Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210858209-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210779333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Ninh Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 10:16:00 đến ngày 2021-09-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,492,976,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.239464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47892E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.045.083.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp 01 người.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói số 02: Thi công xây lắp
Nâng cấp, cải tạo trường Mầm non Nam Thành, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Ninh Bình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng TP Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và đầu tư phát triển Trường Sơn; Địa chỉ: Thôn Bình Hào - Xã Yên Thắng - Huyện Yên Mô - Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu, : Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Ninh Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng TP Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng TP Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÁI CHE DI ĐỘNG
1Cắt sân bê tông5,7610m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép2,592m3
3Đào móng cột, trụ, đất cấp II19,3536m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,728m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2698100m2
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2507,2864m3
7Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,1033100m3
8Vận chuyển Đất các loại11,6156m3
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2501,944m3
10Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm1,4552tấn
11Lắp dựng cột thép các loại1,4552tấn
12Gia công dầm mái thép mạ kẽm1,9902tấn
13Lắp dựng dầm cột1,9902tấn
14Bulong liên kết chân cột D2096Cái
15Bạt che di động lượn sóng262,68m2
16Lợp mái che bằng bạt lượn sóng di động2,6268100m2
17Lợp mái che tường bằng tấm nhựa0,3241100m2
18Lắp bộ mô tơ kéo 600N + dây cáp có điều khiển2bộ
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20Ampe1cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm260m
B THANG NÂNG THỰC PHẨM
1Đào móng cột, trụ, đất cấp II1,083m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,361m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,038100m2
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2501,805m3
5Gia công thang sắt thép mạ kẽm0,6715tấn
6Gia công khung Inox cabin0,0394tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn0,7735tấn
8Gia công tấm inox bọc xung quanh dày 1mm0,6309tấn
9Bắn tấm inox bọc xung quanh dày 1mm0,7988100m2
10Động cơ có hộp sốMitsubishi - Xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương -3.7kw, tải trọng thang 200kg, số tầng phục vụ:03, tốc độ 200m/phút1Bộ
11Bộ chống rơi Govemo1Bộ
12Chi phí gia công lắp dựng khung hố đạt tiêu chuẩn1bộ
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió1cái
15Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần2bộ
16Dây điện nguồn CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mmm60m
C CỔNG
1Phá dỡ cột, trụ gạch đá3,986m3
2Cắt sân bê tông1,9810m
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thép2,37m3
4Đào móng cột, đất cấp II2,3929m3
5Đào móng công trình, đất cấp II0,2154100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc 4,2188100m
7Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,3069m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1518100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0319tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,1599tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,1021tấn
12Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2505,2137m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,2299100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0248tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0431tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1529tấn
17Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2501,8959m3
18Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,0877100m3
19Vận chuyển đất cấp II0,1754100m3
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2502,97m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,1152100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3102tấn
23Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2502,0736m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0426100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0113tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0988tấn
27Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,4462m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 6,7424m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,1m3
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7534,68m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 758,6m2
32Trát trần, vữa XM PCB30 mác 7511,52m2
33Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 754,2588m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 7517,6m
35Trát, đắp phào đơn, vữa XM M7566,4m
36Trát, đắp phào kép, vữa XM M7530,72m
37Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán31,908m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …11,52m2
39Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 10011,52m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ24,3788m2
41Biển cổng sử dụng nền alu đỏ, khung viền Inox mạ vàng3,84m2
42Chữ Inox mạ vàng tên trường1bộ
43Sản xuất cổng, khung xương bằng Inox hộp0,2676tấn
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm12,7368m2
45Môtơ điện tự động1bộ
46Bánh xe cổng chính+phụ bằng Inox6cái
47Mua khóa cửa chính1bộ
48Mua khóa cửa phụ2bộ
49Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
50Lắp đặt các loại đèn DOWNLIGHT ốp trần bóng LED 1x9w3bộ
51Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm230m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 mm15m
D SÂN + XỬ LÝ NƯỚC THẢI + VƯỜN CỔ TÍCH
1Cắt sân bê tông1,0610m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép0,99m3
3Đào xúc đất, đất cấp II11,718m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,0424100m3
5Vận chuyển Đất các loại8,472m3
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,558m3
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,684m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,029100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1158tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)0,4633m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0525tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0313100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 8cái
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 753,4284m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7513,95m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7517,7915m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 1003,4672m2
18Cắt sân bê tông710m
19Phá dỡ nền bê tông không cốt thép3,15m3
20Đào đất móng băng, đất cấp II23,395m3
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1903100m3
22Vận chuyển - Đất các loại23,395m3
23Đục phá, dẫn ống qua một số vị trí không thể đào như tường nhà..v.v5công
24Thi công lớp lót móng bằng đá dăm0,7m3
25Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D=280mm0,71100m
26Cút nhựa PVC D2803cái
27Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm2cái
28Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2003,15m3
29Bê tông móng, đá 2x4 cm, mác 1500,9226m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 752,6781m3
31Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)0,2048m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0102100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0204tấn
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 4cái
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 7512,173m2
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép95,355m3
37Vận chuyển - Đất các loại95,355m3
38Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 15063,57m3
39Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75635,7m2
40Sơn sửa, phục hồi các con vật, nhân vật bị hư hỏng, dọn dẹp làm đẹp vườn cổ tích25công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.239464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47892E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.045.083.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.41
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp 01 người.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
2 Đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg2
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kw2
4 Đầm dùi Công suất ≥1,0 kw2
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 3 kw1
6 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn2
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
8 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->