Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210858036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Xuân Du |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210858001 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ 1000 triệu đồng; ngân sách xã Xuân Du đối ứng phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 08:58:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,355,584,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.033376E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06675E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 948.909.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành công trình điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc ≥ 60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ 2 đến 13 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần san nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 12,4988 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9,5978 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,2387 | 100m3 |
| B | Phần cổng, bảng tên, tường rào | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5,184 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0173 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0416 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,7812 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0203 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0275 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0572 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3146 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0076 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,041 | tấn |
| 12 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,1448 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 18,2 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 16,8 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 32,456 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 18,2 | m2 |
| 17 | Sản xuất cánh cổng thép hộp mạ kẽm, bao gồm cả phụ kiện đi kèm (bản lề, ray trượt, bánh xe lăn, tai móc khóa) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9,3576 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9,3576 | m2 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,6512 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,5504 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,354 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,155 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1485 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0018 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0053 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,5571 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 13,236 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo bản vẽ đã được duyệt | 14,438 | m2 |
| 30 | Chữ inoc 304 mạ đồng tên: Sân vận động xã Xuân Du | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 15,85 | 1m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,4265 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 16,5104 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 75,1223 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,6191 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6,8105 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0619 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3674 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 38,4296 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6,4207 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 651,8454 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 157,0448 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo bản vẽ đã được duyệt | 808,8902 | m2 |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10,7488 | 1m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,9674 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 13,34 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 66,276 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 134,5344 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2134 | 100m2 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,3478 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1637 | tấn |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3583 | 100m3 |
| C | Phần sân khấu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,5505 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6,1167 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2039 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,3967 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,248 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10,2074 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1578 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0542 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0537 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,6645 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2708 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0648 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3082 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,9779 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 39,312 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 22,66 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 45,9 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 112 | m2 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8,88 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,96 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2656 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,48 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 22,307 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 102,92 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6,528 | m2 |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3732 | tấn |
| 27 | Gia công sản xuất lắp đặt bu lông liên kết vì kèo M18-300mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 12 | bộ |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3732 | tấn |
| 29 | Gia công hệ khung dàn | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2558 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2558 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 32,07 | 1m2 |
| D | Phần hố trồng cây | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 16,244 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất mầu trồng cây | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,8 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,488 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,1088 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 18,864 | m2 |
| 6 | Lát gạch lá dừa đơn, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,06 | m2 |
| 7 | Mua 10 cây sao đen đường kính 15cm (trồng và chăm sóc cây) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10 | cây |
| E | Phần bê tông cổng vào, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 11,34 | m3 |
| 2 | Ni long tái sinh | Theo bản vẽ đã được duyệt | 63 | m2 |
| 3 | Khung thành + lưới | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,7464 | 100m3 |
| 5 | Lót nilong tái sinh đáy rãnh | Theo bản vẽ đã được duyệt | 121,6584 | m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 12,1658 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 17,3051 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 157,9075 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 7,0714 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,5705 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,4566 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ đã được duyệt | 231 | cái |
| F | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0104 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1152 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,152 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0768 | 100m2 |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | m |
| 6 | Thép dẹp 40x4mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,52 | kg |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cọc |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0048 | 100m3 |
| 9 | Cột đèn bát giác liền cần đơn, chân đế M16x240, dày 3ly chiều cao 8m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Đèn LED 200W | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | 1 cột |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng bộ đai ôm cột trên độ cao 5m, bao gồm sơn hoàn thiện 03 nước | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8,904 | kg |
| 13 | Cung cấp Bulong CT3 D14, Ê cu M10 CT3 dày 16 và long đen CTC D40x22x4mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 160 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 40 | m |
| 19 | Sản xuất hộp điện tổng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| G | Phần nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6,8688 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,5291 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,2115 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0857 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,9629 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0094 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0749 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,035 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,7508 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5,664 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5,664 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 13,2148 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0277 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1452 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0082 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1326 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,9408 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0325 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,5158 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,52 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1399 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 54,192 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 81,484 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 17,5084 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 49,96 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 17,5084 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 54,192 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 49,032 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa đi cửa nhựa UPVC có lõi thép gia cường 1 cánh mở quay, kính mờ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 7,28 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sổ cửa nhựa UPVC có lõi thép gia cường 1 cánh mở hất ra ngoài, kính mờ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,44 | m2 |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2,5mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt dây 2x1,5mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 40 | m |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Sản xuất hộp điện tổng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | bể |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,15 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,45 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 15mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,18 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút, măng sông, tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK15, 20, 25, 32mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Phễu thu nước sàn inoc D100 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 14 | cái |
| 61 | Cẩu chắn rác | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Hộp đựng giấy | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Theo bản vẽ đã được duyệt | 60 | 1m khoan |
| 64 | Lắp đặt ống PVC nối từ máy bơm lên Đường kính 32mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,45 | 100m |
| 65 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 60 | m ống |
| 66 | Chèn sỏi | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | m3 |
| 67 | Chèn sét | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | m3 |
| 68 | Máy bơm hỏa tiễn | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | Bộ |
| 69 | Bộ cảm biến máy bơm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | bộ |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,2979 | 1m3 |
| 71 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1168 | 100m3 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,7838 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0078 | 100m2 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,5486 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0334 | tấn |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,7475 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 16,016 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 23,6368 | m2 |
| 79 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 23,637 | m2 |
| 80 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0233 | 100m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,4703 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0509 | tấn |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10 | cái |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,3263 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.033376E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06675E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 948.909.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành công trình điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc ≥ 60kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,0kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ 2 đến 13 tấn. | Hoạt động tốt, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0.8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi