Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210858036-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Xuân Du
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210858001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 1000 triệu đồng; ngân sách xã Xuân Du đối ứng phần còn lại
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 08:58:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,355,584,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.033376E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06675E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 948.909.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành công trình điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc ≥ 60kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ 2 đến 13 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần san nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt12,4988100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt9,5978100m3
3Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt1,2387100m3
B Phần cổng, bảng tên, tường rào
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt5,1841m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,0173100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt0,288m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,0416100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,7812m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,0203tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,0275tấn
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,0572100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,3146m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,0076tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,041tấn
12Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt4,1448m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt18,2m2
14Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt16,8m
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt32,456m
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt18,2m2
17Sản xuất cánh cổng thép hộp mạ kẽm, bao gồm cả phụ kiện đi kèm (bản lề, ray trượt, bánh xe lăn, tai móc khóa)Theo bản vẽ đã được duyệt9,3576m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ đã được duyệt9,3576m2
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt1,65121m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ đã được duyệt0,5504100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt0,354m3
22Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,155m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,009100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,1485m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,0018tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,0053tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,5571m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt13,236m2
29Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo bản vẽ đã được duyệt14,438m2
30Chữ inoc 304 mạ đồng tên: Sân vận động xã Xuân DuTheo bản vẽ đã được duyệt1bộ
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt15,851m3
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt1,4265100m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt16,5104m3
34Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt75,1223m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,6191100m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt6,8105m3
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,0619tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,3674tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt38,4296m3
40Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt6,4207m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt651,8454m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt157,0448m2
43Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo bản vẽ đã được duyệt808,8902m2
44Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt10,74881m3
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,9674100m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt13,34m3
47Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt66,276m3
48Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt134,5344m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,2134100m2
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt2,3478m3
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,1637tấn
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,3583100m3
C Phần sân khấu
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,5505100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt6,11671m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,2039100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt1,3967100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt4,248m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt10,2074m3
7Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo bản vẽ đã được duyệt0,1578100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,0542tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,0537tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt2,6645m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,2708100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,0648tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,3082tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt2,9779m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt39,312m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt22,66m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt45,9m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt112m2
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt8,881m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ đã được duyệt2,96m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,2656100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt1,48m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt22,307m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt102,92m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt6,528m2
26Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ đã được duyệt0,3732tấn
27Gia công sản xuất lắp đặt bu lông liên kết vì kèo M18-300mmTheo bản vẽ đã được duyệt12bộ
28Lắp cột thép các loạiTheo bản vẽ đã được duyệt0,3732tấn
29Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ đã được duyệt0,2558tấn
30Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ đã được duyệt0,2558tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt32,071m2
D Phần hố trồng cây
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt16,2441m3
2Đắp đất mầu trồng câyTheo bản vẽ đã được duyệt4,8m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt1,488m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,1088m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt18,864m2
6Lát gạch lá dừa đơn, vữa lót M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,06m2
7Mua 10 cây sao đen đường kính 15cm (trồng và chăm sóc cây)Theo bản vẽ đã được duyệt10cây
E Phần bê tông cổng vào, rãnh thoát nước
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt11,34m3
2Ni long tái sinhTheo bản vẽ đã được duyệt63m2
3Khung thành + lướiTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,7464100m3
5Lót nilong tái sinh đáy rãnhTheo bản vẽ đã được duyệt121,6584m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt12,1658m3
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt17,3051m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt157,9075m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ đã được duyệt7,0714m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,5705tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ đã được duyệt0,4566100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo bản vẽ đã được duyệt231cái
F Phần điện chiếu sáng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,0104100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,11521m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,152m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,0768100m2
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo bản vẽ đã được duyệt8m
6Thép dẹp 40x4mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,52kg
7Gia công, đóng cọc chống sétTheo bản vẽ đã được duyệt4cọc
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,0048100m3
9Cột đèn bát giác liền cần đơn, chân đế M16x240, dày 3ly chiều cao 8mTheo bản vẽ đã được duyệt4cái
10Đèn LED 200WTheo bản vẽ đã được duyệt4bộ
11Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngTheo bản vẽ đã được duyệt41 cột
12Cung cấp, lắp dựng bộ đai ôm cột trên độ cao 5m, bao gồm sơn hoàn thiện 03 nướcTheo bản vẽ đã được duyệt8,904kg
13Cung cấp Bulong CT3 D14, Ê cu M10 CT3 dày 16 và long đen CTC D40x22x4mmTheo bản vẽ đã được duyệt4bộ
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo bản vẽ đã được duyệt4cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ đã được duyệt1cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmTheo bản vẽ đã được duyệt4m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmTheo bản vẽ đã được duyệt160m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmTheo bản vẽ đã được duyệt40m
19Sản xuất hộp điện tổngTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
G Phần nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt6,8688100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo bản vẽ đã được duyệt1,5291m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt4,2115m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,0857100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ đã được duyệt0,9629m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,0094tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,0749tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,035100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt1,7508m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt5,664m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt5,664m2
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt13,2148m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ đã được duyệt0,0277100m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ đã được duyệt0,1452m3
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,0082tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,1326100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ đã được duyệt0,9408m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,0325tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,5158tấn
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ đã được duyệt0,252100m2
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ đã được duyệt2,52m3
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,1399tấn
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo bản vẽ đã được duyệt54,192m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ đã được duyệt81,484m2
25Trát trần, vữa XM M75Theo bản vẽ đã được duyệt17,5084m2
26Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt49,96m2
27Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt17,5084m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt54,192m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt49,032m2
30Sản xuất cửa đi cửa nhựa UPVC có lõi thép gia cường 1 cánh mở quay, kính mờTheo bản vẽ đã được duyệt7,28m2
31Sản xuất cửa sổ cửa nhựa UPVC có lõi thép gia cường 1 cánh mở hất ra ngoài, kính mờTheo bản vẽ đã được duyệt1,44m2
32Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo bản vẽ đã được duyệt1cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2,5mm2Theo bản vẽ đã được duyệt40m
34Lắp đặt dây 2x1,5mmTheo bản vẽ đã được duyệt40m
35Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ đã được duyệt2bộ
36Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo bản vẽ đã được duyệt3bộ
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo bản vẽ đã được duyệt40m
38Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
39Sản xuất hộp điện tổngTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
40Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo bản vẽ đã được duyệt1bể
41Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,15100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,45100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 15mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,18100m
44Lắp đặt côn, cút, măng sông, tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK15, 20, 25, 32mmTheo bản vẽ đã được duyệt20cái
45Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
46Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ đã được duyệt2bộ
47Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ đã được duyệt2bộ
48Lắp đặt chậu tiểu nữTheo bản vẽ đã được duyệt2bộ
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ đã được duyệt2bộ
50Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
51Phễu thu nước sàn inoc D100Theo bản vẽ đã được duyệt2bộ
52Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,3100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,2100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,2100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,2100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,2100m
57Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo bản vẽ đã được duyệt9cái
58Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmTheo bản vẽ đã được duyệt8cái
59Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo bản vẽ đã được duyệt14cái
60Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo bản vẽ đã được duyệt14cái
61Cẩu chắn rácTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
62Hộp đựng giấyTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
63Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Theo bản vẽ đã được duyệt601m khoan
64Lắp đặt ống PVC nối từ máy bơm lên Đường kính 32mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,45100m
65Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 110mmTheo bản vẽ đã được duyệt60m ống
66Chèn sỏiTheo bản vẽ đã được duyệt4m3
67Chèn sétTheo bản vẽ đã được duyệt4m3
68Máy bơm hỏa tiễnTheo bản vẽ đã được duyệt1Bộ
69Bộ cảm biến máy bơmTheo bản vẽ đã được duyệt1bộ
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt1,29791m3
71Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,1168100m3
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt0,7838m3
73Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ đã được duyệt0,0078100m2
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,5486m3
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,0334tấn
76Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt3,7475m3
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt16,016m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt23,6368m2
79Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt23,637m2
80Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ đã được duyệt0,0233100m2
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ đã được duyệt0,4703m3
82Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,0509tấn
83Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo bản vẽ đã được duyệt10cái
84Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ đã được duyệt4,3263m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.033376E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06675E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 948.909.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 2 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành công trình điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh quyết toán 1 - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt2
2 Máy đầm cóc ≥ 60kg Hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,0kW Hoạt động tốt2
5 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ 2 đến 13 tấn. Hoạt động tốt, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực.1
6 Máy đào ≥ 0.8m3 Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->