Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210857771-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng.
Số hiệu KHLCNT 20210840519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 09:25:00 đến ngày 2021-09-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,575,774,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7727322E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học, Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)(Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư hê thống điện công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng có công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng cư nhân kinh tế;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng.
Nhà lớp học 3 tầng 10 phòng kết hợp để xe và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Nguyễn Văn Linh
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO , địa chỉ: Thôn Tuấn Dị, Xã Trưng Trắc, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giai Phạm, địa chỉ: Xã Giai Phạm, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng CADICO. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH phát triển xây dựng NTD. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng CADICO. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc DC Việt Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO , địa chỉ: Thôn Tuấn Dị, Xã Trưng Trắc, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giai Phạm, địa chỉ: Xã Giai Phạm, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giai Phạm, địa chỉ: Xã Giai Phạm, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Giai Phạm, địa chỉ: Xã Giai Phạm, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; Số 08 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Giai Phạm, địa chỉ: Xã Giai Phạm, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật chương V21,518100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V5,027tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V19,042tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,467tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V4,913tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V4,913tấn
7Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V178,935m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật chương V5011 cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kỹ thuật chương V44,73410 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật chương V5011 cấu kiện
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V28,402100m
12Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 (ép âm hệ số M,NCx1,05)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,656100m
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmYêu cầu kỹ thuật chương V3341 mối nối
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V4,25m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,043100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,043100m3/1km
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V4,326100m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V48,0651m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V9,691m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V2,763100m2
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V1,461100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V20,27m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,982tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V6,509tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,81tấn
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V90,692m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,454100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,082tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V1,346tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,348tấn
31Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V3,029m3
32Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V34,839m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,666100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,395tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,118tấn
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V2,774m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V6,247m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V3,624100m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V3,737100m3
40Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmYêu cầu kỹ thuật chương V2,727100m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V3,9271m3
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,039100m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,636m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,013m3
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,13tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,068tấn
47Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V2,714m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật chương V0,038100m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,686m3
50Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật chương V0,053tấn
51Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V30,843m2
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V4,399m2
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
54Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V5,2100m2
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,989tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V7,17tấn
57Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V35,723m3
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V9,607100m2
59Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật chương V13,851100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V2,494tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V9,929tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V5,732tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V20,063tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,009tấn
65Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V235,176m3
66Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V1,49100m2
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,856tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,136tấn
69Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V9,263m3
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V161,248m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V9,729m3
72Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V56,361m3
73Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmYêu cầu kỹ thuật chương V2,709100m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V7,199m3
75Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V84,929m2
76Gia công lan can, khung thépYêu cầu kỹ thuật chương V1,243tấn
77Sơn tĩnh điện thép hìnhYêu cầu kỹ thuật chương V1.243kg
78Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật chương V70,069m2
79Gia công, lắp dựng lan can sắt uốn nghệ thuật, sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật chương V104,39md
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V29,446m3
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V21,338m3
82Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,262100m2
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,216tấn
84Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,327m3
85Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V2,057tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V173,891m2
87Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V2,057tấn
88Lợp mái tôn múi LD màu đỏ dày 0,42mmYêu cầu kỹ thuật chương V4,805100m2
89Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mmYêu cầu kỹ thuật chương V65,74md
90Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V123,408m2
91Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớpYêu cầu kỹ thuật chương V244,794m2
92SXLD nắp bịt tôn cửa lên máiYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
93Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V0,022tấn
94Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,229100m2
95Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,944m3
96Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật chương V0,795100m2
97Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V1,537tấn
98Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,297tấn
99Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V9,064m3
100Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V3,06m3
101Trát lót bậc, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V97,32m2
102Láng granitô cầu thangYêu cầu kỹ thuật chương V97,32m2
103Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Yêu cầu kỹ thuật chương V149,6m
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V102,4m2
105Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật chương V0,711tấn
106Sơn tĩnh điện thépYêu cầu kỹ thuật chương V711kg
107Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật chương V38,31m2
108SXLD tay vịn thang gỗ nhóm chò chỉ sơn màu cánh dánYêu cầu kỹ thuật chương V42,566m
109SXLD trụ thang tiện tròn gỗ chò chỉYêu cầu kỹ thuật chương V2Trụ
110Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V0,078m3
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V14,571m3
112Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V52,619m3
113Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật chương V46,208m2
114Sơn nền nhà bằng sơn proxyYêu cầu kỹ thuật chương V46,2081m2
115Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mmYêu cầu kỹ thuật chương V870,355m2
116Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V4,987m3
117Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V6,158m3
118Trát lót bậc, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V30,84m2
119Láng granitô cầu thangYêu cầu kỹ thuật chương V30,84m2
120Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Yêu cầu kỹ thuật chương V91,4m
121Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V13,97m2
122Xỉ than tôn nềnYêu cầu kỹ thuật chương V6,394m3
123Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớpYêu cầu kỹ thuật chương V57,89m2
124Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmYêu cầu kỹ thuật chương V42,956m2
125Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x450mmYêu cầu kỹ thuật chương V161,94m2
126Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x300mmYêu cầu kỹ thuật chương V16,024m2
127SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V14,595m2
128Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V72,612m2
129Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V1.385,1m2
130Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V711,461m2
131Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V187,634m2
132Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V1.480,758m2
133Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V876,674m2
134Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V523,814m2
135Đắp phào đơn, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V40m
136Trát gờ chỉ, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V63,6m
137SXLĐ họa tiết trang trí quyển sách bẳng tấm Foxmex dày 2mmYêu cầu kỹ thuật chương V5,4m2
138Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxYêu cầu kỹ thuật chương V95,452m2
139Sản xuất lắp dựng lam chắn nắng Austrong C85, chiều dày 0,6-0,8 lyYêu cầu kỹ thuật chương V34,461m2
140SXLĐ cờ Phướn 600x300 (Bao gồm công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ)Yêu cầu kỹ thuật chương V11cột
141SXLĐ cột cờ treo cờ Tổ quốc 1200x1800 (Bao gồm công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ)Yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
142Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V3.939,965m2
143Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V1.403,935m2
144SXLD cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh, 4 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang tríYêu cầu kỹ thuật chương V127,44m2
145SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang tríYêu cầu kỹ thuật chương V17,595m2
146SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang tríYêu cầu kỹ thuật chương V66,24m2
147Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang tríYêu cầu kỹ thuật chương V37,92m2
148Khóa cửa điYêu cầu kỹ thuật chương V30bộ
149Khóa cửa sổYêu cầu kỹ thuật chương V20bộ
150Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật chương V1,206tấn
151Sơn tĩnh điện hoa sắtYêu cầu kỹ thuật chương V1.206kg
152Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật chương V64,8m2
153Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật chương V9,545100m2
154Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
155Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmYêu cầu kỹ thuật chương V39hộp
156Lắp đặt automat 3 pha 100AYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
157Lắp đặt cầu dao 3 pha 100AYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
158Lắp đặt aptomat loại 1 pha 100AYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
159Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25AYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
160Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20AYêu cầu kỹ thuật chương V21cái
161Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V33cái
162Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V7cái
163Lắp đặt công tắc 2 chiềuYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
164Lắp đặt đế âm tườngYêu cầu kỹ thuật chương V89hộp
165Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x40WYêu cầu kỹ thuật chương V97bộ
166Lắp đặt đèn lốp gắn trần 300x300, bóng compact 24WYêu cầu kỹ thuật chương V18bộ
167Lắp đặt đèn lốp gắn trần D220, bóng compact 18WYêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
168Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật chương V40cái
169Móc treo quạt trầnYêu cầu kỹ thuật chương V40cái
170Lắp đặt ô cắm đôiYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
171Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấuYêu cầu kỹ thuật chương V40cái
172Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V150m
173Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V112,8m
174Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V200,3m
175Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V72,8m
176Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V555,3m
177Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V928,6m
178Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25mmYêu cầu kỹ thuật chương V113m
179Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20mmYêu cầu kỹ thuật chương V1.406m
180Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V3m
181Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu kỹ thuật chương V1cọc
182Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật chương V1,28m3
183Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật chương V1,28m3
184Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm dài 1,2mYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
185Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu kỹ thuật chương V3cọc
186Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu kỹ thuật chương V48,5m
187Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmYêu cầu kỹ thuật chương V5m
188Kiểm tra điện trởYêu cầu kỹ thuật chương V1điểm
189Thép hìnhYêu cầu kỹ thuật chương V10,451kg
190Quả nậm sứYêu cầu kỹ thuật chương V4quả
191Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V2,2241m2
192Xi măng PC30Yêu cầu kỹ thuật chương V8kg
193Cát vàngYêu cầu kỹ thuật chương V0,1m3
194Hoá chất làm giảm điện trở GEMYêu cầu kỹ thuật chương V4bao
195Lắp đặt ống nhựa PPR d=40mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,216100m
196Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,409100m
197Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,506100m
198Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
199Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=40mmYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
200Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V35cái
201Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V13cái
202Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
203Lắp đặt cút vuông PPR d=40mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
204Lắp đặt cút vuông PPR d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
205Lắp đặt cút vuông PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
206Lắp đặt cút vuông PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
207Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V16cái
208Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V14cái
209Lắp đặt tê PPR d=40-32mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
210Lắp đặt cút vuông PPR d=40-32mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
211Lắp đặt tê PPR d=32-20mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
212Lắp đặt tê PPR d=40mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
213Rắc co nhựa PPR d=40mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
214Rắc co nhựa PPR d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
215Rắc co nhựa PPR d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
216Lắp đặt van vặn d=40mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
217Lắp đặt van vặn d=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
218Lắp đặt van vặn d=25mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
219Băng tanYêu cầu kỹ thuật chương V30cuộn
220Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
221Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
222Lắp đặt LavaboYêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
223Lắp đặt vòi rửa lavaboYêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
224Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
225Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
226Lắp đặt hộp đựng xà phòngYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
227Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
228Lắp đặt chậu tiểu nữYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
229Lắp đặt thoát sàn D60Yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
230Cầu chắn rác D90Yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
231Máy bơm nước 200W (Tương đương panasonic 200W GP-200JXK)Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
232Van phao điệnYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
233Van phao cơYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
234Lắp đặt bể nước Inox 2m3Yêu cầu kỹ thuật chương V2bể
235Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,308100m
236Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,936100m
237Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,096100m
238Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,286100m
239Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
240Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
241Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V23cái
242Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
243Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật chương V7cái
244Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
245Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
246Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
247Lắp đặt cút nhựa PVC d=75mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
248Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
249Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mmYêu cầu kỹ thuật chương V16cái
250Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
251Lắp đặt cút nhựa PVC d=75-60mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
252Lắp đặt cút nhựa PVC d=110-42mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
253Lắp đặt tê nhựa PVC d=75-60mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
254Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
255Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
256Lắp đặt tê nhựa PVC d=110-42mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
257Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
258Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V16cái
259Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
260Keo dánYêu cầu kỹ thuật chương V30tuýp
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Yêu cầu kỹ thuật chương V1,863100m3
2Lớp nilon chống mất nước xi măngYêu cầu kỹ thuật chương V564,55m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V56,455m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V7,061m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,024100m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,037100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,936m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V1,377m3
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V12,434m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V3,24m2
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V70,3991m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,211100m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,238100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật chương V0,006100m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V9,742m3
16Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V10,058m3
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V91,44m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V47,52m2
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - D400mmYêu cầu kỹ thuật chương V15cái
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D400mmYêu cầu kỹ thuật chương V7,51 đoạn ống
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V0,039100m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,125m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,493100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,493100m3/1km
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật chương V0,492100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,994tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V9,087m3
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật chương V141cái
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V7,3211m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,024100m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,117100m2
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,877m3
33Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V6,001m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V31,676m2
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,346100m3
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V3,841m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,409100m2
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V3,635m3
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,447tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,427tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,268tấn
42Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V14,895m3
43Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,016100m2
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,004tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,085tấn
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,087m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,199100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,185100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,185100m3/1km
50Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,354100m2
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,094tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,334tấn
53Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V1,946m3
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,492100m2
55Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật chương V0,823100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,106tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,684tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,934tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V3,964m3
60Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V9,008m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V3,462m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V0,93m3
63Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V3,838m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V0,787m3
65Gia công, lắp dựng lan can sắt uốn nghệ thuật, sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật chương V8,94md
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V41,4m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V57,706m2
68Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V90,081m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V30,96m2
70Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V40,638m2
71Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớpYêu cầu kỹ thuật chương V46,543m2
72Lát nền, sàn gạch Granite nhân tạo KT: 600x600Yêu cầu kỹ thuật chương V35,171m2
73Trát lót dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V2,414m2
74Láng granitô tam cấpYêu cầu kỹ thuật chương V2,414m2
75Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Yêu cầu kỹ thuật chương V9,9m
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V178,747m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V41,4m2
C PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V96m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V213,18m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V138,874m3
4Đào xúc đất, máy đào Yêu cầu kỹ thuật chương V2,608100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V6,129100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V6,129100m3/1km
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V20,88m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V25,952m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V6,847m3
10Tháo dỡ bệ xíYêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
11Đào xúc đất, máy đào Yêu cầu kỹ thuật chương V0,178100m3
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V30,175m2
13Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,38tấn
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V4,664m3
15Đào xúc đất, máy đào Yêu cầu kỹ thuật chương V0,075100m3
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V40,44m2
17Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,541tấn
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,627100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,627100m3/1km
D PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy Hochiki 5 kênhYêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
2Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dâyYêu cầu kỹ thuật chương V3hộp
3Chuông báo động cháy Hochiki ( độ lớn âm thanh: 90dB ở khoảng cách 1m, sơn tĩnh điện màu đỏ, chất liệu: hợp kim nhôm thép mạ crôm)Yêu cầu kỹ thuật chương V1,25 chuông
4Nút nhấn báo động cháy HochikiYêu cầu kỹ thuật chương V1,25 nút
5Đèn báo cháy Hochiki (điện áp hoạt động: 24VDC, nhiệt độ làm việc -10 độC đến 50 độC)Yêu cầu kỹ thuật chương V1,25 đèn
6Đầu dò khói quang Hochiki (điện áp làm việc: 15-33VDC; dòng điện báo động 150A max; phạm vi độ nhạy: 0,5-3,8%/ft)Yêu cầu kỹ thuật chương V4,410 đầu
7Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mmYêu cầu kỹ thuật chương V372,8m
8Lắp đặt dây nguồn 2x0,75mmYêu cầu kỹ thuật chương V292,1m
9Cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mmYêu cầu kỹ thuật chương V292,1m
10Điện trở cuối kênhYêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
11Đèn chiếu sáng sự cốYêu cầu kỹ thuật chương V3,65 đèn
12Đèn báo thoát hiểm (Exit)Yêu cầu kỹ thuật chương V1,65 đèn
13Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V178,2m
14Lắp đặt ô cắm đơnYêu cầu kỹ thuật chương V18cái
15Tủ đựng lăng phun, vòi chữa cháy có kính khóa (chất liệu tôn tráng kẽm chống rỉ, sơn phủ màu đỏ tĩnh điện, KT: 65*60*30cm)Yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
16Vòi ni lông tráng cao su D65 dài 20m/cuộnYêu cầu kỹ thuật chương V40m
17Lăng phun D65/18 hợp kim nhômYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
18SXLD trụ cấp nước chữa cháy D100 2 họng D65Yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
19Tủ đựng lăng phun, vòi chữa cháy có kính khóa (chất liệu tôn tráng kẽm chống rỉ, sơn phủ màu đỏ tĩnh điện, KT: 60*50*18cm)Yêu cầu kỹ thuật chương V9tủ
20Vòi ni lông tráng cao su D50Yêu cầu kỹ thuật chương V360m
21Lăng phun D50/13 hợp kim nhômYêu cầu kỹ thuật chương V9cái
22Đầu nối nhanh D50 hợp kim nhômYêu cầu kỹ thuật chương V9cái
23Đầu nối theo vòi D50 hợp kim nhômYêu cầu kỹ thuật chương V36cái
24Tủ đựng bình chữa cháy (chất liệu tôn tráng kẽm chống rỉ, sơn phủ màu đỏ tĩnh điện, KT: 55*60*18cm)Yêu cầu kỹ thuật chương V9tủ
25Bình bột chữa cháy ABC MFZL8Yêu cầu kỹ thuật chương V18bình
26Bình khí chữa cháy CO2 MT3Yêu cầu kỹ thuật chương V9bình
27Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu kỹ thuật chương V9bảng
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100mmYêu cầu kỹ thuật chương V2,936100m
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=80mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,237100m
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=50mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,125100m
31Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=100mmYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
32Lắp đặt cút thép mạ kẽm D80/50mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
33Lắp đặt cút thép mạ kẽm d=50mmYêu cầu kỹ thuật chương V18cái
34Lắp đặt tê thép mạ kẽm d=100mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
35Lắp đặt tê thép mạ kẽm d=100/80mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
36Lắp đặt tê thép mạ kẽm d=80/50mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
37Lắp đặt van vặn d=50mmYêu cầu kỹ thuật chương V9cái
38Lắp bích thép, d=100mmYêu cầu kỹ thuật chương V24cái
39Lắp bích thép, d=80mmYêu cầu kỹ thuật chương V18cái
40Lắp bích thép, d=50mmYêu cầu kỹ thuật chương V36cái
41Máy bơm cứu hỏa động cơ điện Q=12,5l/s - H=65M.C.NYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
42Máy bơm cứu hỏa Diezen Q=12,5l/s - H=65M.C.N (dự phòng)Yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
43Lắp đặt mối nối mềm, d=100mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
44Lắp đặt mối nối mềm, d=80mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
45Lắp đặt van 1 chiều thép d= 100mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
46Lắp đặt van 2 chiều thép d=100mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
47Lắp đặt van 2 chiều thép d=80mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
48Rọ hút đồng D80mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
49Lắp bích rỗng thép, d=100mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
50Lắp bích rỗng thép, d=80mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
51Lắp bích thép đặc, d=100mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
52Lắp đặt tê thép mạ kẽm d=100mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
53Lắp đặt cút thép mạ kẽm d=100mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
54Lắp đặt cút thép mạ kẽm d=80mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
55Lắp đặt ống thép mạ kẽm d=100mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
56Lắp đặt ống thép mạ kẽm d=80mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
57Lắp đặt téc nước mồi 0,2m3Yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
58Lắp đặt van 1 chiều thép d=34mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
59Lắp đặt van khóa thép d=34mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
60Lắp đặt cút thép tráng kẽm - d34mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
61Lắp đặt tê thép tráng kẽm - d34mmYêu cầu kỹ thuật chương V11cái
62Van phao D34Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
63Tủ điều khiển bơm CCYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
64Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V50m
E BỂ PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V1,65100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V18,3381m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V39,803100m
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,032100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V6,633m3
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V3,53tấn
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V1,676100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,07100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,048tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,292tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V13,405m3
12Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, mác 200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V17,688m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,078100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,018tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,065tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,856m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V8,594m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,178100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,486tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,011tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V6,845m3
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật chương V18cái
23Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật chương V225,872m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật chương V283,22m2
25Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật chương V225,872m2
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,049100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,743m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V6,51m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,063100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,257tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,045tấn
32Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật chương V77,808m2
33Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật chương V77,808m2
34Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật chương V77,808m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,868m3
36Thi công tầng lọc cát thạch anhYêu cầu kỹ thuật chương V0,072100m3
37Gia công khung thép bảo vệ máy bơmYêu cầu kỹ thuật chương V0,135tấn
38Sơn tĩnh điện thép hìnhYêu cầu kỹ thuật chương V135kg
39Lắp dựng khung thép bảo vệ máy bơmYêu cầu kỹ thuật chương V16,8m2
40Tôn lá bịt khung bảo vệYêu cầu kỹ thuật chương V10,56m2
41Xốp cứng chống rung KT: 1060x2280 dày 100mmYêu cầu kỹ thuật chương V1tấm
42Nắp tôn KT: 700x700x2mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
43Móc khoáYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
44Giàn mưa+khung thép (Khung đỡ giàn mưa bằng thép V32x3: Giàn mưa bằng ống PVC D27 khoan lỗ 0,5cm KT: 1000x6000mm)Yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7727322E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học, Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)(Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư hê thống điện công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng có công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)32
4 Kế toán công trường 1 - Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng cư nhân kinh tế;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
2 Ôtô tải tự đổ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
3 Máy đào Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
4 Máy ủi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
5 Máy ép cọc Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
6 Máy lu rung Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
7 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
8 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
9 Máy trộn vữa Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
10 Máy cắt uốn thép Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
11 Máy hàn điện Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
12 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
13 Máy đầm dùi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->