Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm tập trung trang thiết bị văn phòng phục vụ hoạt động cho Văn phòng Tỉnh ủy, Sở Y tế, thành phố Quảng Ngãi và các huyện: Bình Sơn, Lý Sơn, Sơn Tịnh, Trà Bồng và Sơn Hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210853604-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm tập trung trang thiết bị văn phòng phục vụ hoạt động cho Văn phòng Tỉnh ủy, Sở Y tế, thành phố Quảng Ngãi và các huyện: Bình Sơn, Lý Sơn, Sơn Tịnh, Trà Bồng và Sơn Hà
Số hiệu KHLCNT 20210843868
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 10:38:00 đến ngày 2021-09-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,470,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.705E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung) cung cấp, lắp đặt thiết bị tin học, thiết bị điện tử: Tối thiểu 01 hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung) có giá trị ≥3.130.000.000 VNĐ (Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực các tài liệu: hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung), biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương chứng minh việc hoàn thành hợp đồng hoặc thỏa thuận khung)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.130.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học (Cung cấp bằng cấp chuyên môn, các tài liệu khác có liên quan và phải được chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành thiết bị
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng thuộc một trong các chuyên ngành: công nghệ thông tin, khoa học máy tính (Cung cấp bằng cấp chuyên môn, các tài liệu khác có liên quan và phải được chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng thuộc một trong các chuyên ngành sau: điện, điện tử (Cung cấp bằng cấp chuyên môn, các tài liệu khác có liên quan và phải được chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Mua sắm tập trung trang thiết bị văn phòng phục vụ hoạt động cho Văn phòng Tỉnh ủy, Sở Y tế, thành phố Quảng Ngãi và các huyện: Bình Sơn, Lý Sơn, Sơn Tịnh, Trà Bồng và Sơn Hà
Mua sắm tập trung trang thiết bị văn phòng, bàn ghế học sinh, đồ dùng dạy học phục vụ hoạt động cho Văn phòng Tỉnh ủy, Sở Y tế, thành phố Quảng Ngãi và các huyện: Bình Sơn, Lý Sơn, Sơn Tịnh, Trà Bồng và Sơn Hà
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi Địa chỉ: 504 Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3714357 Fax: 0255.3828760
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty TNHH Tư vấn Thẩm định giá và Kiểm toán MKT; địa chỉ: 540 Hai Bà Trưng, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 504 - Quang Trung - Thành phố Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi Địa chỉ: 504 Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3714357 Fax: 0255.3828760


E-CDNT 10.1(g)
không
E-CDNT 10.2(c)
+ Cam kết cung cấp hàng hóa mới 100% và phải được sản xuất từ năm 2020 - 2021, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. + Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu: Có cam kết cung cấp khi giao hàng nếu trúng thầu. + Giấy chứng nhận về chất lượng hàng hoá (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu: Có cam kết cung cấp khi giao hàng nếu trúng thầu. + Catalogue của các thiết bị chào thầu: máy tình để bàn, máy tính xách tay, máy in và máy photocopy các loại. Nếu là ngôn ngữ khác thì phải có bảng dịch bằng tiếng Việt của cơ quan đủ thẩm quyền; + Cam kết của nhà sản xuất (hoặc nhà nhà phân phối chính hãng), hoặc hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với nhà sản xuất (hoặc nhà nhà phân phối chính hãng) hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh khả năng huy động hàng hóa đối với thiết bị Máy tính để bàn các loại. + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu của phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
Không
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi Địa chỉ: 504 Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3714357 Fax: 0255.3828760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi Địa chỉ: 504 Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3714357 Fax: 0255.3828760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi Địa chỉ: 504 Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3714357 Fax: 0255.3828760
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi Địa chỉ: 504 Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3714357 Fax: 0255.3828760
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy vi tính để bàn12BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
2Máy Photocopy1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
3Máy điều hòa nhiệt độ2BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
4Thiết bị phòng họp trực tuyến1BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
5Thiết bị bản quyền Firewall tại trung tâm dữ liệu1BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
6Máy vi tính để bàn5BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
7Máy in6CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
8Bộ lưu điện5CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
9Máy Photocoppy1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
10Máy vi tính xách tay2BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
11Máy vi tính để bàn2BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
12Máy vi tính để bàn2BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
13Máy vi tính để bàn2BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
14Máy vi tính để bàn2BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
15Máy chiếu1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
16Máy vi tính để bàn2BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
17Máy photocoppy1BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
18Máy vi tính để bàn2BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
19Máy photocoppy1BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
20Máy photocopy1MáyNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
21Máy vi tính1BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
22Máy vi tính1BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
23Máy vi tính1BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
24Máy vi tính1BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
25Máy vi tính1BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
26Máy vi tính1BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
27Máy vi tính2BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
28Máy vi tính2BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
29Máy vi tính1BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
30Máy vi tính2BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
31Máy vi tính2BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
32Máy vi tính2BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
33Máy vi tính1BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
34Máy vi tính1BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
35Máy vi tính1BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
36Máy vi tính10BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
37Máy vi tính1BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
38Máy vi tính5BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
39Máy vi tính10CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
40Máy vi tính2BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
41Máy vi tính1BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
42Máy vi tính10BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
43Máy vi tính10BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
44Máy vi tính10BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
45Máy vi tính10BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
46Máy vi tính10BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
47Máy vi tính10BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
48Máy vi tính10BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
49Máy vi tính2BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
50Máy vi tính20BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
51Máy in1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
52Máy vi tính xách tay10CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
53Máy photocopy1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
54Máy in6CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
55Máy vi tính xách tay4CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
56Máy in4CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
57Máy in giấy khen1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
58Máy vi tính xách tay1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
59Máy vi tính xách tay2CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
60Máy in1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
61Máy vi tính xách tay2CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
62Máy in1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
63Máy vi tính xách tay5CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
64Máy in5CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
65Máy photocopy1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
66Máy vi tính xách tay1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
67Máy in1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
68Máy vi tính xách tay1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
69Máy in1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
70Máy vi tính xách tay2CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
71Máy vi tính xách tay2CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
72Máy vi tính xách tay3CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
73Máy Scan1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
74Máy vi tính xách tay2CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
75Máy Scan1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
76Máy in1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
77Máy vi tính xách tay1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
78Máy vi tính xách tay3CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
79Máy in2CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
80Máy vi tính xách tay3CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
81Máy in1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
82Máy vi tính xách tay1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
83Máy in1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
84Máy vi tính xách tay1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
85Máy Scan1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
86Máy vi tính để bàn + Máy in1BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
87Máy vi tính xách tay1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
88Máy Scan1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
89Máy in1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
90Bộ lưu điện2CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
91Máy Scan1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
92Máy vi tính xách tay1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
93Máy vi tính xách tay1BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
94Máy Scan1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
95Máy vi tính để bàn + máy in1BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
96Máy vi tính để bàn + máy in1BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
97Máy vi tính xách tay1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
98Máy photocopy1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
99Máy vi tính để bàn + máy in1BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
100Máy Scan1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
101Máy vi tính để bàn + máy in1BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
102Tủ đựng tài liệu1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
103Máy vi tính xách tay1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
104Máy Scan1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
105Máy in1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
106Máy vi tính để bàn + máy in1BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
107Máy Scan1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
108Máy ghi âm3CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
109FLYCAM1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
110Tủ chống ẩm1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
111Main Công suất2CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
112Tủ đựng tài liệu1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
113Máy vi tính để bàn4BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
114Máy in (02 mặt)2CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
115Máy in1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
116Máy vi tính xách tay1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
117Máy in1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
118Máy vi tính để bàn1BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
119Máy in1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
120Máy vi tính xách tay2CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
121Bộ loa di động1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
122Máy Scan1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
123Máy vi tính để bàn1BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
124Máy in1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
125Máy vi tính để bàn2BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
126Máy vi tính để bàn1BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
127Máy in2CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
128Máy vi tính xách tay1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
129Máy vi tính để bàn1BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
130Máy in1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
131Máy vi tính để bàn1BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
132Máy in1CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
133Máy vi tính xách tay2BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
134Máy vi tính để bàn3BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
135Máy in3CáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
136Ti vi1BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
137Máy điều hòa nhiệt độ1BộNội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.705E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung) cung cấp, lắp đặt thiết bị tin học, thiết bị điện tử: Tối thiểu 01 hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung) có giá trị ≥3.130.000.000 VNĐ (Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực các tài liệu: hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung), biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương chứng minh việc hoàn thành hợp đồng hoặc thỏa thuận khung)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.130.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành 1 Đại học (Cung cấp bằng cấp chuyên môn, các tài liệu khác có liên quan và phải được chứng thực để chứng minh)54
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành thiết bị 3 Cao đẳng thuộc một trong các chuyên ngành: công nghệ thông tin, khoa học máy tính (Cung cấp bằng cấp chuyên môn, các tài liệu khác có liên quan và phải được chứng thực để chứng minh)32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành thiết bị 1 Cao đẳng thuộc một trong các chuyên ngành sau: điện, điện tử (Cung cấp bằng cấp chuyên môn, các tài liệu khác có liên quan và phải được chứng thực để chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->