Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng 16 phòng học, 12 phòng chức năng và thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210857966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng 16 phòng học, 12 phòng chức năng và thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210840585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 09:01:00 đến ngày 2021-09-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,854,041,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3781E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.756E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.200.000.000 VND.* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:(1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư;(2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính;(3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);(4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình;(5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu 11.100.000.000 VND, trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu 11.100.000.000 VND, trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của kỹ thuật thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của kỹ thuật thi công).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của kỹ thuật thi công phần điện hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của kỹ thuật thi công phần điện).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp tối thiểu trung cấp chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm ghi trong bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng thi công hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của cán bộ ATLĐ).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng đảm nhận Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt, cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 0,5m3- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 5 Tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 10T- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc hoặc Dàn ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 150T- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).- Có tài liệu chứng minh đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng (giấy kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng 16 phòng học, 12 phòng chức năng và thiết bị PCCC Trường Tiểu học Bình Thạnh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết Quý IV năm 2020 (theo Mẫu số: 23/QTr-KK, kèm theo Quyết định số 879/QĐ -TCT ngày 15/5/2015 do Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế ban hành), trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện này. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. (Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773 836 313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.563.631. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Ép trước cọc BTLT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 47,4 | 100m |
| 2 | Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 316 | 1 mối nối |
| 3 | Ép âm cọc BTLT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 350mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,133 | 100m |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK14mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,2916 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3888 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0992 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.. Đáy bể | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0992 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,2241 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 20,3625 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,1327 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,5576 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,3648 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,7787 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,7787 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 27,3794 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 14,137 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 83,2797 | m3 |
| 18 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,912 | m3 |
| 19 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 78,2801 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 29,1108 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 113,7327 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 32,1096 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,234 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái cầu thang, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 15,1734 | m3 |
| 25 | Lớp ni long chống mất nước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,5163 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 68,2722 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 127,7424 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 27,4086 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,1302 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 14,8033 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 16,4215 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6468 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,2896 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,3294 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 16,2874 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,8319 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,9743 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,6291 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,6463 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4962 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0599 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,3395 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,4868 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,1342 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,4601 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,6875 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,2888 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,3966 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,7952 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,3156 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,5589 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,9245 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6417 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,2044 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 13,738 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,8527 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,8241 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,939 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,8527 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,9396 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0784 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5756 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1813 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,2253 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1203 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0476 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6866 | tấn |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 205,93 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 138,5399 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 12,904 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 12,5816 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 44,761 | m3 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,327 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2.116,213 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2.029,514 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 572,012 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 132,8 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 777,79 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 506,4926 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.527,128 | m2 |
| 82 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,8369 | tấn |
| 83 | Bu lông D16, L=500 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 68 | Cái |
| 84 | Bu lông D14, L=300 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 34 | Cái |
| 85 | Thép H60x120 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.552,05 | kg |
| 86 | Thép bảng 5mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 122,5 | kg |
| 87 | Thép bảng 6mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 162,28 | kg |
| 88 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,837 | tấn |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,5242 | tấn |
| 90 | Sắt neo D6mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 53,16 | kg |
| 91 | Lợp mái ngói 11v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,8344 | 100m2 |
| 92 | Ngói bò | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 320,58 | Viên |
| 93 | Ngói chạt 3 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Viên |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 11,41 | m2 |
| 95 | Đóng trần thạch cạo khung nhôm nổi | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 455,013 | m2 |
| 96 | CC Lắp dựng tay vịn lan can STK D60x1.5mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 106,4 | md |
| 97 | CCLD Tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe D80 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 37,6 | md |
| 98 | Lắp dựng khuôn bao cửa | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.071,5 | 1m cấu kiện |
| 99 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 207,17 | 1m2 cấu kiện |
| 100 | CCLD Cửa đi gỗ kính dày 5 ly (Gỗ thao lao nhóm 3) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 207,17 | m2 |
| 101 | CCLD kính cường lực dày 5 ly | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 89,573 | m2 |
| 102 | CCLD hoa sắt cửa đi hộp 13x26x1,2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 88,2938 | m2 |
| 103 | CCLD Cửa sổ gỗ kính dày 5 ly (Gỗ thao lao nhóm 3) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 323,7 | m2 |
| 104 | CCLD kính cường lực dày 5 ly | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 119,0094 | m2 |
| 105 | CCLD hoa sắt cửa sổ hộp 13x26x1,2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 316,2 | m2 |
| 106 | CCLD Cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 5ly | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 36,485 | m2 |
| 107 | CCLĐ Ổ khóa | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 113,8 | Bộ |
| 108 | Lắp dựng khuôn bao khung kính | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 67,2 | 1m cấu kiện |
| 109 | Vách kính khung gỗ kính cường lực 5mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 42,71 | m2 |
| 110 | CCLD kính cường lực dày 5 ly | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 32,6103 | m2 |
| 111 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 730,734 | m2 |
| 112 | Tấm Compact dày 18mm (Bao gồm phụ kiện inox 304) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 72,072 | m2 |
| 113 | Bảng tên các khẩu hiệu | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 114 | Lo go trường | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 115 | Lát bậc tam cấp bằng đá granit | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 52,71 | m2 |
| 116 | Lát bậc cầu thang bằng đá granit | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 127,8648 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.223,17 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm nhám, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 561,9415 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trơn | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 90,813 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch len tường gạch Ceramic 100x600 mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 69,724 | m2 |
| 121 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 236,228 | m2 |
| 122 | Công tác ốp đá trang trí chân tường | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 29,214 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2.116,222 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2.029,518 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3.516,817 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 5.546,335 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2.116,222 | m2 |
| 128 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 415,245 | m2 |
| 129 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 450,2 | m |
| 130 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 751,36 | m2 |
| 131 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 217,03 | m |
| 132 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 24,339 | 100m2 |
| B | ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn huỳnh quang bóng LED 2x25W gắn nổi + Ty treo 500 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 96 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn huỳnh quang bóng LED 2x25W gắn nổi | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 62 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn huỳnh quang bóng LED 1x25W gắn áp tường | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 100 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led áp trần bóng compact 26w | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 37 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần 70w | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 99 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện mặt đôi 16A-220v | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 105 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 chiều mặt đơn | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 chiều mặt đôi | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 chiều mặt ba | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 chiều mặt đơn | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 chiều mặt đôi | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Dimmer mặt đơn | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Dimmer mặt đôi | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 15 | Lắp đặt Dimmer mặt ba | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 3P-80A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 3P-32A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện lắp nổi 400w+600H+250D+ phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 21 | Lắp đặt MCB 3P-80A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 3P-32A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện lắp nổi 400w+600H+250D+ phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt MCB 3P-50A-25kA | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện lắp nổi 400w+600H+250D+ phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt RCBO 2P-20A-30mA | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 Module | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Tủ |
| 36 | Lắp đặt RCBO 2P-20A-30mA | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 Module | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 41 | Lắp đặt RCBO 2P-20A-30mA | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 Module | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Tủ |
| 46 | Lắp đặt RCBO 2P-20A-30mA | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 Module | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 51 | Lắp đặt RCBO 2P-20A-30mA | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 3P-32A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tủ điện âm tường 15 Module | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 56 | Lắp đặt cáp điện CV/1C-1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3.500 | m |
| 57 | Lắp đặt cáp điện CV/1C-2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4.900 | m |
| 58 | Lắp đặt cáp điện CV/1C-4,0mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3.500 | m |
| 59 | Lắp đặt cáp điện CVV/1C-4,0mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.050 | m |
| 60 | Lắp đặt cáp điện CXV/1C-4,0mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | m |
| 61 | Lắp đặt cáp điện CV/1C-6,0mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 62 | Lắp đặt cáp điện CV/1C-8,0mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 63 | Lắp đặt cáp điện CV/1C-16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 64 | Lắp đặt cáp điện CVV/1C-6,0mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 760 | m |
| 65 | Lắp đặt cáp điện CVV/1C-8,0mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2.400 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D21mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D27mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D34mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 750 | m |
| 69 | Lắp đặt trungking 100Wx50Hx1T | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100 m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100 m |
| 72 | Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 73 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ45 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 76 | Switch 24 port | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 77 | Lắp đặt cáp 2Px0,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 78 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 79 | Lắp đặt hộp nối điện thoại IDF 20 NOS | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤21mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D27mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D34mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| C | THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt Bộ xả lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 95 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co ren trong PPR D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D50mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D32/25mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25/20mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 27 | Lắp đặt van cổng (đồng) D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van cổng (đồng) D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt van cổng (đồng) D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt lọc y D50mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Mối nối mềm D50mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 32 | Vật tư phụ ( ti treo, giá đỡ, tắc kê, bulong...) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm - PN6 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90mm - PN6 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60mm - PN6 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D168mm PN6 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D114mm PN6 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90mm, PN6 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 125 | cái |
| 39 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D60mm PN6 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 40 | Lắp đặt Co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D168/90mm PN6 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt Co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D114/90mm PN6 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt Co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90/60mm PN6 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm PN6 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D200/168mm, PN6 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D200/90mm PN6 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D168/90mm, PN6 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114/60mm PN6 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90mm PN6 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm, PN6 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90mm, PN6 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê nhựa giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90/60mm , PN6 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60mm, PN6 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 53 | Lắp đặt thông tắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt thông tắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt đầu thông hơi D90mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt đầu thông hơi D60mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 Kênh | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khối | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | LĐ Đèn chiếu sáng sự cố có bộ nguồn 2H | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,0mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.070 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 390 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 380 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, luồn dây điện PVC D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.460 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 12 | Vật liệu phụ | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 lô |
| 13 | Lắp đặt Van 1 chiều D114mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van 1 chiều D60mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van khóa D34mm ( mồi nước) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van khóa D114mm (van bướm) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa D60mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y lược rác D60mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y lược rác D114mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Bộ chống rung D114mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 22 | Bộ chống rung D60mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Rúp bê lọc rác D114 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Rúp bê lọc rác D60 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống STK D60x2,6mm, bằng PP hàn | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống STK D76x2,9mm, bằng PP hàn | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,872 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống STK D90x2,9mm, bằng PP hàn | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,41 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống STK D114x3,2mm, bằng PP hàn | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 30 | LĐ Họng chờ xe chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà 600x400x200mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 9 | tủ |
| 33 | Cuộn vòi chữa cháy D50-16Bar- L=20m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cuộn |
| 34 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 1100x650x250mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 35 | Cuộn vòi chữa cháy D65-16Bar- L=2m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cuộn |
| 36 | Lăng phun chữa cháy Þ19 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 37 | Lăng phun chữa cháy Þ13 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 38 | Van góc chữa cháy Þ50 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 39 | Bình chữa cháy CO2 MT5-5Kg | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bình |
| 40 | Bình chữa bột MFZ8-8Kg | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bình |
| 41 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy đôi | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 42 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 43 | Lắp đặt cáp nguồn bơm chữa cháy 3x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 44 | Phụ kiện lắp đặt đường ống (Co, tê, nối…) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 45 | Vật tư phụ keo, sơn,.. | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 46 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 47 | Trụ đỡ kim thu sét D60 H=5m + Đế trụ | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 48 | Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2 - Làm tiếp đất | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 84,6 | m |
| 49 | Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2,4m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cọc |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D21mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 51,6 | m |
| 51 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Mối |
| 52 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất + lá đồng | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 53 | Bộ đếm sét | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| E | HỒ NƯỚC NGẦM, NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,1537 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ đá 120x120, L=2.0m, mật độ 9 cây/m2, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 11,0448 | 100m |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0614 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,136 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,8403 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 18,7526 | m3 |
| 7 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 11,385 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,049 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,5742 | m3 |
| 10 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,5528 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1983 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0996 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4224 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,4344 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4456 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0605 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0942 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0458 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,5871 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5548 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,2849 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0333 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0266 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2538 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0542 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1254 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2141 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1127 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,7144 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0554 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,7574 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0199 | tấn |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 33,64 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 44,6 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 40,95 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 152,28 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 152,28 | m2 |
| 42 | Thang Inox D25 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 43 | Tấm đậy nắp thăm bằng Inox | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 44 | Tấm ngăn nước Waterstop | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 61,6 | md |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0102 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0054 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0205 | tấn |
| 48 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,8061 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,326 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 23,26 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 23,26 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,888 | m2 |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0432 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Onduline | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0809 | 100m2 |
| 60 | CCLD Cửa đi khung nhôm kính trắng cường lực 8mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 23,26 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 23,26 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,768 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 33,028 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 23,26 | m2 |
| F | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha bóng led 120w, gắn trên tường cao 7m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-160A-18kA | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-18kA | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-80A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-50A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 3P-25A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt biến dòng MCT 350/5A | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt biến dòng PCT 350/5A | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế (0-160A) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Khóa chuyển Ampere | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Relay OC/EF, UV/OV | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Shuntrip 160A | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ Volt - 500V | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Khóa chuyển Volt | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 17 | Lắp đặt Busbar 160A | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | LĐ Bộ chống sét đường nguồn 3 pha 4 cực, 100kA/80µs | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt cáp điện CV/1C-25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CVV/1C-16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện CXV-FR/1C-16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện CXV/1C-50mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D60mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 25 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thẹp mạ đồng D16,L=2,4m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 26 | Kéo rải cáp đồng trần D50mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m3 |
| 29 | Cung cấp gạch thẻ 40x80x180mm làm dấu (8 viên/m) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.440 | Viên |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,42 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0682 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0099 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1456 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| G | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D200mm - PN9 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D168mm - PN9 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90mm - PN9 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D200mm - PN6 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D200mm, PN6 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm, H10 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D300mm H30 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt gối BTCT đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt gối BTCT đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 65 | mối nối |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,0035 | 100m3 |
| 13 | Đóng Cọc tràm D80-100, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 49,68 | 100m |
| 14 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,968 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,9372 | 100m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 22,652 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,22 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 16,233 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,8251 | tấn |
| 21 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 72,8984 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 376,82 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 102,34 | m2 |
| H | ĐƯỜNG DẪN VÀO CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 34,03 | m3 |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,403 | 100m2 |
| 3 | Lát gạch xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 340,3 | m2 |
| I | PHẦN TRANG THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước Q=12m3/h, H=40m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy Q=3,6m3/h, H=70m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy điện 20HP Q=54m3/h, H=60m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy Dierzen 20HP Q=54m3/h, H=60m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt Kim thu sét Rbv=73m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3781E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.756E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.200.000.000 VND.* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:(1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư;(2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính;(3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);(4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình;(5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu 11.100.000.000 VND, trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu 11.100.000.000 VND, trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của kỹ thuật thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của kỹ thuật thi công).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của kỹ thuật thi công phần điện hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của kỹ thuật thi công phần điện).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp tối thiểu trung cấp chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm ghi trong bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng thi công hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của cán bộ ATLĐ).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng đảm nhận Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 4 | Máy uốn cốt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt, cốt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 8 | Máy đào | - Dung tích gầu ≥ 0,5m3- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 9 | Ô tô tải tự đổ | - Tải trọng ≥ 5 Tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 12 | Vận thăng lồng 3T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 13 | Cần cẩu bánh xích | - Tải trọng ≥ 10T- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 14 | Máy ép cọc hoặc Dàn ép cọc | - Tải trọng ≥ 150T- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 15 | Dàn giáo thép | Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).- Có tài liệu chứng minh đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng (giấy kiểm định) | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi