Gói thầu: Mua vật tư, nguyên vật liệu phục vụ đề tài 103.02-2020.18
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210858645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN ĐÀO TẠO QUỐC TẾ VỀ KHOA HỌC VẬT LIỆU |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, nguyên vật liệu phục vụ đề tài 103.02-2020.18 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210810085 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 11:41:00 đến ngày 2021-08-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 197,339,600 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điện cực Pt/Si | 20 | Chiếc | Khe nhỏ nhất 50 nmĐế Si tinh thể hoặc thạch anhKích thước 5 mm x 8 mm x 0.52 mm | ||
| 2 | Acetone tinh khiết | 10 | Lít | Độ tinh khiết ≥99.5%Công thức: CH3COCH3Trọng lượng phân tử: 58.08 | ||
| 3 | Thuyền Al2O3 | 10 | Chiếc | Chất liệu bằng gốm Alumina Chịu nhiệt độ cao 1500oCKhả năng chống mòn caoKích thước 17×12×90 mm | ||
| 4 | Giấy lọc | 1 | Hộp | Đường kính: 47 mmHấp tiệt trùngĐóng gói: 100 tờ/hộp | ||
| 5 | Muối PtCl2 tinh khiết | 1 | Lọ | Độ tinh khiết ≥99.9%Công thức: PtCl2Trọng lượng phân tử: 265,98 | ||
| 6 | Muối Indium(III) chloride | 1 | Lọ | Độ tinh khiết 98%Công thức: InCl3Trọng lượng phân tử: 221,18 | ||
| 7 | Muối Palladium(II) chloride, lọ 5g | 1 | Lọ | Độ tinh khiết 99%Công thức: Cl2PdTrọng lượng phân tử: 177,33 | ||
| 8 | Muối bạc nitrate, lọ 25 g | 1 | Lọ | Độ tinh khiết ≥99.0%Công thức: AgNO3Trọng lượng phân tử: 169,87 | ||
| 9 | Điện cực Pt chuẩn | 1 | Chiếc | Dải nhiệt độ hoạt động: –5 đến +100°CDải đo pH: 0...14Chất liệu ống: thủy tinhKích thước: 170 mm x Ø 12 mmCảm biến: Pt, cực, Ø1 mm | ||
| 10 | Muối Zinc chloride, lọ 100 gram | 1 | Lọ | Độ tinh khiết ≥98%Công thức: ZnCl2Trọng lượng phân tử: 136,30 | ||
| 11 | Keo Au | 1 | Lọ | Thể tích 100 mLKích thước hạt Au 50 nm | ||
| 12 | Kẹp mẫu phi từ | 2 | Chiếc | Chất liệu thép không gỉ phi từChiều dài tối thiểu: 160 mm Chiều rộng đầu kẹp tối thiểu 0,9 mm | ||
| 13 | Muối Nikel chloride, lọ 250 gram | 1 | Lọ | Độ tinh khiết 98%Công thức: NiCl2Trọng lượng phân tử: 129,60 | ||
| 14 | Urea, lọ 500 gram | 1 | Lọ | Độ tinh khiết ≥99.5%, pelletsCông thức: NH2CONH2Trọng lượng phân tử: 60,06 | ||
| 15 | Muối Iron(II) chloride | 1 | Lọ | Độ tinh khiết 98%Công thức: FeCl2Trọng lượng phân tử: 126,75 | ||
| 16 | Khí chuẩn phân tích | 1 | Bình | Thể tích 40 LKhí nền: nitrogent (N2)Nồng độ khí C2H2 > 1000 ppm | ||
| 17 | Muối Cobalt(II) chloride, lọ 50 gram | 1 | Lọ | Độ tinh khiết 97%Công thức: CoCl2Trọng lượng phân tử: 129,84 | ||
| 18 | Mẫu tạo khí VOC chuẩn | 1 | Mẫu | Khí methanol Tốc độ 3469 ng/min @ 70 oC | ||
| 19 | Lõi Tefnol cho bình thủy nhiệt | 10 | Chiếc | Lõi PTEF có dung tích 100 mlĐường kính ngoài 5 cmChiều cao 8.5 cmChịu nhiệt độ cao 230oCCó khả năng chống axit mạnh | ||
| 20 | Khí chuẩn phân tích ethanol | 1 | Bình | Thể tích 40 LKhí nền: nitrogent (N2)Nồng độ ethanol (C2H5OH) | ||
| 21 | Muối AuCl tinh khiết | 1 | Lọ | Độ tinh khiết 99.9% Khối lượng 1 gCông thức: AuClTrọng lượng phân tử: 232,42 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi