Gói thầu: Nâng cấp thời gian ghi hình cho toàn hệ thống camera (180 ngày)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210851879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Dịch vụ hàng hóa Tân Sơn Nhất |
| Tên gói thầu | Nâng cấp thời gian ghi hình cho toàn hệ thống camera (180 ngày) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210851537 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu- Ngân sách đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 10:58:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,248,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời gian bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao và nghiệm thu.-Nội dung bảo hành: + Bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.+ Khi có hư hỏng xảy ra, Chủ đầu tư sẽ thông báo cho Nhà cung cấp. Trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được thông báo, Nhà cung cấp phải cử người đến cùng Chủ đầu tư xác định nguyên nhân hư hỏng. Nếu hư hỏng thuộc nội dung bảo hành, Nhà cung cấp phải thực hiện sửa chữa khắc phục trong vòng 24 giờ kể từ khi xác định hư hỏng thuộc phạm vị bảo hành. Nếu quá 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư mà Nhà cung cấp không cử người tới xác định nguyên nhân hoặc quá 24 giờ kể từ khi xác định hư hỏng mà Nhà cung cấp không thực hiện bảo hành, Chủ đầu tư sẽ thuê đơn vị hoặc cá nhân bất kỳ để sửa chữa và toàn bộ chi phí sửa chữa chi trả cho Bên thứ ba sẽ do Nhà cung cấp chịu và được khấu trừ vào số tiền bảo đảm bảo hành của Nhà cung cấp.-Địa điểm bảo hành: Công ty TCS, số 46 – 48 Hậu Giang, P. 4, Q. Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh.-Bảo đảm bảo hành:+ Giá trị bảo đảm bảo hành bằng 5% giá trị quyết toán gói thầu. + Hình thức bảo hành: bảo đảm bằng tiền mặt hoặc Thư Bảo lãnh Bảo hành do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng phát hành, có hiệu lực trong suốt thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu ghi hình | 10 | cái | Hàng nhập khẩu (Panasonic WJ-NX300K/G hoặc tương đương); thông số kỹ thuật:- Chuẩn kết nối camera: Panasonic i-PRO (V-Series, U-Series) ONVIF NVT hoặc nhiều hơn- Hỗ trợ các chuẩn: H.265(HEVC), H.264 và JPEG hoặc nhiều hơn- Độ phân giải: + Tỷ lệ hình ảnh [4:3]: 4000×3000/ 2560×1920/ 2048×1536/ 1280×960/ 800×600, 640×480; + Tỷ lệ hình ảnh [16:9]: 3840×2160/ 2560×1440/ 1920×1080/ 1280×720/ 640×360; + Hoặc nhiều hơn.- Số camera kết nối (thông qua phần mềm): ≥ 32- Kiểu ghi hình: sự kiện, lịch trình, khấn cấp hoặc nhiều hơn.- Kiểu chia màn hình: + Màn hình điều khiển: hiển thị chia hình 4/ 9/ 16; + Màn hình góc rộng: hiển thị chia hình 2/ 3/ 4/ 5/ 6/ 7/ 9/ 12/ 16/ 24/ 32, hiển thị tuần tự 1 hình, hiển thị tuần tự 4/ 9/ 16 hình; + Hoặc nhiều hơn.- Hỗ trợ ngõ ra màn hình chính: HDMI 4K UHD (3840×2160p)/ 30Hz, 4K UHD (3840×2160p)/ 25Hz, 1920×1080p /60Hz, 1920×1080p /50Hz 1920×1080i/ 60Hz, 1920×1080i/ 50Hz hoặc nhiều hơn.- Giao tiếp mạng: 2 cổng 10Base-T/ 100Base-TX/ 1000Base-T (RJ45) hoặc nhiều hơn.- Kết nối USB: USB 3.0/ USB 2.0 memory, USB 3.0/ USB 2.0 connected HDD hoặc nhiều hơn.- Số người sử dụng: ≥ 32 user- Truy xuất đồng thời: ≥ 16 người sử dụng.- Hỗ trợ khe chứa ổ đĩa cứng: ≥ 22 khe với 6TB/ khe (sử dụng bộ mở rộng)- Băng thông ghi hình: ≥ 256 Mbps- Băng thông toàn hệ thống: ≥ 512 Mbps- Hỗ trợ RAID: 1/5/6 (thông qua phần mềm mở rộng).- Nhiệt độ môi trường vận hành: ≤ +5 độcC đến ≥ +45 độ C. | ||
| 2 | Khay mở rộng ổ đĩa cứng | 3 | cái | Hàng nhập khẩu (Panasonic WJ-HXE400/G hoặc tương đương); thông số kỹ thuật:- Loại đầu ghi hình kết nối: WJ-NX300K, WJ-NX400K hoặc nhiều hơn.- Loại ổ cứng kết nối: xấp xỉ 3,5 inch- Số khe lắp ổ cứng: ≥ 9- Cấu hình RAID: RAID1/ RAID5/ RAID6 hoặc nhiều hơn.- Nhiệt độ môi trường vận hành: ≤ +5 độ C đến ≥ +45 độ C. | ||
| 3 | Ổ đĩa cứng | 51 | cái | Hàng nhập khẩu (Western Digital WD62PURZ –hoặc tương đương); thông số kỹ thuật:- Chuẩn kết nối: SATA hoặc nhiều hơn- Dung lượng ổ cứng: ≥ 6 TB- Tốc độ đọc dữ liệu: ≥ 6 Gb/s- Tốc độ ghi dữ liệu: ≥ 185 MB/s- Bộ nhớ đệm: ≥ 128 MB- Tốc độ quay: ≥ 5640 RPM- Nhiệt độ hoạt động: ≤ 0 độ C đến ≥ +65 độ C | ||
| 4 | Bát treo tủ rack | 10 | cái | Panasonic WV-Q202 hoặc tương đương (dùng để lắp cho đầu ghi hình) | ||
| 5 | Tủ chứa thiết bị | 1 | tủ | IKorack iKO-4268HV hoặc tương đương; thông số kỹ thuật:- Kích thước: xấp xỉ (2050mmH×600mmW×800mmD)- Số cửa: ≥ 3 cửa- Quạt gió: ≥ 2 quạt- Ổ cắm điện: ≥ 2 × 10 vị trí cắm | ||
| 6 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | lô | Dây nhảy cáp quang, tủ MCB, dây điện, bu lông, đinh vít, băng keo,... |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời gian bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao và nghiệm thu.-Nội dung bảo hành: + Bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.+ Khi có hư hỏng xảy ra, Chủ đầu tư sẽ thông báo cho Nhà cung cấp. Trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được thông báo, Nhà cung cấp phải cử người đến cùng Chủ đầu tư xác định nguyên nhân hư hỏng. Nếu hư hỏng thuộc nội dung bảo hành, Nhà cung cấp phải thực hiện sửa chữa khắc phục trong vòng 24 giờ kể từ khi xác định hư hỏng thuộc phạm vị bảo hành. Nếu quá 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư mà Nhà cung cấp không cử người tới xác định nguyên nhân hoặc quá 24 giờ kể từ khi xác định hư hỏng mà Nhà cung cấp không thực hiện bảo hành, Chủ đầu tư sẽ thuê đơn vị hoặc cá nhân bất kỳ để sửa chữa và toàn bộ chi phí sửa chữa chi trả cho Bên thứ ba sẽ do Nhà cung cấp chịu và được khấu trừ vào số tiền bảo đảm bảo hành của Nhà cung cấp.-Địa điểm bảo hành: Công ty TCS, số 46 – 48 Hậu Giang, P. 4, Q. Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh.-Bảo đảm bảo hành:+ Giá trị bảo đảm bảo hành bằng 5% giá trị quyết toán gói thầu. + Hình thức bảo hành: bảo đảm bằng tiền mặt hoặc Thư Bảo lãnh Bảo hành do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng phát hành, có hiệu lực trong suốt thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi