Gói thầu: Thi công sửa chữa đáy bể B6, B9
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210846270-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp kho vận xăng dầu K130 |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa đáy bể B6, B9 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210846089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 10:23:00 đến ngày 2021-09-02 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,512,959,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,600,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện toàn bộ, hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công các công trình xây lắp cùng loại trong môi trường xăng dầu (công trình bể thép trụ đứng chứa xăng dầu có dung tích ≥ 1000m3; Đường kính bể ≥12,34m; Chiều cao thành bể ≥ 8,96m) và có cấp công trình tương tự bằng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.100.000.000 VNĐ (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.100.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng, sửa chữa ít nhất 1 công trình trong kho xăng dầu có quy mô tương đương gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật B |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải thùng, ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7-10T, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500A |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy hàn bán tự động MIG | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500A |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn TIG | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy uốn tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | d=20mm, b=2,0m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bộ rùa cắt tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Kích thủy lực giàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Máy thử hút chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | chuyển được ra công trường để kiểm tra các mối hàn đáy bể |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị cắt ô xy + gas | |
| - Đặc điểm thiết bị | chuyển được ra công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw-2,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | chuyển được ra công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông 250L. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Di chuyển được ra công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt Plasma | |
| - Đặc điểm thiết bị | chuyển được ra công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phun hạt mài đánh rỉ | |
| - Đặc điểm thiết bị | di chuyển được ra công trường để đánh rỉ tôn đáy bể |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Xí nghiệp kho vận xăng dầu K130 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa đáy bể B6, B9 Sửa chữa đáy bể B6, B9 kho xăng dầu k130 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Phí sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động xây dựng là Thi công công trình công nghiệp dầu khí (Kho chứa xăng dầu, tuyến ống) hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xí nghiệp Kho vận Xăng dầu K130
+ Địa chỉ: Khu 6, phường Hà Khẩu, TP. Hạ Long, T. Quảng Ninh.
+ Số điện thoại : 0203 3846514.
+ Số fax : 0203 3511690. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xí nghiệp Kho vận Xăng dầu K130 + Địa chỉ: Khu 6, phường Hà Khẩu, TP. Hạ Long, T. Quảng Ninh. + Số điện thoại : 0203 3846514. + Số fax : 0203 3511690. - Ông Nguyễn Văn Toàn - Giám đốc Xí nghiệp Kho vận Xăng dầu K130. + Địa chỉ: Khu 6, phường Hà Khẩu, TP. Hạ Long, T. Quảng Ninh. + Số điện thoại : 0203 3846514. + Số fax : 0203 3511690. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý kỹ thuật – Xí nghiệp Kho vận Xăng dầu K130 + Địa chỉ: Khu 6, phường Hà Khẩu, TP. Hạ Long, T. Quảng Ninh. + Số điện thoại : 0203 3846514. + Số fax : 0203 3511690. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Công ty Xăng dầu B12 - Địa chỉ: Khu 1 – P. Bãi Cháy – TP. Hạ Long – Quảng Ninh - Số điện thoại: 0203. 3846 360 - Số fax: 0203. 3846349 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công đáy bể B6 | |||
| 1 | Cắt tôn thành bể, Chiều dầy thép 6-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,408 | 1m |
| 2 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên phương tiện vận chuyển về nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,08 | tấn |
| 3 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,08 | tấn |
| 4 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 10 tấn/1km |
| 5 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất thép gia cường lỗ thi công (Tính khấu hao 8%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép gia cường lỗ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 7 | Kích lần 1 để nâng, kê thành bể thi công dầm và đáy bể; kích lần 2 để hạ thành bể. Thời gian vận hành kích mỗi lần là 1 ca | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | ca |
| 8 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất bệ đỡ thành bể (Tính khấu hao 8%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 9 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất bệ đỡ thành bể (Thép ống tận dụng lại không tính chi phí vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,534 | tấn |
| 10 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt bệ đỡ thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,587 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu dầm đỡ thép sau khi thi công xong đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,587 | tấn |
| 12 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên phương tiện vận chuyển về nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,587 | tấn |
| 13 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,587 | tấn |
| 14 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 10 tấn/1km |
| 15 | Phá dỡ kết cấu mặt nền đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,563 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, rãnh thoát nước quanh bể. Bốc xúc phế thải đổ lên phương tiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,53 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m3 |
| 19 | Đắp lớp đá base | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,67 | m3 |
| 20 | Đào móng dầm vòng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,56 | m3 |
| 21 | Đào đất đáy bể (đào, xúc lên phương tiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,45 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,285 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng dầm vòng, thềm bể , đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,53 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép bê tông móng tại chỗ, F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,614 | tấn |
| 27 | Bê tông dầm vòng đá 1x2 rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,756 | m3 |
| 28 | Bê tông thềm bể, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,132 | m3 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện thép vòng quanh dầm vòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, thép bọc quanh dầm vòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 31 | Sản xuất thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | tấn |
| 32 | Sản xuất thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | tấn |
| 34 | Lắp đặt bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 35 | Gia công + lắp đặt đáy bể thép + rốn bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,076 | tấn |
| 36 | Gia công + lắp đặt thành bể thép (Tầng sát đáy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | tấn |
| 37 | Nhân công nâng hạ tháo dỡ các kích sau khi hoàn thành công việc bậc 3,5/7 : 1công/1kích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công |
| 38 | Vận chuyển vật liệu (kích, trụ đỡ kích) đi, về từ kho đến công trình (TT 1km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| 39 | Thử bền, thử kín bể thép bằng nước sạch. Không tính chi phí nước, chỉ tính 1/2 nhân công và 1/10 chi phí máy do sự dụng hệ thống hiện có và nước tại ao chữa cháy của Xí nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,32 | m2 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hoàn trả thành chắn, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0716 | m2 |
| 44 | Cắt và hàn lại cầu dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| 45 | Kéo + tháo dây cáp neo, thợ bậc 3,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 46 | Cáp neo fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| B | Thi công đáy bể B9 | |||
| 1 | Cắt tôn thành bể, Chiều dầy thép 6-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,008 | 1m |
| 2 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên phương tiện vận chuyển về nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,63 | tấn |
| 3 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,628 | tấn |
| 4 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,663 | 10 tấn/1km |
| 5 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất thép gia cường lỗ thi công (Tính khấu hao 8%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép gia cường lỗ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 7 | Kích lần 1 để nâng, kê thành bể thi công dầm và đáy bể; kích lần 2 để hạ thành bể. Thời gian vận hành kích mỗi lần là 1 ca | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | ca |
| 8 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất bệ đỡ thành bể (Tính khấu hao 8%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 9 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất bệ đỡ thành bể (Thép ống tận dụng lại không tính chi phí vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,534 | tấn |
| 10 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt bệ đỡ thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,587 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu dầm đỡ thép sau khi thi công xong đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,587 | tấn |
| 12 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên phương tiện vận chuyển về nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,587 | tấn |
| 13 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,587 | tấn |
| 14 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 10 tấn/1km |
| 15 | Phá dỡ kết cấu mặt nền đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,563 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, rãnh thoát nước quanh bể. Bốc xúc phế thải đổ lên phương tiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,529 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m3 |
| 19 | Đắp lớp đá base | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,666 | m3 |
| 20 | Đào móng dầm vòng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,56 | m3 |
| 21 | Đào đất đáy bể (đào, xúc lên phương tiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,449 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,285 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng dầm vòng, thềm bể , đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,529 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép bê tông móng tại chỗ, F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,614 | tấn |
| 27 | Bê tông dầm vòng đá 1x2 rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,756 | m3 |
| 28 | Bê tông thềm bể, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,132 | m3 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện thép vòng quanh dầm vòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, thép bọc quanh dầm vòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 31 | Sản xuất thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | tấn |
| 32 | Sản xuất thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | tấn |
| 34 | Lắp đặt bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 35 | Gia công + lắp đặt đáy bể thép + rốn bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,076 | tấn |
| 36 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ, thành bể (Tầng sát đáy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,121 | tấn |
| 37 | Nhân công nâng hạ tháo dỡ các kích sau khi hoàn thành công việc bậc 3,5/7 : 1công/1kích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công |
| 38 | Vận chuyển vật liệu (kích, trụ đỡ kích) đi, về từ kho đến công trình (TT 1km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| 39 | Thử bền, thử kín bể thép bằng nước sạch. Không tính chi phí nước, chỉ tính 1/2 nhân công và 1/10 chi phí máy do sự dụng hệ thống hiện có và nước tại ao chữa cháy của Xí nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,32 | m2 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hoàn trả thành chắn, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0738 | m2 |
| 44 | Cắt và hàn lại cầu dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| 45 | Kéo + tháo dây cáp neo, thợ bậc 3,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 46 | Cáp neo fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| C | Công nghệ nhập, xuất, hút, vét B6 | |||
| 1 | Mặt bích 8" - 150# - A 105 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | ống thép Fi 219,1x8.18 A53. Gr.B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m |
| 3 | ống thép Fi 273.0x9.27 A53. Gr.B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m |
| 4 | Đệm bích 8" dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m2 |
| 5 | Bulông đai ốc + đệm M20x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Gu dong M12 + đai ốc L=976mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Cút 45 độ 8" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Thót 10"x8" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Sản xuất kết cấu thép gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 11 | Gia công + Lắp đặt cổ nối ống xuất nhập 8". | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Gia công ống xuất nhập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1514 | tấn |
| 13 | Lắp dựng ống xuất nhập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1514 | tấn |
| 14 | Mặt bích 3" - 150# - A 105 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | ống thép Fi 88.9x5.49 A53. Gr.B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m |
| 16 | Đệm bích 3" dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | m2 |
| 17 | Bulông đai ốc + đệm M16x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Cút 90 độ 3" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Sản xuất kết cấu thép gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 21 | Gia công + Lắp đặt đầu ống xả nước 3". | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Gia công ống xả nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0734 | tấn |
| 23 | Lắp dựng ống xả nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0734 | tấn |
| 24 | Gu dong M10 + đai ốc L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | Công nghệ nhập, xuất, hút, vét B9 | |||
| 1 | Mặt bích 8" - 150# - A 105 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | ống thép Fi 219,1x12,7 A53. Gr.B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m |
| 3 | ống thép Fi 219,1x8.18 A53. Gr.B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m |
| 4 | ống thép Fi 273.0x9.27 A53. Gr.B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m |
| 5 | Đệm bích 8" dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0724 | m2 |
| 6 | Bulông đai ốc + đệm M20x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Gu dong M12 + đai ốc L=976mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cút 45 độ 8" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Thót 10"x8" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 12 | Gia công + Lắp đặt cổ nối ống xuất nhập 8". | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Gia công ống xuất nhập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1708 | tấn |
| 14 | Lắp dựng ống xuất nhập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1708 | tấn |
| 15 | Mặt bích 3" - 150# - A 105 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | ống thép Fi 88.9x5.49 A53. Gr.B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m |
| 17 | Đệm bích 3" dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | m2 |
| 18 | ống thép Fi 88.9x7,62 A53. Gr.B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m |
| 19 | Bulông đai ốc + đệm M16x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Cút 90 độ 3" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Sản xuất kết cấu thép gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 23 | Gia công + Lắp đặt đầu ống xả nước 3". | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Gia công ống xả nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0795 | tấn |
| 25 | Lắp dựng ống xả nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0795 | tấn |
| 26 | Gu dong M10 + đai ốc L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| E | Thiết bị đo mức bể B9 | |||
| 1 | Mặt bích 8" - 150# - A 105 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Mặt bích 10" - 150# - A 105 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | ống thép Fi 219,1x6.35 A53. Gr.B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | m |
| 4 | ống thép Fi 219,1x12.7 A53. Gr.B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m |
| 5 | ống thép Fi 273.0x6.35 A53. Gr.B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m |
| 6 | Vành tăng cường thép tấm dày 5 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,905 | kg |
| 7 | Gia công kết cấu thép dạng bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 8 | Bulông đai ốc + đệm M20x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Bulông đai ốc + đệm M24x130 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 10 | Đệm bích 8" (Gioăng TEADIT dày 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m2 |
| 11 | Đệm bích 10"(Gioăng TEADIT dày 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | m2 |
| 12 | Sản xuất kết cấu thép gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | tấn |
| 14 | Bulong M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Gia công ống đo mức | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | tấn |
| 16 | Lắp dựng ống đo mức | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | tấn |
| 17 | Gia công + Lắp đặt cổ nối lỗ đo mức tự động và thủ công 8". | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Mặt bích 4" - 150# - A 105 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Mặt bích 6" - 150# - A 105 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | ống thép 4'' F 114,3x8,56 : Gr.B - 1 đầu có ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | m |
| 21 | ống thép 4'' F 114,3x6,02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m |
| 22 | ống thép 4'' F 114,3x4.78 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 23 | ống thép F 168,3x 7,11: A53-Gr.B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m |
| 24 | Gia công kết cấu thép dạng bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 25 | ống co giãn 6" - Tận dụng ống hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Vành tăng cường thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,442 | kg |
| 27 | Tấm định vị dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,693 | kg |
| 28 | Bulông đai ốc + đệm M16x105 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 29 | Bulông đai ốc + đệm M20x115 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 30 | Bulông đai ốc + đệm M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Đệm bích 4" (Gioăng TEADIT dày 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | m2 |
| 32 | Đệm bích 6"(Gioăng TEADIT dày 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | m2 |
| 33 | Gia công ống đo nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 34 | Lắp dựng ống đo nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 35 | Gia công + Lắp đặt cổ nối lỗ đo nước 4". | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Cắt thép tấm, chiều dầy thép 11-17mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,931 | 1m |
| 37 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tấm gia cường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 38 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Tấm gia cường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 39 | Cắt thép tấm, chiều dầy thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5326 | 1m |
| 40 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tấm gia cường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 41 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Tấm gia cường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 42 | Hàn lại 2 cửa vào bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,446 | 10m |
| 43 | Sơn sắt thép phía ngoài bể 1 nước sơn chống gỉ Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,754 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép phía ngoài bể 2 nước sơn phủ Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,754 | m2 |
| F | Bê tông asphan đáy bể B6 | |||
| 1 | Đổ lớp cách nước móng bể bằng bêtông cát nhựa (tạm tính trọng lượng riêng của bê tông cát nhựa 2,4T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,135 | Tấn |
| 2 | Nhựa đường số 4 : 58 kg/tấn : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3418 | Tấn |
| 3 | Cát hạt thô : 621 kg/tấn = 0,38 m3/tấn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7911 | M3 |
| 4 | Mi bụi : 283kg/tấn = 0,177m3/tấn : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0949 | M3 |
| 5 | Bột khoáng : 38 kg/tấn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 879,13 | kg |
| 6 | Nhân công : bậc thợ 3,5/7 : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,0744 | công |
| 7 | Máy thi công : Máy lu 10 tấn : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9563 | Ca |
| G | Bê tông asphan đáy bể B9 | |||
| 1 | Đổ lớp cách nước móng bể bằng bêtông cát nhựa (tạm tính trọng lượng riêng của bê tông cát nhựa 2,4T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,135 | Tấn |
| 2 | Nhựa đường số 4 : 58 kg/tấn : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3418 | Tấn |
| 3 | Cát hạt thô : 621 kg/tấn = 0,38 m3/tấn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7911 | M3 |
| 4 | Mi bụi : 283kg/tấn = 0,177m3/tấn : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0949 | M3 |
| 5 | Bột khoáng : 38 kg/tấn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 879,13 | kg |
| 6 | Nhân công : bậc thợ 3,5/7 : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,0744 | công |
| 7 | Máy thi công : Máy lu 10 tấn : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9563 | Ca |
| H | Phun hạt mài, sơn bảo quản đáy bể B6 | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun bi, độ sạch 2,5Sa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,254 | m2 |
| 2 | Vật liệu Sơn sắt thép phía ngoài bể 01 nước sơn chống gỉ Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1795 | m2 |
| 3 | Vật liệu Sơn sắt thép bằng sơn các loại,02 nước phủ màu xanh (P2728C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1795 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép phía ngoài bể 01 nước sơn chống gỉ + 02 nước sơn phủ màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1795 | m2 |
| 5 | Vật liệu Sơn sắt thép đáy bể 02 lớp bằng sơn epoxy chịu dầu Interline-850 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,23 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép đáy bể 02 lớp bằng sơn epoxy chịu dầu Interline-850 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,23 | m2 |
| I | Phun hạt mài, sơn bảo quản đáy bể B9 | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun bi, độ sạch 2,5Sa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,5812 | m2 |
| 2 | Vật liệu Sơn sắt thép phía ngoài bể 01 nước sơn chống gỉ Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,125 | m2 |
| 3 | Vật liệu Sơn sắt thép bằng sơn các loại,02 nước phủ màu xanh (P2728C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,125 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép phía ngoài bể 01 nước sơn chống gỉ + 02 nước sơn phủ màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,125 | m2 |
| 5 | Vật liệu Sơn sắt thép đáy bể 02 lớp bằng sơn epoxy chịu dầu Interline-850 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,614 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép đáy bể 02 lớp bằng sơn epoxy chịu dầu Interline-850 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,614 | m2 |
| J | Dãy ngăn cháy B6 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Bu lông nở M14x120 : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Bộ |
| 3 | Sản xuất khung hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,956 | tấn |
| 4 | Lắp đặt khung hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,956 | tấn |
| 5 | Làm hàng rào bằng tôn sóng chiều dài bất kỳ dày 0.36mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,695 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,956 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ vách tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,5 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên phương tiện vận chuyển về nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4299 | tấn |
| 9 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4299 | tấn |
| K | Dãy ngăn cháy B9 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Bu lông nở M14x120 : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Bộ |
| 3 | Sản xuất khung hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,637 | tấn |
| 4 | Lắp đặt khung hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,637 | tấn |
| 5 | Làm hàng rào bằng tôn sóng chiều dài bất kỳ dày 0.36mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,071 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,637 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ vách tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,1 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên phương tiện vận chuyển về nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,937 | tấn |
| 9 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,937 | tấn |
| L | Đấu nối hệ thống PCCC và thoát nước mái bể B6 | |||
| 1 | Tẩy rỉ bên ngoài ống thép bằng phun cát: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,107 | 1m2 |
| 2 | ống thép 3" 88,9x5,49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m |
| 3 | ống thép 2" 60,3x3,91 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m |
| 4 | ống thép 3" 88,9x5,49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m |
| 5 | ống thép 2" 60,3x3,91 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m |
| 6 | Nước thử ống (4V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cút 90o 2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 45o 2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 45o 3" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp bích nối 3" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | cặp bích |
| 11 | Lắp bích bịt 3" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 12 | - Bulông + đai ốc + đệm M16x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công gờ chắn nước và máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Gờ chắn nước và máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 15 | Gia công giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 16 | Gia công giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 17 | Lắp giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 18 | Gu dong M10x240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,185 | kg |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước nhũ nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0719 | m2 |
| M | Đấu nối hệ thống PCCC và thoát nước mái bể B9 | |||
| 1 | Tẩy rỉ bên ngoài ống thép bằng phun cát: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,107 | 1m2 |
| 2 | ống thép 3" 88,9x5,49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m |
| 3 | ống thép 2" 60,3x3,91 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m |
| 4 | ống thép 3" 88,9x5,49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m |
| 5 | ống thép 2" 60,3x3,91 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m |
| 6 | Nước thử ống (4V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cút 90o 2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 45o 2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 45o 3" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp bích nối 3" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | cặp bích |
| 11 | Lắp bích bịt 3" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 12 | - Bulông + đai ốc + đệm M16x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công gờ chắn nước và máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Gờ chắn nước và máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 15 | Gia công giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 16 | Gia công giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 17 | Lắp giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 18 | Gu dong M10x240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,185 | kg |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước nhũ nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0719 | m2 |
| N | Tháo dỡ và lắp đặt lại mái phao B9 | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại mái phao B9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| O | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí 72.045.688 VND để dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng (Chỉ thanh toán khi Nhà thầu thi công các công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng và được sự thống nhất của chủ đầu tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện toàn bộ, hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công các công trình xây lắp cùng loại trong môi trường xăng dầu (công trình bể thép trụ đứng chứa xăng dầu có dung tích ≥ 1000m3; Đường kính bể ≥12,34m; Chiều cao thành bể ≥ 8,96m) và có cấp công trình tương tự bằng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.100.000.000 VNĐ (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.100.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng, sửa chữa ít nhất 1 công trình trong kho xăng dầu có quy mô tương đương gói thầu. | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật B | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng. | 1 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành | >=5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải thùng, ben | 7-10T, | 1 |
| 3 | Máy hàn điện tử | 500A | 4 |
| 4 | Máy hàn bán tự động MIG | 500A | 4 |
| 5 | Máy hàn TIG | 500A | 1 |
| 6 | Máy uốn tôn | d=20mm, b=2,0m | 1 |
| 7 | Bộ rùa cắt tự động | tự động | 2 |
| 8 | Kích thủy lực giàn | 10 tấn | 10 |
| 9 | Máy thử hút chân không | chuyển được ra công trường để kiểm tra các mối hàn đáy bể | 2 |
| 10 | Thiết bị cắt ô xy + gas | chuyển được ra công trường | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | 1,5Kw-2,5Kw | 1 |
| 12 | Máy cắt sắt | chuyển được ra công trường | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250L. | Di chuyển được ra công trường | 1 |
| 14 | Máy cắt Plasma | chuyển được ra công trường | 2 |
| 15 | Máy phun hạt mài đánh rỉ | di chuyển được ra công trường để đánh rỉ tôn đáy bể | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi