. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động được chứng thực).33
4 Phụ trách AT-VSLĐ: 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc bảo hộ lao động. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động,chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ được chứng thực).33
5 Phụ trách Phòng cháy chữa cháy 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động)33
6 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ hoặc bằng cấp nghề phù hợp (kèm theo hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo được chứng thực)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Vận chuyển vật liệu2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn cốt liệu bê tông xi măng và các loại khác1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Đầm bê tông2
4 Máy khoan phá bê tông Khoan bê tông, gạch đá2
5 Máy cắt gạch đá Cắt bê tông, gạch đá2
6 Máy khoan cầm tay Cắt bê tông, gạch đá2
7 Máy hàn ≥ 14kw Hàn thép, cơ khí2
8 Máy đầm cóc Đầm đất1
9 Máy phát điện Phát điện dự phòng mất điện lưới1
10 Máy đào gàu 0,5m3 Đào đất.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->