Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210858425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 10:23:00 đến ngày 2021-09-02 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,044,608,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.066912E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.133824E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Thi công Công trình Giao thông(Kèm theo Quyết định phê duyệt TKBVTC dự toán) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.431.225.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.293.676.800 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Giao thông, Cầu đường, Đường bộ- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực.- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ thông Kiếu, xã Anh Sơn đi xã Thanh Sơn, thị xã Ngi Sơn 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2108, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân Dân Xã Anh Sơn.
Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Anh Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn + hữu cơ + đánh cấp bằng thủ công, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 28,728 | 1m3 |
| 2 | Vét bùn + vét hữu cơ bằng máy, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 5,4583 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 5,7456 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 6,8455 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 1,3006 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C4 | Theo TC phê duyệt | 1,212 | 1m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy, đất C4 | Theo TC phê duyệt | 0,2303 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 1,3691 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo TC phê duyệt | 0,2424 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đồi đắp nền đường | Theo TC phê duyệt | 1.319,2976 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo TC phê duyệt | 131,9298 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo TC phê duyệt | 131,9298 | 10m³/1km |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,5838 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy | Theo TC phê duyệt | 11,0914 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường láng nhựa cũ | Theo TC phê duyệt | 20,3563 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo TC phê duyệt | 20,3563 | 100m2 |
| 3 | Móng cấp phối đã dăm loại I dày 16cm | Theo TC phê duyệt | 9,383 | 100m3 |
| 4 | Gia cố lề + Bù vênh + móng bằng CPĐD loại II dày 18 cm | Theo TC phê duyệt | 4,738 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo TC phê duyệt | 47,2585 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo TC phê duyệt | 47,2585 | 100m2 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh bằng thủ công, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 19,1545 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 3,6394 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 3,8309 | 100m3 |
| 4 | Đệm móng đá 4x6 dày 10 cm | Theo TC phê duyệt | 26,46 | m3 |
| 5 | Nilon tái sinh | Theo TC phê duyệt | 205,8 | m2 |
| 6 | Bê tông hố đã M200 | Theo TC phê duyệt | 84,53 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, M250 | Theo TC phê duyệt | 34,13 | m3 |
| 8 | Cốt thép tâm đan, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 2,3961 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo TC phê duyệt | 2,9782 | tấn |
| 10 | Cốt thép thành rãnh, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 1,9786 | tấn |
| 11 | Cốt thép thành rãnh, ĐK >10mm | Theo TC phê duyệt | 2,6636 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thành rãnh | Theo TC phê duyệt | 9,0993 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo TC phê duyệt | 1,7411 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Theo TC phê duyệt | 294 | 1cấu kiện |
| D | HỐ THU | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo TC phê duyệt | 1,98 | m3 |
| 2 | Nilong tái sinh | Theo TC phê duyệt | 15,4 | m2 |
| 3 | Bê tông hố đá 1x2 M200 | Theo TC phê duyệt | 7,65 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 2,55 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,1793 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo TC phê duyệt | 0,2268 | tấn |
| 7 | Cốt thép thành hố, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,1198 | tấn |
| 8 | Cốt thép thành hố, ĐK >10mm | Theo TC phê duyệt | 0,379 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thành hố | Theo TC phê duyệt | 0,8201 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,1303 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Theo TC phê duyệt | 22 | 1cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo TC phê duyệt | 23,191 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo TC phê duyệt | 23,191 | 10m³/1km |
| 14 | Đắp hoàn trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 2,319 | 100m3 |
| E | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TC phê duyệt | 0,16 | 100m3 |
| F | NÂNG THÀNH MƯƠNG | |||
| 1 | Vệ sinh, nạo vét lòng mương | Theo TC phê duyệt | 20 | công |
| 2 | Tạo nhám mặt thành mương cũ | Theo TC phê duyệt | 139,8 | m2 |
| 3 | Khoan cấy cốt thép liên kết | Theo TC phê duyệt | 1.864 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Cốt thép liên kết thành mương, ĐK >10mm | Theo TC phê duyệt | 0,3281 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thành mương | Theo TC phê duyệt | 7,0674 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thành mương, bê tông M200 | Theo TC phê duyệt | 52,77 | m3 |
| 7 | Mua cấp phối đá dăm đắp hoàn thiện mương, hệ số lu lèn H=1,13 | Theo TC phê duyệt | 338,6836 | m3 |
| 8 | Đắp hoàn thiện mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 2,2972 | 100m3 |
| G | BÓ VỈA LOẠI I (ĐƯỜNG THẲNG): | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 8,69 | m3 |
| 2 | Bê tông lót, M200, đá 1x2, dày 10cm | Theo TC phê duyệt | 4,91 | m3 |
| 3 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 49,14 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo TC phê duyệt | 0,8505 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Theo TC phê duyệt | 189 | cái |
| H | BÓ VỈA LOẠI II (ĐƯỜNG CONG) | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 1,24 | m3 |
| 2 | Bê tông lót, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, dày 10cm | Theo TC phê duyệt | 0,68 | m3 |
| 3 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 6,76 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo TC phê duyệt | 0,182 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Theo TC phê duyệt | 65 | cái |
| I | VỈA HÈ LÁT GẠCH | |||
| 1 | Vét hữu cơ đất không thích hợp bằng thủ công, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 1,687 | 1m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 0,1518 | 100m3 |
| 3 | Nilon lót tái sinh | Theo TC phê duyệt | 212,24 | m2 |
| 4 | Bê tông lót dày 2cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 10,61 | m3 |
| 5 | Đệm dày 2cm, vữa XM M125 | Theo TC phê duyệt | 212,24 | m2 |
| 6 | Vỉa hè lát gạch terrazo KT (400x400x30)mm | Theo TC phê duyệt | 242,24 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 0,1687 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 0,1687 | 100m3/1km |
| J | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Theo TC phê duyệt | 10 | m3 |
| 2 | Nền bê tông bãi đúc BTXM, M150, đá 1x2, dày 10cm | Theo TC phê duyệt | 10 | m3 |
| 3 | Láng nền bãi đúc, vữa XM M100 | Theo TC phê duyệt | 100 | m2 |
| 4 | Nilon lót vệ sinh mặt bãi | Theo TC phê duyệt | 100 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.066912E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.133824E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Thi công Công trình Giao thông(Kèm theo Quyết định phê duyệt TKBVTC dự toán) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.431.225.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.293.676.800 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư Giao thông, Cầu đường, Đường bộ- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư giao thông | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách chất lượng | 1 | - Là Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực.- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≤ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy Ủi | ≤ 110 CV | 1 |
| 3 | Máy Lu | ≥ 9T | 1 |
| 4 | Ô tô tải | 5T-12T | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1 Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1 Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | ≥ 60 kg | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi