Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua vật tư sản xuất vỏ, thiết bị, phụ kiện cơ khí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210839437-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X70
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua vật tư sản xuất vỏ, thiết bị, phụ kiện cơ khí
Số hiệu KHLCNT 20210821565
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản phẩm tự khai thác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 10:29:00 đến ngày 2021-09-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,255,306,801 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.383E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7659E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.578.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.157.400.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có các chính sách bảo trì hợp lý (bảo trì theo kế hoạch và bảo trì không theo kế hoạch); giải pháp bảo trì đối với các thiết bị chính, định kỳ nhà thầu cử cán bộ theo dõi kiểm tra tình trạng thiết bị hoặc cử cán bộ kỹ thuật có mặt kịp thời để khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách thực hiện gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chế tạo, cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
E-CDNT 1.1 Nhà máy X70
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua vật tư sản xuất vỏ, thiết bị, phụ kiện cơ khí
Mua vật tư sản xuất xuồng chở dầu và giá móc cơ động
20 Ngày
E-CDNT 3 Sản phẩm tự khai thác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ thẩm định , Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760


- Bên mời thầu: Nhà máy X70 , địa chỉ: 356A Đà Nẵng - phường Đông Hải 1 - Quận Hải An - TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải có bản cam kết là hàng hóa còn mới 100%, đảm bảo đúng chất lượng, đúng xuất xứ.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm thuế, lệ phí và các chi phí vận chuyển đến kho nhà máy X70
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
03 Hợp đồng tương tự hoàn thành đã thực hiện như E-HSMT, cam kết thực hiện gói thầu theo chương IV mẫu số 01A, mẫu số 02, mẫu số 03; Bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bùi Xuân Hảo, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thái Thị Thu Hằng, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0354.969798
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phạm Ngọc Anh, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0912035620
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hợp kim nhôm dày 2mm75KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
2Hợp kim nhôm dày 3mm1.080KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
3Hợp kim nhôm dày 4mm1.437KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
4Hợp kim nhôm dày 5mm228KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
5Hợp kim nhôm dày 6mm210KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
6Hợp kim nhôm dày 8mm180KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
7Hợp kim nhôm dày 10mm480KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
8Hợp kim nhôm nhám dày 3mm156KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
9Hợp kim nhôm nhám dày 4mm450KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
10Hợp kim nhôm L30x3mm195mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
11Hợp kim nhôm L50x5mm135mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
12Hợp kim nhôm Φ10mm15KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
13Hợp kim nhôm Φ60mm15KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
14Hợp kim nhôm Φ130mm90KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
15Thép góc L63x63x670KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
16Thép góc L50x50x4145KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
17Thép tấm dày 3mm65KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
18Thép tấm dày 4mm88KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
19Thép tấm dày 5mm166KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
20Thép tấm dày 6mm60KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
21Thép tấm dày 8mm150KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
22Thép tấm dày 10mm30KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
23Thép ống đúc Φ89x10144KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
24Ống thép đúc Φ60,5x6,3225KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
25Inox tấm SUS 304 dày 2mm6KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
26Inox tấm SUS 304 dày 3mm39KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
27Inox tấm SUS 304 dày 4mm126KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
28Inox tấm SUS 304 dày 8mm246KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
29Inox tấm SUS 304 dày 10mm43KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
30Inox đặc SUS 304 Φ2515KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
31Inox đặc SUS 304 Φ357,5KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
32Inox đặc SUS 304 Φ4085,5KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
33Inox đặc SUS 304 Φ6024KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
34Inox ống SUS 304 Φ27 x 363KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
35Inox ống SUS 304 Φ34 x218KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
36Inox ống SUS 304 Φ34 x2,574KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
37Inox ống SUS 304 Φ42x36KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
38Inox ống SUS 304 Φ60x412KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
39Inox ống SUS 304 Φ114x39KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
40Inox hộp SUS 304 KT 120x60x3mm309KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
41Inox hộp SUS 304 KT 120x60x4mm591KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
42Inox hộp SUS 304 KT 80x40x2mm210KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
43Inox tấm SUS 304 dày 0,7mm24KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
44Đồng tròn Φ359KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
45Vòi phun máy hàn Mig18CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
46Khí ô xi34ChaiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
47Khí C2H274m3Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
48Khí Argon129ChaiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
49Hệ trục chân vịt đồng bộ (ống bao, trục chân vịt, tuốc tô...) D38x1.061/80/503BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
50Giá đỡ chữ nhân (Vật liệu hợp kim nhôm 5083-H116) KT 200x80x33BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
51Chân vịt đồng 4 cánh Φ3803BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
52Mũ thoát nước chân vịt (vật liệu thép không rỉ sus 304) Φ55-28x253CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
53Bộ bạc trục hệ trục chân vịt (Vật liệu PE chịu mài mòn) Φ54-38x140/54-38x903BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
54Thùng chứa nhiên liệu máy chính (50 lít). Vật liệu: Hợp kim nhôm 5083-H1163ThùngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
55Cửa thông biển vật liệu thép không rỉ sus 304 KT 110/60-75/343BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
56Bích nối (sus 316)+ van thông biển + bầu lọc rác KT 21/34-350/8503BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
57Hệ thống điều khiển xuồng bằng cơ khí cho xuồng 39CV (Hộp tay lái, trục tang cuộn cáp ...) vật liệu thép hợp kim C45, vô lăng lái tiêu chuẩn Φ30x150/F160-M43BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
58Cụm vỏ ổ trên boong Φ125/95/75x50/403CụmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
59Bạc cụm ổ trên boong Φ97/45x50/53CụmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
60Cụm ống bao lái Φ120x7/65/50x2503CụmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
61Cụm bạc ống bao Φ114/64/55x603CụmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
62Vành chặn tết chỉ ổ lái Φ116-53x353VànhTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
63Hệ thống làm mát + van thông biển vât liệu thép không rỉ sus 304, van thông biển 1/2 KT 21/34-350/8503BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
64Bánh lái xuồng vật liệu thép tấm HK C45 KT 430x350x53CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
65Cụm séc tơ lái tiêu chuẩn xuồng 21-30CV KT: 386/30-350; Vật liệu thép hợp kim C453CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
66Trục lái xuồng vật liệu thép hợp kim C45 KT 730/54-52-50-45/263CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
67Hệ pu ly và dây cáp lái3Hệ thốngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
68Cụm nút thoát nước đáy xuồng Φ40/24x323CụmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
69Vây giảm lắc hai bên mạn xuồng vật liệu nhôm tròn, HK T6061, nhôm tấm HK 5083-H1163BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
70Cụm ổ bạc ky lái VL nhôm HK T6061, bạc phíp Φ40 (Φ60/48/40x40)3CụmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
71Bộ hạn chế góc lái3BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
72Hệ thống khí xả + van cánh bướm. VL thép không rỉ sus 304, van xả dạng mở tự động 1/2 KT 34/76-216/12503BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
73Cút trộn nước3BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
74Hệ thống đường nhiên liệu; van cấp; van xả; hệ thống dầu cấp + dầu hồi3BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
75Đai ốp giữ chống va (Vật liệu hợp kim nhôm 5083-H116) 150x2003BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
76Động cơ diesel + bơm xăng dầu 30m3/h đồng bộ + ác quy PO153CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
77Bộ dây cáp khởi động đ/c bơm xăng dầu3BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
78Thùng chứa nhiên liệu bơm dầu (05 lít)3ThùngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
79Cụm bầu lọc thô nhiên liệu bơm dầu3CụmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
80Khung giá động cơ và bơm dầu (Vật liệu: Hợp kim nhôm 5083-H116) KT 470x750/320/1503GiáTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
81Cụm giảm âm động cơ bơm dầu3CụmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
82Cụm ống xả bơm dầu3CụmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
83Cụm ống cấp dầu Φ89,1x7,13CụmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
84Khay hứng dầu + ống dẫn dầu+van xả KT 550x300x503BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
85Thước thăm dầu (Vật liệu thép không rỉ sus 304) 20x13506BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
86Bộ cao su chân máy bơm dầu Φ50/15x303BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
87Hệ thống đường ống thông hơi thùng dầu Φ89,13BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
88Nắp téc dầu Φ5006BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
89Gioăng nắp téc (chịu dầu- gioăng đúc) Φ5006CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
90Bộ vam khoá nắp két dầu Φ50030BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
91Cụm nắp thăm dầu Φ1606BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
92Gioăng nắp thăm dầu (gioăng đúc chịu dầu) Φ1606BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.383E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7659E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.578.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.157.400.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có các chính sách bảo trì hợp lý (bảo trì theo kế hoạch và bảo trì không theo kế hoạch); giải pháp bảo trì đối với các thiết bị chính, định kỳ nhà thầu cử cán bộ theo dõi kiểm tra tình trạng thiết bị hoặc cử cán bộ kỹ thuật có mặt kịp thời để khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách thực hiện gói thầu 2 Kỹ sư chế tạo, cơ khí44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->