Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210850805-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Trà My
Tên gói thầu Bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210849029
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bảo trì đường bộ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 10:02:00 đến ngày 2021-09-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,893,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.893.450.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 568.035.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo, các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng và không vi phạm tiến độ. - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng bảo dưỡng thường xuyên các công trình đường huyện (ĐH) trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.325.415.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Số lượng công trình từng đảm nhận chỉ huy trưởng có quy mô tính chất tương tự là 01 công trình và có giá trị ≥ 1.325.415.000 đồng, (Công trình tương tự là:Bảo dưỡng thường xuyên các công trình đường huyện (ĐH) trở lên)- Phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu liên danh).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Số lượng công trình từng đảm nhận kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự là 01 công trình có giá trị ≥ 1.325.415.000 đồng, (Công trình tương tự là:Bảo dưỡng thường xuyên các công trình đường huyện (ĐH) trở lên)- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp đại học+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật công trình của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật công trình+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động . Số lượng công trình từng đảm nhận cán bộ ATLĐ có quy mô tính chất tương tự là 01 công trình có giá trị ≥ 1.325.415.000 đồng, (Công trình tương tự là:Bảo dưỡng thường xuyên các công trình đường huyện (ĐH) trở lên)- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng+ Có xác nhận chức danh cán bộ an toàn lao động công trình của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ an toàn lao động công trình+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, nề, lái máy, bậc thợ 3/7 trở lên- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo bản sao được chứng thực Văn bằng chứng chỉ nghề tương ứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng từ 7T đến 12T: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), xe còn hạn kiểm định
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh lốp ≥0,8m3: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250l: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Lu bánh thép 8T-12T: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc+ đầm dùi: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt cỏ: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy ủi ≥ 110CV: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn 5KW: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí diezel 600m3/h: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông 7.5KW: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Trà My
E-CDNT 1.2 Bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện năm 2021
Bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí bảo trì đường bộ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Trà My , địa chỉ: Thị trấn Trà My, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Trà My, địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định dự toán: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bắc Trà My; địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam, + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam: Địa chỉ: Xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam - Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Trà My, địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu - Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam: Địa chỉ: Xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam - Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Trà My, địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Trà My , địa chỉ: Thị trấn Trà My, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Trà My, địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 10.7
Các tài liệu chứng minh về năng lực của nhà thầu
E-CDNT 15.2
- Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Có giấy chứng nhận đăng ký ngành nghề kinh doanh lĩnh vực dịch vụ công được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. - Có đủ năng lực tài chính, trình độ kỹ thuật, trình độ quản lý và tay nghề của người lao động đáp ứng được các yêu cầu của hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Trà My, địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Sự, Trưởng Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Trà My, Số điện thoại: 0982.968.646 - 0914.450.430
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam: Địa chỉ: Xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bắc Trà My; địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 TUYẾN ĐH 1 - - 0
2 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG - - 0
3 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Km/lần 2,5832 2 Lần/năm
4 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công ( rãnh bê tông) Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Km/lần 4 2 Lần/năm
5 CÔNG TÁC BẢO VỆ MẶT ĐƯỜNG - - 0
6 GIA CỐ MÁI TALUY - - 0
7 Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 0,0101
8 Bê tông M150 đá 4x6 chân khay Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 0,405
9 Ván khuôn chân khay + rãnh dọc Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 2,7
10 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 0,135
11 Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 2,7
12 GIA CỐ RÃNH DỌC - - 0
13 Lắp đặt tấm đan rãnh dọc Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Tấm 733
14 Bê tông M150 đá 1x2 tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 22,4298
15 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 150,1184
16 Bê tông M150 đá 1x2 đáy rãnh đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 7,04
17 Vữa xi măng M100 lót móng Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 6,82
18 Vữa xi măng M100 chèn khe Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 0,7477
19 Bê tông M200 đá 1x2 dày 20cm gia cố lề Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 13,42
20 Dăm sạn đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 10,01
21 Đào khuôn rãnh đất cấp 3 bằng nhân lực (20%) Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 0
22 Đào khuôn rãnh đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 60,4675
23 vận chuyển đất cấp 3 đổ đi cự ly Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 42,3272
24 CỐNG BẢN QUA NÚT DÂN SINH ( Lý trình Km6+201,46) - - 0
25 *Bản cống - - 0
26 Bê tông bản cống đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 0,72
27 Ván khuôn bản cống Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 3,24
28 Cốt thép bản cống, d=6mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) tấn 0,0025
29 Cốt thép bản cống, d=8mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) tấn 0,028
30 Cốt thép bản cống, d=10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) tấn 0,0193
31 Cốt thép bản cống, d=14mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) tấn 0,04
32 *Xà mũ - - 0
33 Bê tông xà mũ đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 0,792
34 Cốt thép xà mũ, d=6mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) tấn 0,016
35 Cốt thép xà mũ, d=10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) tấn 0,0255
36 Cốt thép xà mũ, d=16mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) tấn 0,003
37 *Thân+móng cống - - 0
38 Bê tông thân cống bản đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 1,26
39 Ván khuôn thân cống bản Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 15,6
40 Bê tông móng cống bản đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 1,98
41 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 3,6
42 Đá dăm đệm móng cống Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 0,66
43 *Gờ chắn - - 0
44 Bê tông gờ chắn đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 0,72
45 Ván khuôn gờ chắn Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 5,04
46 Cốt thép gờ chắn, d=8mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) tấn 0,0013
47 Cốt thép gờ chắn, d=10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) tấn 0,0193
48 */Thi công - - 0
49 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 2,1593
50 Đào móng bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 8,6374
51 Đắp đất K95 bằng máy đầm cóc Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) 6,0006
52 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU - - 0
53 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 1.008 6 lần/năm
54 Quét vôi gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 318,528
55 Phát quang cây dại 2 đầu mố cầu Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 60
56 TUYẾN ĐH2 - - 0
57 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG - - 0
58 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Km/lần 5,347 2 Lần/năm
59 BỔ SUNG CỘT KM, CỌC H - - 0
60 CỘT KM - - 0
61 Bê tông cột Km mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 2,38
62 Đào đất móng cấp 3 bằng nhân lực Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 3,2
63 Bê tông móng mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 2,24
64 Sơn trắng 2 lớp Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 14,36
65 Sơn nâu phản quang 2 lớp Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 2,05
66 Cốt thép cột Km d=10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Tấn 0,0635
67 Cốt thép cột Km d=6mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Tấn 0,0167
68 Ván Khuôn cột Km Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 17,396
69 Ván khuôn hố móng Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 3,2
70 CỘT H - - 0
71 Bê tông thân cột H mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 3,483
72 Bê tông móng cột H mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 5,103
73 Đào đất móng cấp 3 bằng nhân lực Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 4,374
74 Sơn trắng 2 lớp Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 34,992
75 Sơn đỏ phản quang 2 lớp Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 6,48
76 Cốt thép cột Km d=10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Tấn 0,2163
77 Cốt thép cột Km d=6mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Tấn 0,0146
78 Ván khuôn cột H Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 52,974
79 Ván khuôn móng cột H Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 58,32
80 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU - - 0
81 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 1.584 6 lần/năm
82 Sơn tường chắn hai đầu cầu Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 4,512
83 TUYẾN ĐH3 - - 0
84 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG - - 0
85 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Km/lần 5,347 2 Lần/năm
86 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 249,6343 50% diện tích
87 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công ( rãnh bê tông) Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Km/lần 2,256 2 Lần/năm
88 Vét rãnh đất bằng máy hình chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Km/lần 3 2 Lần/năm
89 CÔNG TÁC BẢO VỆ MẶT ĐƯỜNG - - 0
90 BỔ SUNG CỘT KM, CỌC H - - 0
91 CỘT H - - 0
92 Bê tông thân cột H mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 3,096
93 Bê tông móng cột H mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 4,536
94 Đào đất móng cấp 3 bằng nhân lực Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 3,888
95 Sơn trắng 2 lớp Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 31,104
96 Sơn đỏ phản quang 2 lớp Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 5,76
97 Cốt thép cột Km d=10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Tấn 0,1922
98 Cốt thép cột Km d=6mm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Tấn 0,013
99 Ván khuôn cột H Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 47,088
100 Ván khuôn móng cột H Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 51,84
101 BỔ SUNG RÃNH THOÁT NƯỚC - - 0
102 Lắp đặt tấm đan rãnh dọc Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Tấm 933
103 Bê tông M150 đá 1x2 tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 28,5498
104 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 191,0784
105 Bê tông M150 đá 1x2 đáy rãnh đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 8,96
106 Vữa xi măng M100 lót móng Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 8,68
107 Vữa xi măng M100 chèn khe Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 0,9517
108 Bê tông M200 đá 1x2 dày 20cm gia cố lề Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 41,72
109 Dăm sạn đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 23,8
110 Đào khuôn rãnh đất cấp 3 bằng nhân lực Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 22,5323
111 Đào khuôn rãnh đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 90,1292
112 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU - - 0
113 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 2.831,4 6 lần/năm
114 Sơn tường chắn hai đầu cầu Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 94,5416
115 Phát quang cây dại 2 đầu mố cầu Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 2.831,4
116 TUYẾN ĐH4 - - 0
117 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG - - 0
118 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Km/lần 16,2856 2 Lần/năm
119 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công ( rãnh bê tông+ Đá hộc) Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Km/lần 2,6 2 Lần/năm
120 Vét rãnh đất bằng máy hình chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Km/lần 1,2 2 Lần/năm
121 Thông cống, thanh thải dòng chảy Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) md cống 104 2 Lần/năm
122 CÔNG TÁC BẢO VỆ MẶT ĐƯỜNG - - 0
123 BỔ SUNG RÃNH THOÁT NƯỚC + GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG - - 0
124 Lắp đặt tấm đan rãnh dọc Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Tấm 867
125 Bê tông M150 đá 1x2 tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 26,5302
126 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 177,5616
127 Bê tông M150 đá 1x2 đáy rãnh đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 8,32
128 Vữa xi măng M100 lót móng Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 8,06
129 Vữa xi măng M100 chèn khe Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 0,8843
130 Bê tông M200 đá 1x2 dày 20cm gia cố lề Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 75,74
131 Dăm sạn đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 41,9
132 Đào khuôn rãnh đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 161,4345
133 GIA CỐ MÁI TALUY - - 0
134 Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 16,5
135 Bê tông M150 đá 4x6 chân khay Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 3,52
136 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 17,6
137 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 0,88
138 Đào móng đất cấp 3 bằng nhân lực Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m3 3,52
139 VÁ Ổ GÀ - - 0
140 Làm lớp đệm móng đá 4x6, mặt đường đã lèn ép 8cm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 280
141 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 280
142 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU - - 0
143 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 1.158,12
144 Phát quang cây dại 2 đầu mố cầu Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 1.158,12
145 TUYẾN ĐH5 - - 0
146 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG - - 0
147 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Km/lần 1,3976 2 Lần/năm
148 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công ( rãnh bê tông) Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Km/lần 2,344 2 Lần/năm
149 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU - - 0
150 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 216 6 lần/năm
151 Quét vôi gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 30,08
152 Phát quang cây dại 2 đầu mố cầu Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 96
153 TUYẾN ĐH6 - - 0
154 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG - - 0
155 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Km/lần 1,6 2 Lần/năm
156 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công ( rãnh bê tông) Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Km/lần 2,344 2 Lần/năm
157 CÔNG TÁC BẢO VỆ MẶT ĐƯỜNG THẤP NHẬP NHỰA - - 0
158 VÁ Ổ GÀ - - 0
159 Làm lớp đệm móng đá 4x6, mặt đường đã lèn ép 8cm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 560
160 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 560 150m2/km/năm
161 TUYẾN ĐH7 - - 0
162 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG - - 0
163 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Km/lần 2,0856 6 Lần/năm
164 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Km/lần 1,3904 2 Lần/năm
165 Vét rãnh hở hình thanh, Rãnh KT, bằng TC Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) md 573 2 Lần/năm
166 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU - - 0
167 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 1.152 6 lần/năm
168 Quét vôi lan can cầu bê tông, gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 38,4
169 TUYẾN ĐH8 - - 0
170 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG - - 0
171 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Km/lần 5,8 2 Lần/năm
172 Vét rãnh hở hình thanh, Rãnh KT, bằng TC Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) md 2.100 2 Lần/năm
173 TUYẾN ĐH9 - - 0
174 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG - - 0
175 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Km/lần 2,9892 6 Lần/năm
176 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) Km/lần 0,9964 2 Lần/năm
177 Vét rãnh hở hình thanh, Rãnh KT, bằng TC Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) md 1.410,63 2 Lần/năm
178 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU - - 0
179 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 378 6 lần/năm
180 Quét vôi lan can cầu bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 31,4848
181 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) Mô tả kỹ thuật tại chương V (E-HSMT) m2 26,3568
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.89345E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 568.035.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.893.450.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 568.035.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo, các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng và không vi phạm tiến độ. - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng bảo dưỡng thường xuyên các công trình đường huyện (ĐH) trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.325.415.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Số lượng công trình từng đảm nhận chỉ huy trưởng có quy mô tính chất tương tự là 01 công trình và có giá trị ≥ 1.325.415.000 đồng, (Công trình tương tự là:Bảo dưỡng thường xuyên các công trình đường huyện (ĐH) trở lên)- Phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu liên danh).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Số lượng công trình từng đảm nhận kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự là 01 công trình có giá trị ≥ 1.325.415.000 đồng, (Công trình tương tự là:Bảo dưỡng thường xuyên các công trình đường huyện (ĐH) trở lên)- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp đại học+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật công trình của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật công trình+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)22
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động . Số lượng công trình từng đảm nhận cán bộ ATLĐ có quy mô tính chất tương tự là 01 công trình có giá trị ≥ 1.325.415.000 đồng, (Công trình tương tự là:Bảo dưỡng thường xuyên các công trình đường huyện (ĐH) trở lên)- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng+ Có xác nhận chức danh cán bộ an toàn lao động công trình của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ an toàn lao động công trình+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)22
4 Công nhân 15 - Có chứng chỉ nghề trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, nề, lái máy, bậc thợ 3/7 trở lên- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo bản sao được chứng thực Văn bằng chứng chỉ nghề tương ứng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng từ 7T đến 12T: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), xe còn hạn kiểm định Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
2 Máy đào bánh lốp ≥0,8m3: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê) Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy trộn bê tông ≥250l: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê) Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.3
4 Lu bánh thép 8T-12T: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê) Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
5 Máy đầm cóc+ đầm dùi: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê) Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
6 Máy cắt cỏ: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê) Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.4
7 Máy ủi ≥ 110CV: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê) Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
8 Máy cắt uốn 5KW: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê) Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
9 Ô tô tưới nước: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê) Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
10 Máy nén khí diezel 600m3/h: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê) Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
11 Máy cắt bê tông 7.5KW: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê) Đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->