Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210857792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 13:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trong cân đối theo tiêu chí phân cấp huyện đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 11:12:00 đến ngày 2021-08-30 13:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,090,187,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2018(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.13528E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27056E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, Có diện tích xây dựng trên 350m2, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng; quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dưng dân dụng – công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình giao thông, cấp III: có 2 công trình có quy mô tương đương công trình dân dụng công nghiệp, tối thiểu 02 tầng trở lên (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên , phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 02 công trình cùng cấp có quy mô tương đương công trình dân dụng, có hạng mục nhà 02 tầng trở lên. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng điện- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện dân dụng. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1.0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầu dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | – trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có kiểm định, hiệu chỉnh còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cột chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 13-Ván khuôn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 14-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 15-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Q ≥ 0,5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà văn hóa | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 3,74 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,594 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 23,311 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 14,128 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 17,247 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,728 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,576 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,493 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,178 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 39,61 | m3 |
| 11 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 5,231 | m3 |
| 12 | Xây bạ móng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 1,167 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 9,549 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 1,01 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,255 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 1,016 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 3,888 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng công trình | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 3,96 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 2,178 | 100m3 |
| 20 | Đất đắp nền (tại mỏ đất xã Ia Kla) | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 126,944 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km (đường loại 4) | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 12,694 | 10m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 3km (đường loại 4) | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 12,694 | 10m3 |
| 23 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 31,707 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,292 | m3 |
| 25 | Láng nền không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 3,432 | m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 8,418 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 1,345 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,182 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,725 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,323 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 9,754 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 1,881 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,835 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,143 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 28,941 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 3,722 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,406 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 3,279 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 13,61 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 1,66 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 1,107 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 66,559 | m3 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đỏ | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 8,46 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 39,511 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 309,933 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 11,237 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch granit 600x100mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 12,045 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 600x300mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 43,398 | m2 |
| 49 | Láng sàn, sê nô có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 137,992 | m2 |
| 50 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 137,992 | m2 |
| 51 | Ngâm (quét) nước xi măng chống thấm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 137,992 | m2 |
| 52 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 29,112 | m2 |
| 53 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 29,112 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 97,431 | m2 |
| 55 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 10,368 | m2 |
| 56 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang vữa XM mác 75 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 222,213 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 349,045 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 166 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 231,8 | m |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 232,534 | m2 |
| 61 | Trát tường trang trí, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 12,44 | m2 |
| 62 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 411,108 | m2 |
| 63 | Đắp vữa bộ chữ "NHÀ VĂN HOÁ XÃ IA KLA" cao 250 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 158,256 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 686,754 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 633,321 | m2 |
| 67 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm ép hoa văn, KT: 0,6x0,6m (hoàn thiện, bao gồm cả nhân công) | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 237,241 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 1,164 | tấn |
| 69 | Kính trắng dày 5 ly | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 41,93 | m2 |
| 70 | Ron cao su | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 344,6 | m |
| 71 | Khóa cửa Việt Tiệp treo | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 11 | cái |
| 72 | Bản lề cửa | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 96 | cái |
| 73 | Chốt khóa cửa đi | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 40 | cái |
| 74 | Chốt khóa cửa sổ | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 18 | cái |
| 75 | Chốt gió | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 6 | cái |
| 76 | Cần lật cho cửa sổ mở hất | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 12 | cái |
| 77 | Tay nắm cửa đi | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 36 | cái |
| 78 | Tay nắm cửa sổ | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 18 | cái |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 140,374 | m2 |
| 80 | Cửa khung nhôm, kính dày 5 ly | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 11,87 | m2 |
| 81 | Khóa cửa Solex | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 7 | cái |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 82,825 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 6,12 | m2 |
| 84 | Lưới chắn chim, lưới thép 10x10x1,2 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 1,59 | m2 |
| 85 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 1,53 | tấn |
| 86 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 408,8 | m |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 71,454 | m2 |
| 88 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 1,53 | tấn |
| 89 | Bulon U, D18, L=780mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 12 | cái |
| 90 | Bulon D8, L=100mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 42 | cái |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 1,337 | tấn |
| 92 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zem | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 3,359 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 4,668 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 1,895 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 1,895 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x4mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,28 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42x3,5mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,07 | 100m |
| 98 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 12 | cái |
| 99 | Cùm thép LA16x2 liên kết ống nước với tường | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 16 | cái |
| 100 | Cầu chắn rác Inox D125 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 4 | cái |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,072 | 100m3 |
| 102 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,45 | m3 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 2,374 | m3 |
| 104 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,134 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,033 | tấn |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,012 | tấn |
| 107 | Chèn bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,54 | m3 |
| 108 | Cột điện BTLT - PC.I - 8.5 - 160 - 3.0 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 3 | cột |
| 109 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột điện, trọng lượng cấu kiện | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 3 | cái |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 4,206 | m3 |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn điện LV-ABC 2x50mm2 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 93 | m |
| 112 | Bulông móc | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 5 | cái |
| 113 | Kẹp treo cáp 50 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 6 | cái |
| 114 | Kẹp dừng cáp 50 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 6 | cái |
| 115 | Kẹp răng IPC 50/950 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2m/18W | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 18 | bộ |
| 117 | Lắp đặt Led ốp trần 230x230/18W | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 12 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Led búp 18W+đuôi đèn | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 7 | bộ |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 11 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đế âm tường+mặt nạ | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 18 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt ốp trần đảo trục quay | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt Đinamô điều khiển quạt | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp đế âm tường+mặt nạ | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt treo tường điều khiển bằng remote | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 7 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 13 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đế âm tường+mặt nạ | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 13 | cái |
| 129 | Lắp đặt tủ điện tổng, sơn tĩnh điện 400x300x150mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 13 | cái |
| 131 | Bình bọt chữa cháy | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 6 | bình |
| 132 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 10mm2 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 40 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 4mm2 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 45 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 2,5mm2 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 140 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 1,5mm2 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 430 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 150 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 280 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 50 | m |
| 143 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 3,32 | m3 |
| 144 | Đắp đất móng công trình | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 3,32 | m3 |
| 145 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4m | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 3 | cọc |
| 146 | Kéo rải dây cáp dẫn điện CV 50mm2 tiếp địa | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 16 | m |
| 147 | Ốc siết cáp | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 3 | cái |
| 148 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 10,32 | m3 |
| 149 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ 51m | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 150 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4m | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 10 | cọc |
| 151 | Kéo rải dây cáp đồng dẫn sét D =50mm2 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 58 | m |
| 152 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m, D49/42+bộ chân đế | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 153 | Bộ dây néo thép bệnh cáp 4 ly | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 154 | Ốc siết cáp | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 11 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp nối, hộp kiểm tra điện trở | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 156 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 10,32 | m3 |
| 157 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 3,48 | m3 |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 3,48 | m3 |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x3mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,65 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x3mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,12 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21x3mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,1 | 100m |
| 162 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 9 | cái |
| 165 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D21mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt van cửa đồng khoá vặn 2 chiều đường kính 34mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt van cửa đồng khoá vặn 2 chiều đường kính 21mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt van 1 chiều đồng đường kính 34mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 3 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu lavabo+chân chậu | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavabo | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 2 | bộ |
| 177 | Lắp đặt gương soi | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam+van xả ấn | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 179 | Lắp đặt van lấy nước đồng (Rôminê) D21mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 1 | bể |
| 181 | Lắp đặt van phao điện | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114x5mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,1 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x4mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,06 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60x4mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,15 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x3mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,12 | 100m |
| 186 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 5 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 1 | Cái |
| 194 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 1 | Cái |
| 195 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 1 | Cái |
| 196 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 1 | Cái |
| 197 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 1 | Cái |
| 198 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 114mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 4 | Cái |
| 199 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 60mm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt phễu thu Inox | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 4 | cái |
| 201 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,188 | 100m3 |
| 202 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 1,573 | m3 |
| 203 | Xây bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 4,83 | m3 |
| 204 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,3 | m3 |
| 205 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,03 | 100m2 |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,032 | tấn |
| 207 | Trát tường lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 26,16 | m2 |
| 208 | Trát tường lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 26,16 | m2 |
| 209 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 26,16 | m2 |
| 210 | Láng bể có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 4,41 | m2 |
| 211 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,711 | m3 |
| 212 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,032 | 100m2 |
| 213 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,067 | tấn |
| 214 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 6 | cấu kiện |
| 215 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 2,517 | m3 |
| 216 | Đào giếng thấm, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 4,588 | m3 |
| 217 | Vận chuyển đất dưới giếng thấm lên cao | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 4,588 | m3 |
| 218 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,122 | m3 |
| 219 | Xây bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,678 | m3 |
| 220 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 2,826 | m2 |
| 221 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,154 | m3 |
| 222 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,017 | tấn |
| 223 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,004 | 100m2 |
| 224 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 1 | cấu kiện |
| 225 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,462 | m3 |
| 226 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,393 | m3 |
| 227 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 0,393 | m3 |
| 228 | Kim thu sắt, bán kính bảo vệ 51m | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: Sân bê tông | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 7,2 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 2,997 | m3 |
| 3 | Lót móng, nền đá 4x6 vxm mác 50 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 60,597 | m3 |
| 4 | Xây bó bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 3,443 | m3 |
| 5 | Trát bó xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 70,47 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 70,47 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 50,4 | m3 |
| 8 | Cắt ron ô vuông 2,5mx2,5m | Theo chương IV, yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ yêu cầu | 53,5 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2018(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.13528E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27056E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, Có diện tích xây dựng trên 350m2, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng; quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dưng dân dụng – công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình giao thông, cấp III: có 2 công trình có quy mô tương đương công trình dân dụng công nghiệp, tối thiểu 02 tầng trở lên (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 2 | - Có bằng đại học trở lên , phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 02 công trình cùng cấp có quy mô tương đương công trình dân dụng, có hạng mục nhà 02 tầng trở lên. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện, nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng điện- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện dân dụng. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình | 1 | - Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | công suất 1.0kw | 2 |
| 4 | Máy đầu dùi | công suất tối thiểu 1.5kw | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,62kW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | ≥ 1,7kW | 1 |
| 7 | Đầm cóc | – trọng lượng 70kg | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, có kiểm định, hiệu chỉnh còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy biến thế hàn xoay chiều | 23kW | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 11 | Máy mài | ≥ 2,7kW | 1 |
| 12 | Cột chống thép | Có cam kết còn sử dụng tốt | 200 |
| 13 | Ván khuôn thép | Có cam kết còn sử dụng tốt | 200 |
| 14 | Dàn giáo thép | Có cam kết còn sử dụng tốt | 150 |
| 15 | Tời điện | Q ≥ 0,5tấn | 1 |
| 16 | Xe ben | ≥ 10tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0.8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi