Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210837731-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210837728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 16:04:00 đến ngày 2021-08-26 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,498,585,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 202,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Cấp IV; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | 02 cán bộ kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ phụ trách chung phần hạng mục cây xanh đô thị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trồng trọt; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: 1,2 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 7,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường TD đắp cự ly 50 m, đất cấp 3 | Theo chương V tại E-HSMT | 9,76 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường (đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 3 | Theo chương V tại E-HSMT | 14,23 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1.00 km đầu, đất cấp 3 | Theo chương V tại E-HSMT | 14,23 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 4.00 km, đất cấp 3 | Theo chương V tại E-HSMT | 14,23 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển tiếp theo đất đổ đi cự ly 1.00 km cuối, đất cấp 3 | Theo chương V tại E-HSMT | 14,23 | 100m3/1km |
| 6 | Xới xáo mặt đường cũ | Theo chương V tại E-HSMT | 12,39 | 100m2 |
| 7 | Lu lại mặt đường sau khi đã cày xới | Theo chương V tại E-HSMT | 12,39 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V tại E-HSMT | 7,81 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,95 | 100m3 |
| 10 | Lu nguyên thổ nền đường đào; K>0.95 | Theo chương V tại E-HSMT | 50,08 | 100m2 |
| 11 | Lu nguyên thổ nền đường đào; K>0.98 | Theo chương V tại E-HSMT | 31,02 | 100m2 |
| B | Móng, mặt đường | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo chương V tại E-HSMT | 7,16 | 100m2 |
| 2 | Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2, tưới bằng máy | Theo chương V tại E-HSMT | 191,26 | 10m2 |
| 3 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo chương V tại E-HSMT | 41,2 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường đá 4*6 chèn đá dăm tiêu chuẩn dày 15 cm | Theo chương V tại E-HSMT | 41,2 | 100m2 |
| 5 | Làm móng đường lớp dưới bằng CPDD loại II _ Dmax =25 mm dày 15 cm | Theo chương V tại E-HSMT | 6,18 | 100m3 |
| 6 | Làm mặt đường BTXM đá 1*2 M250 (CP vữa C3223) | Theo chương V tại E-HSMT | 452,08 | m3 |
| 7 | Giấy dầu tạo phẳng dưới mặt đường BTXM | Theo chương V tại E-HSMT | 25,12 | 100m2 |
| 8 | Làm móng đường bằng CPDD loại II _ Dmax =25 mm dày 16 cm | Theo chương V tại E-HSMT | 4,02 | 100m3 |
| 9 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chương V tại E-HSMT | 501 | m |
| 10 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chương V tại E-HSMT | 44 | m |
| 11 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chương V tại E-HSMT | 354,08 | m |
| 12 | Ván khuôn thép thi công mặt đường BTXM | Theo chương V tại E-HSMT | 1,8 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bó vỉa đá 1*2 M200 ( Cp vữa C3222) | Theo chương V tại E-HSMT | 245,32 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép đổ bê tông vỉa | Theo chương V tại E-HSMT | 11,2 | 100m2 |
| 15 | Đá dăm sạn đệm móng | Theo chương V tại E-HSMT | 65,94 | m3 |
| C | Vỉa hè + cây xanh | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch tezazo 40*40*3 cm | Theo chương V tại E-HSMT | 6.177,01 | m2 |
| 2 | Vữa xi măng M75 dày 3 cm | Theo chương V tại E-HSMT | 6.177,01 | m2 |
| 3 | Làm móng vỉa hè bằng đá 4*6 chèn đá dăm dày 10 cm | Theo chương V tại E-HSMT | 61,77 | 100m2 |
| 4 | Bê tông gờ chắn vỉa hè đá 1*2 M200 (Cp vữa C3222) | Theo chương V tại E-HSMT | 45,9 | m3 |
| 5 | Đá dăm sạn đệm móng dày 10 cm | Theo chương V tại E-HSMT | 11,47 | m3 |
| 6 | Bê tông bồn cây đá 1*2 M200 (Cp vữa C3222) | Theo chương V tại E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 7 | Đá dăm sạn đệm móng dày 10 cm | Theo chương V tại E-HSMT | 2,74 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép đổ bê tông bồn cây | Theo chương V tại E-HSMT | 0,82 | 100m2 |
| 9 | Đổ đất hữu cơ vào bồn cây (đất TD) | Theo chương V tại E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 10 | Trồng cây sao cao 2 m | Theo chương V tại E-HSMT | 38 | cây |
| 11 | Bảo dưỡng cây sao sau khi trồng- xe bồn | Theo chương V tại E-HSMT | 38 | cây |
| D | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo chương V tại E-HSMT | 156,06 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Theo chương V tại E-HSMT | 26 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo tên công trình KT 1.2*0.8(NC, CM*HS 2) | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| E | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông thân + móng giếng thu đá 1*2 M200 (CP vữa C3222) | Theo chương V tại E-HSMT | 115,09 | m3 |
| 2 | Đá dăm sạn đệm móng dày 10 cm | Theo chương V tại E-HSMT | 10,86 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép giếng thu | Theo chương V tại E-HSMT | 7,21 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép thang giếng CT3 = 16 mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 5 | Gia công thép góc miệng giếng L(80*80*8) và thép tròn CT3 = 8 mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1,84 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép miệng giếng thu | Theo chương V tại E-HSMT | 1,84 | tấn |
| 7 | Đào đất phạm vi giếng thu, đất cấp 3 | Theo chương V tại E-HSMT | 4,85 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất phạm vi giếng thu; K>0.95 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,09 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 1.00 km đầu, đất cấp 3 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,77 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 4.00 km | Theo chương V tại E-HSMT | 2,77 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển tiếp theo đất đổ đi cự ly 1.00 km cuối | Theo chương V tại E-HSMT | 2,77 | 100m3/1km |
| 12 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1*2 M250 (Cp vữa C3223) | Theo chương V tại E-HSMT | 4,79 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan CT3 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan CT5 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,51 | tấn |
| 15 | Thép góc L80*80*8 m bao quanh tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 2,9 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan BTCT TL>50 kg | Theo chương V tại E-HSMT | 84 | cấu kiện |
| 17 | Bê trông móng + thân cửa thu đá 1*2M200 (Cp vữa C3222) | Theo chương V tại E-HSMT | 15,12 | m3 |
| 18 | Đá dăm sạn đệm dày 10 cm | Theo chương V tại E-HSMT | 4,03 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu nước | Theo chương V tại E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lốc vỉa đá 1*2 M200 (CP vữa C3222) | Theo chương V tại E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 21 | Gia công cốt thép lưới chắn rác bằng thép các loại | Theo chương V tại E-HSMT | 1,99 | tấn |
| 22 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo chương V tại E-HSMT | 1,99 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép thi công | Theo chương V tại E-HSMT | 0,83 | 100m2 |
| 24 | Đào móng phạm vi cống, đất cấp 3 | Theo chương V tại E-HSMT | 33,54 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo chương V tại E-HSMT | 37,07 | 10 tấn/1km |
| 26 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9 km | Theo chương V tại E-HSMT | 37,07 | 10 tấn/1km |
| 27 | Vận chuyển tiếp ống cống BTLT cự ly 61.6 km cuối | Theo chương V tại E-HSMT | 37,07 | 10 tấn/1km |
| 28 | Bốc ống cống trọng lượng | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 29 | Bốc ống cống trọng lượng | Theo chương V tại E-HSMT | 164 | cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt ống cống BTLT D800 mm _ 0.65HL93 (L=1.0 m) | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống cống BTLT D800 mm _ 0.65HL93 (L=2.0 m) | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống cống BTLT D800 mm _ 0.65HL93 (L=4,0 m) | Theo chương V tại E-HSMT | 157 | đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống cống BTLT D800 mm _HL93 (L=4,0 m) | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo chương V tại E-HSMT | 146 | mối nối |
| 35 | Đắp đất phạm vi cống; K>0.95 | Theo chương V tại E-HSMT | 15,96 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 1.00 km đầu, đất cấp 3 | Theo chương V tại E-HSMT | 17,58 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 4.00 km | Theo chương V tại E-HSMT | 17,58 | 100m3/1km |
| 38 | Vận chuyển tiếp theo đất đổ đi cự ly 1.00 km cuối | Theo chương V tại E-HSMT | 17,58 | 100m3/1km |
| 39 | Đào móng phạm vi cống, đất cấp 3 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,27 | 100m3 |
| 40 | Đá dăm sạn đệm dày 10 cm | Theo chương V tại E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép móng cống | Theo chương V tại E-HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng cống đá 2*4 M150 (Cp vữa C3231) | Theo chương V tại E-HSMT | 24,96 | m3 |
| 43 | Đắp trả cống bằng CPDD loại II _ Dmax =25 mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2,58 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 1.00 km đầu, đất cấp 3 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,27 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 4.00 km | Theo chương V tại E-HSMT | 3,27 | 100m3/1km |
| 46 | Vận chuyển tiếp theo đất đổ đi cự ly 1.00 km cuối | Theo chương V tại E-HSMT | 3,27 | 100m3/1km |
| 47 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo chương V tại E-HSMT | 3,7 | 10 tấn/1km |
| 48 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9 km | Theo chương V tại E-HSMT | 3,7 | 10 tấn/1km |
| 49 | Vận chuyển tiếp ống cống BTLT cự ly 61.6 km cuối | Theo chương V tại E-HSMT | 3,7 | 10 tấn/1km |
| 50 | Bốc ống cống trọng lượng | Theo chương V tại E-HSMT | 60 | cấu kiện |
| 51 | Lắp đặt ống cống BTLT D400 mm _ HL93 (L=3,0 m) | Theo chương V tại E-HSMT | 40 | đoạn ống |
| 52 | Lắp đặt ống cống BTLT D400 mm _ HL93 (L=2.5 m) | Theo chương V tại E-HSMT | 20 | đoạn ống |
| 53 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chương V tại E-HSMT | 40 | mối nối |
| 54 | Bê tông thân + móng hố ga đá 1*2 M200 (CP vữa C3222) | Theo chương V tại E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 55 | Đá dăm sạn đệm móng dày 10 cm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép hố ga | Theo chương V tại E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 57 | Đào đất phạm vi giếng thu, đất cấp 3 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất phạm vi giếng thu; K>0.95 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 1.00 km đầu, đất cấp 3 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 4.00 km | Theo chương V tại E-HSMT | 0,04 | 100m3/1km |
| 61 | Vận chuyển tiếp theo đất đổ đi cự ly 1.00 km cuối | Theo chương V tại E-HSMT | 0,04 | 100m3/1km |
| 62 | Bê tông đúc rãnh hộp chữ U đá 1*2 M250 (CP vữa C3223) | Theo chương V tại E-HSMT | 247,16 | m3 |
| 63 | Ván khuôn đúc sẵn rãnh hộp | Theo chương V tại E-HSMT | 34,52 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép rãnh hộp CT3 | Theo chương V tại E-HSMT | 5,47 | tấn |
| 65 | Cốt thép rãnh hộp CT5 | Theo chương V tại E-HSMT | 11,48 | tấn |
| 66 | Đá dăm sạn đệm móng dày 10 cm | Theo chương V tại E-HSMT | 83,27 | m3 |
| 67 | Lắp đặt rãnh hộp chữ U 60*60 cm | Theo chương V tại E-HSMT | 757 | cái |
| 68 | Vữa xi măng chèn rãnh hộp M100 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,27 | m3 |
| 69 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1*2 M250 (Cp vữa C3223) | Theo chương V tại E-HSMT | 94,93 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép đúc sẵn tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 8,26 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép tấm đan CT3 | Theo chương V tại E-HSMT | 5,23 | tấn |
| 72 | Cốt thép tấm đan CT5 | Theo chương V tại E-HSMT | 8,9 | tấn |
| 73 | Lắp đặt tấm đan BTCT TL>50 kg | Theo chương V tại E-HSMT | 757 | cấu kiện |
| 74 | Phá dỡ bê tông giếng thu | Theo chương V tại E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 75 | Vữa xi măng chèn kết nối rãnh giếng thu M100 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 76 | Bê tông gia cố thân tường cửa xả đá 1*2 M200 (Cp vữa C3222) | Theo chương V tại E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép thân tường cửa xả | Theo chương V tại E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V tại E-HSMT | 175,28 | m3 |
| 79 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ đi cự ly 1.00 km đầu | Theo chương V tại E-HSMT | 175,28 | m3 |
| 80 | Vận chuyển tiếp bê tông đổ đi cự ly 5.00 km cuối | Theo chương V tại E-HSMT | 175,28 | m3 |
| F | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 43 | Cột |
| 2 | Aptomat 1 pha 10A-220V | Theo chương V tại E-HSMT | 43 | Cửa |
| 3 | Lắp cửa cột | Theo chương V tại E-HSMT | 43 | Cửa |
| 4 | Luồn cáp cửa cột | Theo chương V tại E-HSMT | 86 | Đầu cáp |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột 150x100x10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 43 | Bảng |
| 6 | Vận chyển cột BTLT có chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 43 | Cột |
| 7 | Đánh số cột thép | Theo chương V tại E-HSMT | 43 | Cột |
| 8 | Đôminô đấu cáp cửa cột (Đôminô 3 pha 50A) | Theo chương V tại E-HSMT | 43 | Hộp |
| 9 | Băng keo cách điện | Theo chương V tại E-HSMT | 10,75 | Cuộn |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V tại E-HSMT | 86 | Đầu cáp |
| 11 | Đầu cốt có tiết diện 10mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 86 | Cái |
| 12 | Đầu cốt có tiết diện 16mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 258 | Cái |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | Đầu cáp |
| 14 | Đầu cốt có tiết diện 10mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | Cái |
| 15 | Đầu cốt có tiết diện 16mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 36 | Cái |
| 16 | Lắp cần đèn có chiều dài | Theo chương V tại E-HSMT | 43 | Cần đèn |
| 17 | Lắp chóa đèn ở độ cao cao | Theo chương V tại E-HSMT | 43 | Chóa |
| 18 | Tủ điện có kích thước 600x800x220cm > 2m. | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | Tủ |
| 19 | Giá đỡ tủ điện chiếu sáng | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Làm tiếp địa tủ điện (dây đồng trần M38). | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | Mét |
| 21 | Luồn dây dẫn CVV(2x2,5)mm2 lên đèn. | Theo chương V tại E-HSMT | 559 | Mét |
| 22 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA(3x16+1x10)mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 1.467,4 | Mét |
| 23 | Cáp vặn xoắn ABC(4x25)mm2 tính cho 1 m. | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | Mét |
| 24 | Đánh số cột | Theo chương V tại E-HSMT | 43 | Cột |
| 25 | Bê tông móng trụ M150; đá 2x4 | Theo chương V tại E-HSMT | 25,28 | m3 |
| 26 | Bê tông móng trụ M50; đá 4x6 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cốt pha | Theo chương V tại E-HSMT | 103,2 | m2 |
| 28 | Khung móng cột M22x950 | Theo chương V tại E-HSMT | 686,71 | Kg |
| 29 | Ống nhựa PVC F 49 luồn cáp | Theo chương V tại E-HSMT | 144,48 | m |
| 30 | Cút ống nhựa PVC F 49 luồn cáp | Theo chương V tại E-HSMT | 86 | Cái |
| 31 | Keo dán số 2 | Theo chương V tại E-HSMT | 12,9 | Hộp |
| 32 | Đào hố móng trên vỉa hè; sâu H | Theo chương V tại E-HSMT | 142,92 | m3 |
| 33 | Lấp đất hố móng đầm chặt; K = 0,95 | Theo chương V tại E-HSMT | 117,64 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất thừa bằng thủ công; đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 25,28 | m3 |
| 35 | Cát đệm | Theo chương V tại E-HSMT | 162,5 | m3 |
| 36 | Ống HDPE 40/50 luồn cáp ngầm | Theo chương V tại E-HSMT | 1.275 | m |
| 37 | Nắp bịt ống nhựa HPDE | Theo chương V tại E-HSMT | 69,44 | cái |
| 38 | Lát gạch thẻ (180x80x50) rãnh cáp | Theo chương V tại E-HSMT | 225 | m2 |
| 39 | Băng báo cáp ngầm 400mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1.250 | mt |
| 40 | Đào mương cáp; đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 500 | m3 |
| 41 | Rải cát mương cáp | Theo chương V tại E-HSMT | 162,5 | m3 |
| 42 | Lấp đất mương cáp đầm chặt; K = 0.95 | Theo chương V tại E-HSMT | 337,5 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất thừa bằng thủ công | Theo chương V tại E-HSMT | 162,5 | m3 |
| 44 | Đào hố khoan đặt ống qua đường, hố 1 (H1), đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 18 | m3 |
| 45 | Đào hố khoan đặt ống qua đường, hố 1 (H2), đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | m3 |
| 46 | Lấp đất hố khoan; đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 26 | m3 |
| 47 | Ống thép mạ kẽm D | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | Mét |
| 48 | Ống thép mạ kẽm D=60, luồn cáp ngầm | Theo chương V tại E-HSMT | 20 | Mét |
| 49 | Khoan ngầm trên cạn | Theo chương V tại E-HSMT | 20 | m |
| 50 | Măng sông nối ống thép D=60 | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | Cái |
| 51 | Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5m (1 cọc) | Theo chương V tại E-HSMT | 614,9 | Kg |
| 52 | Tấm ốp cọc | Theo chương V tại E-HSMT | 15,48 | Kg |
| 53 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo chương V tại E-HSMT | 43 | Cọc |
| 54 | Thép tròn F12 làm tiếp địa lên đế cột | Theo chương V tại E-HSMT | 95,89 | Kg |
| 55 | Kéo rải thép tròn F12 làm tiếp địa | Theo chương V tại E-HSMT | 1.311,93 | m |
| 56 | Thép tròn F12 làm tiếp địa | Theo chương V tại E-HSMT | 1.164,99 | kg |
| 57 | Thép bản 40x4x100 | Theo chương V tại E-HSMT | 5,42 | kg |
| 58 | Sơn Minium | Theo chương V tại E-HSMT | 4,3 | kg |
| 59 | Que hàn fi 4 | Theo chương V tại E-HSMT | 8,6 | kg |
| 60 | Đai thép cố định ống thép D=34 | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | Bộ |
| 61 | Kẹp xuyên cáp nhôm vặn xoắn ABC | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Cấp IV; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. | 10 | 10 |
| 2 | 02 cán bộ kỹ thuật thi công phần đường | 2 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường; | 10 | 10 |
| 3 | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình thoát nước | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước | 10 | 10 |
| 4 | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện | 8 | 8 |
| 5 | 01 Cán bộ phụ trách chung phần hạng mục cây xanh đô thị | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trồng trọt; | 15 | 15 |
| 6 | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động | 15 | 15 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Sức nâng: 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | Công suất: 1,25 m3 | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu: 0,8 m3 | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu: 1,2 m3 | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất: 110 CV | 2 |
| 6 | Máy san | Công suất: 110 CV | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng: 10 tấn | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng: 16 tấn | 1 |
| 9 | Máy lu rung | Trọng lượng: 25 tấn | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | Công suất: 190 CV | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: 7,0 tấn | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: 10 tấn | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | Dung tích: 150 lít | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi