Gói thầu: Gói thầu 05: Xây lắp, sửa chữa, mở rộng PETROLIMEX-CỬA HÀNG 10
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210853913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Xăng dầu Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05: Xây lắp, sửa chữa, mở rộng PETROLIMEX-CỬA HÀNG 10 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210840177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 09:19:00 đến ngày 2021-09-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,850,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,700,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Số lượng hợp đồng nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,0 tỷ VNĐ;(ii)Hợp đồng đã thi công xây dựng mới hay mở rộng, nâng cấp và sửa chữa các Cửa hàng xăng dầu Petrolimex.(iii)Có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư;(iv)Có biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng và hóa đơn GTGT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng) (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và hợp đồng lao động được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện hoặc Cấp thoát nước. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách AT-VSLĐ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc bảo hộ lao động. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động,chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc bằng cấp nghề phù hợp (kèm theo hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn cốt liệu bê tông xi măng và các loại khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông, gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông, gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ≥ 14kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn thép, cơ khí |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện dự phòng mất điện lưới |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào gàu 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Xăng dầu Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 05: Xây lắp, sửa chữa, mở rộng PETROLIMEX-CỬA HÀNG 10 Sửa chữa, mở rộng Petrolimex-Cửa hàng 10 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty xăng dầu Quảng Trị
Số 02 Lê Lợi, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty xăng dầu Quảng Trị Số 02 Lê Lợi, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị ĐT:0233.850995 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long, địa chỉ số 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị - 128 Hoàng Diệu – TP Đông Hà – tỉnh Quảng Trị |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mái che cột bơm | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm alu thành mái che | Chương V | 26,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần tấm alu | Chương V | 52,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bộ đèn đôi 2x1,2m cất giữ và tận dụng lại | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,974 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V | 49,7 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw đảo cột bơm trục 4-B | Chương V | 0,284 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 0,284 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 0,284 | m3 |
| B | Phần mở rộng xây mới | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V | 0,218 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,242 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Chương V | 4,776 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cổ cột | Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Chương V | 0,882 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Chương V | 3,658 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,022 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,138 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 0,103 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,105 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,239 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,149 | 100m3 |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu kéo BK3 ; xà gồ … | Chương V | 48,258 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép cạo rỉ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 252,939 | m2 |
| 18 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V | 1,471 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo, bán kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 2,062 | tấn |
| 20 | Buloong M30x700 | Chương V | 24 | bộ |
| 21 | Bu lông M20x150 | Chương V | 8 | bộ |
| 22 | Bu lông M20x80 | Chương V | 16 | bộ |
| 23 | Ống thép D=34mm dày 1,2mm liên kết vì kèo với cột | Chương V | 10,8 | m |
| 24 | Gia công xà gồ thép, đà trần thép bản thép hình | Chương V | 1,701 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép, bảng hiệu, đà trần | Chương V | 1,701 | tấn |
| 26 | Bu bông M16x5 | Chương V | 136 | bộ |
| 27 | Gia công đà trần thép hộp : | Chương V | 0,296 | tấn |
| 28 | Lắp dựng đà trần thép hộp : | Chương V | 0,296 | tấn |
| 29 | Alu dày 3mm màu trắng độ dày nhôm 0,1mm trần mái che làm mới | Chương V | 150 | m2 |
| 30 | Alu dày 3mm màu trắng độ dày nhôm 0,21mm trần mái che ( tận dụng alu đã có) | Chương V | 52,5 | m2 |
| 31 | Nẹp INOX 20x1,5 bịt khe nối giữa các tấm trần | Chương V | 255 | m |
| 32 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm, tính chồng mí chống xóc nước 2 sóng tôn | Chương V | 2,599 | 100m2 |
| 33 | Gia công máng INOX dày 1mm thu nước mái | Chương V | 0,224 | tấn |
| 34 | Lắp đặt máng thu nước | Chương V | 0,224 | tấn |
| C | Bo mặt sau MCCB | |||
| 1 | Gia công hệ khung thanh mái thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4, Bo mái che cột bơm mặt sau (tận dụng vật lieu) | Chương V | 0,051 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung thành mái thép hộp | Chương V | 0,051 | tấn |
| 3 | Lắp dựng tấm alumax Petrolimex dày 4ly ngoại thất màu đặc trưng của ngành gắn vào khung bo mái che cột bơm màu Cam (tận dụng vật liệu sẵn có) tương đương (alumax Petrolimex ) | Chương V | 14,1 | m2 |
| D | Đảo bơm xăng : | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V | 0,732 | m3 |
| 2 | Xây chân cột bơm bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 2,076 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền đảo bơm xăng dầu | Chương V | 0,143 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đảo bơm xăng đá 4x6, mác 150 | Chương V | 0,732 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Chương V | 13,574 | m2 |
| 6 | Sơn chân móng đảo bơm xăng bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V | 7,904 | m2 |
| E | Bảng tên (khẩu hiệu) cửa hàng | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bảng hiệu | Chương V | 0,045 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung ốp alu | Chương V | 0,045 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bản mã | Chương V | 0,32 | 1m2 |
| 4 | Ốp Alumax ACORETS dày 3mm có lớp nhôm ngoài dày 0.1ly màu trắng vào bảng tên | Chương V | 17,552 | m2 |
| 5 | Cắt dán chữ Decan phản quang 3M Seris 3900 màu Cam cao 300 vào bảng tên. tương đương (Alumax ACORETS) | Chương V | 28 | chữ |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 6,048 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 4,05 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 4,05 | 100m2 |
| F | Hệ thống thoát nước mái | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III, đặt ống thoát nước | Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 3 | Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =110mm Class 2 (tương đương (Tìền Phong)) | Chương V | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =90mm Class 2 (tương đương (Tìền Phong)) | Chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 135o nhựa cứng uPVC , Đường kính =110mm | Chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 135o nhựa cứng uPVC , Đường kính =90mm | Chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135o, đường kính d=110x110mm | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa cứng uPVC , Đường kính =110/90mm | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Măng sông nhựa uPVC đk=110mm | Chương V | 7 | cái |
| 11 | Măng sông nhựa uPVC đk=90mm | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Mặt bích | Chương V | 12 | cái |
| 13 | Đai sắt dẹt | Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu cản rác thép không rỉ sản xuất sẵn | Chương V | 12 | cái |
| G | Nhà bán hàng | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm alu thành sê nô | Chương V | 2,34 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,02 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông thành sê nô có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 0,12 | m3 |
| 4 | Vệ sinh sàn sê nô mái | Chương V | 44,08 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,32 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bồn chứa nước | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 5,654 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 39,572 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 59,495 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vực vệ sinh | Chương V | 7,76 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường trục C màu đỏ | Chương V | 5,544 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt ngoài | Chương V | 55,257 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt trong | Chương V | 189,051 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 91,33 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 7,892 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 7,892 | m3 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái phần không lớp bằng chất dung dịch KOVA CT11A + xi măng tỷ lệ 1:1 tương đương ( KOVA CT11A). | Chương V | 44,08 | m2 |
| 18 | Láng la sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,08 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng tuy nen 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 1,836 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 32,24 | m2 |
| 21 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 8,008 | m2 |
| 22 | Ốp tôn phằng 0,42mm vào khoảng hở giữa nhà bán hàng và nhà vệ sinh (xem chi tiết bản vẽ Kt13/20) | Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường, trụ cột trong nhà | Chương V | 40,248 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 221,875 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 59,261 | m2 |
| 26 | Vách cố định khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 10, bao gồm cả công lắp dựng, tđ G.S.MARTWINDOW | Chương V | 29,7 | m2 |
| 27 | Cửa đi 2 cánh mở quay 2 chiều bằng kính cường lực Temper 10mm hảng Smarter - Gsamart tương đương ( Smarter - Gsamart (G.Smart) ) | Chương V | 3,24 | m2 |
| H | Phụ kiện cửa đi bản lề sàn mở quay 2 chiều | |||
| 1 | Bản lề sàn VVP Thai Lan (tương đương ( VVP Thai Lan )) | Chương v | 2 | cái |
| 2 | Kẹp kính trên + dưới | Chương V | 6 | cái |
| 3 | Kẹp L | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Khóa sàn | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Khóa trên đầu | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Tay cầm thủy tinh sọc xanh 0,6m | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Vách cố định khung nhựa lõi thép, kính an toànng dày 6,38mm , bao gồm cả công lắp dựng, tđ G.S.MARTWINDOW | Chương V | 0,6 | m2 |
| 8 | Sản xuất các kết cấu thép hộp mạ kẽm khung tủ TK1 , TK2 | Chương V | 0,315 | tấn |
| 9 | Lắp dựng khung tủ TK | Chương V | 0,315 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Hoa Việt, 1 nước lót, 2 nước phủ thép (tương đương (Hoa Việt )) | Chương V | 28,632 | m2 |
| 11 | Cắt và lắp kính - chiều dày kính trắng dày 8mm cửa trưng bày TK | Chương V | 36,913 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 kích thước 600x600 | Chương V | 56,8 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2, kích thước 150x600 (TASA), (tương đương (TASA)) | Chương V | 7,34 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 1,316 | 100m2 |
| I | Khu vệ sinh khách hàng - A. Phần xây dựng mở rộng nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V | 0,404 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 2,944 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Chương V | 5,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cổ cột | Chương V | 0,528 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Chương V | 3,127 | m3 |
| 7 | Xây móng tường bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,353 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,342 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng móng, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Chương V | 2,825 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,147 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,109 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,069 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,225 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,647 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Chương V | 3,077 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,072 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,391 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,584 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Chương V | 7,789 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,664 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 1,214 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,103 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,018 | tấn |
| 25 | Lấp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,259 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 tận dụng lại đất đào máng thừa | Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Chương V | 5,787 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 1,002 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng tuy nen 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 14,574 | m3 |
| 30 | Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 2,157 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V | 10,235 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Chương V | 0,242 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,242 | tấn |
| 34 | Lợp mái bằng tôn sóng mạ màu xanh dày 0,45mm ( đtViệt ý) | Chương V | 0,569 | 100m2 |
| 35 | Tôn mạ kẽm dày 0,4mm úp khe co gain | Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 36 | Ke chống bão 4 cái /m | Chương V | 150 | cái |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái phần không lớp bằng chất dung dịch KOVA CT11A + xi măng tỷ lệ 1:1 (tương đương ( KOVA CT11A)) | Chương V | 43,476 | m2 |
| 38 | Láng la sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,226 | m2 |
| 39 | Đệm cát trên mái MC D-D (BVKT07/18) và mái ký hiệu SM | Chương V | 0,617 | m3 |
| 40 | Bê tông đệm trên mái MC D-D (BVKT07/18)SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 và mái ký hiệu SM | Chương V | 0,617 | m3 |
| 41 | Láng la MC D-D BVKT 07/18 không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 6,171 | m2 |
| J | Hệ thống thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =90mm Class 2 (tương đương (Tìền Phong)) | Chương V | 0,13 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút 90o nhựa cứng uPVC , Đường kính =90mm | Chương V | 6 | cái |
| 4 | Cầu cản rác thép không rỉ sản xuất sẵn | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, có treo hồ xi măng | Chương V | 64,7 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, có troe hồ xi măng | Chương V | 58,4 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 24,214 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 128,137 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 48,425 | m2 |
| 10 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 11,112 | m2 |
| 11 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x600 cao 2100mm | Chương V | 93,877 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 60,532 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 269,418 | m2 |
| 14 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép kính trắng ( hoặc kính mờ) an toàn dày 6,38mm dưới pa nô nhựa Upvc, lắp dựng hoàn chính), tđ G.S.MARTWINDOW | Chương V | 5,5 | m2 |
| 15 | Vách cố định khung nhựa lõi thép, kính an toànng dày 6,38mm , bao gồm cả công lắp dựng, tđ G.S.MARTWINDOW | Chương V | 0,55 | m2 |
| 16 | Cửa sổ 4 cánh mở quay kình mờ an toàn dày 6,38mm, khung nhựa UpVC lõi thép , nhân công lắp dựng hoàn chỉnh, tđ G.S.MARTWINDOW | Chương V | 6 | m2 |
| 17 | Phụ kiện kèm theo cửa đi 1 cánh mở quay, khóa đơn điểm | Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Vách ngăn tiểu làm bằng tấm ngăn composite dày 12mm ( tđ tấm compact HPL dày 12mm, phụ kiện đồng bộ chất liệu bằng INOX 304 , hệ thống khung xương bằng nhôm chặn hèm của, U tường, thành chặn trên dưới ... lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V | 34,083 | m2 |
| 19 | Cửa gỗ nhựa compozit + phụ kiện + lắp dựng | Chương V | 3,12 | m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 2,904 | m2 |
| 21 | Sản xuất các kết cấu thép hộp mạ kẽm khung lavabo | Chương V | 0,051 | tấn |
| 22 | Lắp dựng khung chậu lavabo | Chương V | 0,051 | tấn |
| 23 | Lát đá mặt bệ chậu rửa màu đen Huế (tương đương (Huế )) | Chương V | 1,649 | m2 |
| 24 | Kính tráng thủy dày 5mm lắp ở bàn lavaboo | Chương V | 2,64 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 kích thước 600x600 | Chương V | 23,242 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2, kích thước 150x600 | Chương V | 4,679 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn (tương đương Porcelain Trung Đô gạch 300x300 chống trượt) | Chương V | 30 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 1,977 | 100m2 |
| K | B. Cấp thoát nước nhà vệ sinh. | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x32mm | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x25mm | Chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt PPR, ĐK 32mm | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Măng sông nhựa PPR PN10 nối thẳng đường kính =32mm | Chương V | 8 | cái |
| 10 | Măng sông nhựa PPR PN10 nối thẳng đường kính =25mm | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi đồng cấp cho mui xe và vòi rửa trong khu vệ sinh CAESAR (tương đương (CAESAR)) | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi xị (hang xịt Miken XB092) (tương đương (Miken XB092)) | Chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa mem sứ trắng ( tương đương Caesar: 5018S PW+ vời rửa B104C) | Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen ( tương đương INAX BFV-1003S-2C) | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Máy bơm tăng áp (tđ Hàn Quốc Wilo BB 088EA: P=0,06kw, Q=2,1m3/h, H=9m) | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi xịt rửa tđ MAGIS HÓSE 15m | Chương V | 1 | cái |
| L | C: Thoát nước | |||
| 1 | Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =110mm Class 2 (tương đương (Tìền Phong)) | Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =90mm Class 2 (tương đương (Tìền Phong)) | Chương V | 0,27 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135o, đường kính d=110x110mm | Chương V | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê 135o nhựa cứng uPVC , Đường kính =90mm | Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa cứng uPVC , Đường kính =110x90mm | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 135o nhựa cứng uPVC , Đường kính =110mm | Chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 135o nhựa cứng uPVC , Đường kính =90mm | Chương V | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt xí xổm men sứ trắng ( tương đương Viglacera Monaco ST8+ két nước caeser T1100 ) | Chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh CAESAR Q7714V (tương đương (CAESAR)) | Chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( tương đương tiểu treo Caesar U0 282+ Bộ van xả cảm ứng A654) | Chương V | 7 | bộ |
| 11 | Vách ngăn tiểu mem sứ trắng (tương đương CAESAR UW0320) | Chương V | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm ZENTO ZT508 (tương đương (ZENTO ZT508 )) | Chương V | 10 | cái |
| M | Hệ thống điện chiếu sáng+ chống sét | |||
| 1 | Đèn led tube máng siêu mỏng 1,2m-18w-220V (QDV118S- duhal hoặc tđ) | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đèn led chống ẩm IP65 2x18w-1,2m-220V (LSI218- duhal hoặc tđ) | Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Đèn led âm trần dowlight 8w/220 ( DGT008A DUHAL), tương đương | Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Đèn led ốp trần mỏng vuông 220x220-18w/220V (D LN10L 22x22/18w (Rạng Đông hoặc tương đương) | Chương V | 14 | bộ |
| 5 | Công tắc 1 nút bấm 10A (S9 SINO hoặc tương đương) | Chương V | 6 | cái |
| 6 | Công tắc 2 nút bấm 10A (S9 SINO hoặc tương đương) | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Công tắc 3 nút bấm 10A (S9 SINO hoặc tương đương) | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Automat 3 pha 3 cực MCB-3P-3A/6KA (SINO hoặc tương đương) | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Automat 1 pha 2 cực MCB 1P-6A /6KA (SINO hoặc tương đương) | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Automat 1 pha 2 cực MCB 1P-6A /6KA (SINO hoặc tương đương) | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Automat 1 pha 2 cực MCB 1P-20A /6KA (SINO hoặc tương đương) | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Dây điện VCMO Mx2x1,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Chương V | 80 | m |
| 13 | Dây điện VCMO Mx2x2,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Chương V | 80 | m |
| 14 | Cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA M-2x2,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Chương V | 90 | m |
| 15 | Cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA M-3x2,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Chương V | 85 | m |
| 16 | Dây điện màu xanh lá cây sọc vàng 1cx2,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Chương V | 80 | m |
| 17 | Cáp điện CU/PVC/PVC M-4x1mm2 KOREA lắp cho hệ thống EGas | Chương V | 85 | m |
| 18 | Tháo dỡ dây EGAS tính cho 50m/công bậc thợ 3,5/7 | Chương V | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V | 90 | m |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm mạ kẽm nhúng móng | Chương V | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại | Chương V | 5 | hộp |
| 22 | Ông nhựa cứng trắng fi 20 ( VANLOCK hoặc tương đương) | Chương V | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn fi 65/50 | Chương V | 26 | m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 60mm dày 25mm | Chương V | 34 | m |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát đường cáp | Chương V | 1,8 | m3 |
| 27 | Gạch đặc R1 | Chương V | 13 | m |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 29 | Đào hố ga máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,049 | m3 |
| 31 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V | 0,064 | m3 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,029 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,001 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,672 | m2 |
| 37 | Dây đồng trần C-16 ( CADIVI hoặc tương đương ) | Chương V | 85 | m |
| 38 | Gia công kim thu sét, dài 0,8m | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Dây đẫn sét xuống đất d=12mm ( mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V | 150 | m |
| 41 | Thép tròn fi 12 làm chân bật | Chương V | 10 | m |
| 42 | Ống gốm tráng trí | Chương V | 20 | cái |
| N | Hạ tầng phụ trợ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt bể | Chương V | 5,967 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 5,967 | m2 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường sân bãi >25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V | 9 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V | 21,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V | 1,9 | m3 |
| 7 | Đào xúc lớp cát để sửa chữa | Chương V | 12 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw hố van bể | Chương V | 0,644 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ nắp bể | Chương V | 0,13 | tấn |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 2,609 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 0,284 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 1,399 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ hố van - chiều dày ≤45 | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường hố van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,031 | tấn |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,636 | m3 |
| 16 | Trát tường hố van trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 6,48 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Bằng Dung dịch Kova CT11A+XM nguyên chất theo tỉ lệ 1:1 (tương đương ) | Chương V | 7,181 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại nắp tấm hố van | Chương V | 9,835 | m2 |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép nắp tấm đan | Chương V | 0,097 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nắp hố van | Chương V | 9,835 | 1m2 |
| 21 | Lấp lại cát bể bằng thủ công đật chặt ( cát đã có) | Chương V | 12 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Chương V | 1,9 | m3 |
| 23 | Lát gạch Hạ Long KT 300x300 (tương đương ) | Chương V | 21,6 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông tấm đan nắp rãnh | Chương V | 40 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 40 | 1cấu kiện |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành rãnh | Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Chương V | 6,399 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,934 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,198 | tấn |
| 32 | Tháo dỡ đường ống công nghệ gồm: ống xuất, | Chương V | 3 | công |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Chương V | 0,74 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Chương V | 12 | cái |
| 35 | Bọc vải thủy tinh và quét 2 lớp bi tum số 4 quanh ống xuất và ống nhập | Chương V | 42,948 | m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 23 | 1cấu kiện |
| 37 | Gia công khung thép tấm đan V50x5 | Chương V | 0,362 | tấn |
| 38 | Đắp cát rãnh | Chương V | 1,063 | m3 |
| O | Nhận diện thường hiệu- 1, Nhà bán hàng: | |||
| 1 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm bo nhà bán hàng | Chương V | 0,145 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung thép bo nhà bán hàng | Chương V | 0,146 | tấn |
| 3 | Ốp bo NBH Alumax Petrolimex dày 4mm, lớp nhôm dày 0,21mm màu theo nhận diện thương hiệu 2D (màu xanh P2728C, màu cam P158C) tương đương. | Chương V | 29,63 | m2 |
| P | Nhận diện thường hiệu - 2, Mái che cột bơm: | |||
| 1 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm bo MCCB | Chương V | 0,792 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung thép bo MCCB | Chương V | 0,792 | tấn |
| 3 | Ốp bo MCCB Alumax Acorest dày 4mm, lớp nhôm dày 0,11mm màu trắng, (tương đương) | Chương V | 24 | m2 |
| 4 | Cắt dán Decan vào bo MCCB màu Cam Seris 3900.(tương đương ) | Chương V | 24 | m2 |
| 5 | Ốp bo MCCB Alumax Petrolimex dày 4mm, lớp nhôm dày 0,21mm màu theo nhận diện thương hiệu 3D (màu xanh P2728C, màu trắng ) (tương đương ) | Chương V | 74 | m2 |
| Q | LOGO DIỀM MÁI VÀ BỘ CHỮ PETROLIMEX | |||
| 1 | Hộp đèn Logo chữ P, KT 1020x984mm, có bề mặt Acrylic hút nổi 2 cấp mỗi cấp 20mm, hệ thống bóng led chiếu sáng phía trong, dùng led modul 4 bóng Samsung 2835 160 độ (tương đương) | Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đèn Logo chữ P | Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Dòng chữ Petrolimex hút nổi 1 cấp 20mm, kích thước cao 340mm dày 65mm chiếu sáng trong bằng đèn Led mudul 3, bóng Samsung 2835 160 độ, chân viền Inox (tương đương) | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ chữ Petrolimex | Chương V | 3 | bộ |
| R | Nhận diện thường hiệu -3, Trụ mái che cột bơm: | |||
| 1 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm trụ MCCB hộp 20x40x1,2mm, 30x30x1,4mm | Chương V | 0,585 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung thép trụ MCCB | Chương V | 0,585 | tấn |
| 3 | Ốp trụ MCCB Alumax dày 4mm, lớp nhôm dày 0,21mm màu theo nhận diện thương hiệu 3D (màu xanh P2728C, màu cam P158C) (tương đương) | Chương V | 108 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Số lượng hợp đồng nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,0 tỷ VNĐ;(ii)Hợp đồng đã thi công xây dựng mới hay mở rộng, nâng cấp và sửa chữa các Cửa hàng xăng dầu Petrolimex.(iii)Có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư;(iv)Có biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng và hóa đơn GTGT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng) (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và hợp đồng lao động được chứng thực). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động được chứng thực). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện hoặc Cấp thoát nước. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động được chứng thực). | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách AT-VSLĐ: | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc bảo hộ lao động. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động,chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ được chứng thực). | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách Phòng cháy chữa cháy | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ hoặc bằng cấp nghề phù hợp (kèm theo hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo được chứng thực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Vận chuyển vật liệu | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Trộn cốt liệu bê tông xi măng và các loại khác | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Đầm bê tông | 2 |
| 4 | Máy khoan phá bê tông | Khoan bê tông, gạch đá | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Cắt bê tông, gạch đá | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Cắt bê tông, gạch đá | 2 |
| 7 | Máy hàn ≥ 14kw | Hàn thép, cơ khí | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Phát điện dự phòng mất điện lưới | 1 |
| 10 | Máy đào gàu 0,5m3 | Đào đất. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi