Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210857792-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 13:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210857756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn trong cân đối theo tiêu chí phân cấp huyện đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 11:12:00 đến ngày 2021-08-30 13:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,090,187,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2018(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.13528E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27056E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, Có diện tích xây dựng trên 350m2, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng; quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dưng dân dụng – công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình giao thông, cấp III: có 2 công trình có quy mô tương đương công trình dân dụng công nghiệp, tối thiểu 02 tầng trở lên (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên , phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 02 công trình cùng cấp có quy mô tương đương công trình dân dụng, có hạng mục nhà 02 tầng trở lên. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng điện- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện dân dụng. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1.0kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầu dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị – trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có kiểm định, hiệu chỉnh còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cột chống thép
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200
13-Ván khuôn thép
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200
14-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 150
15-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Q ≥ 0,5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà văn hóa
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu3,74100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,594100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu23,311m3
4Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu14,128m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu17,247m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,728100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,576tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,493tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,178tấn
10Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu39,61m3
11Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu5,231m3
12Xây bạ móng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu1,167m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu9,549m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu1,01100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,255tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu1,016tấn
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu3,888m3
18Đắp đất móng công trìnhTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu3,96m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu2,178100m3
20Đất đắp nền (tại mỏ đất xã Ia Kla)Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu126,944m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km (đường loại 4)Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu12,69410m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 3km (đường loại 4)Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu12,69410m3
23Lót nền đá 4x6 vxm mác 50Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu31,707m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,292m3
25Láng nền không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu3,432m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu8,418m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu1,345100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,182tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,725tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,323tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu9,754m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu1,881100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,835tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,143tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu28,941m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu3,722100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,406tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu3,279tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu13,61m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu1,66100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu1,107tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu66,559m3
43Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đỏTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu8,46m2
44Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đenTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu39,511m2
45Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu309,933m2
46Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu11,237m2
47Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch granit 600x100mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu12,045m2
48Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 600x300mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu43,398m2
49Láng sàn, sê nô có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu137,992m2
50Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu137,992m2
51Ngâm (quét) nước xi măng chống thấmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu137,992m2
52Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu29,112m2
53Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu29,112m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu97,431m2
55Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu10,368m2
56Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang vữa XM mác 75Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu222,213m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu349,045m2
58Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu166m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu231,8m
60Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu232,534m2
61Trát tường trang trí, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu12,44m2
62Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu411,108m2
63Đắp vữa bộ chữ "NHÀ VĂN HOÁ XÃ IA KLA" cao 250Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu1bộ
64Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu158,256m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu686,754m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu633,321m2
67Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm ép hoa văn, KT: 0,6x0,6m (hoàn thiện, bao gồm cả nhân công)Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu237,241m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắt cửaTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu1,164tấn
69Kính trắng dày 5 lyTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu41,93m2
70Ron cao suTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu344,6m
71Khóa cửa Việt Tiệp treoTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu11cái
72Bản lề cửaTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu96cái
73Chốt khóa cửa điTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu40cái
74Chốt khóa cửa sổTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu18cái
75Chốt gióTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu6cái
76Cần lật cho cửa sổ mở hấtTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu12cái
77Tay nắm cửa điTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu36cái
78Tay nắm cửa sổTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu18cái
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu140,374m2
80Cửa khung nhôm, kính dày 5 lyTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu11,87m2
81Khóa cửa SolexTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu7cái
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu82,825m2
83Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu6,12m2
84Lưới chắn chim, lưới thép 10x10x1,2Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu1,59m2
85Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu1,53tấn
86Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu408,8m
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu71,454m2
88Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu1,53tấn
89Bulon U, D18, L=780mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu12cái
90Bulon D8, L=100mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu42cái
91Lắp dựng xà gồ thépTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu1,337tấn
92Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zemTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu3,359100m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu4,668100m2
94Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu1,895100m2
95Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu1,895100m2
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x4mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,28100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42x3,5mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,07100m
98Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu12cái
99Cùm thép LA16x2 liên kết ống nước với tườngTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu16cái
100Cầu chắn rác Inox D125Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu4cái
101Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,072100m3
102Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,45m3
103Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu2,374m3
104Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,134100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,033tấn
106Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,012tấn
107Chèn bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,54m3
108Cột điện BTLT - PC.I - 8.5 - 160 - 3.0Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu3cột
109Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột điện, trọng lượng cấu kiện Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu3cái
110Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu4,206m3
111Lắp đặt dây dẫn điện LV-ABC 2x50mm2Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu93m
112Bulông mócTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu5cái
113Kẹp treo cáp 50Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu6cái
114Kẹp dừng cáp 50Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu6cái
115Kẹp răng IPC 50/950Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu7cái
116Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2m/18WTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu18bộ
117Lắp đặt Led ốp trần 230x230/18WTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu12bộ
118Lắp đặt Led búp 18W+đuôi đènTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu7bộ
119Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu11cái
120Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu2cái
121Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu5cái
122Lắp đặt hộp đế âm tường+mặt nạTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu18cái
123Lắp đặt quạt ốp trần đảo trục quayTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu8cái
124Lắp đặt Đinamô điều khiển quạtTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu8cái
125Lắp đặt hộp đế âm tường+mặt nạTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu8cái
126Lắp đặt quạt treo tường điều khiển bằng remoteTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu7cái
127Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu13cái
128Lắp đặt hộp đế âm tường+mặt nạTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu13cái
129Lắp đặt tủ điện tổng, sơn tĩnh điện 400x300x150mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu1cái
130Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu13cái
131Bình bọt chữa cháyTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu6bình
132Tiêu lệnh chữa cháyTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu3cái
133Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu1cái
134Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu3cái
135Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu3cái
136Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 10mm2Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu40m
137Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 4mm2Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu45m
138Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 2,5mm2Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu140m
139Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 1,5mm2Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu430m
140Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu150m
141Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu280m
142Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu50m
143Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu3,32m3
144Đắp đất móng công trìnhTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu3,32m3
145Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4mTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu3cọc
146Kéo rải dây cáp dẫn điện CV 50mm2 tiếp địaTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu16m
147Ốc siết cápTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu3cái
148Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu10,32m3
149Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ 51mTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu1cái
150Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4mTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu10cọc
151Kéo rải dây cáp đồng dẫn sét D =50mm2Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu58m
152Trụ đỡ kim thu sét cao 5m, D49/42+bộ chân đếTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu1bộ
153Bộ dây néo thép bệnh cáp 4 lyTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu1bộ
154Ốc siết cápTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu11cái
155Lắp đặt hộp nối, hộp kiểm tra điện trởTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu1cái
156Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu10,32m3
157Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu3,48m3
158Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu3,48m3
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x3mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,65100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x3mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,12100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21x3mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,1100m
162Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu6cái
163Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu4cái
164Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu9cái
165Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu3cái
166Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu6cái
167Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu1cái
168Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu2cái
169Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D21mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu8cái
170Lắp đặt van cửa đồng khoá vặn 2 chiều đường kính 34mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu3cái
171Lắp đặt van cửa đồng khoá vặn 2 chiều đường kính 21mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu3cái
172Lắp đặt van 1 chiều đồng đường kính 34mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu1cái
173Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu3bộ
174Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu3cái
175Lắp đặt chậu lavabo+chân chậuTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu2bộ
176Lắp đặt vòi+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavaboTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu2bộ
177Lắp đặt gương soiTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu2cái
178Lắp đặt chậu tiểu nam+van xả ấnTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu1bộ
179Lắp đặt van lấy nước đồng (Rôminê) D21mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu2cái
180Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu1bể
181Lắp đặt van phao điệnTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu1cái
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114x5mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,1100m
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x4mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,06100m
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60x4mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,15100m
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x3mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,12100m
186Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu5cái
187Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu3cái
188Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu5cái
189Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu4cái
190Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu2cái
191Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu5cái
192Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu2cái
193Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu1Cái
194Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu1Cái
195Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu1Cái
196Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu1Cái
197Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu1Cái
198Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 114mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu4Cái
199Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 60mmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu8cái
200Lắp đặt phễu thu InoxTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu4cái
201Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,188100m3
202Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu1,573m3
203Xây bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu4,83m3
204Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,3m3
205Ván khuôn thép, ván khuôn giằngTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,03100m2
206Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,032tấn
207Trát tường lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu26,16m2
208Trát tường lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu26,16m2
209Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu26,16m2
210Láng bể có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu4,41m2
211Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,711m3
212Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,032100m2
213Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,067tấn
214Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu6cấu kiện
215Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu2,517m3
216Đào giếng thấm, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IIITheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu4,588m3
217Vận chuyển đất dưới giếng thấm lên caoTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu4,588m3
218Lót đá 4x6 vxm mác 50Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,122m3
219Xây bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,678m3
220Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu2,826m2
221Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,154m3
222Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,017tấn
223Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,004100m2
224Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu1cấu kiện
225Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,462m3
226Đá 4x6 giếng thấmTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,393m3
227Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu0,393m3
228Kim thu sắt, bán kính bảo vệ 51mTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu1cái
B Hạng mục 2: Sân bê tông
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu7,2100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu2,997m3
3Lót móng, nền đá 4x6 vxm mác 50Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu60,597m3
4Xây bó bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu3,443m3
5Trát bó xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu70,47m2
6Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu70,47m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu50,4m3
8Cắt ron ô vuông 2,5mx2,5mTheo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu53,510m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2018(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.13528E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27056E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, Có diện tích xây dựng trên 350m2, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng; quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dưng dân dụng – công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình giao thông, cấp III: có 2 công trình có quy mô tương đương công trình dân dụng công nghiệp, tối thiểu 02 tầng trở lên (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).75
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 2 - Có bằng đại học trở lên , phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 02 công trình cùng cấp có quy mô tương đương công trình dân dụng, có hạng mục nhà 02 tầng trở lên. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).53
3 Cán bộ kỹ thuật điện, nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng điện- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện dân dụng. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).33
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình 1 - Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
2 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
3 Máy đầm bàn công suất 1.0kw2
4 Máy đầu dùi công suất tối thiểu 1.5kw2
5 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kW1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW ≥ 1,7kW1
7 Đầm cóc – trọng lượng 70kg1
8 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, có kiểm định, hiệu chỉnh còn hiệu lực1
9 Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW1
10 Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW1
11 Máy mài ≥ 2,7kW1
12 Cột chống thép Có cam kết còn sử dụng tốt200
13 Ván khuôn thép Có cam kết còn sử dụng tốt200
14 Dàn giáo thép Có cam kết còn sử dụng tốt150
15 Tời điện Q ≥ 0,5tấn1
16 Xe ben ≥ 10tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực1
17 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->