Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua vật tư phục vụ sản xuất, trang thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210840244-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X70
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua vật tư phục vụ sản xuất, trang thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210821565
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản phẩm tự khai thác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 11:06:00 đến ngày 2021-08-30 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,254,221,375 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,800,000 VNĐ ((Mười tám triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8813E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.762E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 877.950.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.755.900.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có các chính sách bảo trì hợp lý (bảo trì theo kế hoạch và bảo trì không theo kế hoạch); giải pháp bảo trì đối với các thiết bị chính, định kỳ nhà thầu cử cán bộ theo dõi kiểm tra tình trạng thiết bị hoặc cử cán bộ kỹ thuật có mặt kịp thời để khắc phục

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chụp mỏ cắt Plasma (Pmax) 2092818CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
2Đầu chia khí45CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
3Bép cắt to Plasma (Pmax) 120931137CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
4Bép cắt nhỏ Plasma (Pmax) 120926137CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
5Bìa cắt dưỡng dày 1mm6m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
6Vành che Plasma54CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
7Vành cữ máy cắt54CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
8Đầu tiếp xúc máy hàn MIG84CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
9Đầu chụp máy hàn MIG64CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
10Điện cực hàn Φ3,260CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
11Bộ đầu chụp máy hàn Mig14BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
12Mặt nạ hàn26CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
13Vòi phun máy hàn TIG60CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
14Đầu gốm 0429 - 959860CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
15Tết chỉ kín nước Φ8-103BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
16Vành chặn tết chỉ Φ116-54x353CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
17Bơm hút khô lắc tay + mặt bích Φ60/803BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
18Cụm bầu lọc thô đường nhiên liệu (Φ10/16x3300)3CụmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
19Giá để bình cứu hỏa12GiáTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
20Bình điện 100AH-12V + dung dịch6BìnhTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
21Hộp đựng ác quy chịu mặn cho ác quy khởi động MC (cho bình 12V- 100Ah)3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
22Hộp đựng ác quy chịu mặn cho ác quy máy bơm dầu (cho bình 12V-35Ah)3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
23Bộ dây cáp khởi động máy chính (dùng cho động cơ YANMAR-3JH5(S)E 39hp/3000TPM)3BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
24Bộ dây + giắc cắm điều khiển máy chính (từ bảng điện đến máy chính) - Động cơ YANMAR-3JH5(S)E 39hp/3000TPM3BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
25Mái chèo composite + cán vật liệu thép không rỉ sus 304 (1500x34/100)6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
26Giá kẹp bơi chèo6BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
27Cọc bích xuồng KT120x120x70/48-2712CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
28Bộ móc cẩu xuồng KT 130x130x65/256BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
29Tay lái phụ KT 1200x34/50-26x263CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
30Neo xuồng loại 8kg3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
31Bộ cáp cẩu xuồng Φ143BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
32Ma ni Φ14-1612CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
33Cánh bơm nước biển3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
34Đầu may ơ bao gồm ổ bi, phớt chắn mỡ; tăng bép, nhíp xe6BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
35La răng + tanh 8,40-156BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
36Xăm lốp + yếm 8,40-156BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
37Cụm bánh xe trước (inox) Φ1803CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
38Bộ dây cáp chằng buộc xuồng12BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
39Bạc cao su Φ4212CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
40Lò xo chịu lực M18/100x3006CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
41Bộ trục vít me Φ303TrụcTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
42Phao cứu sinh Φ60012CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
43Giá phao tròn cứu sinh dùng cho phao cứu sinh F600 (VL: Hợp kim nhôm 5083-H116)3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
44Áo phao cứu sinh12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
45Dây cáp rông Φ24195mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
46Bạt trùm 8x4m3BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
47Bình bọt xách tay MFZ4/TKAB-106BìnhTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
48Dây thép mạ (căng tâm) Φ10,3KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
49Bộ đèn pha + chân giá 12V-HD50W3BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
50Dây cáp điện tàu thủy 2x1,5mm36mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
51Dây cáp điện tàu thủy 2x2,5mm24mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
52Dây đai ác quy 50x34,5mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
53Đầu khuyết Φ8-1018CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
54Công tắc đèn pha3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
55Cầu đấu 20A3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
56Cầu chì 20A3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
57Ống ghen Φ1660mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
58Hộp bảo vệ bảng táp lô xuồng KT160x250x140x43CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
59Bảng điện điều khiển máy chính3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
60Lạt nhựa L30090CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
61Băng dính điện nano21CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
62Bộ đề can số hiệu xuồng3BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
63Ê tê két xuồng3BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
64Công tắc mát 20A3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
65Ống cao su đường kính trong Φ2718mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
66Ống cao su đường kính trong Φ303mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
67Ống cao su đường kính trong Φ42 x 30,9mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
68Đai kẹp inox Φ34/4230CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
69Đai kẹp inox vặn bu lông Φ2775CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
70Ống nhựa lõi thép Φ2112mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
71Ống cao su chịu dầu Φ106mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
72Ống nhựa chịu dầu Φ8/1212mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
73Cút inox 90 độ Φ34/4263CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
74Cút inox chữ T Φ346CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
75Van tay gạt inox 349CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
76Van gạt Φ213CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
77Van gạt Φ163CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
78Van 1 chiều Φ343CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
79Rọ hút 1 chiều Φ349CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
80Van cấp dầu 2 mặt bích Φ506CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
81Rọ hút một chiều Φ606CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
82Mặt bích đường ống dầu Φ11236CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
83Mặt bích đường ống dầu Φ15824CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
84Cao su non90CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
85Bộ ốp chống va mạn xuồng: Vât liệu cao su chịu mặn Φ60-703BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
86Bộ bầu phun sơn K1206BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
87Bộ mỏ hàn + dây hàn Mig 5m3BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
88Bộ mỏ hàn + dây hàn Tig 5m3BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
89Ruột dẫn dây hàn Mig 3m15CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
90Ruột dẫn dây hàn Mig 5m15CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
91Bộ khớp nối nhanh inox Φ5015BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
92Bộ khớp nối nhanh+nắp bịt đầu cấp Φ896BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
93Cụm khớp nối mềm +mặt bích đầu bơm Φ606BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
94Cút thép 90 độ Φ6024CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
95Cụm van gạt đầu ra + mặt bích Φ603CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
96Cụm khớp nối nhanh đầu ra Φ503CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
97Van hồi lưu 48A-STL Φ503CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
98Van thông hơi có lưới phòng hỏa Φ503CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
99Cụm đồng hồ đo áp suất (chống rung)3BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
100Chổi than máy mài Bosh24ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
101Mũi khoan Φ424CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
102Mũi khoan Φ5,524CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
103Mũi khoan Φ624CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
104Mũi khoan Φ6,530CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
105Mũi khoan Φ8,554CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
106Mũi khoan Φ1015CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
107Mũi khoan Φ10,59CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
108Mũi khoan Φ1215CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
109Mũi khoan Φ12,518CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
110Mũi khoan Φ14,56CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
111Mũi khoan Φ16,512CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
112Mũi khoan Φ206CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
113Mũi khoan tâm Φ10-126CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
114Mũi khoan HK Φ406CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
115Mũi khoét Φ179CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
116Mũi khoét Φ30/329CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
117Mũi doa Φ3412CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
118Mũi HK cứng T15K678CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
119Mũi ta rô M49CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
120Mũi ta rô M59CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
121Mũi ta rô M69CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
122Mũi ta rô M89CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
123Mũi ta rô M16x1,59CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
124Bàn ren M169CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
125Đinh rút Φ5240CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
126Chốt chẻ Φ472CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
127Ống mềm cao su chịu dầu Φ504,5mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
128Đai kẹp ống Φ60-7696CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
129Đai kẹp ống Φ50-6060CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
130Ống nhựa trong cốt sắt chịu dầu Φ50300mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
131Dây xích inox Φ23mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
132Xích inox Φ46mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
133Bulông + ê cu + đệm inox 304 M6 x 20150BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
134Bulông + ê cu + đệm inox 304 M6 x 30165BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
135Bulông + ê cu + đệm inox 304 M8x20138BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
136Bulông + ê cu + đệm inox 304 M8x 2560BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
137Bulông + ê cu + đệm inox 304 M8 x 30276BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
138Bulông + ê cu + đệm inox 304 M8 x 40210BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
139Bulông + ê cu + đệm inox 304 M8 x 50234BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
140Bulông + ê cu + đệm inox 304 M8 x 60114BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
141Bulông + ê cu + đệm inox 304 M8 x 80114BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
142Bulông + ê cu + đệm inox 304 M10 x25-30147BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
143Bulông + ê cu + đệm inox 304 M10x5066BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
144Bulông + ê cu + đệm inox 304 M12x40-50201BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
145Bu lông + ê cu đồng M8x306BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
146Bulông + ê cu + đệm inox 304 M14 x6018BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
147Bu lông + ê cu, đệm bằng, vênh inox 304 M10x4012BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
148Bu lông + ê cu, đệm bằng, vênh inox 304 M10x606BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
149Bộ bu lông quang nhíp M2024BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
150Bu lông tích kê48BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
151Đệm vênh, bằng inox M6540CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
152Đệm vênh, bằng inox M8879CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
153Đệm vênh, bằng inox M1084CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
154Bu lông tai hồng đồng M10x8054BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
155Vít inox M6x2048CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
156Dây hàn MIG nhôm Φ1,2293KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
157Que hàn TIG nhôm Φ290KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
158Que hàn TIG inox Φ224KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
159Que hàn inox Φ3,254KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
160Que hàn inox Φ2,581KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
161Que hàn HK 7018 Φ3,263KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
162Que hàn HK 7018 Φ45KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
163Nỉ đánh bóng Φ100141ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
164Đá cắt Φ350117ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
165Đá mài Φ12515ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
166Đá mài Φ100144ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
167Đá mài nhiều lớp Ф100 A60386ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
168Đá cắt Φ100102ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
169Giấy ráp P100-240150TờTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
170Giáp mài talin Φ10032ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
171Sơn chống gỉ NK 09915KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
172Sơn bả trung gian 2TP Epicon HB-AL60KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
173Keo bả Datton 92872KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
174Sơn lót nhôm 2TP Epicon A50045KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
175Sơn lót trung gian 2TP Epicon A10045KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
176Sơn màu 2TP Epicon Grey- 61445KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
177Sơn đỏ cam Ravax CS 62330KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
178Sơn mầu nâu đỏ 2TP CS 5114,5KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
179Sơn xanh 2 TP CS -64118KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
180Dung môi 2 TP Thinner A120LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
181Keo gắn kính12TuýpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
182Keo Apolo9LọTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
183Gioăng cao su 25x615mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
184Nước làm mát6HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
185Than đá255KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
186Keo dán21KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
187Thước dây 5m12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
188Quả lô bông L20060CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
189Kính bảo hộ24CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
190Khẩu trang mút KT5245CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
191Khẩu trang hoạt tính30CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
192Giẻ lau mềm36KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
193Găng tay vải165ĐôiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
194Phấn trắng3HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
195Giấy mài Φ10045ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
196Xà phòng39KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
197Chổi sơn42CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
198Chổi sắt247ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
199Bút lông nét nhỏ18CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
200Băng dính trắng 50mm30CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
201Băng dính giấy 25mm30CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
202Phớt lông cừu Ф2009CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
203Găng tay sợi15ĐôiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
204Bút dạ12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8813E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.762E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 877.950.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.755.900.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có các chính sách bảo trì hợp lý (bảo trì theo kế hoạch và bảo trì không theo kế hoạch); giải pháp bảo trì đối với các thiết bị chính, định kỳ nhà thầu cử cán bộ theo dõi kiểm tra tình trạng thiết bị hoặc cử cán bộ kỹ thuật có mặt kịp thời để khắc phục

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->