Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua vật tư phục vụ sản xuất, trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210840244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X70 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua vật tư phục vụ sản xuất, trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210821565 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản phẩm tự khai thác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 11:06:00 đến ngày 2021-08-30 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,254,221,375 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,800,000 VNĐ ((Mười tám triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8813E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.762E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 877.950.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.755.900.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có các chính sách bảo trì hợp lý (bảo trì theo kế hoạch và bảo trì không theo kế hoạch); giải pháp bảo trì đối với các thiết bị chính, định kỳ nhà thầu cử cán bộ theo dõi kiểm tra tình trạng thiết bị hoặc cử cán bộ kỹ thuật có mặt kịp thời để khắc phục |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chụp mỏ cắt Plasma (Pmax) 20928 | 18 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Đầu chia khí | 45 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bép cắt to Plasma (Pmax) 120931 | 137 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bép cắt nhỏ Plasma (Pmax) 120926 | 137 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bìa cắt dưỡng dày 1mm | 6 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Vành che Plasma | 54 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Vành cữ máy cắt | 54 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Đầu tiếp xúc máy hàn MIG | 84 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Đầu chụp máy hàn MIG | 64 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Điện cực hàn Φ3,2 | 60 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ đầu chụp máy hàn Mig | 14 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Mặt nạ hàn | 26 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Vòi phun máy hàn TIG | 60 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Đầu gốm 0429 - 9598 | 60 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tết chỉ kín nước Φ8-10 | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Vành chặn tết chỉ Φ116-54x35 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bơm hút khô lắc tay + mặt bích Φ60/80 | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cụm bầu lọc thô đường nhiên liệu (Φ10/16x3300) | 3 | Cụm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Giá để bình cứu hỏa | 12 | Giá | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bình điện 100AH-12V + dung dịch | 6 | Bình | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Hộp đựng ác quy chịu mặn cho ác quy khởi động MC (cho bình 12V- 100Ah) | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Hộp đựng ác quy chịu mặn cho ác quy máy bơm dầu (cho bình 12V-35Ah) | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ dây cáp khởi động máy chính (dùng cho động cơ YANMAR-3JH5(S)E 39hp/3000TPM) | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ dây + giắc cắm điều khiển máy chính (từ bảng điện đến máy chính) - Động cơ YANMAR-3JH5(S)E 39hp/3000TPM | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Mái chèo composite + cán vật liệu thép không rỉ sus 304 (1500x34/100) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Giá kẹp bơi chèo | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Cọc bích xuồng KT120x120x70/48-27 | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ móc cẩu xuồng KT 130x130x65/25 | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Tay lái phụ KT 1200x34/50-26x26 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Neo xuồng loại 8kg | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ cáp cẩu xuồng Φ14 | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Ma ni Φ14-16 | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Cánh bơm nước biển | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Đầu may ơ bao gồm ổ bi, phớt chắn mỡ; tăng bép, nhíp xe | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | La răng + tanh 8,40-15 | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Xăm lốp + yếm 8,40-15 | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Cụm bánh xe trước (inox) Φ180 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ dây cáp chằng buộc xuồng | 12 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bạc cao su Φ42 | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Lò xo chịu lực M18/100x300 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ trục vít me Φ30 | 3 | Trục | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Phao cứu sinh Φ600 | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Giá phao tròn cứu sinh dùng cho phao cứu sinh F600 (VL: Hợp kim nhôm 5083-H116) | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Áo phao cứu sinh | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Dây cáp rông Φ24 | 195 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bạt trùm 8x4m | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bình bọt xách tay MFZ4/TKAB-10 | 6 | Bình | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Dây thép mạ (căng tâm) Φ1 | 0,3 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ đèn pha + chân giá 12V-HD50W | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Dây cáp điện tàu thủy 2x1,5mm | 36 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Dây cáp điện tàu thủy 2x2,5mm | 24 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Dây đai ác quy 50x3 | 4,5 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Đầu khuyết Φ8-10 | 18 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Công tắc đèn pha | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Cầu đấu 20A | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Cầu chì 20A | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Ống ghen Φ16 | 60 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Hộp bảo vệ bảng táp lô xuồng KT160x250x140x4 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bảng điện điều khiển máy chính | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Lạt nhựa L300 | 90 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Băng dính điện nano | 21 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bộ đề can số hiệu xuồng | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Ê tê két xuồng | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Công tắc mát 20A | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Ống cao su đường kính trong Φ27 | 18 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Ống cao su đường kính trong Φ30 | 3 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Ống cao su đường kính trong Φ42 x 3 | 0,9 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Đai kẹp inox Φ34/42 | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Đai kẹp inox vặn bu lông Φ27 | 75 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Ống nhựa lõi thép Φ21 | 12 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Ống cao su chịu dầu Φ10 | 6 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Ống nhựa chịu dầu Φ8/12 | 12 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Cút inox 90 độ Φ34/42 | 63 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Cút inox chữ T Φ34 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Van tay gạt inox 34 | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Van gạt Φ21 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Van gạt Φ16 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Van 1 chiều Φ34 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Rọ hút 1 chiều Φ34 | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Van cấp dầu 2 mặt bích Φ50 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Rọ hút một chiều Φ60 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Mặt bích đường ống dầu Φ112 | 36 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Mặt bích đường ống dầu Φ158 | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Cao su non | 90 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Bộ ốp chống va mạn xuồng: Vât liệu cao su chịu mặn Φ60-70 | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Bộ bầu phun sơn K120 | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Bộ mỏ hàn + dây hàn Mig 5m | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Bộ mỏ hàn + dây hàn Tig 5m | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Ruột dẫn dây hàn Mig 3m | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Ruột dẫn dây hàn Mig 5m | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Bộ khớp nối nhanh inox Φ50 | 15 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Bộ khớp nối nhanh+nắp bịt đầu cấp Φ89 | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Cụm khớp nối mềm +mặt bích đầu bơm Φ60 | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Cút thép 90 độ Φ60 | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Cụm van gạt đầu ra + mặt bích Φ60 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Cụm khớp nối nhanh đầu ra Φ50 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Van hồi lưu 48A-STL Φ50 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Van thông hơi có lưới phòng hỏa Φ50 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Cụm đồng hồ đo áp suất (chống rung) | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Chổi than máy mài Bosh | 24 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Mũi khoan Φ4 | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Mũi khoan Φ5,5 | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Mũi khoan Φ6 | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Mũi khoan Φ6,5 | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Mũi khoan Φ8,5 | 54 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Mũi khoan Φ10 | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Mũi khoan Φ10,5 | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Mũi khoan Φ12 | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Mũi khoan Φ12,5 | 18 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Mũi khoan Φ14,5 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Mũi khoan Φ16,5 | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Mũi khoan Φ20 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Mũi khoan tâm Φ10-12 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Mũi khoan HK Φ40 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Mũi khoét Φ17 | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Mũi khoét Φ30/32 | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Mũi doa Φ34 | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Mũi HK cứng T15K6 | 78 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Mũi ta rô M4 | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Mũi ta rô M5 | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Mũi ta rô M6 | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Mũi ta rô M8 | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Mũi ta rô M16x1,5 | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Bàn ren M16 | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Đinh rút Φ5 | 240 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Chốt chẻ Φ4 | 72 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Ống mềm cao su chịu dầu Φ50 | 4,5 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Đai kẹp ống Φ60-76 | 96 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Đai kẹp ống Φ50-60 | 60 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Ống nhựa trong cốt sắt chịu dầu Φ50 | 300 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Dây xích inox Φ2 | 3 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Xích inox Φ4 | 6 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Bulông + ê cu + đệm inox 304 M6 x 20 | 150 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Bulông + ê cu + đệm inox 304 M6 x 30 | 165 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Bulông + ê cu + đệm inox 304 M8x20 | 138 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Bulông + ê cu + đệm inox 304 M8x 25 | 60 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Bulông + ê cu + đệm inox 304 M8 x 30 | 276 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Bulông + ê cu + đệm inox 304 M8 x 40 | 210 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Bulông + ê cu + đệm inox 304 M8 x 50 | 234 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Bulông + ê cu + đệm inox 304 M8 x 60 | 114 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Bulông + ê cu + đệm inox 304 M8 x 80 | 114 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Bulông + ê cu + đệm inox 304 M10 x25-30 | 147 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Bulông + ê cu + đệm inox 304 M10x50 | 66 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Bulông + ê cu + đệm inox 304 M12x40-50 | 201 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Bu lông + ê cu đồng M8x30 | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Bulông + ê cu + đệm inox 304 M14 x60 | 18 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Bu lông + ê cu, đệm bằng, vênh inox 304 M10x40 | 12 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Bu lông + ê cu, đệm bằng, vênh inox 304 M10x60 | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Bộ bu lông quang nhíp M20 | 24 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Bu lông tích kê | 48 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Đệm vênh, bằng inox M6 | 540 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Đệm vênh, bằng inox M8 | 879 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Đệm vênh, bằng inox M10 | 84 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Bu lông tai hồng đồng M10x80 | 54 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Vít inox M6x20 | 48 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Dây hàn MIG nhôm Φ1,2 | 293 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Que hàn TIG nhôm Φ2 | 90 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Que hàn TIG inox Φ2 | 24 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Que hàn inox Φ3,2 | 54 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Que hàn inox Φ2,5 | 81 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Que hàn HK 7018 Φ3,2 | 63 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Que hàn HK 7018 Φ4 | 5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Nỉ đánh bóng Φ100 | 141 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Đá cắt Φ350 | 117 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Đá mài Φ125 | 15 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Đá mài Φ100 | 144 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Đá mài nhiều lớp Ф100 A60 | 386 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Đá cắt Φ100 | 102 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Giấy ráp P100-240 | 150 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Giáp mài talin Φ100 | 32 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Sơn chống gỉ NK 099 | 15 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Sơn bả trung gian 2TP Epicon HB-AL | 60 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Keo bả Datton 928 | 72 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Sơn lót nhôm 2TP Epicon A500 | 45 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Sơn lót trung gian 2TP Epicon A100 | 45 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Sơn màu 2TP Epicon Grey- 614 | 45 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Sơn đỏ cam Ravax CS 623 | 30 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Sơn mầu nâu đỏ 2TP CS 511 | 4,5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Sơn xanh 2 TP CS -641 | 18 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Dung môi 2 TP Thinner A | 120 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Keo gắn kính | 12 | Tuýp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Keo Apolo | 9 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Gioăng cao su 25x6 | 15 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Nước làm mát | 6 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Than đá | 255 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Keo dán | 21 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Thước dây 5m | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Quả lô bông L200 | 60 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Kính bảo hộ | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Khẩu trang mút KT5 | 245 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Khẩu trang hoạt tính | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Giẻ lau mềm | 36 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Găng tay vải | 165 | Đôi | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Phấn trắng | 3 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Giấy mài Φ100 | 45 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Xà phòng | 39 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Chổi sơn | 42 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Chổi sắt | 247 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Bút lông nét nhỏ | 18 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Băng dính trắng 50mm | 30 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Băng dính giấy 25mm | 30 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Phớt lông cừu Ф200 | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Găng tay sợi | 15 | Đôi | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Bút dạ | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8813E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.762E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 877.950.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.755.900.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có các chính sách bảo trì hợp lý (bảo trì theo kế hoạch và bảo trì không theo kế hoạch); giải pháp bảo trì đối với các thiết bị chính, định kỳ nhà thầu cử cán bộ theo dõi kiểm tra tình trạng thiết bị hoặc cử cán bộ kỹ thuật có mặt kịp thời để khắc phục | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi