Gói thầu: Sửa chữa Trụ sở Agribank chi nhánh huyện Giao Thủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210829945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam-chi nhánh tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Trụ sở Agribank chi nhánh huyện Giao Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210827013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 08:57:00 đến ngày 2021-09-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,103,134,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Xây dựng và dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;( Trường hợp Nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên yêu cầu có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Xây dựng và dân dụng;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phục trách thi công phần Điện, Nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện hoặc Cấp thoát nước;- Đã tham gia phụ trách thi công phần Điện, hoặc Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên; Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T; Có Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam-chi nhánh tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa Trụ sở Agribank chi nhánh huyện Giao Thủy Sửa chữa Trụ sở Agribank chi nhánh huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sửa chữa TSCĐ hạch toán tại chi nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phù hợp với quy mô, tính chất công trình tham dự thầu (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng dân dụng hạng III trở lên ) - Phải xuất trình hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án để chứng minh là thực hiện hoàn thành hợp đồng này, (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2017, 2018, 2019) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu năm 2019; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2019; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2019; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá Hồ sơ dự thầu của E-HSMT * Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng NN&PTNT Việt Nam chi nhánh tỉnh Nam Định
Địa chỉ: Số 315 Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
Số điện thoại : 0228.847. 262 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ngân hàng NN&PTNN Việt Nam chi nhánh tỉnh Nam Định . Số 315 Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng No&PTNT Việt Nam chi nhánh tỉnh Nam Định, Địa chỉ: Số 315 Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng No&PTNT Việt Nam chi nhánh tỉnh Nam Định, Địa chỉ: Số 315 Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,692 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,692 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,692 | m2 |
| 4 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,7126 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,0006 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,7126 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ sơn cũ tường ngoài - Vận dụng Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.198,4165 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.198,4165 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt sảnh tầng 1 và sênô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,8176 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,8176 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ sơn cũ tường trong - Vận dụng Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,8795 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,8795 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ, vệ sinh toàn bộ lớp sơn cũ trên cột (liền tường) tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,804 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,804 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | m |
| 17 | Tháo dỡ cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,822 | m2 |
| 18 | Mua khuôn cửa 60x140 chò chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | m |
| 19 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | 1m |
| 20 | Nẹp che khuôn gỗ chỏ chỉ 17x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284 | m |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, cánh cửa pano gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,8084 | m2 |
| 22 | Đánh lại vecni vào cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,8084 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,822 | 1m2 |
| 24 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,022 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,022 | 1m2 |
| 26 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | m |
| 27 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 638,9 | m |
| 28 | Tháo dỡ cánh cửa và vách gỗ, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,1674 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m2 |
| 30 | Mua cửa sổ mở hất, kính an toàn 8,38ly nhôm Việt Pháp, phụ kiện: 2 bản lề chữ A+1 tay chốt +2 chống gió (đã bao gồm công vận chuyển và lắp dựng),: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,472 | m2 |
| 31 | Mua vách kính cố định, kính an toàn 8,38ly nhôm Việt Pháp (đã bao gồm công vận chuyển và lắp dựng),: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,308 | m2 |
| 32 | Mua vách kính an toàn 8,38ly nhôm Việt Pháp (đã bao gồm công vận chuyển và lắp dựng), mặt dựng thông tâng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m2 |
| 33 | Mua cửa sổ lật, kính an 5ly nhôm Việt Pháp , phụ kiện: 4 bản lề+ 2 tay cài (đã bao gồm công vận chuyển và lắp dựng),: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m2 |
| 34 | Thanh chống bão cửa sổ Inox 40x60x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,0477 | m |
| 35 | Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1298 | tấn |
| 36 | Thay mới hoa sắt cửa mặt ngoài tầng 1, Inox 14x14x1, trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,9607 | kg |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - Trát má cửa lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,47 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 - Trát má cửa lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,5 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,5 | m2 |
| 40 | Vệ sinh kính - Vận dụng Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,75 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn cũ khuôn cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,559 | m2 |
| 42 | Đánh lại vecni vào khuôn cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,559 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cửa pano gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,68 | m2 |
| 44 | Đánh lại vecni vào cửa gỗ panô kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,68 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,56 | m2 |
| 46 | Cạo sơn cũ ô gió cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3904 | m2 |
| 47 | Đánh lại vecni vào trên ô gió cửa đi, cửa sổ gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3904 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5856 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,488 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,488 | 1m2 |
| 51 | Vận chuyển Cát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,269 | m3 |
| 52 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,998 | tấn |
| 53 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5727 | tấn |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8836 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường trong phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,68 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột, gạch 300x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,68 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5594 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xỉ tôn nền - nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0747 | m3 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng - nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,8824 | m2 |
| 6 | Rải màng HDPE chống thấm - nền vệ sinh, 4 tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2309 | 100m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch Granit chống trơn 600x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,797 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,68 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,68 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,68 | m2 |
| 11 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,816 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,816 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,103 | m2 |
| 14 | Trần thạch cao, khung xương nổi, 600x600, hệ trần phẳng chịu nước, trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,103 | m2 |
| 15 | Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12 mmm, phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,45 | m2 |
| 16 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,594 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2971 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2971 | m3 |
| 19 | Vận chuyển Cát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3176 | m3 |
| 20 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2184 | tấn |
| 21 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,5583 | 10m2 |
| 22 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9174 | tấn |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2322 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC KHU VỆ SINH NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đèn led downlight 1x16w E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt hút gió ốp trần (300x300)-1x30w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | MCB-2P-10A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 6 | Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn, Ø16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt lavabo màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi lavabo nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 11 | Siphon lật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 12 | Dây mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá treo khăn (VL đã có trong phụ kiện phòng tắm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (VL đã có trong phụ kiện phòng tắm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 15 | Gương phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt kệ kính (VL đã có trong phụ kiện phòng tắm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 17 | Phụ kiện phòng tắm (màu trắng) gồm 6 phụ kiện: Thanh treo khăn đơn, Trục giấy vệ sinh, Khay đựng xà phòng, Móc treo, Giá để cốc, Kệ gương (chưa bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 20 | Vòi xịt rửa toilet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 21 | Hộp giấy vệ sinh (VL đã có trong phụ kiện phòng tắm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 22 | Ga thoát sàn inox 304 Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 23 | Dây mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 24 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 26 | Lắp đặt van xả ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 27 | Siphon lật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bình đun nước nóng 15 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Dây mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 30 | Tháo ống nhựa cũ PP-R Ø40mm (NCx60%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR Ø40mm bằng phương pháp hàn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 32 | Tháo ống nhựa cũ PP-R Ø25mm (NCx60%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR Ø25mm bằng phương pháp hàn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa PPR Ø40x25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa PPR Ø40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa PPR Ø25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR Ø40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR Ø40x25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa 2 chiều Ø40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt van khóa 2 chiều Ø25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR Ø40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR Ø25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR Ø25x1/2'mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 44 | Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, Ø40x1.1/4'mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, Ø25x3/4'mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối nhựa ren trong PP-R nối bằng phương pháp hàn, Ø25x1/2'mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa Ø25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 48 | Đai giữ ống Ø40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 49 | Đai giữ ống Ø25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa - Ø40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa Ø25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 52 | Tháo ống nhựa cũ Ø110mm (NCx60%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC Ø110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 54 | Tháo ống nhựa cũ Ø90mm (NCx60%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 56 | Tháo ống nhựa cũ Ø50mm (NCx60%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC Ø50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa Ø110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa Ø50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch nhựa Ø110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê cong nhựa Ø110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê cong nhựa Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đăt Tê cong nhựa Ø50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống kiểm tra Ø110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống kiểm tra - Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt đai giữ ống Ø110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt đai giữ ống Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 71 | Lắp đặt đai giữ ống Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,3336 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,3336 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,5136 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,5136 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,3266 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,3266 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Xây dựng và dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;( Trường hợp Nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên yêu cầu có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương để chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Xây dựng và dân dụng;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phục trách thi công phần Điện, Nước | 1 | - Có trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện hoặc Cấp thoát nước;- Đã tham gia phụ trách thi công phần Điện, hoặc Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên; Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 2 |
| 3 | Máy vận thăng lồng | ≥ 3T | 1 |
| 4 | Máy bơm nước Diezel | ≥ 5CV | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T; Có Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận Kiểm định còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi