Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng 16 phòng học, 12 phòng chức năng và thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210857966-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng 16 phòng học, 12 phòng chức năng và thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210840585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 09:01:00 đến ngày 2021-09-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,854,041,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3781E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.756E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.200.000.000 VND.* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:(1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư;(2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính;(3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);(4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình;(5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu 11.100.000.000 VND, trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu 11.100.000.000 VND, trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của kỹ thuật thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của kỹ thuật thi công).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của kỹ thuật thi công phần điện hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của kỹ thuật thi công phần điện).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp tối thiểu trung cấp chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm ghi trong bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng thi công hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của cán bộ ATLĐ).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng đảm nhận Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt, cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu ≥ 0,5m3- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 5 Tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 10T- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc hoặc Dàn ép cọc
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 150T- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).- Có tài liệu chứng minh đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng (giấy kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng 16 phòng học, 12 phòng chức năng và thiết bị PCCC
Trường Tiểu học Bình Thạnh
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773 836 313.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Thiết bị Đồng Thắng. Địa chỉ: Số 38, đường 26/3, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. +Tư vấn Lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 13/86, đường Trần Quang Diệu, Khóm Mỹ Tây, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại 0985002935. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Tây. Địa chỉ: Thửa đất số 2765, tờ bản đồ số 04, khu vực Phú Thuận A, phường Tân Phú, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại 0914936663.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773 836 313.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết Quý IV năm 2020 (theo Mẫu số: 23/QTr-KK, kèm theo Quyết định số 879/QĐ -TCT ngày 15/5/2015 do Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế ban hành), trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện này. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. (Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy tương ứng với phần công việc đảm nhận).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773 836 313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.563.631.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1Ép trước cọc BTLT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật47,4100m
2Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3161 mối nối
3Ép âm cọc BTLT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 350mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,133100m
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK14mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3,2916tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,3888tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0992tấn
7Lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.. Đáy bểTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0992tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật5,2241m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật20,3625m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,1327100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,5576100m3
12Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,3648100m3
13Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,7787100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,7787100m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật27,3794m3
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật14,137m3
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật83,2797m3
18Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,912m3
19Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật78,2801m3
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật29,1108m3
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật113,7327m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật32,1096m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3,234m3
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái cầu thang, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật15,1734m3
25Lớp ni long chống mất nước khi đổ bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật6,5163100m2
26Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật68,2722m3
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật127,7424m3
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật27,4086m3
29Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật4,1302100m2
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật14,8033100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật16,4215100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,6468100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật5,2896100m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,3294100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật16,2874100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,8319tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,9743tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,6291tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3,6463tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,4962tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,094tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0599tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,3395tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,4868tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật8,1342tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3,4601tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật8,6875tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,2888tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,3966tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,7952tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,3156tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật5,5589tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật5,9245tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,6417tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3,2044tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật13,738tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật6,8527tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,8241tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,939tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,8527tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,9396tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0784tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,5756tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,1813tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,2253tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,1203tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0476tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,6866tấn
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật205,93m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật138,5399m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật12,904m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật12,5816m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật44,761m3
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật10,327m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2.116,213m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2.029,514m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật572,012m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật132,8m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật777,79m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật506,4926m2
81Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1.527,128m2
82Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,8369tấn
83Bu lông D16, L=500Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật68Cái
84Bu lông D14, L=300Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật34Cái
85Thép H60x120Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1.552,05kg
86Thép bảng 5mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật122,5kg
87Thép bảng 6mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật162,28kg
88Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,837tấn
89Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3,5242tấn
90Sắt neo D6mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật53,16kg
91Lợp mái ngói 11v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật5,8344100m2
92Ngói bòTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật320,58Viên
93Ngói chạt 3Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật4Viên
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật11,41m2
95Đóng trần thạch cạo khung nhôm nổiTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật455,013m2
96CC Lắp dựng tay vịn lan can STK D60x1.5mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật106,4md
97CCLD Tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe D80Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật37,6md
98Lắp dựng khuôn bao cửaTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1.071,51m cấu kiện
99Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật207,171m2 cấu kiện
100CCLD Cửa đi gỗ kính dày 5 ly (Gỗ thao lao nhóm 3)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật207,17m2
101CCLD kính cường lực dày 5 lyTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật89,573m2
102CCLD hoa sắt cửa đi hộp 13x26x1,2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật88,2938m2
103CCLD Cửa sổ gỗ kính dày 5 ly (Gỗ thao lao nhóm 3)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật323,7m2
104CCLD kính cường lực dày 5 lyTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật119,0094m2
105CCLD hoa sắt cửa sổ hộp 13x26x1,2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật316,2m2
106CCLD Cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 5lyTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật36,485m2
107CCLĐ Ổ khóaTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật113,8Bộ
108Lắp dựng khuôn bao khung kínhTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật67,21m cấu kiện
109Vách kính khung gỗ kính cường lực 5mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật42,71m2
110CCLD kính cường lực dày 5 lyTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật32,6103m2
111Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật730,734m2
112Tấm Compact dày 18mm (Bao gồm phụ kiện inox 304)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật72,072m2
113Bảng tên các khẩu hiệuTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ
114Lo go trườngTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
115Lát bậc tam cấp bằng đá granitTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật52,71m2
116Lát bậc cầu thang bằng đá granitTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật127,8648m2
117Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1.223,17m2
118Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm nhám, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật561,9415m2
119Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trơnTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật90,813m2
120Công tác ốp gạch len tường gạch Ceramic 100x600 mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật69,724m2
121Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x600mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật236,228m2
122Công tác ốp đá trang trí chân tườngTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật29,214m2
123Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2.116,222m2
124Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2.029,518m2
125Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3.516,817m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật5.546,335m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2.116,222m2
128Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật415,245m2
129Đắp phào kép, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật450,2m
130Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật751,36m2
131Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật217,03m
132Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật24,339100m2
B ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt Đèn huỳnh quang bóng LED 2x25W gắn nổi + Ty treo 500Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật96bộ
2Lắp đặt Đèn huỳnh quang bóng LED 2x25W gắn nổiTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật62bộ
3Lắp đặt Đèn huỳnh quang bóng LED 1x25W gắn áp tườngTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật100bộ
4Lắp đặt đèn led áp trần bóng compact 26wTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật37bộ
5Lắp đặt quạt trần 70wTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật99cái
6Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật8cái
7Lắp đặt ổ cắm điện mặt đôi 16A-220vTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật105cái
8Lắp đặt công tắc - 1 chiều mặt đơnTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Lắp đặt công tắc - 1 chiều mặt đôiTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật62cái
10Lắp đặt công tắc - 1 chiều mặt baTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3cái
11Lắp đặt công tắc - 2 chiều mặt đơnTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật6cái
12Lắp đặt công tắc - 2 chiều mặt đôiTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật8cái
13Lắp đặt Dimmer mặt đơnTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật6cái
14Lắp đặt Dimmer mặt đôiTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật19cái
15Lắp đặt Dimmer mặt baTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp đặt MCB 3P-80A-6kATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt MCB 3P-32A-6kATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt MCB 2P-25A-6kATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật10cái
19Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Lắp đặt tủ điện lắp nổi 400w+600H+250D+ phụ kiệnTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
21Lắp đặt MCB 3P-80A-6kATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Lắp đặt MCB 3P-32A-6kATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt MCB 2P-32A-6kATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Lắp đặt MCB 2P-25A-6kATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật7cái
25Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3cái
26Lắp đặt tủ điện lắp nổi 400w+600H+250D+ phụ kiệnTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1hộp
27Lắp đặt MCB 3P-50A-25kATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Lắp đặt MCB 2P-32A-6kATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
29Lắp đặt MCB 2P-25A-6kATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật6cái
30Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3cái
31Lắp đặt tủ điện lắp nổi 400w+600H+250D+ phụ kiệnTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1hộp
32Lắp đặt RCBO 2P-20A-30mATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật16cái
33Lắp đặt MCB 2P-25A-6kATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật16cái
34Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật16cái
35Lắp đặt tủ điện âm tường 6 ModuleTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật16Tủ
36Lắp đặt RCBO 2P-20A-30mATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Lắp đặt MCB 2P-25A-6kATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Lắp đặt MCB 2P-20A-6kATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Lắp đặt tủ điện âm tường 8 ModuleTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
41Lắp đặt RCBO 2P-20A-30mATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3cái
42Lắp đặt MCB 2P-25A-6kATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3cái
43Lắp đặt MCB 2P-20A-6kATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3cái
44Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3cái
45Lắp đặt tủ điện âm tường 8 ModuleTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3Tủ
46Lắp đặt RCBO 2P-20A-30mATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
47Lắp đặt MCB 2P-32A-6kATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
48Lắp đặt MCB 2P-20A-6kATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
49Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
50Lắp đặt tủ điện âm tường 8 ModuleTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
51Lắp đặt RCBO 2P-20A-30mATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3cái
52Lắp đặt MCB 3P-32A-6kATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
53Lắp đặt MCB 2P-20A-6kATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3cái
54Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
55Lắp đặt tủ điện âm tường 15 ModuleTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
56Lắp đặt cáp điện CV/1C-1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3.500m
57Lắp đặt cáp điện CV/1C-2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật4.900m
58Lắp đặt cáp điện CV/1C-4,0mm2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3.500m
59Lắp đặt cáp điện CVV/1C-4,0mm2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1.050m
60Lắp đặt cáp điện CXV/1C-4,0mm2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1.000m
61Lắp đặt cáp điện CV/1C-6,0mm2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật160m
62Lắp đặt cáp điện CV/1C-8,0mm2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật600m
63Lắp đặt cáp điện CV/1C-16mm2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật250m
64Lắp đặt cáp điện CVV/1C-6,0mm2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật760m
65Lắp đặt cáp điện CVV/1C-8,0mm2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2.400m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D21mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật400m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D27mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1.200m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D34mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật750m
69Lắp đặt trungking 100Wx50Hx1TTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật180m
70Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1100 m
71Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,8100 m
72Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật25m
73Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật4cọc
74Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ45Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật11cái
75Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật11cái
76Switch 24 portTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
77Lắp đặt cáp 2Px0,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật350m
78Lắp đặt dây cáp mạng CAT6Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật350m
79Lắp đặt hộp nối điện thoại IDF 20 NOSTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1hộp
80Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤21mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật300m
81Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D27mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật60m
82Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D34mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật60m
C THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật19bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật9bộ
3Lắp đặt vòi rửaTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật8bộ
4Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật16cái
5Lắp đặt lavaboTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật14bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật19cái
7Lắp đặt Bộ xả lavaboTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật14bộ
8Lắp đặt bộ xả tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật9bộ
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,65100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,45100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,8100m
14Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
15Lắp đặt Co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D40mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật6cái
16Lắp đặt Co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D32mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật11cái
17Lắp đặt Co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật8cái
18Lắp đặt Co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D20mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật95cái
19Lắp đặt Co ren trong PPR D20mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật50cái
20Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D50mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D40mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3cái
22Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D32mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật5cái
23Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật5cái
24Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D20mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật6cái
25Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D32/25mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3cái
26Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25/20mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật33cái
27Lắp đặt van cổng (đồng) D32mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
28Lắp đặt van cổng (đồng) D25mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật6cái
29Lắp đặt van cổng (đồng) D20mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật5cái
30Lắp đặt lọc y D50mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
31Mối nối mềm D50mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2Cái
32Vật tư phụ ( ti treo, giá đỡ, tắc kê, bulong...)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1hệ
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm - PN6Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90mm - PN6Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,85100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60mm - PN6Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,15100m
36Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D168mm PN6Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật54cái
37Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D114mm PN6Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật16cái
38Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90mm, PN6Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật125cái
39Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D60mm PN6Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật25cái
40Lắp đặt Co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D168/90mm PN6Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật8cái
41Lắp đặt Co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D114/90mm PN6Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật16cái
42Lắp đặt Co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90/60mm PN6Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật14cái
43Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm PN6Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật50cái
44Lắp đặt Y rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D200/168mm, PN6Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật5cái
45Lắp đặt Y rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D200/90mm PN6Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật15cái
46Lắp đặt Y rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D168/90mm, PN6Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật11cái
47Lắp đặt Y rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114/60mm PN6Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật12cái
48Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90mm PN6Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật9cái
49Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm, PN6Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật29cái
50Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90mm, PN6Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật9cái
51Lắp đặt Tê nhựa giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90/60mm , PN6Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật12cái
52Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60mm, PN6Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật11cái
53Lắp đặt thông tắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật6cái
54Lắp đặt thông tắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật6cái
55Lắp đặt đầu thông hơi D90mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
56Lắp đặt đầu thông hơi D60mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3cái
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 KênhTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khốiTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,910 đầu
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,45 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,45 chuông
5Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,25 đèn
6LĐ Đèn chiếu sáng sự cố có bộ nguồn 2HTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3,45 đèn
7Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,0mm2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1.070m
8Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật390m
9Lắp đặt dây tín hiệu 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật380m
10Lắp đặt ống nhựa, luồn dây điện PVC D20mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1.460m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
12Vật liệu phụTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật11 lô
13Lắp đặt Van 1 chiều D114mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp đặt Van 1 chiều D60mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt Van khóa D34mm ( mồi nước)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3cái
16Lắp đặt Van khóa D114mm (van bướm)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Lắp đặt van khóa D60mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Lắp đặt Y lược rác D60mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt Y lược rác D114mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Bộ chống rung D114mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
22Bộ chống rung D60mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
23Lắp đặt đồng hồ Rơ leTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3cái
24Lắp đặt Rúp bê lọc rác D114Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
25Lắp đặt Rúp bê lọc rác D60Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Lắp đặt ống STK D60x2,6mm, bằng PP hànTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
27Lắp đặt ống STK D76x2,9mm, bằng PP hànTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,872100m
28Lắp đặt ống STK D90x2,9mm, bằng PP hànTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,41100m
29Lắp đặt ống STK D114x3,2mm, bằng PP hànTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
30LĐ Họng chờ xe chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
32Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà 600x400x200mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật9tủ
33Cuộn vòi chữa cháy D50-16Bar- L=20mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật9Cuộn
34Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 1100x650x250mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2tủ
35Cuộn vòi chữa cháy D65-16Bar- L=2mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật4Cuộn
36Lăng phun chữa cháy Þ19Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật4Cái
37Lăng phun chữa cháy Þ13Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật9Cái
38Van góc chữa cháy Þ50Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật9Cái
39Bình chữa cháy CO2 MT5-5KgTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật12Bình
40Bình chữa bột MFZ8-8KgTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật12Bình
41Lắp đặt giá treo bình chữa cháy đôiTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật12cái
42Tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật9bộ
43Lắp đặt cáp nguồn bơm chữa cháy 3x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật10m
44Phụ kiện lắp đặt đường ống (Co, tê, nối…)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1Hệ
45Vật tư phụ keo, sơn,..Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1Hệ
46Lắp đặt tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
47Trụ đỡ kim thu sét D60 H=5m + Đế trụTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1Cái
48Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2 - Làm tiếp đấtTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật84,6m
49Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2,4mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật10cọc
50Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D21mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật51,6m
51Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật10Mối
52Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất + lá đồngTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1hộp
53Bộ đếm sétTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
E HỒ NƯỚC NGẦM, NHÀ BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,1537100m3
2Đóng cừ đá 120x120, L=2.0m, mật độ 9 cây/m2, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật11,0448100m
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0614100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật6,136m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,8403100m3
6Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật18,7526m3
7Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật11,385m3
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật5,049m3
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật6,5742m3
10Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,5528m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,1983m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,33m3
13Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0996100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,4224100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,4344100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,4456100m2
17Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0605100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0942100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0458tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,5871tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,041tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,5548tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,2849tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0333tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0266tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,2538tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0542tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,1254tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,2141tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,1127tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,7144tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0554tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,7574tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,019tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0199tấn
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật63,36m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật33,64m2
38Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật44,6m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật40,95m2
40Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật152,28m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật152,28m2
42Thang Inox D25Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
43Tấm đậy nắp thăm bằng InoxTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,6m2
44Tấm ngăn nước WaterstopTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật61,6md
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0102tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0054tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0205tấn
48Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật5,8061m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,326m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật23,26m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật23,26m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3,888m2
53Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật5,88m2
54Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,25m2
55Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,95m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,95m2
57Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0432tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,043tấn
59Lợp mái che tường bằng tấm nhựa OndulineTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0809100m2
60CCLD Cửa đi khung nhôm kính trắng cường lực 8mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,4
61Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật23,26m2
62Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật23,26m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật9,768m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật33,028m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật23,26m2
F ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt đèn pha bóng led 120w, gắn trên tường cao 7mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật9bộ
2Lắp đặt MCCB 3P-160A-18kATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt MCCB 3P-63A-18kATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt MCB 3P-80A-6kATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt MCB 3P-50A-6kATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3cái
6Lắp đặt MCB 3P-25A-6kATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt biến dòng MCT 350/5ATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3cái
8Lắp đặt biến dòng PCT 350/5ATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế (0-160A)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Khóa chuyển AmpereTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1Cái
11Lắp đặt Relay OC/EF, UV/OVTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt Shuntrip 160ATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt đồng hồ Volt - 500VTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Khóa chuyển VoltTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1Cái
15Lắp đặt đèn báo phaTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật6Cái
16Lắp đặt Cầu chì 2ATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật6hộp
17Lắp đặt Busbar 160ATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
18LĐ Bộ chống sét đường nguồn 3 pha 4 cực, 100kA/80µsTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
19Lắp đặt cáp điện CV/1C-25mm2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật80m
20Lắp đặt cáp điện CVV/1C-16mm2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật600m
21Lắp đặt cáp điện CXV-FR/1C-16mm2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật320m
22Lắp đặt cáp điện CXV/1C-50mm2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật320m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE D60mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1100m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE D90mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
25Gia công và đóng cọc tiếp địa thẹp mạ đồng D16,L=2,4mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật4cọc
26Kéo rải cáp đồng trần D50mm2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật25m
27Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,08100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,54100m3
29Cung cấp gạch thẻ 40x80x180mm làm dấu (8 viên/m)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1.440Viên
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,36100m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,42m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,21m3
33Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 10mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0682tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0099tấn
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,1456100m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,2m3
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
G THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D200mm - PN9Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D168mm - PN9Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,4100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90mm - PN9Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật6,5100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D200mm - PN6Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,18100m
5Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D200mm, PN6Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật7cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm, H10Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,751 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D300mm H30Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,5đoạn ống
8Lắp đặt gối BTCT đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt gối BTCT đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật65cái
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2mối nối
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật65mối nối
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật4,0035100m3
13Đóng Cọc tràm D80-100, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật49,68100m
14Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật4,968m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,9372100m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật22,652m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật5,04m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật7,22m3
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật16,233m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,8251tấn
21Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật72,8984m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật376,82m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật102,34m2
H ĐƯỜNG DẪN VÀO CÔNG TRÌNH
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật34,03m3
2Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3,403100m2
3Lát gạch xi măngTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật340,3m2
I  PHẦN TRANG THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Lắp đặt máy bơm nước Q=12m3/h, H=40mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2máy
2Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy Q=3,6m3/h, H=70mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1máy
3Lắp đặt máy bơm chữa cháy điện 20HP Q=54m3/h, H=60mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1máy
4Lắp đặt máy bơm chữa cháy Dierzen 20HP Q=54m3/h, H=60mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1máy
5Lắp đặt Kim thu sét Rbv=73mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3781E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.756E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.200.000.000 VND.* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:(1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư;(2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính;(3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);(4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình;(5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu 11.100.000.000 VND, trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu 11.100.000.000 VND, trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của kỹ thuật thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của kỹ thuật thi công).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của kỹ thuật thi công phần điện hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của kỹ thuật thi công phần điện).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.33
5 Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp tối thiểu trung cấp chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm ghi trong bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng thi công hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của cán bộ ATLĐ).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.33
7 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng đảm nhận Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)1
2 Máy thủy bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)2
3 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)2
4 Máy uốn cốt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)1
5 Máy cắt sắt, cốt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)2
6 Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)2
7 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)2
8 Máy đào - Dung tích gầu ≥ 0,5m3- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)1
9 Ô tô tải tự đổ - Tải trọng ≥ 5 Tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)1
10 Máy hàn điện - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)2
11 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)2
12 Vận thăng lồng 3T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)1
13 Cần cẩu bánh xích - Tải trọng ≥ 10T- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)1
14 Máy ép cọc hoặc Dàn ép cọc - Tải trọng ≥ 150T- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)1
15 Dàn giáo thép Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).- Có tài liệu chứng minh đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng (giấy kiểm định)200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->