Gói thầu: Gói thầu số 06; Thi công xây dựng công trình: Trường Mầm non trung tâm xã Nhật Tân; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng (GĐ2); Bể nước phòng cháy chữa cháy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210858125-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 06; Thi công xây dựng công trình: Trường Mầm non trung tâm xã Nhật Tân; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng (GĐ2); Bể nước phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20210849562
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 09:49:00 đến ngày 2021-08-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,988,863,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.483294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.496658E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.492.204.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.476.612.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cáp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo tài liệu chứng minh tình trạng hoạt động của máy.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V149,3721m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12,6776100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,1701tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,6721tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,2563tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,2563tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V24,048100m
9Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,405100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (theo định mức 10,29kg/mối; theo thiết kế bản thép số 7= 4,24kg: Tỷ lệ TK/Đ M=4,24/10,29=0,41Mô tả kỹ thuật theo chương V3601 mối nối
11Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,5312m3
12Cọc dẫn ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8005100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,82m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,2841m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2972100m3
17Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5943100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5943100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3099m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V59,7123m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7132m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5814100m2
23Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0415100m2
24Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6715100m2
25Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1492m3
26Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8021tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1189tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2883tấn
29Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2652100m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2638m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,9278m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8009m3
33Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7621m3
34Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6899m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0713100m2
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4725m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8079100m2
40Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4571tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0938tấn
42Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,908m2
43Lan can cầu thang hành INOX 304 gia công lắp dựng (hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.154,15kg
44Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1343tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6796tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,674tấn
47Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9225100m2
48Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,461100m2
49Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8683m3
50Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,853tấn
51Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2984tấn
52Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,9591tấn
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8882100m2
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,3671m3
55Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,4592m2
56Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,8864tấn
57Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,1764100m2
58Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V70,2523m3
59Trát trần trong, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V438,9064m2
60Trát trần ngoài, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,7316m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,515100m2
62Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V354,4934m2
63Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V798,8402m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V271,7496m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,18m
66Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,6m
67Đắp vữaMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
68Con bọMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
69Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,26tấn
70Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,26tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V111,45281m2
72Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,2648100m2
73Tôn úp nóc.Mô tả kỹ thuật theo chương V35,26md
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3608m2
75Ngâm nước XM chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V29,3608kg
76Ca máy bơm nước chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
77Quai nhê + vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V48chiếc
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
79Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Lắp đặt ống nhựa, dài 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
84Nắp tôn lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
86Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300m2Mô tả kỹ thuật theo chương V63,7412m2
87Lớp xỉ nhẹ tôn nền WCMô tả kỹ thuật theo chương V4,2175m3
88Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500m2Mô tả kỹ thuật theo chương V401,9348m2
89Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x400m2Mô tả kỹ thuật theo chương V173,928m2
90Sản xuất cửa đi panô kính gỗ Lim Nam Phi khung 100x40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,8m2
91Sản xuất cửa sổ kính gỗ Lim Nam Phi khung 80x40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6m2
92Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V116,41m2 cấu kiện
93Khóa cửa Việt Tiệp tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
94Then càiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
95Chốt + móc cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V344cái
96Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8424tấn
97Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V36,72m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,65441m2
99Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V704,9746m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.401,2058m2
101Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7964m3
102Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,982m2
103Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V8,982m2
104Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,95m
105Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,6922m3
106Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,282m3
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9631m3
108Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078100m2
109Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2563m3
110Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
111Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6835m3
112Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,835m2
113Nhân công tạo nhámMô tả kỹ thuật theo chương V1công
114Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,77m2
115Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,77m2
116lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V70,48kg
117Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V22,2075m3
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3147m3
119Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2352100m3
120Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2352100m3
121Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5756m3
122Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8155m3
123Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,56m2
124Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,71m2
125Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5927m3
126Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3174tấn
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2879100m2
128Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1411cấu kiện
129Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,55m3
130Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V65m2
131Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,6387m3
132Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7579m3
133Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1088100m3
134Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1088100m3
135Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9157m3
136Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2137m3
137Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0629100m2
138Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8676m3
139Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2814m3
140Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4892m2
141Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5266m2
142Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5791m3
143Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
144Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
145Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0603tấn
146Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1115tấn
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V131cấu kiện
148Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7164m2
149ống dẫn phân D200Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
150Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V415m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V235m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V820m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
7Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Bộ điều tốc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Lắp đặt các loại đèn nêon đôi 2x40wMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (1x40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Lắp đặt các loại đèn lốp gắn trần d250, bóng compac 15WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
14Lắp đặt đèn nung sáng 220V-75WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
15Tủ điện KT: 150x300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
16Lắp đặt các automat 3 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
20Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
21Lắp đặt hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V27hộp
22Cọc tiếp địa L63x63x6,Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
23Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
24Bật đỡ dây d10Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
25Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V4kg
26Xi măng PCB30 Phúc SơnMô tả kỹ thuật theo chương V25kg
27Cát vàng xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
28Đo tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3điểm
29Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V13m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
31Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt kệ đồ LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
35Lắp đặt xí bệt 1 nấc nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
36Cò xịt Inax CFV -102AMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
37Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
38Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
39Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
40Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D15Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
41Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
48Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
49Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
50Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 20x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
52Máy bơm 400W PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Chõ thu máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
55Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
56Lắp đặt cút trơn nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
57Lắp đặt cút trơn nhựa PPR đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
58Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
60Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
61Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
63Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
64Lắp đặt kép đúc nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
65Lắp đặt kép đúc nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
66Lắp đặt kép đúc nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
67Lắp đặt kép đúc nhựa PPR đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
68Lắp đặt van phao đồng, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt van phao điện, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V100cuộn
71Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
72Lắp đặt ống nhựa, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
73Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
74Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
75Ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Ống D76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Lắp đặt cút nhựa, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
79Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
80Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
81Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Lắp đặt tê nhựa, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
83Lắp đặt tê, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
84Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 60x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
85Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
86Lắp đặt cút nhựa, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
87Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110-76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
88Lắp đặt côn nhựa, ĐK 76-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
89Lắp đặt côn nhựa, ĐK 60-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
90Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
C PHẦN BỂ CỨU HỎA + NHÀ BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,9617100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V23,6685m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4607100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7377100m3
5Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7377100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V44,1225100m
7Cát đen phủ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V4,653m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,883m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0806100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9328m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6011tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,616100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7902m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2868tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0731tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3854tấn
17Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5802100m2
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5969m3
19Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1803tấn
20Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,02m2
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
22Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,195m3
23Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2956100m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1015tấn
25Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3076m3
26Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V120,656m2
27Ngâm nước xi măng chống thấm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V120,656kg
28Ca ngâm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 (Làm 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,1125m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,0125m2
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,389m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2837m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3252m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,364m2
35Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,1828m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,2584m2
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0788m3
38Láng bậc dốc, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8131m2
39Công tạo nhámMô tả kỹ thuật theo chương V0,5công
40Gia công cửa thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0279tấn
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,71m2
42Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
43Chốt + khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Tôn dày 0,8 ly giả huỳnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,71m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,711m2
46Cầu dao 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Aptomat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Công tắc đơn 1 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Đèn huỳnh quang sát trần 1x40wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Dây cáp 3 pha 4 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V3m
51Dây dẫn Cu/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
52Bu lông D18 bắt máy bơm vào bểMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.483294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.496658E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.492.204.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.476.612.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)42
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cáp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
3 Đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
4 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
5 Máy cắt uốn cắt thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
7 Máy khoan Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
8 Máy mài Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
9 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
10 Máy trộn vữa 80l Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
11 Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
12 Máy bơm nước Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
13 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
14 Cần trục ô tô 6T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
15 Máy đào Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
16 Máy ép cọc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo tài liệu chứng minh tình trạng hoạt động của máy.1
17 Ô tô tự đổ 5tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->