Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210858062-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm điều dưỡng người có công Thái Bình
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210820281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 09:28:00 đến ngày 2021-09-02 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,298,190,749 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.889457E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 4.408.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng dân dụng Cấp công trình: Công trình cấp IV trở lên* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng + Xác nhận khối lượng hoàn thành+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư cho khối lượng đã hoàn thành;Trường hợp là thầu phụ phải kèm theo Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư có thể hiện giá trị khối lượng nhà thầu phụ thực hiện.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.408.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, (hoặc chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước, thoát nước thì đồng thời phải có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp) còn hiệu lực đến ngày công trình hoàn thành; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên- Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên- Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông (trộn vữa)
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm điều dưỡng người có công Thái Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp xây dựng các công trình của Trung tâm nuôi dưỡng và điều dưỡng người có công Thái Bình (Cơ sở 1: Xã Đông Minh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình)
120 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm điều dưỡng người có công Thái Bình , địa chỉ: Xã Đông Minh - huyện Tiền Hải - tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Trung tâm nuôi dưỡng và điều dưỡng người có công Thái Bình; Địa chỉ: Xã Đông Minh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT:


- Bên mời thầu: Trung tâm điều dưỡng người có công Thái Bình , địa chỉ: Xã Đông Minh - huyện Tiền Hải - tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Trung tâm nuôi dưỡng và điều dưỡng người có công Thái Bình; Địa chỉ: Xã Đông Minh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; - Nộp báo cáo tài chính 3 năm (năm 2018, 2019, 2020); - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý I năm 2021; - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm cho người lao động của nhà thầu đến hết quý I năm 2021; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT, các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm nuôi dưỡng và điều dưỡng người có công Thái Bình; Địa chỉ: Xã Đông Minh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động-Thương Binh và Xã hội tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: Số 19 Phố Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Tài chính Sở Lao động-Thương Binh và Xã hội tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO HỆ THỐNG SÂN VƯỜN; BẬC TAM CẤP NHÀ ĂN KẾT HỢP CÂU LẠC BỘ
1Công dọn dẹp mặt bằng khu vực sân mở rộngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20công
2Máy di dời các chậu cây cảnh trên sân rồi chuyển nó về vị trí ban đầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2Ca
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 237,5561m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 475,1122m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,5415100m3
6Nilong lót chống mất nước bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6.105,984m2
7Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 427,4189m3
8Lát nền sân đá tự nhiên kích thước 400x400x30mm màu xanh xám, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6.105,984m2
9Bốc xếp, Vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 712,6683m3
10Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 401,3388m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,82m3
12Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,4753m3
13Đục nhám mặt bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 229,6693m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 888,7524m2
15Lát đá bậc tam cấp, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,0176m2
16Ốp đá granit tự nhiênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 908,6866m2
17Đất màu trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,3281m3
18Dán lưới thủy tinh chống thấm bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 61,3164m2
19Chống thấm nước bằng sika latex + xi măng và sikaproof membraneChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 61,3164m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41,8327m2
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,38100m
22Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
23Cút góc D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4Cái
24Chi phí đấu nối tại hố nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1T. Bộ
25Bốc xếp, Vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48,4803m3
26Nhân công tháo dỡ, vận chuyển cột đèn trang trí cũ vào chỗ tập kếtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5Công
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,781m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,252100m2
29Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,78m3
30Gia công, đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cọc
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23m
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1201m3
33Đắp móng đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 68m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42m3
35Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8178100m3
36Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 450m
37Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30đầu cáp
38Luồn cáp cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30đầu cáp
39Cầu đấu dây 60AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15Bộ
40Lắp đặt dây dẫn 2 x 0,75mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 260m
41Lắp đặt ống nhựa gen xoắn chìm bảo hộ dây dẫn - Ống HDPE Đường kính D30/40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 420m
42Dây trung hoà bằng Cáp đồng M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 450m
43Đầu cốt M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32cái
44Lưới báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 400m
45Xếp gạch không nung báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.800Viên
46Lắp đặt vỏ tủ điện tổng KT 300x200x150mm vỏ kim loại sơn tĩnh điện + Phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
47Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
48Lắp đặt các automat 2 pha 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
49Lắp dựng cột đèn sân vườnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cột
50Tay chùm CH11-04Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
51Lắp đặt đèn cầu D400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15bộ
52Bóng đèn led 12W cho đèn cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60Bóng
53Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 860cấu kiện
54Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 68,8m3
55Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,808m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 52,8m2
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,1913100m2
58Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,4118tấn
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49,364m3
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8601cấu kiện
61Bốc xếp, Vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 118,164m3
62Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 109,3144m2
63Bốc xếp, Vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,4657m3
64Lát đá bậc tam cấp, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 109,3144m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.889457E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 4.408.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng dân dụng Cấp công trình: Công trình cấp IV trở lên* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng + Xác nhận khối lượng hoàn thành+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư cho khối lượng đã hoàn thành;Trường hợp là thầu phụ phải kèm theo Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư có thể hiện giá trị khối lượng nhà thầu phụ thực hiện.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.408.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, (hoặc chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước, thoát nước thì đồng thời phải có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp) còn hiệu lực đến ngày công trình hoàn thành; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên- Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.51
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.31
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên- Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê)1
2 Máy cắt gạch Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê)2
3 Máy hàn Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê)1
4 Máy trộn bê tông (trộn vữa) Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê)2
5 Ô tô tự đổ Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê)1
6 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Đối với các thiết bị phải đăng ký thì nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; đối với thiết bị không cần đăng ký thì nộp hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->