Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210858209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210779333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Ninh Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 10:16:00 đến ngày 2021-09-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,492,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.239464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47892E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.045.083.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp 01 người.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Thi công xây lắp Nâng cấp, cải tạo trường Mầm non Nam Thành, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng TP Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÁI CHE DI ĐỘNG | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | 5,76 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 2,592 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | 19,3536 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,728 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2698 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 7,2864 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1033 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển Đất các loại | 11,6156 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 1,944 | m3 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | 1,4552 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,4552 | tấn | |
| 12 | Gia công dầm mái thép mạ kẽm | 1,9902 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng dầm cột | 1,9902 | tấn | |
| 14 | Bulong liên kết chân cột D20 | 96 | Cái | |
| 15 | Bạt che di động lượn sóng | 262,68 | m2 | |
| 16 | Lợp mái che bằng bạt lượn sóng di động | 2,6268 | 100m2 | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | 0,3241 | 100m2 | |
| 18 | Lắp bộ mô tơ kéo 600N + dây cáp có điều khiển | 2 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20Ampe | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 60 | m | |
| B | THANG NÂNG THỰC PHẨM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | 1,083 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,361 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,038 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 1,805 | m3 | |
| 5 | Gia công thang sắt thép mạ kẽm | 0,6715 | tấn | |
| 6 | Gia công khung Inox cabin | 0,0394 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,7735 | tấn | |
| 8 | Gia công tấm inox bọc xung quanh dày 1mm | 0,6309 | tấn | |
| 9 | Bắn tấm inox bọc xung quanh dày 1mm | 0,7988 | 100m2 | |
| 10 | Động cơ có hộp số | Mitsubishi - Xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương -3.7kw, tải trọng thang 200kg, số tầng phục vụ:03, tốc độ 200m/phút | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ chống rơi Govemo | 1 | Bộ | |
| 12 | Chi phí gia công lắp dựng khung hố đạt tiêu chuẩn | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 2 | bộ | |
| 16 | Dây điện nguồn CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mmm | 60 | m | |
| C | CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 3,986 | m3 | |
| 2 | Cắt sân bê tông | 1,98 | 10m | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 2,37 | m3 | |
| 4 | Đào móng cột, đất cấp II | 2,3929 | m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,2154 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 4,2188 | 100m | |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,3069 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1518 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0319 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,1599 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,1021 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 5,2137 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2299 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0248 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0431 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1529 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 1,8959 | m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0877 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất cấp II | 0,1754 | 100m3 | |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 2,97 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1152 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,3102 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,0736 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0426 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0113 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0988 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,4462 | m3 | |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 6,7424 | m3 | |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,1 | m3 | |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 34,68 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 8,6 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | 11,52 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | 4,2588 | m2 | |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | 17,6 | m | |
| 35 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | 66,4 | m | |
| 36 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | 30,72 | m | |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 31,908 | m2 | |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 11,52 | m2 | |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 11,52 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,3788 | m2 | |
| 41 | Biển cổng sử dụng nền alu đỏ, khung viền Inox mạ vàng | 3,84 | m2 | |
| 42 | Chữ Inox mạ vàng tên trường | 1 | bộ | |
| 43 | Sản xuất cổng, khung xương bằng Inox hộp | 0,2676 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,7368 | m2 | |
| 45 | Môtơ điện tự động | 1 | bộ | |
| 46 | Bánh xe cổng chính+phụ bằng Inox | 6 | cái | |
| 47 | Mua khóa cửa chính | 1 | bộ | |
| 48 | Mua khóa cửa phụ | 2 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn DOWNLIGHT ốp trần bóng LED 1x9w | 3 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | 30 | m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 mm | 15 | m | |
| D | SÂN + XỬ LÝ NƯỚC THẢI + VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | 1,06 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,99 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp II | 11,718 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0424 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển Đất các loại | 8,472 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,558 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,684 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,029 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1158 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 0,4633 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0525 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0313 | 100m2 | |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 8 | cái | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 3,4284 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 13,95 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 17,7915 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 3,4672 | m2 | |
| 18 | Cắt sân bê tông | 7 | 10m | |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 3,15 | m3 | |
| 20 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 23,395 | m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1903 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển - Đất các loại | 23,395 | m3 | |
| 23 | Đục phá, dẫn ống qua một số vị trí không thể đào như tường nhà..v.v | 5 | công | |
| 24 | Thi công lớp lót móng bằng đá dăm | 0,7 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D=280mm | 0,71 | 100m | |
| 26 | Cút nhựa PVC D280 | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 28 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,15 | m3 | |
| 29 | Bê tông móng, đá 2x4 cm, mác 150 | 0,9226 | m3 | |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 2,6781 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 0,2048 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0102 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0204 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 4 | cái | |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 12,173 | m2 | |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 95,355 | m3 | |
| 37 | Vận chuyển - Đất các loại | 95,355 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 63,57 | m3 | |
| 39 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75 | 635,7 | m2 | |
| 40 | Sơn sửa, phục hồi các con vật, nhân vật bị hư hỏng, dọn dẹp làm đẹp vườn cổ tích | 25 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.239464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47892E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.045.083.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 4 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp 01 người.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kw | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất ≥1,0 kw | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 3 kw | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | 2 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi