Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210786351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210775002 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 10:05:00 đến ngày 2021-09-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,687,604,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1531E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.306E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học (Nhà thầu nộp Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó để phục vụ công tác dạy và học (địa điểm cung cấp, thời gian cung cấp, đối tượng sử dụng, điện thoại liên hệ....để bên mời thầu xem xét, đối chiếu). - Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.458.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.374.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, chỉ đạo thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ điện tử/ cơ khí, có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ. Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng phụ trách lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa thuộc gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện/ cơ khí/ hàn/ công nghệ thông tin/ chế tạo máy.- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ. Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn KHXH (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 2 | Bàn ghế đa năng | 23 | Bộ | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn KHXH (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 3 | Bảng từ chống lóa trượt ngang | 1 | Chiếc | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn KHXH (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 4 | Tivi và giá treo | 1 | Bộ | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn KHXH (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 5 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng âm nhạc (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 6 | Bảng từ chống lóa trượt ngang | 1 | Chiếc | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng âm nhạc (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 7 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Chiếc | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng âm nhạc (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 8 | Đàn organ | 1 | Chiếc | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng âm nhạc (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 9 | Hệ thống âm thanh phòng âm nhạc | 1 | Bộ | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng âm nhạc (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 10 | Tủ rack để thiết bị âm thanh | 1 | Bộ | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng âm nhạc (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 11 | Tivi và giá treo | 1 | Bộ | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng âm nhạc (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 12 | Bảng từ chống lóa trượt ngang | 1 | Chiếc | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng mỹ thuật (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 13 | Giá trưng bày sản phẩm gỗ tự nhiên | 1 | Chiếc | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng mỹ thuật (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 14 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng mỹ thuật (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 15 | Bàn ghế đa năng | 23 | Bộ | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng mỹ thuật (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 16 | Tivi và giá treo | 1 | Bộ | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng mỹ thuật (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 17 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng đa chức năng (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 18 | Bảng từ chống lóa trượt ngang | 1 | Chiếc | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng đa chức năng (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 19 | Bàn ghế đa năng | 23 | Bộ | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng đa chức năng (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 20 | Tivi và giá treo | 1 | Bộ | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng đa chức năng (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 21 | Bảng từ chống lóa trượt ngang | 12 | Chiếc | Trường THCS Hồng Hà/ Khác (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 22 | Bàn ghế giáo viên | 12 | Bộ | Trường THCS Hồng Hà/ Khác (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 23 | Bàn để thiết bị giáo viên môn Vật Lý | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn Vật Lý -Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 24 | Ghế xoay | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn Vật Lý -Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 25 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn Vật Lý -Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 26 | Bàn để thiết bị phòng học bộ môn Vật lý | 11 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn Vật Lý -Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 27 | Ghế tròn | 44 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn Vật Lý -Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 28 | Bảng trượt ngang | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn Vật Lý -Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 29 | Quạt hút treo tường | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn Vật Lý -Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 30 | Giá để thiết bị dạy học | 1 | cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn Vật Lý -Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 31 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn Vật Lý -Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 32 | Tủ y tế | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn Vật Lý -Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 33 | Xe đẩy dụng cụ | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn Vật Lý -Phòng chuẩn bị môn Vật Lý (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 34 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn Vật Lý -Phòng chuẩn bị môn Vật Lý (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 35 | Ghế tròn | 4 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn Vật Lý -Phòng chuẩn bị môn Vật Lý (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 36 | Hệ thống điện dành cho bàn chuẩn bị | 2 | Bộ | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn Vật Lý -Phòng chuẩn bị môn Vật Lý (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 37 | Giá để thiết bị dạy học | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn Vật Lý -Phòng chuẩn bị môn Vật Lý (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 38 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn Vật Lý -Phòng chuẩn bị môn Vật Lý (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 39 | Bàn để thiết bị giáo viên môn Hóa | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn hóa Hóa (KHTN 1) -Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 40 | Ghế xoay | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn hóa Hóa (KHTN 1) -Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 41 | Bảng trượt ngang | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn hóa Hóa (KHTN 1) -Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 42 | Bàn để thiết bị phòng học bộ môn Hóa | 11 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn hóa Hóa (KHTN 1) -Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 43 | Ghế tròn | 44 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn hóa Hóa (KHTN 1) -Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 44 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn hóa Hóa (KHTN 1) -Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 45 | Quạt hút treo tường | 2 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn hóa Hóa (KHTN 1) -Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 46 | Tủ y tế | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn hóa Hóa (KHTN 1) -Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 47 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn hóa Hóa (KHTN 1) -Phòng chuẩn bị môn Hóa (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 48 | Xe đẩy dụng cụ | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn hóa Hóa (KHTN 1) -Phòng chuẩn bị môn Hóa (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 49 | Giá để thiết bị dạy học | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn hóa Hóa (KHTN 1) -Phòng chuẩn bị môn Hóa (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 50 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn hóa Hóa (KHTN 1) -Phòng chuẩn bị môn Hóa (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 51 | Ghế tròn | 4 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn hóa Hóa (KHTN 1) -Phòng chuẩn bị môn Hóa (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 52 | Tủ đựng hoá chất | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn hóa Hóa (KHTN 1) -Phòng chuẩn bị môn Hóa (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 53 | Tủ hút khí độc | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn hóa Hóa (KHTN 1) -Phòng chuẩn bị môn Hóa (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 54 | Quạt hút treo tường | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn hóa Hóa (KHTN 1) -Phòng chuẩn bị môn Hóa (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 55 | Bàn để thiết bị giáo viên môn Công nghệ | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn công nghệ -Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 56 | Ghế xoay | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn công nghệ -Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 57 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn công nghệ -Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 58 | Bàn để thiết bị phòng học bộ môn Công Nghệ | 11 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn công nghệ -Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 59 | Ghế tròn | 44 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn công nghệ -Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 60 | Bảng trượt ngang | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn công nghệ -Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 61 | Quạt hút treo tường | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn công nghệ -Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 62 | Giá để thiết bị dạy học | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn công nghệ -Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 63 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn công nghệ -Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 64 | Tủ y tế | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn công nghệ -Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 65 | Xe đẩy dụng cụ | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn công nghệ -Phòng chuẩn bị môn công nghệ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 66 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn công nghệ -Phòng chuẩn bị môn công nghệ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 67 | Ghế tròn | 4 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn công nghệ -Phòng chuẩn bị môn công nghệ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 68 | Hệ thống điện dành cho bàn chuẩn bị | 2 | Bộ | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn công nghệ -Phòng chuẩn bị môn công nghệ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 69 | Giá để thiết bị dạy học | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn công nghệ -Phòng chuẩn bị môn công nghệ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 70 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn công nghệ -Phòng chuẩn bị môn công nghệ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 71 | Bàn để thiết bị giáo viên môn Sinh | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn Sinh (KHTN 2) -Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 72 | Ghế xoay | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn Sinh (KHTN 2) -Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 73 | Bảng trượt ngang | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn Sinh (KHTN 2) -Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 74 | Bàn để thiết bị phòng học bộ môn Sinh | 11 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn Sinh (KHTN 2) -Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 75 | Ghế tròn | 44 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn Sinh (KHTN 2) -Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 76 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn Sinh (KHTN 2) -Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 77 | Quạt hút treo tường | 2 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn Sinh (KHTN 2) -Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 78 | Tủ y tế | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn Sinh (KHTN 2) -Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 79 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn Sinh (KHTN 2) -Phòng chuẩn bị môn Sinh (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 80 | Xe đẩy dụng cụ | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn Sinh (KHTN 2) -Phòng chuẩn bị môn Sinh (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 81 | Giá để thiết bị dạy học | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn Sinh (KHTN 2) -Phòng chuẩn bị môn Sinh (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 82 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn Sinh (KHTN 2) -Phòng chuẩn bị môn Sinh (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 83 | Ghế tròn | 4 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn Sinh (KHTN 2) -Phòng chuẩn bị môn Sinh (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 84 | Tủ đựng Sinh phẩm | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn Sinh (KHTN 2) -Phòng chuẩn bị môn Sinh (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 85 | Quạt hút treo tường | 1 | Cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng bộ môn Sinh (KHTN 2) -Phòng chuẩn bị môn Sinh (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 86 | Tivi, giá treo và cáp kết nối | 1 | Bộ | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng Tin học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 87 | Bảng từ chống lóa trượt ngang | 1 | Bộ | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng Tin học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 88 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng Tin học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 89 | Bàn ghế để máy vi tính bàn đôi | 23 | Bộ | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng Tin học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 90 | Hệ thống mạng phòng tin học | 1 | HT | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng Tin học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 91 | Màn hình tương tác thông minh | 1 | Bộ | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng Ngoại ngữ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 92 | Camera vật thể | 1 | Chiếc | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng Ngoại ngữ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 93 | Phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện | 1 | Gói | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng Ngoại ngữ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 94 | Vận chuyển, lắp đặt và chuyển giao | 1 | Hệ thống | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng Ngoại ngữ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 95 | Loa OBT | 4 | Chiếc | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng Ngoại ngữ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 96 | Amply liền vang số OBT | 1 | Chiếc | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng Ngoại ngữ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 97 | Micro cài đầu OBT | 1 | Chiếc | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng Ngoại ngữ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 98 | Bảng từ chống lóa trượt ngang | 1 | Bộ | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng Ngoại ngữ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 99 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng Ngoại ngữ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 100 | Bàn hội trường | 50 | Chiếc | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng hội trường (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 101 | Ghế hội trường | 100 | Chiếc | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng hội trường (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 102 | Khánh tiết ốp gỗ | 24 | m2 | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng hội trường (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 103 | Sao vàng + búa liềm trên lá cờ đỏ | 1 | Bộ | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng hội trường (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 104 | Khẩu hiệu "Đảng CSVNQVMN" | 1 | Bộ | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng hội trường (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 105 | Bục phát biểu (Gỗ tự nhiên) | 1 | chiếc | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng hội trường (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 106 | Bục đặt tượng bác (Gỗ tự nhiên) | 1 | chiếc | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng hội trường (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 107 | Tượng Bác + Hoa sen trang trí | 1 | Bộ | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng hội trường (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 108 | Thảm sân khấu | 34 | m2 | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng hội trường (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 109 | Micro hội nghị | 1 | Chiếc | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng hội trường (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 110 | Tivi smart 65 inch (Phòng họp) | 1 | Chiếc | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng hội trường (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 111 | Giá treo tivi 65 inch | 1 | Chiếc | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng hội trường (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 112 | Loa Bose 301 seri V | 4 | Chiếc | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng hội trường (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 113 | Giá treo loa | 4 | Chiếc | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng hội trường (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 114 | Âm Ly | 1 | Chiếc | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng hội trường (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 115 | Dây Loa tiêu chuẩn | 70 | m | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng hội trường (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 116 | Jack canon | 6 | Sợi | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng hội trường (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 117 | Jack Neutric | 4 | chiếc | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng hội trường (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 118 | Tủ rack 12U chuyên dụng | 1 | Chiếc | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng hội trường (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 119 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng hội trường (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 120 | Sa bàn trường + Tủ trưng bày | 1 | Bộ | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng truyền thống (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 121 | Tủ trưng bày | 4 | Chiếc | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng truyền thống (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 122 | Dựng vách nổi trang trí | 28 | m2 | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng truyền thống (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 123 | Tít chữ, bảng trích lịch sử phát triển | 4 | Bộ | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng truyền thống (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 124 | Dán tường trang trí | 55 | m2 | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng truyền thống (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 125 | Phào chỉ trang trí | 85 | md | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng truyền thống (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 126 | Ảnh trưng bày | 9 | Chiếc | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng truyền thống (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 127 | Sàn Gỗ | 126 | m2 | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 128 | Quầy Thủ thư | 2 | md | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 129 | Tủ giá sách phía sau quầy thủ thư | 9,6 | m2 | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 130 | Ghế cung tròn ngồi đọc sách 1414 | 8 | cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 131 | Kệ giá sách tròn 3600 bên trong ghế tròn 1200 | 1 | cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 132 | Tủ đứng, giá sách cong 2 mặt 4 tầng 3700 | 2 | cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 133 | Bàn viết dài cạnh cửa sổ | 2 | cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 134 | Tủ giá sách kết hợp vách ôm cột | 4 | bộ | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 135 | Ghế băng ngồi bọc đệm tựa lưng | 6 | cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 136 | Bàn ngồi đọc sách | 5 | cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 137 | Vách ốp hình vòm cửa sổ kết hợp ghế băng dài ngồi đọc sách 3600 | 5 | bộ | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 138 | Tủ giá sách vòm âm vách, cột | 4 | cái | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 139 | Bục sân khấu | 6,5 | m2 | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 140 | Vẽ tranh tường | 40 | m2 | Trường THCS Hồng Hà/ Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 141 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Chiếc | Trường THCS Song Phượng/Phòng âm nhạc (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 142 | Hệ thống âm thanh phòng âm nhạc | 1 | Bộ | Trường THCS Song Phượng/Phòng âm nhạc (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 143 | Tủ rack để thiết bị âm thanh | 1 | Bộ | Trường THCS Song Phượng/Phòng âm nhạc (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 144 | Tivi và giá treo | 1 | Bộ | Trường THCS Song Phượng/Phòng âm nhạc (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 145 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Song Phượng/Phòng đa chức năng (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 146 | Bàn ghế đa năng | 20 | Bộ | Trường THCS Song Phượng/Phòng đa chức năng (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 147 | Tivi và giá treo | 1 | Bộ | Trường THCS Song Phượng/Phòng đa chức năng (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 148 | Tủ trưng bày sản phẩm gỗ tự nhiên | 1 | Chiếc | Trường THCS Song Phượng/Phòng mỹ thuật (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 149 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Song Phượng/Phòng mỹ thuật (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 150 | Tivi và giá treo | 1 | Bộ | Trường THCS Song Phượng/Phòng mỹ thuật (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 151 | Bàn để thiết bị giáo viên môn Vật Lý | 1 | Cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn vật lý - Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 152 | Ghế xoay | 1 | Cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn vật lý - Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 153 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn vật lý - Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 154 | Bàn để thiết bị phòng học bộ môn Vật lý | 10 | Cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn vật lý - Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 155 | Ghế tròn | 40 | Cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn vật lý - Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 156 | Quạt hút treo tường | 1 | Cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn vật lý - Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 157 | Tủ y tế | 1 | Cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn vật lý - Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 158 | Xe đẩy dụng cụ | 1 | Cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn vật lý - Phòng chuẩn bị môn Vật lý (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 159 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn vật lý - Phòng chuẩn bị môn Vật lý (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 160 | Ghế tròn | 6 | Cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn vật lý - Phòng chuẩn bị môn Vật lý (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 161 | Hệ thống điện dành cho bàn chuẩn bị | 2 | Bộ | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn vật lý - Phòng chuẩn bị môn Vật lý (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 162 | Giá để thiết bị dạy học | 1 | Cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn vật lý - Phòng chuẩn bị môn Vật lý (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 163 | Tủ kính lùa | 1 | Cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn vật lý - Phòng chuẩn bị môn Vật lý (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 164 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn vật lý - Phòng chuẩn bị môn Vật lý (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 165 | Bàn để thiết bị giáo viên môn Hóa Sinh | 1 | Cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn Hóa + Sinh (dùng chung) - Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 166 | Ghế xoay | 1 | Cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn Hóa + Sinh (dùng chung) - Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 167 | Bàn để thiết bị phòng học bộ môn Hóa Sinh | 10 | Cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn Hóa + Sinh (dùng chung) - Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 168 | Ghế tròn | 40 | Cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn Hóa + Sinh (dùng chung) - Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 169 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn Hóa + Sinh (dùng chung) - Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 170 | Quạt hút treo tường | 2 | Cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn Hóa + Sinh (dùng chung) - Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 171 | Hệ thống cấp thoát nước | 1 | Hệ thống | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn Hóa + Sinh (dùng chung) - Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 172 | Giá để thiết bị dạy học | 1 | Cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn Hóa + Sinh (dùng chung) - Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 173 | Tủ y tế | 1 | Cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn Hóa + Sinh (dùng chung) - Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 174 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn Hóa + Sinh (dùng chung) - Phòng chuẩn bị môn Hóa Sinh (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 175 | Xe đẩy dụng cụ | 1 | Cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn Hóa + Sinh (dùng chung) - Phòng chuẩn bị môn Hóa Sinh (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 176 | Ghế tròn | 6 | Cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn Hóa + Sinh (dùng chung) - Phòng chuẩn bị môn Hóa Sinh (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 177 | Tủ đựng hoá chất sinh phẩm | 2 | Cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn Hóa + Sinh (dùng chung) - Phòng chuẩn bị môn Hóa Sinh (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 178 | Tủ hút khí độc | 1 | Cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn Hóa + Sinh (dùng chung) - Phòng chuẩn bị môn Hóa Sinh (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 179 | Tủ kính lùa | 2 | Cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn Hóa + Sinh (dùng chung) - Phòng chuẩn bị môn Hóa Sinh (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 180 | Hệ thống cấp thoát nước | 1 | Hệ thống | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn Hóa + Sinh (dùng chung) - Phòng chuẩn bị môn Hóa Sinh (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 181 | Quạt hút treo tường | 1 | Cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn Hóa + Sinh (dùng chung) - Phòng chuẩn bị môn Hóa Sinh (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 182 | Bàn để thiết bị giáo viên môn Công nghệ | 1 | Cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn Công nghệ - Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 183 | Ghế xoay | 1 | Cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn Công nghệ - Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 184 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn Công nghệ - Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 185 | Bàn để thiết bị phòng học bộ môn Công Nghệ | 10 | Cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn Công nghệ - Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 186 | Ghế tròn | 40 | Cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn Công nghệ - Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 187 | Quạt hút treo tường | 1 | Cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn Công nghệ - Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 188 | Giá để thiết bị dạy học | 1 | cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn Công nghệ - Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 189 | Chậu rửa 3 vòi | 1 | cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn Công nghệ - Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 190 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn Công nghệ - Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 191 | Tủ y tế | 1 | Cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn Công nghệ - Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 192 | Xe đẩy dụng cụ | 1 | Cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn Công nghệ - Phòng chuẩn bị môn công nghệ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 193 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn Công nghệ - Phòng chuẩn bị môn công nghệ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 194 | Ghế tròn | 6 | Cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn Công nghệ - Phòng chuẩn bị môn công nghệ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 195 | Hệ thống điện dành cho bàn chuẩn bị | 2 | Bộ | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn Công nghệ - Phòng chuẩn bị môn công nghệ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 196 | Tủ kính lùa | 1 | Cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng bộ môn Công nghệ - Phòng chuẩn bị môn công nghệ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 197 | Tivi, giá treo và cáp kết nối | 1 | Bộ | Trường THCS Song Phượng/Phòng tin học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 198 | Bàn ghế để máy vi tính bàn đôi | 20 | Bộ | Trường THCS Song Phượng/Phòng tin học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 199 | Hệ thống mạng phòng tin học | 1 | HT | Trường THCS Song Phượng/Phòng tin học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 200 | Biển tên " Trường trung học cơ sở Song Phượng" chữ INOX gương vàng đồng. (Ngoài cổng chính) | 1 | Bộ | Trường THCS Song Phượng/ Biển, khẩu hiệu trang trí (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 201 | Khẩu hiệu "Vì lợi ích mười năm thì phải trồng cây" (Tầng 3 dãy nhà trước khu hiệu bộ) | 1 | Bộ | Trường THCS Song Phượng/ Biển, khẩu hiệu trang trí (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 202 | Khẩu hiệu "Vì lợi ích trăm năm thì phải trồng người" (Tầng 3 dãy nhà liền khu hiệu bộ) | 1 | Bộ | Trường THCS Song Phượng/ Biển, khẩu hiệu trang trí (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 203 | Ảnh Bác Hồ đeo khăn quàng đỏ cho thiếu niên. (Treo t2-3 chính diện sảnh chính ) | 13 | m2 | Trường THCS Song Phượng/ Biển, khẩu hiệu trang trí (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 204 | Khẩu hiệu "Tiên học lễ - Hậu học văn" | 15 | m2 | Trường THCS Song Phượng/ Biển, khẩu hiệu trang trí (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 205 | Sàn Gỗ | 86,8 | m2 | Trường THCS Song Phượng/Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 206 | Quầy Thủ thư | 2 | md | Trường THCS Song Phượng/Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 207 | Tủ giá sách phía sau quầy thủ thư | 9,6 | m2 | Trường THCS Song Phượng/Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 208 | Ghế cung tròn ngồi đọc sách 1200 | 8 | cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 209 | Kệ giá sách tròn 3600 bên trong ghế tròn 1000 | 1 | cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 210 | Tủ đứng, giá sách cong 2 mặt 4 tầng 2000 | 2 | cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 211 | Bàn viết dài cạnh cửa sổ | 3 | cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 212 | Tủ giá sách kết hợp vách ôm cột | 2 | bộ | Trường THCS Song Phượng/Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 213 | Ghế băng ngồi bọc đệm tựa lưng | 4 | cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 214 | Bàn ngồi đọc sách | 3 | cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 215 | Vách ốp hình vòm cửa sổ kết hợp ghế băng dài ngồi đọc sách 4000 | 3 | bộ | Trường THCS Song Phượng/Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 216 | Tủ giá sách vòm âm vách, cột | 2 | cái | Trường THCS Song Phượng/Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 217 | Bục sân khấu | 8,2 | m2 | Trường THCS Song Phượng/Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 218 | Vẽ tranh tường | 40 | m2 | Trường THCS Song Phượng/Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 219 | Bàn ghế đa năng | 23 | Bộ | Trường THCS Tân Hội/Phòng âm nhạc (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 220 | Bảng từ chống lóa trượt ngang | 1 | Chiếc | Trường THCS Tân Hội/Phòng âm nhạc (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 221 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Chiếc | Trường THCS Tân Hội/Phòng âm nhạc (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 222 | Đàn organ | 1 | Chiếc | Trường THCS Tân Hội/Phòng âm nhạc (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 223 | Hệ thống âm thanh phòng âm nhạc | 1 | Bộ | Trường THCS Tân Hội/Phòng âm nhạc (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 224 | Tủ rack để thiết bị âm thanh | 1 | Bộ | Trường THCS Tân Hội/Phòng âm nhạc (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 225 | Tivi và giá treo | 1 | Bộ | Trường THCS Tân Hội/Phòng âm nhạc (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 226 | Hệ thống cách âm | 98 | M2 | Trường THCS Tân Hội/Phòng âm nhạc (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 227 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Tân Hội/ Phòng đa chức năng (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 228 | Bàn ghế đa năng | 23 | Bộ | Trường THCS Tân Hội/ Phòng đa chức năng (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 229 | Bảng từ chống lóa trượt ngang | 1 | Chiếc | Trường THCS Tân Hội/ Phòng đa chức năng (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 230 | Tivi và giá treo | 1 | Bộ | Trường THCS Tân Hội/ Phòng đa chức năng (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 231 | Bảng từ chống lóa trượt ngang | 1 | Chiếc | Trường THCS Tân Hội/ Phòng mỹ thuật (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 232 | Tủ trưng bày sản phẩm gỗ tự nhiên | 3 | Chiếc | Trường THCS Tân Hội/ Phòng mỹ thuật (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 233 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Tân Hội/ Phòng mỹ thuật (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 234 | Tivi và giá treo | 1 | Bộ | Trường THCS Tân Hội/ Phòng mỹ thuật (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 235 | Bàn ghế đa năng | 23 | Bộ | Trường THCS Tân Hội/ Phòng mỹ thuật (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 236 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Tân Hội/ Phòng bộ môn KHXH(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 237 | Bàn ghế đa năng | 23 | Bộ | Trường THCS Tân Hội/ Phòng bộ môn KHXH(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 238 | Bảng từ chống lóa trượt ngang | 1 | Chiếc | Trường THCS Tân Hội/ Phòng bộ môn KHXH(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 239 | Tivi và giá treo | 1 | Bộ | Trường THCS Tân Hội/ Phòng bộ môn KHXH(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 240 | Màn hình tương tác thông minh | 1 | Bộ | Trường THCS Tân Hội/ Phòng ngoại ngữ(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 241 | Camera vật thể | 1 | Chiếc | Trường THCS Tân Hội/ Phòng ngoại ngữ(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 242 | Phụ kiện | 1 | Gói | Trường THCS Tân Hội/ Phòng ngoại ngữ(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 243 | Vận chuyển, lắp đặt và chuyển giao | 1 | Hệ thống | Trường THCS Tân Hội/ Phòng ngoại ngữ(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 244 | Loa OBT | 4 | Chiếc | Trường THCS Tân Hội/ Phòng ngoại ngữ(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 245 | Amply liền vang số OBT | 1 | Chiếc | Trường THCS Tân Hội/ Phòng ngoại ngữ(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 246 | Micro cài đầu OBT | 1 | Chiếc | Trường THCS Tân Hội/ Phòng ngoại ngữ(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 247 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Thọ An/ Phòng bộ môn KHXH(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 248 | Bàn ghế đa năng | 23 | Bộ | Trường THCS Thọ An/ Phòng bộ môn KHXH(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 249 | Bảng từ chống lóa trượt ngang | 1 | Chiếc | Trường THCS Thọ An/ Phòng bộ môn KHXH(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 250 | Tivi và giá treo | 1 | Bộ | Trường THCS Thọ An/ Phòng bộ môn KHXH(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 251 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Thọ An/ Phòng âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 252 | Bảng từ chống lóa trượt ngang | 1 | Chiếc | Trường THCS Thọ An/ Phòng âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 253 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Chiếc | Trường THCS Thọ An/ Phòng âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 254 | Đàn organ | 1 | Chiếc | Trường THCS Thọ An/ Phòng âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 255 | Hệ thống âm thanh phòng âm nhạc | 1 | Bộ | Trường THCS Thọ An/ Phòng âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 256 | Tủ rack để thiết bị âm thanh | 1 | Bộ | Trường THCS Thọ An/ Phòng âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 257 | Tivi và giá treo | 1 | Bộ | Trường THCS Thọ An/ Phòng âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 258 | Bảng từ chống lóa trượt ngang | 1 | Chiếc | Trường THCS Thọ An/ Phòng mỹ thuật(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 259 | Giá trưng bày sản phẩm gỗ tự nhiên | 1 | Chiếc | Trường THCS Thọ An/ Phòng mỹ thuật(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 260 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Thọ An/ Phòng mỹ thuật(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 261 | Bàn ghế đa năng | 23 | Bộ | Trường THCS Thọ An/ Phòng mỹ thuật(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 262 | Tivi và giá treo | 1 | Bộ | Trường THCS Thọ An/ Phòng mỹ thuật(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 263 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Thọ An/ Phòng đa chức năng(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 264 | Bàn ghế đa năng | 23 | Bộ | Trường THCS Thọ An/ Phòng đa chức năng(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 265 | Bảng từ chống lóa trượt ngang | 1 | Chiếc | Trường THCS Thọ An/ Phòng đa chức năng(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 266 | Tivi và giá treo | 1 | Bộ | Trường THCS Thọ An/ Phòng đa chức năng(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 267 | Bàn để thiết bị giáo viên môn Vật Lý | 1 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng bộ môn Vật lý- Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 268 | Ghế xoay | 1 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng bộ môn Vật lý- Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 269 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng bộ môn Vật lý- Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 270 | Bàn để thiết bị phòng học bộ môn Vật lý | 11 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng bộ môn Vật lý- Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 271 | Ghế tròn | 44 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng bộ môn Vật lý- Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 272 | Bảng trượt ngang | 1 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng bộ môn Vật lý- Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 273 | Quạt hút treo tường | 1 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng bộ môn Vật lý- Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 274 | Giá để thiết bị dạy học | 1 | cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng bộ môn Vật lý- Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 275 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng bộ môn Vật lý- Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 276 | Tủ y tế | 1 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng bộ môn Vật lý- Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 277 | Xe đẩy dụng cụ | 1 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng bộ môn Vật lý- Phòng chuẩn bị môn Lý (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 278 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng bộ môn Vật lý- Phòng chuẩn bị môn Lý (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 279 | Ghế tròn | 4 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng bộ môn Vật lý- Phòng chuẩn bị môn Lý (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 280 | Hệ thống điện dành cho bàn chuẩn bị | 2 | Bộ | Trường THCS Thọ An/ Phòng bộ môn Vật lý- Phòng chuẩn bị môn Lý (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 281 | Giá để thiết bị dạy học | 2 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng bộ môn Vật lý- Phòng chuẩn bị môn Lý (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 282 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng bộ môn Vật lý- Phòng chuẩn bị môn Lý (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 283 | Bàn để thiết bị giáo viên môn Hóa Sinh | 1 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng học bộ môn Hóa + Sinh (dùng chung) - Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 284 | Ghế xoay | 1 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng học bộ môn Hóa + Sinh (dùng chung) - Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 285 | Bảng trượt ngang | 1 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng học bộ môn Hóa + Sinh (dùng chung) - Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 286 | Bàn để thiết bị phòng học bộ môn Hóa Sinh | 11 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng học bộ môn Hóa + Sinh (dùng chung) - Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 287 | Ghế tròn | 44 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng học bộ môn Hóa + Sinh (dùng chung) - Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 288 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng học bộ môn Hóa + Sinh (dùng chung) - Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 289 | Quạt hút treo tường | 2 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng học bộ môn Hóa + Sinh (dùng chung) - Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 290 | Hệ thống cấp thoát nước | 1 | Hệ thống | Trường THCS Thọ An/ Phòng học bộ môn Hóa + Sinh (dùng chung) - Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 291 | Tủ y tế | 1 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng học bộ môn Hóa + Sinh (dùng chung) - Thiết bị phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 292 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng học bộ môn Hóa + Sinh (dùng chung) - Phòng chuẩn bị môn Hóa Sinh (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 293 | Xe đẩy dụng cụ | 1 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng học bộ môn Hóa + Sinh (dùng chung) - Phòng chuẩn bị môn Hóa Sinh (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 294 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng học bộ môn Hóa + Sinh (dùng chung) - Phòng chuẩn bị môn Hóa Sinh (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 295 | Ghế tròn | 4 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng học bộ môn Hóa + Sinh (dùng chung) - Phòng chuẩn bị môn Hóa Sinh (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 296 | Tủ đựng hoá chất | 1 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng học bộ môn Hóa + Sinh (dùng chung) - Phòng chuẩn bị môn Hóa Sinh (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 297 | Tủ hút khí độc | 1 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng học bộ môn Hóa + Sinh (dùng chung) - Phòng chuẩn bị môn Hóa Sinh (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 298 | Hệ thống cấp thoát nước | 1 | Hệ thống | Trường THCS Thọ An/ Phòng học bộ môn Hóa + Sinh (dùng chung) - Phòng chuẩn bị môn Hóa Sinh (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 299 | Quạt hút treo tường | 1 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng học bộ môn Hóa + Sinh (dùng chung) - Phòng chuẩn bị môn Hóa Sinh (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 300 | Bàn để thiết bị giáo viên môn Công nghệ | 1 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng bộ môn Công Nghệ -Thiết bị Phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 301 | Ghế xoay | 1 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng bộ môn Công Nghệ -Thiết bị Phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 302 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng bộ môn Công Nghệ -Thiết bị Phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 303 | Bàn để thiết bị phòng học bộ môn Công nghệ | 11 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng bộ môn Công Nghệ -Thiết bị Phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 304 | Ghế tròn | 44 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng bộ môn Công Nghệ -Thiết bị Phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 305 | Bảng trượt ngang | 1 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng bộ môn Công Nghệ -Thiết bị Phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 306 | Quạt hút treo tường | 1 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng bộ môn Công Nghệ -Thiết bị Phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 307 | Tủ y tế | 1 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng bộ môn Công Nghệ -Thiết bị Phòng học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 308 | Xe đẩy dụng cụ | 1 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng bộ môn Công Nghệ -Phòng chuẩn bị Công Nghệ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 309 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng bộ môn Công Nghệ -Phòng chuẩn bị Công Nghệ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 310 | Ghế tròn | 4 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng bộ môn Công Nghệ -Phòng chuẩn bị Công Nghệ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 311 | Hệ thống điện dành cho bàn chuẩn bị | 2 | Bộ | Trường THCS Thọ An/ Phòng bộ môn Công Nghệ -Phòng chuẩn bị Công Nghệ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 312 | Giá để thiết bị dạy học | 1 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng bộ môn Công Nghệ -Phòng chuẩn bị Công Nghệ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 313 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng bộ môn Công Nghệ -Phòng chuẩn bị Công Nghệ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 314 | Tivi, giá treo và cáp kết nối | 1 | Bộ | Trường THCS Thọ An/ Phòng tin học (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 315 | Bảng từ chống lóa trượt ngang | 1 | Bộ | Trường THCS Thọ An/ Phòng tin học (Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 316 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Thọ An/ Phòng tin học (Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 317 | Bàn ghế để máy vi tính bàn đôi | 23 | Bộ | Trường THCS Thọ An/ Phòng tin học (Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 318 | Hệ thống mạng phòng tin học | 1 | HT | Trường THCS Thọ An/ Phòng tin học (Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 319 | Bảng từ chống lóa trượt ngang | 1 | Bộ | Trường THCS Thọ An/ Phòng ngoại ngữ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 320 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Thọ An/ Phòng ngoại ngữ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 321 | Bàn hội trường lớn | 1 | Chiếc | Trường THCS Thọ An/ Phòng hội trường (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 322 | Bàn hội trường | 12 | Chiếc | Trường THCS Thọ An/ Phòng hội trường (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 323 | Ghế hội trường | 60 | Chiếc | Trường THCS Thọ An/ Phòng hội trường (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 324 | Khánh tiết ốp gỗ | 25 | m2 | Trường THCS Thọ An/ Phòng hội trường (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 325 | Sao vàng + búa liềm trên lá cờ đỏ | 1 | Bộ | Trường THCS Thọ An/ Phòng hội trường (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 326 | Khẩu hiệu "Đảng CSVNQVMN" | 1 | Bộ | Trường THCS Thọ An/ Phòng hội trường (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 327 | Bục phát biểu (Gỗ tự nhiên) | 1 | chiếc | Trường THCS Thọ An/ Phòng hội trường (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 328 | Bục đặt tượng bác (Gỗ tự nhiên) | 1 | chiếc | Trường THCS Thọ An/ Phòng hội trường (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 329 | Tượng Bác + Hoa sen trang trí | 1 | Bộ | Trường THCS Thọ An/ Phòng hội trường (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 330 | Micro hội nghị | 1 | Chiếc | Trường THCS Thọ An/ Phòng hội trường (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 331 | Tivi smart 65 inch (Phòng họp) | 1 | Chiếc | Trường THCS Thọ An/ Phòng hội trường (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 332 | Giá treo tivi 65 inch | 1 | Chiếc | Trường THCS Thọ An/ Phòng hội trường (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 333 | Loa Bose 301 seri V | 4 | Chiếc | Trường THCS Thọ An/ Phòng hội trường (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 334 | Giá treo loa | 4 | Chiếc | Trường THCS Thọ An/ Phòng hội trường (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 335 | Âm Ly | 1 | Chiếc | Trường THCS Thọ An/ Phòng hội trường (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 336 | Dây Loa tiêu chuẩn | 70 | m | Trường THCS Thọ An/ Phòng hội trường (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 337 | Jack canon | 6 | Sợi | Trường THCS Thọ An/ Phòng hội trường (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 338 | Jack Neutric | 4 | chiếc | Trường THCS Thọ An/ Phòng hội trường (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 339 | Tủ rack 12U chuyên dụng | 1 | Chiếc | Trường THCS Thọ An/ Phòng hội trường (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 340 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Trường THCS Thọ An/ Phòng hội trường (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 341 | Sa bàn trường + Tủ trưng bày | 1 | Bộ | Trường THCS Thọ An/ Phòng truyền thống (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 342 | Tủ trưng bày | 3 | Chiếc | Trường THCS Thọ An/ Phòng truyền thống (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 343 | Dựng vách nổi trang trí | 28 | m2 | Trường THCS Thọ An/ Phòng truyền thống (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 344 | Dán tường trang trí | 60 | m2 | Trường THCS Thọ An/ Phòng truyền thống (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 345 | Tít chữ, bảng trích lịch sử phát triển | 2 | Bộ | Trường THCS Thọ An/ Phòng truyền thống (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 346 | Phào chỉ trang trí | 75 | md | Trường THCS Thọ An/ Phòng truyền thống (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 347 | Ảnh trưng bày | 9 | Chiếc | Trường THCS Thọ An/ Phòng truyền thống (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 348 | Bàn hội trường | 1 | Chiếc | Trường THCS Thọ An/ Phòng họp nhỏ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 349 | Ghế hội trường | 30 | Chiếc | Trường THCS Thọ An/ Phòng họp nhỏ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 350 | Sàn Gỗ | 130 | m2 | Trường THCS Thọ An/ Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 351 | Quầy Thủ thư | 2 | md | Trường THCS Thọ An/ Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 352 | Tủ giá sách phía sau quầy thủ thư | 9,6 | m2 | Trường THCS Thọ An/ Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 353 | Ghế cung tròn ngồi đọc sách 1414 | 8 | cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 354 | Kệ giá sách tròn 3600 bên trong ghế tròn 1200 | 1 | cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 355 | Tủ đứng, giá sách cong 2 mặt 4 tầng 3700 | 2 | cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 356 | Bàn viết dài cạnh cửa sổ | 2 | cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 357 | Tủ giá sách kết hợp vách ôm cột | 4 | bộ | Trường THCS Thọ An/ Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 358 | Ghế băng ngồi bọc đệm tựa lưng | 6 | cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 359 | Bàn ngồi đọc sách | 5 | cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 360 | Vách ốp hình vòm cửa sổ kết hợp ghế băng dài ngồi đọc sách 3600 | 5 | bộ | Trường THCS Thọ An/ Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 361 | Tủ giá sách vòm âm vách, cột | 4 | cái | Trường THCS Thọ An/ Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 362 | Bục sân khấu | 6,5 | m2 | Trường THCS Thọ An/ Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 363 | Vẽ tranh tường | 40 | m2 | Trường THCS Thọ An/ Phòng thư viện (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 364 | Bảng từ chống lóa trượt ngang | 21 | Chiếc | Trường THCS Thọ An/ Thiết bị khác (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 365 | Bàn ghế giáo viên | 12 | Bộ | Trường THCS Thọ An/ Thiết bị khác (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 366 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Chiếc | Trường THCS Thọ Xuân/ Phòng âm nhạc (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 367 | Hệ thống âm thanh phòng âm nhạc | 1 | Bộ | Trường THCS Thọ Xuân/ Phòng âm nhạc (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 368 | Tủ rack để thiết bị âm thanh | 1 | Bộ | Trường THCS Thọ Xuân/ Phòng âm nhạc (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 369 | Tivi và giá treo | 1 | Bộ | Trường THCS Thọ Xuân/ Phòng âm nhạc (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 370 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Thọ Xuân/Phòng đa chức năng (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 371 | Bảng từ chống lóa trượt ngang | 1 | Chiếc | Trường THCS Thọ Xuân/ Phòng đa chức năng (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 372 | Bàn ghế đa năng | 23 | Bộ | Trường THCS Thọ Xuân/ Phòng đa chức năng (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 373 | Tivi và giá treo | 1 | Bộ | Trường THCS Thọ Xuân/ Phòng đa chức năng (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 374 | Tủ trưng bày sản phẩm gỗ tự nhiên | 1 | Chiếc | Trường THCS Thọ Xuân/ Phòng mỹ thuật (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 375 | Tivi và giá treo | 1 | Bộ | Trường THCS Thọ Xuân - Phòng mỹ thuật (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 376 | Tivi và giá treo | 1 | Bộ | Trường THCS Thọ Xuân/ Phòng bộ môn KHXH (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 377 | Biển tên " Trường trung học cơ sở Thượng Mỗ" chữ INOX gương vàng. (Ngoài cổng chính Phương Án 2) | 1 | Bộ | Trường THCS Thượng Mỗ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 378 | Khẩu hiệu "Vì lợi ích mười năm thì phải trồng cây - vì lợi ích trăm năm thì phải trồng người" (Biển treo tầng 2 dẫy nhà chính ) | 6,4 | m2 | Trường THCS Thượng Mỗ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 379 | Khẩu hiệu: "Quyết tâm phấn đấu thực hiện mục tiêu - Kỷ Cương nghiêm - Chất lượng thực - Hiệu Quả cao" (Biển treo tầng 2 dẫy nhà chính ) | 6,4 | m2 | Trường THCS Thượng Mỗ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 380 | Khẩu hiệu " Tiên học lễ - Hậu học văn " ( Mép tầng 3 nhà chính) | 1 | Bộ | Trường THCS Thượng Mỗ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 381 | Khẩu hiệu: " Học vì ngày mai lập nghiệp" (Mép t1 sảnh Dãy nhà sau) | 3,78 | m3 | Trường THCS Thượng Mỗ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 382 | Biển Hiệu " Khu giáo dục thể chất " | 6,57 | m2 | Trường THCS Thượng Mỗ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 383 | Tranh Bác Hồ tập thể thao và câu nói của Bác trong nhà Thể chất | 4,86 | m2 | Trường THCS Thượng Mỗ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 384 | Biển hiệu trong nhà Thể chất | 6,75 | m2 | Trường THCS Thượng Mỗ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 385 | Biển hiệu trong nhà Thể chất | 6,75 | m2 | Trường THCS Thượng Mỗ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 386 | Biểu tượng các môn thể thao trong nhà Thể chất | 12 | Chiếc | Trường THCS Thượng Mỗ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 387 | Hình ảnh các vận động viên nam tiêu biểu của việt nam | 13,5 | m2 | Trường THCS Thượng Mỗ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 388 | Hình ảnh các vận động viên nữ tiêu biểu của Niệt Nam | 13,5 | m2 | Trường THCS Thượng Mỗ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 389 | Khẩu hiệu "Thể thao Đoàn kết - trung thực - cao Thượng" (Tầng 2 trong nhà Thể chất) | 1,5 | m2 | Trường THCS Thượng Mỗ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 390 | Khẩu hiệu "Thể thao Cao hơn - Nhanh Hơn - Mạnh Hơn" (Tầng 2 trong nhà Thể chất) | 1,5 | m2 | Trường THCS Thượng Mỗ (Chi tiết theo mục 2 chương V) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1531E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.306E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học (Nhà thầu nộp Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó để phục vụ công tác dạy và học (địa điểm cung cấp, thời gian cung cấp, đối tượng sử dụng, điện thoại liên hệ....để bên mời thầu xem xét, đối chiếu). - Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.458.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.374.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, chỉ đạo thực hiện | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ điện tử/ cơ khí, có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ. Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng phụ trách lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa thuộc gói thầu | 2 | - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện/ cơ khí/ hàn/ công nghệ thông tin/ chế tạo máy.- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ. Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi