Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210857771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210840519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 09:25:00 đến ngày 2021-09-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,575,774,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7727322E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học, Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)(Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư hê thống điện công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng có công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng cư nhân kinh tế;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng. Nhà lớp học 3 tầng 10 phòng kết hợp để xe và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Nguyễn Văn Linh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Giai Phạm, địa chỉ: Xã Giai Phạm, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Giai Phạm, địa chỉ: Xã Giai Phạm, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; Số 08 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Giai Phạm, địa chỉ: Xã Giai Phạm, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,518 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,027 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,042 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,467 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,913 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,913 | tấn |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 178,935 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 501 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,734 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 501 | 1 cấu kiện |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,402 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 (ép âm hệ số M,NCx1,05) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,656 | 100m |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 334 | 1 mối nối |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,25 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,043 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,043 | 100m3/1km |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,326 | 100m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,065 | 1m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,69 | 1m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,763 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,461 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,27 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,982 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,509 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,81 | tấn |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,692 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,454 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,082 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,346 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,348 | tấn |
| 31 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,029 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,839 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,666 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,395 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,118 | tấn |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,774 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,247 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,624 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,737 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,727 | 100m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,927 | 1m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,039 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,636 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,013 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,13 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,068 | tấn |
| 47 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,714 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,686 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,053 | tấn |
| 51 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,843 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,399 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 54 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,989 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,17 | tấn |
| 57 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,723 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,607 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,851 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,494 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,929 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,732 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,063 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 235,176 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,49 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,856 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,136 | tấn |
| 69 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,263 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 161,248 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,729 | m3 |
| 72 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,361 | m3 |
| 73 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,709 | 100m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,199 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,929 | m2 |
| 76 | Gia công lan can, khung thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,243 | tấn |
| 77 | Sơn tĩnh điện thép hình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.243 | kg |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,069 | m2 |
| 79 | Gia công, lắp dựng lan can sắt uốn nghệ thuật, sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,39 | md |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,446 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,338 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,262 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,216 | tấn |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,327 | m3 |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,057 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 173,89 | 1m2 |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,057 | tấn |
| 88 | Lợp mái tôn múi LD màu đỏ dày 0,42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,805 | 100m2 |
| 89 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,74 | md |
| 90 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 123,408 | m2 |
| 91 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 244,794 | m2 |
| 92 | SXLD nắp bịt tôn cửa lên mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 93 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,229 | 100m2 |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,944 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,795 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,537 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,297 | tấn |
| 99 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,064 | m3 |
| 100 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,06 | m3 |
| 101 | Trát lót bậc, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,32 | m2 |
| 102 | Láng granitô cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,32 | m2 |
| 103 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 149,6 | m |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 102,4 | m2 |
| 105 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,711 | tấn |
| 106 | Sơn tĩnh điện thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 711 | kg |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,31 | m2 |
| 108 | SXLD tay vịn thang gỗ nhóm chò chỉ sơn màu cánh dán | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,566 | m |
| 109 | SXLD trụ thang tiện tròn gỗ chò chỉ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Trụ |
| 110 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,078 | m3 |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,571 | m3 |
| 112 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,619 | m3 |
| 113 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,208 | m2 |
| 114 | Sơn nền nhà bằng sơn proxy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,208 | 1m2 |
| 115 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 870,355 | m2 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,987 | m3 |
| 117 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,158 | m3 |
| 118 | Trát lót bậc, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,84 | m2 |
| 119 | Láng granitô cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,84 | m2 |
| 120 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,4 | m |
| 121 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,97 | m2 |
| 122 | Xỉ than tôn nền | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,394 | m3 |
| 123 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,89 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,956 | m2 |
| 125 | Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x450mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 161,94 | m2 |
| 126 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x300mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,024 | m2 |
| 127 | SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,595 | m2 |
| 128 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,612 | m2 |
| 129 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.385,1 | m2 |
| 130 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 711,461 | m2 |
| 131 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 187,634 | m2 |
| 132 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.480,758 | m2 |
| 133 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 876,674 | m2 |
| 134 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 523,814 | m2 |
| 135 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 136 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,6 | m |
| 137 | SXLĐ họa tiết trang trí quyển sách bẳng tấm Foxmex dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4 | m2 |
| 138 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 95,452 | m2 |
| 139 | Sản xuất lắp dựng lam chắn nắng Austrong C85, chiều dày 0,6-0,8 ly | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,461 | m2 |
| 140 | SXLĐ cờ Phướn 600x300 (Bao gồm công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cột |
| 141 | SXLĐ cột cờ treo cờ Tổ quốc 1200x1800 (Bao gồm công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.939,965 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.403,935 | m2 |
| 144 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh, 4 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang trí | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 127,44 | m2 |
| 145 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang trí | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,595 | m2 |
| 146 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang trí | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,24 | m2 |
| 147 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang trí | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,92 | m2 |
| 148 | Khóa cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 149 | Khóa cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 150 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,206 | tấn |
| 151 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.206 | kg |
| 152 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,8 | m2 |
| 153 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,545 | 100m2 |
| 154 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 155 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 39 | hộp |
| 156 | Lắp đặt automat 3 pha 100A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 100A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 100A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt đế âm tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 89 | hộp |
| 165 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x40W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 97 | bộ |
| 166 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần 300x300, bóng compact 24W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần D220, bóng compact 18W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 168 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 169 | Móc treo quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 170 | Lắp đặt ô cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 172 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 173 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 112,8 | m |
| 174 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 200,3 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,8 | m |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 555,3 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 928,6 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 113 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.406 | m |
| 180 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 181 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 182 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,28 | m3 |
| 183 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,28 | m3 |
| 184 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm dài 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 185 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 186 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,5 | m |
| 187 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 188 | Kiểm tra điện trở | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | điểm |
| 189 | Thép hình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,451 | kg |
| 190 | Quả nậm sứ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | quả |
| 191 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,224 | 1m2 |
| 192 | Xi măng PC30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | kg |
| 193 | Cát vàng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 194 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bao |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=40mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,216 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,409 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,506 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 199 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=40mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 200 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 201 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 202 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút vuông PPR d=40mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút vuông PPR d=32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút vuông PPR d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút vuông PPR d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê PPR d=40-32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút vuông PPR d=40-32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê PPR d=32-20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê PPR d=40mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 213 | Rắc co nhựa PPR d=40mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 214 | Rắc co nhựa PPR d=32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 215 | Rắc co nhựa PPR d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt van vặn d=40mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt van vặn d=32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt van vặn d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 219 | Băng tan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cuộn |
| 220 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 222 | Lắp đặt Lavabo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 223 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 224 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 225 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 227 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 228 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 229 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 230 | Cầu chắn rác D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 231 | Máy bơm nước 200W (Tương đương panasonic 200W GP-200JXK) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 232 | Van phao điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 233 | Van phao cơ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 234 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,308 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,936 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,096 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,286 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 240 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 241 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 242 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 244 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=75mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 251 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=75-60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110-42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=75-60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=110-42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 257 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 258 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 259 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 260 | Keo dán | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | tuýp |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,863 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 564,55 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,455 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,06 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,037 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,936 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,377 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,434 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,24 | m2 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,399 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,211 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,238 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,742 | m3 |
| 16 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,058 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,44 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,52 | m2 |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - D400mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D400mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5 | 1 đoạn ống |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,039 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,125 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,493 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,493 | 100m3/1km |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,492 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,994 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,087 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 141 | cái |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,321 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,117 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,877 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,001 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,676 | m2 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,346 | 100m3 |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,84 | 1m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,409 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,635 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,447 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,427 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,268 | tấn |
| 42 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,895 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,016 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,085 | tấn |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,087 | m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,199 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,185 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,185 | 100m3/1km |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,354 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,094 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,334 | tấn |
| 53 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,946 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,492 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,823 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,106 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,684 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,934 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,964 | m3 |
| 60 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,008 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,462 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,93 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,838 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,787 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng lan can sắt uốn nghệ thuật, sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,94 | md |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,4 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,706 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,081 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,96 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,638 | m2 |
| 71 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,543 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch Granite nhân tạo KT: 600x600 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,171 | m2 |
| 73 | Trát lót dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,414 | m2 |
| 74 | Láng granitô tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,414 | m2 |
| 75 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,9 | m |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 178,747 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,4 | m2 |
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 96 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 213,18 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 138,874 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất, máy đào | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,608 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,129 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,129 | 100m3/1km |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,88 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,952 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,847 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 11 | Đào xúc đất, máy đào | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,178 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,175 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,38 | tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,664 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất, máy đào | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,075 | 100m3 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,44 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,541 | tấn |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,627 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,627 | 100m3/1km |
| D | PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy Hochiki 5 kênh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 3 | Chuông báo động cháy Hochiki ( độ lớn âm thanh: 90dB ở khoảng cách 1m, sơn tĩnh điện màu đỏ, chất liệu: hợp kim nhôm thép mạ crôm) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 4 | Nút nhấn báo động cháy Hochiki | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Đèn báo cháy Hochiki (điện áp hoạt động: 24VDC, nhiệt độ làm việc -10 độC đến 50 độC) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Đầu dò khói quang Hochiki (điện áp làm việc: 15-33VDC; dòng điện báo động 150A max; phạm vi độ nhạy: 0,5-3,8%/ft) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4 | 10 đầu |
| 7 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 372,8 | m |
| 8 | Lắp đặt dây nguồn 2x0,75mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 292,1 | m |
| 9 | Cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 292,1 | m |
| 10 | Điện trở cuối kênh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 11 | Đèn chiếu sáng sự cố | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 12 | Đèn báo thoát hiểm (Exit) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 178,2 | m |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 15 | Tủ đựng lăng phun, vòi chữa cháy có kính khóa (chất liệu tôn tráng kẽm chống rỉ, sơn phủ màu đỏ tĩnh điện, KT: 65*60*30cm) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 16 | Vòi ni lông tráng cao su D65 dài 20m/cuộn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 17 | Lăng phun D65/18 hợp kim nhôm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | SXLD trụ cấp nước chữa cháy D100 2 họng D65 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tủ đựng lăng phun, vòi chữa cháy có kính khóa (chất liệu tôn tráng kẽm chống rỉ, sơn phủ màu đỏ tĩnh điện, KT: 60*50*18cm) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | tủ |
| 20 | Vòi ni lông tráng cao su D50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 360 | m |
| 21 | Lăng phun D50/13 hợp kim nhôm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 22 | Đầu nối nhanh D50 hợp kim nhôm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 23 | Đầu nối theo vòi D50 hợp kim nhôm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 24 | Tủ đựng bình chữa cháy (chất liệu tôn tráng kẽm chống rỉ, sơn phủ màu đỏ tĩnh điện, KT: 55*60*18cm) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | tủ |
| 25 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bình |
| 26 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bình |
| 27 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bảng |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,936 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=80mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,237 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=50mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,125 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D80/50mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm d=50mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm d=100/80mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm d=80/50mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt van vặn d=50mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 38 | Lắp bích thép, d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 39 | Lắp bích thép, d=80mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 40 | Lắp bích thép, d=50mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 41 | Máy bơm cứu hỏa động cơ điện Q=12,5l/s - H=65M.C.N | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 42 | Máy bơm cứu hỏa Diezen Q=12,5l/s - H=65M.C.N (dự phòng) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm, d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm, d=80mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 1 chiều thép d= 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 2 chiều thép d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt van 2 chiều thép d=80mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 48 | Rọ hút đồng D80mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp bích rỗng thép, d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp bích rỗng thép, d=80mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp bích thép đặc, d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm d=80mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm d=80mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt téc nước mồi 0,2m3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 58 | Lắp đặt van 1 chiều thép d=34mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khóa thép d=34mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - d34mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - d34mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 62 | Van phao D34 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 63 | Tủ điều khiển bơm CC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| E | BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,65 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,338 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,803 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,633 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,53 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,676 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,048 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,292 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,405 | m3 |
| 12 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, mác 200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,688 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,078 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,065 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,856 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,594 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,178 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,486 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,011 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,845 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 23 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 225,872 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 283,22 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 225,872 | m2 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,049 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,743 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,51 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,063 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,257 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,045 | tấn |
| 32 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,808 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,808 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,808 | m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,868 | m3 |
| 36 | Thi công tầng lọc cát thạch anh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m3 |
| 37 | Gia công khung thép bảo vệ máy bơm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,135 | tấn |
| 38 | Sơn tĩnh điện thép hình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 135 | kg |
| 39 | Lắp dựng khung thép bảo vệ máy bơm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,8 | m2 |
| 40 | Tôn lá bịt khung bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,56 | m2 |
| 41 | Xốp cứng chống rung KT: 1060x2280 dày 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tấm |
| 42 | Nắp tôn KT: 700x700x2mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Móc khoá | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 44 | Giàn mưa+khung thép (Khung đỡ giàn mưa bằng thép V32x3: Giàn mưa bằng ống PVC D27 khoan lỗ 0,5cm KT: 1000x6000mm) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7727322E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học, Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)(Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư hê thống điện công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng có công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) | 3 | 2 |
| 4 | Kế toán công trường | 1 | - Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng cư nhân kinh tế;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 2 | Ôtô tải tự đổ | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 3 | Máy đào | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 4 | Máy ủi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 5 | Máy ép cọc | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 6 | Máy lu rung | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi