Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210858425-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210857812
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 10:23:00 đến ngày 2021-09-02 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,044,608,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.066912E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.133824E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Thi công Công trình Giao thông(Kèm theo Quyết định phê duyệt TKBVTC dự toán)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.431.225.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.293.676.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Giao thông, Cầu đường, Đường bộ- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực.- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy Ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị 5T-12T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ thông Kiếu, xã Anh Sơn đi xã Thanh Sơn, thị xã Ngi Sơn
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân Dân Xã Anh Sơn. Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân Dân Xã Anh Sơn. Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2108, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân Dân Xã Anh Sơn. Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Anh Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Vét bùn + hữu cơ + đánh cấp bằng thủ công, đất C2Theo TC phê duyệt28,7281m3
2Vét bùn + vét hữu cơ bằng máy, đất C2Theo TC phê duyệt5,4583100m3
3Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt5,7456100m3
4Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C2Theo TC phê duyệt6,84551m3
5Đào khuôn đường bằng máy, đất C2Theo TC phê duyệt1,3006100m3
6Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C4Theo TC phê duyệt1,2121m3
7Đào khuôn đường bằng máy, đất C4Theo TC phê duyệt0,2303100m3
8Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt1,3691100m3
9Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo TC phê duyệt0,2424100m3
10Mua đất đồi đắp nền đườngTheo TC phê duyệt1.319,2976m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo TC phê duyệt131,929810m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo TC phê duyệt131,929810m³/1km
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,5838100m3
14Đắp nền đường bằng máyTheo TC phê duyệt11,0914100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Cày xới mặt đường láng nhựa cũTheo TC phê duyệt20,3563100m2
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo TC phê duyệt20,3563100m2
3Móng cấp phối đã dăm loại I dày 16cmTheo TC phê duyệt9,383100m3
4Gia cố lề + Bù vênh + móng bằng CPĐD loại II dày 18 cmTheo TC phê duyệt4,738100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo TC phê duyệt47,2585100m2
6Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo TC phê duyệt47,2585100m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh bằng thủ công, đất C2Theo TC phê duyệt19,15451m3
2Đào xúc đất bằng máy, đất C2Theo TC phê duyệt3,6394100m3
3Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt3,8309100m3
4Đệm móng đá 4x6 dày 10 cmTheo TC phê duyệt26,46m3
5Nilon tái sinhTheo TC phê duyệt205,8m2
6Bê tông hố đã M200Theo TC phê duyệt84,53m3
7Bê tông tấm đan, M250Theo TC phê duyệt34,13m3
8Cốt thép tâm đan, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt2,3961tấn
9Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo TC phê duyệt2,9782tấn
10Cốt thép thành rãnh, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt1,9786tấn
11Cốt thép thành rãnh, ĐK >10mmTheo TC phê duyệt2,6636tấn
12Ván khuôn thành rãnhTheo TC phê duyệt9,0993100m2
13Ván khuôn tấm đanTheo TC phê duyệt1,7411100m2
14Lắp dựng tấm đanTheo TC phê duyệt2941cấu kiện
D HỐ THU
1Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo TC phê duyệt1,98m3
2Nilong tái sinhTheo TC phê duyệt15,4m2
3Bê tông hố đá 1x2 M200Theo TC phê duyệt7,65m3
4Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo TC phê duyệt2,55m3
5Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,1793tấn
6Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo TC phê duyệt0,2268tấn
7Cốt thép thành hố, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,1198tấn
8Cốt thép thành hố, ĐK >10mmTheo TC phê duyệt0,379tấn
9Ván khuôn thành hốTheo TC phê duyệt0,8201100m2
10Ván khuôn tấm đanTheo TC phê duyệt0,1303100m2
11Lắp dựng tấm đanTheo TC phê duyệt221cấu kiện
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo TC phê duyệt23,19110m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo TC phê duyệt23,19110m³/1km
14Đắp hoàn trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt2,319100m3
E BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TC phê duyệt0,16100m3
F NÂNG THÀNH MƯƠNG
1Vệ sinh, nạo vét lòng mươngTheo TC phê duyệt20công
2Tạo nhám mặt thành mương cũTheo TC phê duyệt139,8m2
3Khoan cấy cốt thép liên kếtTheo TC phê duyệt1.8641 lỗ khoan
4Cốt thép liên kết thành mương, ĐK >10mmTheo TC phê duyệt0,3281tấn
5Ván khuôn thành mươngTheo TC phê duyệt7,0674100m2
6Bê tông thành mương, bê tông M200Theo TC phê duyệt52,77m3
7Mua cấp phối đá dăm đắp hoàn thiện mương, hệ số lu lèn H=1,13Theo TC phê duyệt338,6836m3
8Đắp hoàn thiện mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt2,2972100m3
G BÓ VỈA LOẠI I (ĐƯỜNG THẲNG):
1Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2Theo TC phê duyệt8,69m3
2Bê tông lót, M200, đá 1x2, dày 10cmTheo TC phê duyệt4,91m3
3Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt49,14m2
4Ván khuôn thép bó vỉaTheo TC phê duyệt0,8505100m2
5Lắp đặt bó vỉaTheo TC phê duyệt189cái
H BÓ VỈA LOẠI II (ĐƯỜNG CONG)
1Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2Theo TC phê duyệt1,24m3
2Bê tông lót, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, dày 10cmTheo TC phê duyệt0,68m3
3Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt6,76m2
4Ván khuôn thép bó vỉaTheo TC phê duyệt0,182100m2
5Lắp đặt bó vỉaTheo TC phê duyệt65cái
I VỈA HÈ LÁT GẠCH
1Vét hữu cơ đất không thích hợp bằng thủ công, đất C2Theo TC phê duyệt1,6871m3
2Vét hữu cơ bằng máy, đất C2Theo TC phê duyệt0,1518100m3
3Nilon lót tái sinhTheo TC phê duyệt212,24m2
4Bê tông lót dày 2cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt10,61m3
5Đệm dày 2cm, vữa XM M125Theo TC phê duyệt212,24m2
6Vỉa hè lát gạch terrazo KT (400x400x30)mmTheo TC phê duyệt242,24m2
7Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt0,1687100m3
8Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IITheo TC phê duyệt0,1687100m3/1km
J BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1Đệm đá 4x6 dày 10cmTheo TC phê duyệt10m3
2Nền bê tông bãi đúc BTXM, M150, đá 1x2, dày 10cmTheo TC phê duyệt10m3
3Láng nền bãi đúc, vữa XM M100Theo TC phê duyệt100m2
4Nilon lót vệ sinh mặt bãiTheo TC phê duyệt100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.066912E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.133824E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Thi công Công trình Giao thông(Kèm theo Quyết định phê duyệt TKBVTC dự toán)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.431.225.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.293.676.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư Giao thông, Cầu đường, Đường bộ- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư giao thông31
3 Cán bộ phụ trách chất lượng 1 - Là Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực.- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8 m31
2 Máy Ủi ≤ 110 CV1
3 Máy Lu ≥ 9T1
4 Ô tô tải 5T-12T1
5 Máy đầm dùi ≥ 1 Kw1
6 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw1
7 Máy đầm cóc ≥ 60 kg1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->