Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210850805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Trà My |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210849029 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo trì đường bộ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 10:02:00 đến ngày 2021-09-02 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,893,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.893.450.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 568.035.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo, các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng và không vi phạm tiến độ. - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng bảo dưỡng thường xuyên các công trình đường huyện (ĐH) trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.325.415.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Số lượng công trình từng đảm nhận chỉ huy trưởng có quy mô tính chất tương tự là 01 công trình và có giá trị ≥ 1.325.415.000 đồng, (Công trình tương tự là:Bảo dưỡng thường xuyên các công trình đường huyện (ĐH) trở lên)- Phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu liên danh).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Số lượng công trình từng đảm nhận kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự là 01 công trình có giá trị ≥ 1.325.415.000 đồng, (Công trình tương tự là:Bảo dưỡng thường xuyên các công trình đường huyện (ĐH) trở lên)- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp đại học+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật công trình của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật công trình+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động . Số lượng công trình từng đảm nhận cán bộ ATLĐ có quy mô tính chất tương tự là 01 công trình có giá trị ≥ 1.325.415.000 đồng, (Công trình tương tự là:Bảo dưỡng thường xuyên các công trình đường huyện (ĐH) trở lên)- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng+ Có xác nhận chức danh cán bộ an toàn lao động công trình của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ an toàn lao động công trình+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, nề, lái máy, bậc thợ 3/7 trở lên- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo bản sao được chứng thực Văn bằng chứng chỉ nghề tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng từ 7T đến 12T: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), xe còn hạn kiểm định | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh lốp ≥0,8m3: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250l: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Lu bánh thép 8T-12T: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc+ đầm dùi: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt cỏ: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy ủi ≥ 110CV: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn 5KW: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tưới nước: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí diezel 600m3/h: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông 7.5KW: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Trà My |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện năm 2021 Bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí bảo trì đường bộ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh về năng lực của nhà thầu |
| E-CDNT 15.2 | - Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Có giấy chứng nhận đăng ký ngành nghề kinh doanh lĩnh vực dịch vụ công được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. - Có đủ năng lực tài chính, trình độ kỹ thuật, trình độ quản lý và tay nghề của người lao động đáp ứng được các yêu cầu của hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Trà My, địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Sự, Trưởng Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Trà My, Số điện thoại: 0982.968.646 - 0914.450.430 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam: Địa chỉ: Xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bắc Trà My; địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TUYẾN ĐH 1 | - | - | 0 | |
| 2 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG | - | - | 0 | |
| 3 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Km/lần | 2,5832 | 2 Lần/năm |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công ( rãnh bê tông) | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Km/lần | 4 | 2 Lần/năm |
| 5 | CÔNG TÁC BẢO VỆ MẶT ĐƯỜNG | - | - | 0 | |
| 6 | GIA CỐ MÁI TALUY | - | - | 0 | |
| 7 | Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 0,0101 | |
| 8 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 0,405 | |
| 9 | Ván khuôn chân khay + rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 2,7 | |
| 10 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 0,135 | |
| 11 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 2,7 | |
| 12 | GIA CỐ RÃNH DỌC | - | - | 0 | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Tấm | 733 | |
| 14 | Bê tông M150 đá 1x2 tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 22,4298 | |
| 15 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 150,1184 | |
| 16 | Bê tông M150 đá 1x2 đáy rãnh đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 7,04 | |
| 17 | Vữa xi măng M100 lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 6,82 | |
| 18 | Vữa xi măng M100 chèn khe | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 0,7477 | |
| 19 | Bê tông M200 đá 1x2 dày 20cm gia cố lề | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 13,42 | |
| 20 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 10,01 | |
| 21 | Đào khuôn rãnh đất cấp 3 bằng nhân lực (20%) | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 0 | |
| 22 | Đào khuôn rãnh đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 60,4675 | |
| 23 | vận chuyển đất cấp 3 đổ đi cự ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 42,3272 | |
| 24 | CỐNG BẢN QUA NÚT DÂN SINH ( Lý trình Km6+201,46) | - | - | 0 | |
| 25 | *Bản cống | - | - | 0 | |
| 26 | Bê tông bản cống đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m³ | 0,72 | |
| 27 | Ván khuôn bản cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m² | 3,24 | |
| 28 | Cốt thép bản cống, d=6mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | tấn | 0,0025 | |
| 29 | Cốt thép bản cống, d=8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | tấn | 0,028 | |
| 30 | Cốt thép bản cống, d=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | tấn | 0,0193 | |
| 31 | Cốt thép bản cống, d=14mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | tấn | 0,04 | |
| 32 | *Xà mũ | - | - | 0 | |
| 33 | Bê tông xà mũ đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m³ | 0,792 | |
| 34 | Cốt thép xà mũ, d=6mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | tấn | 0,016 | |
| 35 | Cốt thép xà mũ, d=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | tấn | 0,0255 | |
| 36 | Cốt thép xà mũ, d=16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | tấn | 0,003 | |
| 37 | *Thân+móng cống | - | - | 0 | |
| 38 | Bê tông thân cống bản đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m³ | 1,26 | |
| 39 | Ván khuôn thân cống bản | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m² | 15,6 | |
| 40 | Bê tông móng cống bản đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m³ | 1,98 | |
| 41 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m² | 3,6 | |
| 42 | Đá dăm đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m³ | 0,66 | |
| 43 | *Gờ chắn | - | - | 0 | |
| 44 | Bê tông gờ chắn đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m³ | 0,72 | |
| 45 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m² | 5,04 | |
| 46 | Cốt thép gờ chắn, d=8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | tấn | 0,0013 | |
| 47 | Cốt thép gờ chắn, d=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | tấn | 0,0193 | |
| 48 | */Thi công | - | - | 0 | |
| 49 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m³ | 2,1593 | |
| 50 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m³ | 8,6374 | |
| 51 | Đắp đất K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m³ | 6,0006 | |
| 52 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU | - | - | 0 | |
| 53 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 1.008 | 6 lần/năm |
| 54 | Quét vôi gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 318,528 | |
| 55 | Phát quang cây dại 2 đầu mố cầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 60 | |
| 56 | TUYẾN ĐH2 | - | - | 0 | |
| 57 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG | - | - | 0 | |
| 58 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Km/lần | 5,347 | 2 Lần/năm |
| 59 | BỔ SUNG CỘT KM, CỌC H | - | - | 0 | |
| 60 | CỘT KM | - | - | 0 | |
| 61 | Bê tông cột Km mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 2,38 | |
| 62 | Đào đất móng cấp 3 bằng nhân lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 3,2 | |
| 63 | Bê tông móng mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 2,24 | |
| 64 | Sơn trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 14,36 | |
| 65 | Sơn nâu phản quang 2 lớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 2,05 | |
| 66 | Cốt thép cột Km d=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Tấn | 0,0635 | |
| 67 | Cốt thép cột Km d=6mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Tấn | 0,0167 | |
| 68 | Ván Khuôn cột Km | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 17,396 | |
| 69 | Ván khuôn hố móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 3,2 | |
| 70 | CỘT H | - | - | 0 | |
| 71 | Bê tông thân cột H mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 3,483 | |
| 72 | Bê tông móng cột H mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 5,103 | |
| 73 | Đào đất móng cấp 3 bằng nhân lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 4,374 | |
| 74 | Sơn trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 34,992 | |
| 75 | Sơn đỏ phản quang 2 lớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 6,48 | |
| 76 | Cốt thép cột Km d=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Tấn | 0,2163 | |
| 77 | Cốt thép cột Km d=6mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Tấn | 0,0146 | |
| 78 | Ván khuôn cột H | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 52,974 | |
| 79 | Ván khuôn móng cột H | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 58,32 | |
| 80 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU | - | - | 0 | |
| 81 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 1.584 | 6 lần/năm |
| 82 | Sơn tường chắn hai đầu cầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 4,512 | |
| 83 | TUYẾN ĐH3 | - | - | 0 | |
| 84 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG | - | - | 0 | |
| 85 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Km/lần | 5,347 | 2 Lần/năm |
| 86 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 249,6343 | 50% diện tích |
| 87 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công ( rãnh bê tông) | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Km/lần | 2,256 | 2 Lần/năm |
| 88 | Vét rãnh đất bằng máy hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Km/lần | 3 | 2 Lần/năm |
| 89 | CÔNG TÁC BẢO VỆ MẶT ĐƯỜNG | - | - | 0 | |
| 90 | BỔ SUNG CỘT KM, CỌC H | - | - | 0 | |
| 91 | CỘT H | - | - | 0 | |
| 92 | Bê tông thân cột H mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 3,096 | |
| 93 | Bê tông móng cột H mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 4,536 | |
| 94 | Đào đất móng cấp 3 bằng nhân lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 3,888 | |
| 95 | Sơn trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 31,104 | |
| 96 | Sơn đỏ phản quang 2 lớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 5,76 | |
| 97 | Cốt thép cột Km d=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Tấn | 0,1922 | |
| 98 | Cốt thép cột Km d=6mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Tấn | 0,013 | |
| 99 | Ván khuôn cột H | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 47,088 | |
| 100 | Ván khuôn móng cột H | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 51,84 | |
| 101 | BỔ SUNG RÃNH THOÁT NƯỚC | - | - | 0 | |
| 102 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Tấm | 933 | |
| 103 | Bê tông M150 đá 1x2 tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 28,5498 | |
| 104 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 191,0784 | |
| 105 | Bê tông M150 đá 1x2 đáy rãnh đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 8,96 | |
| 106 | Vữa xi măng M100 lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 8,68 | |
| 107 | Vữa xi măng M100 chèn khe | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 0,9517 | |
| 108 | Bê tông M200 đá 1x2 dày 20cm gia cố lề | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 41,72 | |
| 109 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 23,8 | |
| 110 | Đào khuôn rãnh đất cấp 3 bằng nhân lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 22,5323 | |
| 111 | Đào khuôn rãnh đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 90,1292 | |
| 112 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU | - | - | 0 | |
| 113 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 2.831,4 | 6 lần/năm |
| 114 | Sơn tường chắn hai đầu cầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 94,5416 | |
| 115 | Phát quang cây dại 2 đầu mố cầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 2.831,4 | |
| 116 | TUYẾN ĐH4 | - | - | 0 | |
| 117 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG | - | - | 0 | |
| 118 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Km/lần | 16,2856 | 2 Lần/năm |
| 119 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công ( rãnh bê tông+ Đá hộc) | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Km/lần | 2,6 | 2 Lần/năm |
| 120 | Vét rãnh đất bằng máy hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Km/lần | 1,2 | 2 Lần/năm |
| 121 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | md cống | 104 | 2 Lần/năm |
| 122 | CÔNG TÁC BẢO VỆ MẶT ĐƯỜNG | - | - | 0 | |
| 123 | BỔ SUNG RÃNH THOÁT NƯỚC + GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG | - | - | 0 | |
| 124 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Tấm | 867 | |
| 125 | Bê tông M150 đá 1x2 tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 26,5302 | |
| 126 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 177,5616 | |
| 127 | Bê tông M150 đá 1x2 đáy rãnh đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 8,32 | |
| 128 | Vữa xi măng M100 lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 8,06 | |
| 129 | Vữa xi măng M100 chèn khe | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 0,8843 | |
| 130 | Bê tông M200 đá 1x2 dày 20cm gia cố lề | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 75,74 | |
| 131 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 41,9 | |
| 132 | Đào khuôn rãnh đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 161,4345 | |
| 133 | GIA CỐ MÁI TALUY | - | - | 0 | |
| 134 | Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 16,5 | |
| 135 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 3,52 | |
| 136 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 17,6 | |
| 137 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 0,88 | |
| 138 | Đào móng đất cấp 3 bằng nhân lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m3 | 3,52 | |
| 139 | VÁ Ổ GÀ | - | - | 0 | |
| 140 | Làm lớp đệm móng đá 4x6, mặt đường đã lèn ép 8cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 280 | |
| 141 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 280 | |
| 142 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU | - | - | 0 | |
| 143 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 1.158,12 | |
| 144 | Phát quang cây dại 2 đầu mố cầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 1.158,12 | |
| 145 | TUYẾN ĐH5 | - | - | 0 | |
| 146 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG | - | - | 0 | |
| 147 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Km/lần | 1,3976 | 2 Lần/năm |
| 148 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công ( rãnh bê tông) | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Km/lần | 2,344 | 2 Lần/năm |
| 149 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU | - | - | 0 | |
| 150 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 216 | 6 lần/năm |
| 151 | Quét vôi gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 30,08 | |
| 152 | Phát quang cây dại 2 đầu mố cầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 96 | |
| 153 | TUYẾN ĐH6 | - | - | 0 | |
| 154 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG | - | - | 0 | |
| 155 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Km/lần | 1,6 | 2 Lần/năm |
| 156 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công ( rãnh bê tông) | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Km/lần | 2,344 | 2 Lần/năm |
| 157 | CÔNG TÁC BẢO VỆ MẶT ĐƯỜNG THẤP NHẬP NHỰA | - | - | 0 | |
| 158 | VÁ Ổ GÀ | - | - | 0 | |
| 159 | Làm lớp đệm móng đá 4x6, mặt đường đã lèn ép 8cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 560 | |
| 160 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 560 | 150m2/km/năm |
| 161 | TUYẾN ĐH7 | - | - | 0 | |
| 162 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG | - | - | 0 | |
| 163 | Cắt cỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Km/lần | 2,0856 | 6 Lần/năm |
| 164 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Km/lần | 1,3904 | 2 Lần/năm |
| 165 | Vét rãnh hở hình thanh, Rãnh KT, bằng TC | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | md | 573 | 2 Lần/năm |
| 166 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU | - | - | 0 | |
| 167 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 1.152 | 6 lần/năm |
| 168 | Quét vôi lan can cầu bê tông, gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 38,4 | |
| 169 | TUYẾN ĐH8 | - | - | 0 | |
| 170 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG | - | - | 0 | |
| 171 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Km/lần | 5,8 | 2 Lần/năm |
| 172 | Vét rãnh hở hình thanh, Rãnh KT, bằng TC | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | md | 2.100 | 2 Lần/năm |
| 173 | TUYẾN ĐH9 | - | - | 0 | |
| 174 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG | - | - | 0 | |
| 175 | Cắt cỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Km/lần | 2,9892 | 6 Lần/năm |
| 176 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | Km/lần | 0,9964 | 2 Lần/năm |
| 177 | Vét rãnh hở hình thanh, Rãnh KT, bằng TC | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | md | 1.410,63 | 2 Lần/năm |
| 178 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU | - | - | 0 | |
| 179 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 378 | 6 lần/năm |
| 180 | Quét vôi lan can cầu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 31,4848 | |
| 181 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) | m2 | 26,3568 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.89345E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 568.035.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.893.450.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 568.035.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo, các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng và không vi phạm tiến độ. - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng bảo dưỡng thường xuyên các công trình đường huyện (ĐH) trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.325.415.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Số lượng công trình từng đảm nhận chỉ huy trưởng có quy mô tính chất tương tự là 01 công trình và có giá trị ≥ 1.325.415.000 đồng, (Công trình tương tự là:Bảo dưỡng thường xuyên các công trình đường huyện (ĐH) trở lên)- Phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu liên danh).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Số lượng công trình từng đảm nhận kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự là 01 công trình có giá trị ≥ 1.325.415.000 đồng, (Công trình tương tự là:Bảo dưỡng thường xuyên các công trình đường huyện (ĐH) trở lên)- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp đại học+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật công trình của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật công trình+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động . Số lượng công trình từng đảm nhận cán bộ ATLĐ có quy mô tính chất tương tự là 01 công trình có giá trị ≥ 1.325.415.000 đồng, (Công trình tương tự là:Bảo dưỡng thường xuyên các công trình đường huyện (ĐH) trở lên)- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng+ Có xác nhận chức danh cán bộ an toàn lao động công trình của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ an toàn lao động công trình+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân | 15 | - Có chứng chỉ nghề trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, nề, lái máy, bậc thợ 3/7 trở lên- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo bản sao được chứng thực Văn bằng chứng chỉ nghề tương ứng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng từ 7T đến 12T: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), xe còn hạn kiểm định | Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 2 | Máy đào bánh lốp ≥0,8m3: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê) | Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250l: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê) | Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 3 |
| 4 | Lu bánh thép 8T-12T: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê) | Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc+ đầm dùi: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê) | Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 6 | Máy cắt cỏ: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê) | Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 4 |
| 7 | Máy ủi ≥ 110CV: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê) | Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn 5KW: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê) | Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 9 | Ô tô tưới nước: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê) | Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 10 | Máy nén khí diezel 600m3/h: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê) | Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông 7.5KW: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê) | Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi