Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210772523-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210686215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 09:48:00 đến ngày 2021-09-03 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,332,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: Đập bê tông, hệ thống đường ống thép cấp nước. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu giá trị hợp đồng được đánh giá là đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư thủy công, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi hoặc thủy công) hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc thủy công, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên . Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ Cao đẳng và trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu từ ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan đá
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí, động cơ diêzel
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥210m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện 7,5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy kinh vĩ + máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nước sinh hoạt thôn Chênh Vênh
B Đập bê tông
1Đào đá bồi lấp thượng lưu đậpChương IV-E-HSMT5,15100m3
2Đắp đất đê quai dẫn dòng .Chương IV-E-HSMT1,44100m3
3Đắp bao tải bảo vệ đe quaiChương IV-E-HSMT25,4m3
4Đập phá bê tông ngưỡng tràn làm cửa xả cát.Chương IV-E-HSMT1,96m3
5Đào phá đá tạo chân khay đậpChương IV-E-HSMT23,04m3
6Đánh xờm bê tông mặt đập cũ để đổ bù thân đậpChương IV-E-HSMT85,52m2
7Bơm nước hố móngChương IV-E-HSMT20ca
8Khoan tạo lổ F42, để cắm neo anke bằng khoan tay F42mm bê tông đậpChương IV-E-HSMT243m
9Ván khuôn thi công đậpChương IV-E-HSMT1,87100m2
10Bê tông đổ bù và lỏi đập, M150 dăm 2x4Chương IV-E-HSMT32,03m3
11Thép đập dChương IV-E-HSMT1,68Tấn
12Thép móng d>18Chương IV-E-HSMT1,03Tấn
13BTCT Bọc đập, cửa xả tường chắn, M200 dăm 2x4Chương IV-E-HSMT36,3m3
14Gỗ ván khe phai nhóm IIIChương IV-E-HSMT0,14m3
15Đào phá đê quayChương IV-E-HSMT1,69100m3
16Làm đường đưa máy vào thi côngChương IV-E-HSMT1CT
C Đường ống sau đập và bể xử lý
1Đào phá đá tạo chân mố và đá cục bộ dọc tuyếnChương IV-E-HSMT3,52m3
2Khoan tạo lổ F42, để cắm neo anke bằng khoan tay F42mm vào đáChương IV-E-HSMT52,9m
3Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng(Tương đương Vinapipe hoặc cao hơn) D200/219,1 dày 4,78mmChương IV-E-HSMT180m
4Lắp đặt và nối mặt bích mạ kẽm nối ống D200x8K dày 13mmChương IV-E-HSMT30Bộ
5Gia công ống thu nước đầu nguồn ống D200Chương IV-E-HSMT1Bộ
6Lắp đặt khuỷu cong bằng thép, đường kính d=200mmChương IV-E-HSMT9cái
7Lắp đặt van đóng mở D200 đầu nguồnChương IV-E-HSMT1Bộ
8Ván khuôn mố đỡChương IV-E-HSMT0,2100m2
9Bê tông Mố đỡ M200 dăm 2x4Chương IV-E-HSMT2,2m3
D Đường ống cấp nước sau bể xử lý
1Đào đất lắp đặt đường ốngChương IV-E-HSMT274,47m3
2Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng(Tương đương Vinapipe hoặc cao hơn) D100/108,0 dày2,9mm, nối bằng PP hànChương IV-E-HSMT9,15100m
3Lắp đặt mặt bích mạ kẽm nối ống 100 x8K dày 8mmChương IV-E-HSMT152,49Bộ
4Gia công, lắp đặt khuỷu cong đường kính d=100mm nối hànChương IV-E-HSMT20cái
5Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng(Tương đương Vinapipe hoặc cao hơn) D80/88,0 dày2,9mm nối bằng PP măng sôngChương IV-E-HSMT9,15100m
6Gia công, lắp đặt khuỷu cong đường kính d=80mm nối bằng PP măng sôngChương IV-E-HSMT15cái
7Đắp đất hoàn trả đường ốngChương IV-E-HSMT262,69m3
8Nhân công sửa chữa hư hỏng dọc đường ống cấpChương IV-E-HSMT1CT
E Sửa chữa bể phân phối
1Đào đất lắp đặt đường ốngChương IV-E-HSMT18m3
2Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng (Tương đương Vinapipe hoặc cao hơn) D25/33,5 dày2,3mm nối bằng PP măng sôngChương IV-E-HSMT1,8100m
3Lắp đặt co cút đường kính d=25mm nối bằng PP măng sôngChương IV-E-HSMT27cái
4Lắp đặt van khóa D25mm nối bằng renChương IV-E-HSMT12cái
5Lắp đặt rắc co d=25mm nối bằng PP măng sôngChương IV-E-HSMT27cái
6Lắp đặt vòi đồng đường kính d=25mm nối bằng renChương IV-E-HSMT36cái
7Lắp đặt van phao Bách khoa tại các bể phân phốiChương IV-E-HSMT12cái
8Đắp đất hoàn trả đường ốngChương IV-E-HSMT18m3
9Nhân công sửa chữa hư hỏng tại các bểChương IV-E-HSMT1CT
F Nước sinh hoạt thôn Cheng
G Đập bê tông
1Đào đất đá lẩn đá tảng mồ côi, cuội sỏiChương IV-E-HSMT148m3
2Đập phá bê tông ngưỡng tràn làm cửa xả cát.Chương IV-E-HSMT0,7m3
3Đắp đất đê quai dẫn dòng bằngChương IV-E-HSMT0,55100m3
4Đắp bao tải bảo vệ đe quaiChương IV-E-HSMT9,81m3
5Bơm nước hố móngChương IV-E-HSMT10ca
6Khoan tạo lổ F42, để cắm neo anke bằng khoan tay F42mm bê tông đậpChương IV-E-HSMT56m
7Ván khuôn thi công đậpChương IV-E-HSMT0,18100m2
8Thép đập dChương IV-E-HSMT0,23Tấn
9Thép móng d>18Chương IV-E-HSMT0,28Tấn
10BTCT Bọc đập, cửa xả M200 dăm 2x4Chương IV-E-HSMT7,83m3
11Gỗ ván khe phai nhóm IIIChương IV-E-HSMT0,1m3
12Đào phá đê quayChương IV-E-HSMT32,61m3
13Nhân công phát tuyến và vận chuyển bộ các máy vào thi côngChương IV-E-HSMT1CT
H Đường ống sau đập và bể xử lý
1Đào đất lắp đặt đường ống và mốChương IV-E-HSMT14,57m3
2Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng (Tương đương Vinapipe hoặc cao hơn) D100/108,0 dày2,9mm, nối bằng mặt bíchChương IV-E-HSMT3,05100m
3Lắp đặt mặt bích mạ kẽm nối ống 100 x8K dày 8mmChương IV-E-HSMT51Bộ
4Gia công, lắp đặt khuỷu cong đường kính d=100mm nối hànChương IV-E-HSMT8cái
5Gia công cụm thu nước đầu nguồn ống D100Chương IV-E-HSMT1Bộ
6Lắp đặt van đóng mở D100 xả cátChương IV-E-HSMT1Bộ
7Ván khuôn mố đỡChương IV-E-HSMT0,17100m2
8Bê tông Mố đỡ M200 dăm 2x4Chương IV-E-HSMT0,83m3
9Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng (Tương đương Vinapipe hoặc cao hơn) D50/59,9 dày2,6mm nối bằng PP măng sôngChương IV-E-HSMT0,18100m
10Lắp đặt co cút đường kính d=50mm nối bằng PP măng sôngChương IV-E-HSMT3cái
11Lắp đặt rắc co d=50mm nối bằng PP măng sôngChương IV-E-HSMT3cái
12Lắp đặt van đóng mở D80 tại bể điều hòaChương IV-E-HSMT2Bộ
13Lắp đặt rắc co D80mm nối bằng PP măng sôngChương IV-E-HSMT1cái
14Nhân công sửa chữa hư hỏng tại bể điều hòaChương IV-E-HSMT1CT
I Đường ống cấp nước sau bể xử lý
1Đào đất lắp đặt đường ốngChương IV-E-HSMT6,4m3
2Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng (Tương đương Vinapipe hoặc cao hơn) D25/33,5 dày2,3mm nối bằng PP măng sôngChương IV-E-HSMT0,6100m
3Lắp đặt co cút đường kính d=25mm nối bằng PP măng sôngChương IV-E-HSMT2cái
4Lắp đặt van khóa D25mm nối bằng renChương IV-E-HSMT7cái
5Lắp đặt rắc co d=25mm nối bằng PP măng sôngChương IV-E-HSMT7cái
6Lắp đặt vòi đồng đường kính d=25mm nối bằng renChương IV-E-HSMT24cái
7Lắp đặt van phao Bách khoa tại các bể phân phốiChương IV-E-HSMT7cái
8Đắp đất hoàn trả đường ốngChương IV-E-HSMT6,4m3
9Nhân công sửa chữa hư hỏngChương IV-E-HSMT1CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: Đập bê tông, hệ thống đường ống thép cấp nước. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu giá trị hợp đồng được đánh giá là đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư thủy công, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi hoặc thủy công) hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)53
2 Kỹ thuật thi công 2 Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc thủy công, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên . Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ 1 Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ Cao đẳng và trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Tải trọng ≥ 5 tấn3
2 Máy đào Dung tích gàu từ ≥ 1,25 m31
3 Máy đào Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m31
4 Máy ủi Công suất ≥ 110cv1
5 Máy khoan đá Theo yêu cầu của HSMT1
6 Máy nén khí, động cơ diêzel Công suất ≥210m3/h1
7 Búa căn nén khí Công suất ≥ 3m3/h1
8 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250l2
9 Máy đầm cóc Theo yêu cầu của HSMT2
10 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW2
11 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0KW2
12 Máy hàn Theo yêu cầu của HSMT2
13 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5KW2
14 Máy phát điện 7,5KW Công suất ≥ 7,5KW1
15 Máy bơm nước -1
16 Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy kinh vĩ + máy thủy bình -1
17 Ván khuôn Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (Kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->