Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210837731-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210837728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 16:04:00 đến ngày 2021-08-26 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,498,585,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 202,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Cấp IV;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc 02 cán bộ kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc 01 Cán bộ phụ trách chung phần hạng mục cây xanh đô thị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trồng trọt;
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 15
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 15
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 1,2 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường TD đắp cự ly 50 m, đất cấp 3Theo chương V tại E-HSMT9,76100m3
2Đào nền đường (đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 3Theo chương V tại E-HSMT14,23100m3
3Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1.00 km đầu, đất cấp 3Theo chương V tại E-HSMT14,23100m3
4Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 4.00 km, đất cấp 3Theo chương V tại E-HSMT14,23100m3/1km
5Vận chuyển tiếp theo đất đổ đi cự ly 1.00 km cuối, đất cấp 3Theo chương V tại E-HSMT14,23100m3/1km
6Xới xáo mặt đường cũTheo chương V tại E-HSMT12,39100m2
7Lu lại mặt đường sau khi đã cày xớiTheo chương V tại E-HSMT12,39100m2
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V tại E-HSMT7,81100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V tại E-HSMT1,95100m3
10Lu nguyên thổ nền đường đào; K>0.95Theo chương V tại E-HSMT50,08100m2
11Lu nguyên thổ nền đường đào; K>0.98Theo chương V tại E-HSMT31,02100m2
B Móng, mặt đường
1Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Theo chương V tại E-HSMT7,16100m2
2Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2, tưới bằng máyTheo chương V tại E-HSMT191,2610m2
3Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Theo chương V tại E-HSMT41,2100m2
4Làm mặt đường đá 4*6 chèn đá dăm tiêu chuẩn dày 15 cmTheo chương V tại E-HSMT41,2100m2
5Làm móng đường lớp dưới bằng CPDD loại II _ Dmax =25 mm dày 15 cmTheo chương V tại E-HSMT6,18100m3
6Làm mặt đường BTXM đá 1*2 M250 (CP vữa C3223)Theo chương V tại E-HSMT452,08m3
7Giấy dầu tạo phẳng dưới mặt đường BTXMTheo chương V tại E-HSMT25,12100m2
8Làm móng đường bằng CPDD loại II _ Dmax =25 mm dày 16 cmTheo chương V tại E-HSMT4,02100m3
9Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chương V tại E-HSMT501m
10Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chương V tại E-HSMT44m
11Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chương V tại E-HSMT354,08m
12Ván khuôn thép thi công mặt đường BTXMTheo chương V tại E-HSMT1,8100m2
13Bê tông bó vỉa đá 1*2 M200 ( Cp vữa C3222)Theo chương V tại E-HSMT245,32m3
14Ván khuôn thép đổ bê tông vỉaTheo chương V tại E-HSMT11,2100m2
15Đá dăm sạn đệm móngTheo chương V tại E-HSMT65,94m3
C Vỉa hè + cây xanh
1Lát vỉa hè bằng gạch tezazo 40*40*3 cmTheo chương V tại E-HSMT6.177,01m2
2Vữa xi măng M75 dày 3 cmTheo chương V tại E-HSMT6.177,01m2
3Làm móng vỉa hè bằng đá 4*6 chèn đá dăm dày 10 cmTheo chương V tại E-HSMT61,77100m2
4Bê tông gờ chắn vỉa hè đá 1*2 M200 (Cp vữa C3222)Theo chương V tại E-HSMT45,9m3
5Đá dăm sạn đệm móng dày 10 cmTheo chương V tại E-HSMT11,47m3
6Bê tông bồn cây đá 1*2 M200 (Cp vữa C3222)Theo chương V tại E-HSMT4,1m3
7Đá dăm sạn đệm móng dày 10 cmTheo chương V tại E-HSMT2,74m3
8Ván khuôn thép đổ bê tông bồn câyTheo chương V tại E-HSMT0,82100m2
9Đổ đất hữu cơ vào bồn cây (đất TD)Theo chương V tại E-HSMT4,86m3
10Trồng cây sao cao 2 mTheo chương V tại E-HSMT38cây
11Bảo dưỡng cây sao sau khi trồng- xe bồnTheo chương V tại E-HSMT38cây
D Hệ thống an toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo chương V tại E-HSMT156,06m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmTheo chương V tại E-HSMT26cái
3Lắp đặt cột và biển báo tên công trình KT 1.2*0.8(NC, CM*HS 2)Theo chương V tại E-HSMT2cái
E Hệ thống thoát nước
1Bê tông thân + móng giếng thu đá 1*2 M200 (CP vữa C3222)Theo chương V tại E-HSMT115,09m3
2Đá dăm sạn đệm móng dày 10 cmTheo chương V tại E-HSMT10,86m3
3Ván khuôn thép giếng thuTheo chương V tại E-HSMT7,21100m2
4Cốt thép thang giếng CT3 = 16 mmTheo chương V tại E-HSMT0,37tấn
5Gia công thép góc miệng giếng L(80*80*8) và thép tròn CT3 = 8 mmTheo chương V tại E-HSMT1,84tấn
6Lắp đặt thép miệng giếng thuTheo chương V tại E-HSMT1,84tấn
7Đào đất phạm vi giếng thu, đất cấp 3Theo chương V tại E-HSMT4,85100m3
8Đắp đất phạm vi giếng thu; K>0.95Theo chương V tại E-HSMT2,09100m3
9Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 1.00 km đầu, đất cấp 3Theo chương V tại E-HSMT2,77100m3
10Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 4.00 kmTheo chương V tại E-HSMT2,77100m3/1km
11Vận chuyển tiếp theo đất đổ đi cự ly 1.00 km cuốiTheo chương V tại E-HSMT2,77100m3/1km
12Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1*2 M250 (Cp vữa C3223)Theo chương V tại E-HSMT4,79m3
13Cốt thép tấm đan CT3Theo chương V tại E-HSMT0,31tấn
14Cốt thép tấm đan CT5 Theo chương V tại E-HSMT0,51tấn
15Thép góc L80*80*8 m bao quanh tấm đanTheo chương V tại E-HSMT2,9tấn
16Lắp đặt tấm đan BTCT TL>50 kgTheo chương V tại E-HSMT84cấu kiện
17Bê trông móng + thân cửa thu đá 1*2M200 (Cp vữa C3222)Theo chương V tại E-HSMT15,12m3
18Đá dăm sạn đệm dày 10 cmTheo chương V tại E-HSMT4,03m3
19Ván khuôn đổ bê tông hố thu nướcTheo chương V tại E-HSMT0,69100m2
20Bê tông lốc vỉa đá 1*2 M200 (CP vữa C3222)Theo chương V tại E-HSMT0,37m3
21Gia công cốt thép lưới chắn rác bằng thép các loạiTheo chương V tại E-HSMT1,99tấn
22Lắp đặt lưới chắn rácTheo chương V tại E-HSMT1,99tấn
23Ván khuôn thép thi côngTheo chương V tại E-HSMT0,83100m2
24Đào móng phạm vi cống, đất cấp 3Theo chương V tại E-HSMT33,54100m3
25Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT37,0710 tấn/1km
26Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9 kmTheo chương V tại E-HSMT37,0710 tấn/1km
27Vận chuyển tiếp ống cống BTLT cự ly 61.6 km cuốiTheo chương V tại E-HSMT37,0710 tấn/1km
28Bốc ống cống trọng lượng Theo chương V tại E-HSMT2cấu kiện
29Bốc ống cống trọng lượng Theo chương V tại E-HSMT164cấu kiện
30Lắp đặt ống cống BTLT D800 mm _ 0.65HL93 (L=1.0 m)Theo chương V tại E-HSMT1đoạn ống
31Lắp đặt ống cống BTLT D800 mm _ 0.65HL93 (L=2.0 m)Theo chương V tại E-HSMT1đoạn ống
32Lắp đặt ống cống BTLT D800 mm _ 0.65HL93 (L=4,0 m)Theo chương V tại E-HSMT157đoạn ống
33Lắp đặt ống cống BTLT D800 mm _HL93 (L=4,0 m)Theo chương V tại E-HSMT7đoạn ống
34Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo chương V tại E-HSMT146mối nối
35Đắp đất phạm vi cống; K>0.95Theo chương V tại E-HSMT15,96100m3
36Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 1.00 km đầu, đất cấp 3Theo chương V tại E-HSMT17,58100m3
37Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 4.00 kmTheo chương V tại E-HSMT17,58100m3/1km
38Vận chuyển tiếp theo đất đổ đi cự ly 1.00 km cuốiTheo chương V tại E-HSMT17,58100m3/1km
39Đào móng phạm vi cống, đất cấp 3Theo chương V tại E-HSMT3,27100m3
40Đá dăm sạn đệm dày 10 cmTheo chương V tại E-HSMT9,6m3
41Ván khuôn thép móng cốngTheo chương V tại E-HSMT0,96100m2
42Bê tông móng cống đá 2*4 M150 (Cp vữa C3231)Theo chương V tại E-HSMT24,96m3
43Đắp trả cống bằng CPDD loại II _ Dmax =25 mmTheo chương V tại E-HSMT2,58100m3
44Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 1.00 km đầu, đất cấp 3Theo chương V tại E-HSMT3,27100m3
45Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 4.00 kmTheo chương V tại E-HSMT3,27100m3/1km
46Vận chuyển tiếp theo đất đổ đi cự ly 1.00 km cuốiTheo chương V tại E-HSMT3,27100m3/1km
47Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT3,710 tấn/1km
48Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9 kmTheo chương V tại E-HSMT3,710 tấn/1km
49Vận chuyển tiếp ống cống BTLT cự ly 61.6 km cuốiTheo chương V tại E-HSMT3,710 tấn/1km
50Bốc ống cống trọng lượng Theo chương V tại E-HSMT60cấu kiện
51Lắp đặt ống cống BTLT D400 mm _ HL93 (L=3,0 m)Theo chương V tại E-HSMT40đoạn ống
52Lắp đặt ống cống BTLT D400 mm _ HL93 (L=2.5 m)Theo chương V tại E-HSMT20đoạn ống
53Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo chương V tại E-HSMT40mối nối
54Bê tông thân + móng hố ga đá 1*2 M200 (CP vữa C3222)Theo chương V tại E-HSMT1,11m3
55Đá dăm sạn đệm móng dày 10 cmTheo chương V tại E-HSMT0,4m3
56Ván khuôn thép hố gaTheo chương V tại E-HSMT0,05100m2
57Đào đất phạm vi giếng thu, đất cấp 3Theo chương V tại E-HSMT0,1100m3
58Đắp đất phạm vi giếng thu; K>0.95Theo chương V tại E-HSMT0,06100m3
59Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 1.00 km đầu, đất cấp 3Theo chương V tại E-HSMT0,04100m3
60Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 4.00 kmTheo chương V tại E-HSMT0,04100m3/1km
61Vận chuyển tiếp theo đất đổ đi cự ly 1.00 km cuốiTheo chương V tại E-HSMT0,04100m3/1km
62Bê tông đúc rãnh hộp chữ U đá 1*2 M250 (CP vữa C3223)Theo chương V tại E-HSMT247,16m3
63Ván khuôn đúc sẵn rãnh hộpTheo chương V tại E-HSMT34,52100m2
64Cốt thép rãnh hộp CT3 Theo chương V tại E-HSMT5,47tấn
65Cốt thép rãnh hộp CT5 Theo chương V tại E-HSMT11,48tấn
66Đá dăm sạn đệm móng dày 10 cmTheo chương V tại E-HSMT83,27m3
67Lắp đặt rãnh hộp chữ U 60*60 cmTheo chương V tại E-HSMT757cái
68Vữa xi măng chèn rãnh hộp M100Theo chương V tại E-HSMT2,27m3
69Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1*2 M250 (Cp vữa C3223)Theo chương V tại E-HSMT94,93m3
70Ván khuôn thép đúc sẵn tấm đanTheo chương V tại E-HSMT8,26100m2
71Cốt thép tấm đan CT3Theo chương V tại E-HSMT5,23tấn
72Cốt thép tấm đan CT5 Theo chương V tại E-HSMT8,9tấn
73Lắp đặt tấm đan BTCT TL>50 kgTheo chương V tại E-HSMT757cấu kiện
74Phá dỡ bê tông giếng thuTheo chương V tại E-HSMT0,4m3
75Vữa xi măng chèn kết nối rãnh giếng thu M100Theo chương V tại E-HSMT0,06m3
76Bê tông gia cố thân tường cửa xả đá 1*2 M200 (Cp vữa C3222)Theo chương V tại E-HSMT0,16m3
77Ván khuôn thép thân tường cửa xảTheo chương V tại E-HSMT0,03100m2
78Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V tại E-HSMT175,28m3
79Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ đi cự ly 1.00 km đầuTheo chương V tại E-HSMT175,28m3
80Vận chuyển tiếp bê tông đổ đi cự ly 5.00 km cuốiTheo chương V tại E-HSMT175,28m3
F Hệ thống chiếu sáng
1Lắp dựng cột thép chiều cao Theo chương V tại E-HSMT43Cột
2Aptomat 1 pha 10A-220V Theo chương V tại E-HSMT43Cửa
3Lắp cửa cộtTheo chương V tại E-HSMT43Cửa
4Luồn cáp cửa cộtTheo chương V tại E-HSMT86Đầu cáp
5Lắp bảng điện cửa cột 150x100x10mmTheo chương V tại E-HSMT43Bảng
6Vận chyển cột BTLT có chiều cao Theo chương V tại E-HSMT43Cột
7Đánh số cột thépTheo chương V tại E-HSMT43Cột
8Đôminô đấu cáp cửa cột (Đôminô 3 pha 50A)Theo chương V tại E-HSMT43Hộp
9Băng keo cách điệnTheo chương V tại E-HSMT10,75Cuộn
10Làm đầu cáp khôTheo chương V tại E-HSMT86Đầu cáp
11Đầu cốt có tiết diện 10mm2Theo chương V tại E-HSMT86Cái
12Đầu cốt có tiết diện 16mm2Theo chương V tại E-HSMT258Cái
13Làm đầu cáp khôTheo chương V tại E-HSMT8Đầu cáp
14Đầu cốt có tiết diện 10mm2Theo chương V tại E-HSMT12Cái
15Đầu cốt có tiết diện 16mm2Theo chương V tại E-HSMT36Cái
16Lắp cần đèn có chiều dài Theo chương V tại E-HSMT43Cần đèn
17Lắp chóa đèn ở độ cao cao Theo chương V tại E-HSMT43Chóa
18Tủ điện có kích thước 600x800x220cm > 2m.Theo chương V tại E-HSMT1Tủ
19Giá đỡ tủ điện chiếu sángTheo chương V tại E-HSMT1Bộ
20Làm tiếp địa tủ điện (dây đồng trần M38).Theo chương V tại E-HSMT2Mét
21Luồn dây dẫn CVV(2x2,5)mm2 lên đèn.Theo chương V tại E-HSMT559Mét
22Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA(3x16+1x10)mm2Theo chương V tại E-HSMT1.467,4Mét
23Cáp vặn xoắn ABC(4x25)mm2 tính cho 1 m.Theo chương V tại E-HSMT8Mét
24Đánh số cộtTheo chương V tại E-HSMT43Cột
25Bê tông móng trụ M150; đá 2x4Theo chương V tại E-HSMT25,28m3
26Bê tông móng trụ M50; đá 4x6Theo chương V tại E-HSMT3,48m3
27Ván khuôn cốt phaTheo chương V tại E-HSMT103,2m2
28Khung móng cột M22x950Theo chương V tại E-HSMT686,71Kg
29Ống nhựa PVC F 49 luồn cápTheo chương V tại E-HSMT144,48m
30Cút ống nhựa PVC F 49 luồn cápTheo chương V tại E-HSMT86Cái
31Keo dán số 2Theo chương V tại E-HSMT12,9Hộp
32Đào hố móng trên vỉa hè; sâu H Theo chương V tại E-HSMT142,92m3
33Lấp đất hố móng đầm chặt; K = 0,95Theo chương V tại E-HSMT117,64m3
34Vận chuyển đất thừa bằng thủ công; đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT25,28m3
35Cát đệmTheo chương V tại E-HSMT162,5m3
36Ống HDPE 40/50 luồn cáp ngầmTheo chương V tại E-HSMT1.275m
37Nắp bịt ống nhựa HPDETheo chương V tại E-HSMT69,44cái
38Lát gạch thẻ (180x80x50) rãnh cápTheo chương V tại E-HSMT225m2
39Băng báo cáp ngầm 400mmTheo chương V tại E-HSMT1.250mt
40Đào mương cáp; đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT500m3
41Rải cát mương cápTheo chương V tại E-HSMT162,5m3
42Lấp đất mương cáp đầm chặt; K = 0.95Theo chương V tại E-HSMT337,5m3
43Vận chuyển đất thừa bằng thủ côngTheo chương V tại E-HSMT162,5m3
44Đào hố khoan đặt ống qua đường, hố 1 (H1), đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT18m3
45Đào hố khoan đặt ống qua đường, hố 1 (H2), đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT8m3
46Lấp đất hố khoan; đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT26m3
47Ống thép mạ kẽm DTheo chương V tại E-HSMT10Mét
48Ống thép mạ kẽm D=60, luồn cáp ngầmTheo chương V tại E-HSMT20Mét
49Khoan ngầm trên cạnTheo chương V tại E-HSMT20m
50Măng sông nối ống thép D=60Theo chương V tại E-HSMT10Cái
51Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5m (1 cọc)Theo chương V tại E-HSMT614,9Kg
52Tấm ốp cọcTheo chương V tại E-HSMT15,48Kg
53Gia công và đóng cọc tiếp địaTheo chương V tại E-HSMT43Cọc
54Thép tròn F12 làm tiếp địa lên đế cộtTheo chương V tại E-HSMT95,89Kg
55Kéo rải thép tròn F12 làm tiếp địaTheo chương V tại E-HSMT1.311,93m
56Thép tròn F12 làm tiếp địaTheo chương V tại E-HSMT1.164,99kg
57Thép bản 40x4x100Theo chương V tại E-HSMT5,42kg
58Sơn MiniumTheo chương V tại E-HSMT4,3kg
59Que hàn fi 4Theo chương V tại E-HSMT8,6kg
60Đai thép cố định ống thép D=34Theo chương V tại E-HSMT12Bộ
61Kẹp xuyên cáp nhôm vặn xoắn ABCTheo chương V tại E-HSMT8Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Cấp IV;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.1010
2 02 cán bộ kỹ thuật thi công phần đường 2 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường;1010
3 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình thoát nước 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước1010
4 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện88
5 01 Cán bộ phụ trách chung phần hạng mục cây xanh đô thị 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trồng trọt;1515
6 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động1515
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Sức nâng: 10 tấn1
2 Máy đào Công suất: 1,25 m31
3 Máy đào Dung tích gầu: 0,8 m31
4 Máy đào Dung tích gầu: 1,2 m31
5 Máy ủi Công suất: 110 CV2
6 Máy san Công suất: 110 CV1
7 Máy lu bánh thép Trọng lượng: 10 tấn2
8 Máy lu bánh thép Trọng lượng: 16 tấn1
9 Máy lu rung Trọng lượng: 25 tấn1
10 Máy phun nhựa đường Công suất: 190 CV1
11 Ô tô tự đổ Trọng tải: 7,0 tấn2
12 Ô tô tự đổ Trọng tải: 10 tấn2
13 Máy trộn vữa Dung tích: 150 lít2
14 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->