Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng, cải tạo sửa chữa bảng tuyên truyền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210856319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHÚ QUÝ SOLAR |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng, cải tạo sửa chữa bảng tuyên truyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20210842331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 09:04:00 đến ngày 2021-08-30 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 555,143,194 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau:+ Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Giá trị hợp đồng hoàn thành > 380.000.000 VNĐ(Kèm theo bản sao có công chứng: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên (Với chức danh cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng công trình);(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh)(Đính kèm tài liệu có chứng thực đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng gồm có: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên(Với chức danh cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng công trình);(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh)(Đính kèm tài liệu có chứng thực đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng gồm có: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng 6 bảng tuyên truyền huyện Hòn Đất | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,04 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,984 | 100m |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,397 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,001 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,826 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,38 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1248 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1082 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1794 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0532 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1036 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3397 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2984 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1465 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,201 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,656 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,4 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,58 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,98 | m2 |
| 24 | Sơn kẽ chữ và lắp đặt bản đồ quy hoạch trồng rừng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bảng |
| B | Xây dựng 1 bảng tuyên truyền huyện An Biên | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,84 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,664 | 100m |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8995 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8335 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,971 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0208 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1847 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0299 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0089 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0173 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0566 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0497 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0244 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0335 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0067 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,276 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,43 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,33 | m2 |
| 24 | Sơn kẽ chữ và lắp đặt bản đồ quy hoạch trồng rừng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bảng |
| C | Xây dựng 1 bảng tuyên truyền xã An Sơn, huyện Kiên Hải | |||
| 1 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0442 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1385 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6975 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,848 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0208 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1616 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0299 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0089 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0173 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0494 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0455 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0221 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0335 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0067 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,276 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,43 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,33 | m2 |
| 21 | Sơn kẽ chữ và lắp đặt bản đồ quy hoạch trồng rừng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bảng |
| 22 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,468 | m3 |
| 23 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9275 | m3 |
| 24 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1882 | 1000v |
| 25 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1861 | tấn |
| 26 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7254 | tấn |
| 27 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3023 | m3 |
| 28 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1882 | 1000v |
| 29 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7254 | tấn |
| 30 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1016 | tấn |
| 31 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3023 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1468 | 10m³/1km |
| 33 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1928 | 10m³/1km |
| 34 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0186 | 10 tấn/1km |
| 35 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0169 | 10 tấn/1km |
| 36 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0196 | 10 tấn/1km |
| D | Xây dựng 4 bảng tuyên truyền xã Nam Du, huyện Kiên Hải | |||
| 1 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1768 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,554 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,79 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,392 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,92 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0832 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6464 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1196 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0354 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,069 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1974 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1819 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0885 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,134 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0266 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,104 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,6 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,72 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,32 | m2 |
| 21 | Sơn kẽ chữ và lắp đặt bản đồ quy hoạch trồng rừng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bảng |
| 22 | Bốc xếp từ bãi tập kết xuống tàu biển bằng thủ công - Vật liệu dời đã đóng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,3822 | tấn |
| 23 | Bốc xếp từ bãi tập kết xuống tàu biển bằng thủ công - Vật tư, phụ kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1095 | tấn |
| 24 | Bốc xếp từ tàu lên cầu tàu - Bốc xếp bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,4917 | tấn |
| 25 | Vận chuyển Cát từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0465 | tấn |
| 26 | Vận chuyển Đá dăm, sỏi từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0123 | tấn |
| 27 | Vận chuyển nước từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8856 | m3 |
| 28 | Vận chuyển Xi măng từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9016 | tấn |
| 29 | Vận chuyển Gạch xây từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7529 | 1000v |
| 30 | Vận chuyển Thép các loại từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7443 | tấn |
| 31 | Vận chuyển Gỗ, cây chống, đà giáo từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2091 | m3 |
| E | Cải tạo sửa chữa 5 bảng tuyên truyền huyện Hòn Đất | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,85 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,8 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,45 | m2 |
| 4 | Sơn kẽ chữ và lắp đặt bản đồ quy hoạch trồng rừng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bảng |
| F | Cải tạo sửa chữa 3 bảng tuyên truyền huyện An Minh | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,71 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,48 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,47 | m2 |
| 4 | Sơn kẽ chữ và lắp đặt bản đồ quy hoạch trồng rừng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bảng |
| G | Cải tạo sửa chữa 3 bảng tuyên truyền huyện Kiên Lương | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,71 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,28 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,47 | m2 |
| 4 | Sơn kẽ chữ và lắp đặt bản đồ quy hoạch trồng rừng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau:+ Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Giá trị hợp đồng hoàn thành > 380.000.000 VNĐ(Kèm theo bản sao có công chứng: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên (Với chức danh cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng công trình);(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh)(Đính kèm tài liệu có chứng thực đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng gồm có: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên(Với chức danh cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng công trình);(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh)(Đính kèm tài liệu có chứng thực đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng gồm có: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | 1 |
| 2 | Máy cắt thép | Máy cắt thép | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 4 | Đầm dùi 1,5Kw | Đầm dùi 1,5Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi