Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị quan trắc khí thải tự động cho Công ty cổ phần Gang thép Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210857654-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt thiết bị quan trắc khí thải tự động cho Công ty cổ phần Gang thép Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857644 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Của Chủ đầu tư và vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 10:40:00 đến ngày 2021-09-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,806,499,145 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.021E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng, văn bản xác nhận của Sở Tài nguyên Môi trường về việc lắp đặt hệ thống thiết bị theo Thông tư số 24/2017/TT-BTNMT (bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác ngay sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về vấn đề bảo hành sản phẩm hoặc dịch vụ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành về điều khiển tự động/ điện tử viễn thông.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao, nghiệm thu, lắp đặt, hướng dẫn vận hành của 02 dự án tương tự.(Nhà thầu cung cấp bằng cấp scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật lắp đặt phần đo lường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành về điện, điện tử/ tự động hoá.- Có chứng chỉ đào tạo về lắp đặt, bảo hành của nhà sản xuất đối với Thiết bị phân tích đa thành phần khí thải, Thiết bị đo lưu lượng-Nhiệt độ-Áp suất, Thiết bị đo bụi tổng.(Nhà thầu cung cấp bằng cấp scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật lắp đặt phần kết nối, truyền thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành về điện/ điều khiển tự động- Có chứng chỉ đào tạo về lắp đặt, bảo hành của nhà sản xuất đối với Thiết bị phân tích đa thành phần khí thải, Thiết bị đo lưu lượng, nhiệt độ, áp suất, Thiết bị đo bụi tổng.(Nhà thầu cung cấp bằng cấp scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát và hướng dẫn vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành về điện/điều khiển tự động;- Có chứng chỉ đào tạo về lắp đặt, bảo hành của nhà sản xuất đối với Thiết bị phân tích đa thành phần khí thải Thiết bị đo lưu lượng, nhiệt độ, áp suất, Thiết bị đo bụi tổng.(Nhà thầu cung cấp bằng cấp scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành về điện/điều khiển tự động/công nghệ thông tin;- (Nhà thầu cung cấp bằng cấp scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật môi trường(Nhà thầu cung cấp bằng cấp scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm và lắp đặt thiết bị quan trắc khí thải tự động cho Công ty cổ phần Gang thép Thái Nguyên Trang bị hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Của Chủ đầu tư và vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; e) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; f) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có) |
| E-CDNT 10.2(c) | a)Tất cả các thiết bị phải nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật. b) Có cam kết hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, nguyên đai nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. c) Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng hoá nhập khẩu khi giao hàng. d) Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng hoặc phiếu xuất kho của Nhà máy, đơn vị sản xuất và cam kết xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư yêu cầu đối với hàng hoá sản xuất trong nước khi giao hàng. e) Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận ủy quyền hoặc thư cam kết cung cấp hàng hóa của nhà sản xuất đối với các thiết bị sau: Thiết bị phân tích đa thành phần khí thải, Thiết bị đo lưu lượng, nhiệt độ, áp suất, Thiết bị đo bụi tổng. f) Nhà thầu cung cấp catalogue thiết bị của hãng sản xuất dự kiến chào thầu, đại lý phân phối, văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc đường link từ website chính thức của nhà sản xuất (kèm theo đường link trong E-HSDT). Trong trường hợp thư uỷ quyền hoặc giấy phép bán hàng, catalogue là bản tiếng nước ngoài thì nhà thầu phải cung cấp kèm theo bản dịch thuật sang Tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên - Tổ 13, phường Cam Giá, thành phố Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên - Tổ 13, phường Cam Giá, thành phố Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Công ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên - Tổ 13, phường Cam Giá, thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên - Tổ 13, phường Cam Giá, thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị phân tích đa thành phần khí (SO2, NOx, CO, O2) | 4 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Thiết bị đo bụi tổng | 4 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Thiết bị đo lưu lượng, nhiệt độ, áp suất | 4 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Thiết bị thu thập dữ liệu và truyền dẫn Data Logger + Phần Mềm | 4 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Máy tính theo dõi lập báo cáo | 1 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Lò cốc: 24m (Ống dẫn khí mẫu) | 1 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Lò cao 2: 20m (Ống dẫn khí mẫu) | 1 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Lọc bụi số 1: 23m (Ống dẫn khí mẫu) | 1 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Lọc bụi số 2: 22m (Ống dẫn khí mẫu) | 1 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Tủ nguồn và truyền dẫn | 4 | Tủ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Mặt bích gắn thiết bị hút mẫu (Vật tư lắp đặt trên ống khói) | 4 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Mặt bích gắn thiết bị đo bụi (Vật tư lắp đặt trên ống khói) | 4 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Mặt bích gắn đầu pitot. (Vật tư lắp đặt trên ống khói) | 4 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Giá đỡ các thiết bị đo và phụ kiện đi kèm (Vật tư lắp đặt trên ống khói) | 4 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Thang máng cáp 1,2 ly KT 100x 50 (Vật tư lắp đặt trên ống khói) | 40 | m | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Cáp nguồn 7x 1,5mm Cu/PVC (Vật tư lắp đặt trên ống khói) | 115 | m | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Cáp tín hiệu 15x 0,5mm PVC bọc chống nhiễu (Vật tư lắp đặt trên ống khói) | 150 | m | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Ống dẫn khí nén PU DI/DO 5/8 (Vật tư lắp đặt trên ống khói) | 150 | m | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Valve lọc, điều tiết (Vật tư lắp đặt trên ống khói) | 8 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Hệ tiếp địa, cáp tiếp địa 1x 2,5mm Cu/PVC (Vật tư lắp đặt trên ống khói) | 100 | m | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Ống HDPE bảo vệ 30/40 gân xoắn (Vật tư lắp đặt trên ống khói) | 115 | m | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Cáp mạng (Vật tư lắp đặt trên ống khói) | 150 | m | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Ống bảo vệ PVC 25- lõi thép (Vật tư lắp đặt trên ống khói) | 100 | m | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Phụ kiện thi công: Lạt nhựa, ke, kẹp, que hàn, đá cắt, mũi khoan, van khí.... (Vật tư lắp đặt trên ống khói) | 1 | Gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Khí chuẩn CO+ Valve | 4 | Bình | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Khí chuẩn SO2+ Valve | 4 | Bình | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Khí chuẩn NO2+ Valve | 4 | Bình | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Khí chuẩn O2+ Valve | 4 | Bình | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Bộ lưu điện online | 4 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Camera giám sát hệ thống | 4 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Thiết bị báo cháy, báo khói | 4 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Điều hòa nhà trạm: 2 chiều, công suất 9000BTU | 4 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Hệ thống chiếu sáng và điện nhà trạm | 4 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Máy nén khí dây đai | 4 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Nhà trạm: diện tích 8 m2 đến 10m2 x cao 2,8m đến 3m; Bằng tôn PU chịu nhiệt | 4 | Trạm | Theo chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.021E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng, văn bản xác nhận của Sở Tài nguyên Môi trường về việc lắp đặt hệ thống thiết bị theo Thông tư số 24/2017/TT-BTNMT (bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác ngay sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về vấn đề bảo hành sản phẩm hoặc dịch vụ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành về điều khiển tự động/ điện tử viễn thông.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao, nghiệm thu, lắp đặt, hướng dẫn vận hành của 02 dự án tương tự.(Nhà thầu cung cấp bằng cấp scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật lắp đặt phần đo lường | 2 | - Có trình độ đại học chuyên ngành về điện, điện tử/ tự động hoá.- Có chứng chỉ đào tạo về lắp đặt, bảo hành của nhà sản xuất đối với Thiết bị phân tích đa thành phần khí thải, Thiết bị đo lưu lượng-Nhiệt độ-Áp suất, Thiết bị đo bụi tổng.(Nhà thầu cung cấp bằng cấp scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu). | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật lắp đặt phần kết nối, truyền thông | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành về điện/ điều khiển tự động- Có chứng chỉ đào tạo về lắp đặt, bảo hành của nhà sản xuất đối với Thiết bị phân tích đa thành phần khí thải, Thiết bị đo lưu lượng, nhiệt độ, áp suất, Thiết bị đo bụi tổng.(Nhà thầu cung cấp bằng cấp scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu). | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ giám sát và hướng dẫn vận hành | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành về điện/điều khiển tự động;- Có chứng chỉ đào tạo về lắp đặt, bảo hành của nhà sản xuất đối với Thiết bị phân tích đa thành phần khí thải Thiết bị đo lưu lượng, nhiệt độ, áp suất, Thiết bị đo bụi tổng.(Nhà thầu cung cấp bằng cấp scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu). | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ thông tin | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành về điện/điều khiển tự động/công nghệ thông tin;- (Nhà thầu cung cấp bằng cấp scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ chuyên ngành môi trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật môi trường(Nhà thầu cung cấp bằng cấp scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi