Gói thầu: Mua đồ vải sử dụng tại Bệnh viện Sản - Nhi năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210858970-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ NAM QUỐC
Tên gói thầu Mua đồ vải sử dụng tại Bệnh viện Sản - Nhi năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210858901
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Sản - Nhi Trà Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 11:53:00 đến ngày 2021-09-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,082,792,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.624188E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng Mua sắm đồ vải sử dụng cho bệnh viện.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng (bản sao y có chừng thực hoặc bản gốc).- Hóa đơn (bản sao y của đơn vị) hoặc Biên bản Nghiệm thu hoặc Thanh lý hợp đồng (bản sao y có chừng thực hoặc bản gốc) hoặc tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Cam kết Sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật.-Cam kết Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: đàm phán, giao nhận và xử lý các vấn đề phát sinh với bệnh viện liên quan kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành kỹ thuật may hoặc thiết kế thời trang.-Chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động.-Chứng minh nhân dân hoặc tương đương.-Đã được đào tạo quy tắc ứng xử trong bệnh viện. Do bệnh viện cấp.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng file scan bản gốc hoặc công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn -Chứng chỉ sơ cấp nghề may trở lên-Đã được đào tạo về an toàn vệ sinh lao động.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng file scan bản gốc hoặc công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ NAM QUỐC
E-CDNT 1.2 Mua đồ vải sử dụng tại Bệnh viện Sản - Nhi năm 2021
Mua đồ vải sử dụng tại Bệnh viện Sản - Nhi năm 2021
12 Tháng
E-CDNT 3 Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Sản - Nhi Trà Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Sản - Nhi Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Nam Quốc - Địa chỉ: 37 Bạch Đằng, P.2, quận Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Dương - Địa chỉ: Số 23-25 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ NAM QUỐC , địa chỉ: 37 Bạch Đằng, phường 2, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản - Nhi Trà Vinh


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép kinh doanh; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh (theo mẫu số 06 chương IV); - Các tài liệu kỹ thuật để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa; - Các tài liệu mà E-HSMT yêu cầu; - Nhà thầu nộp 1 bộ hàng mẫu gồm: + Mẫu vải kích thước tối thiểu 20x30cm cho tất cả các mặt hàng tham dự. + Thời gian cung cấp mẫu vải: Trước 24h kể từ thời điểm đóng thầu tại Bệnh viện Sản - Nhi Trà Vinh - Địa chỉ: Ấp Bến Có, xã Nguyệt Hoá, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh để chủ đầu tư, bên mời thầu có thể chuẩn bị kiểm tra và đánh giá sau khi mở thầu. + Nhà thầu không trúng thầu sẽ được Chủ đầu tư trả lại vải mẫu sau khi có Kết quả lựa chọn nhà thầu. Vải mẫu nhà thầu trúng thầu chủ đầu tư sẽ giữ lại để đối chiếu.
E-CDNT 10.2(c)
- Yêu cầu về xuất xứ hàng hóa: Hàng hóa phải có nhãn mác, xuất xứ rõ ràng, mới 100%. - Sản phẩm mẫu đạt tiêu chuẩn theo quy định và yêu cầu Chương V, E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp 01 bản HSDT có công chứng, gồm tất cả hồ sơ mà E-HSMT yêu cầu. Nhà thầu phải nộp 01 bản sao được chứng thực hoặc bản chính để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đáp ứng quy định tại khoản 5 điều 15 Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, bao gồm: - Bảo đảm dự thầu (bản chính); - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III, Chương V - E-HSMT; - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản - Nhi Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Sản - Nhi Trà Vinh Địa chỉ: Ấp Bến Có, xã Nguyệt Hoá, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 0294. 3849.229 - 0294.3849.456.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Nam Quốc - Địa chỉ: 37 Bạch Đằng, P.2, quận Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh - SĐT: 0942 873 883.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Sản - Nhi Trà Vinh Địa chỉ: Ấp Bến Có, xã Nguyệt Hoá, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 0294. 3849.229 - 0294.3849.456.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Trang phục Bác sĩ Nam (36 bác sỹ) Bao gồm: Áo, quần, mũ (nón)72BộXem Chương V
2Trang phục Bác sĩ Nữ (30 bác sỹ) Bao gồm: Áo, quần, mũ (nón)60BộXem Chương V
3Trang phục Dược sĩ Nam (04 dược sỹ) Bao gồm: Áo, quần, mũ (nón)8BộXem Chương V
4Trang phục Dược sĩ Nữ (17 dược sỹ) Bao gồm: Áo, quần, mũ (nón)34BộXem Chương V
5Trang phục Điều dưỡng viên, y sỹ, Nam (09 Điều dưỡng nam) Bao gồm: Áo, quần, mũ (nón)18BộXem Chương V
6Trang phục Điều dưỡng viên, y sỹ, Nam (11 Điều dưỡng nam) Bao gồm: Áo, quần, mũ (nón)11BộXem Chương V
7Trang phục Điều dưỡng viên, hộ sinh viên, y sỹ, Nữ (65 điều dưỡng) Bao gồm: Áo, quần, mũ (nón)130BộXem Chương V
8Trang phục Điều dưỡng viên, hộ sinh viên, y sỹ, Nữ (19 điều dưỡng) Bao gồm: Áo, quần, mũ (nón)19BộXem Chương V
9Trang phục của kỹ thuật viên, cử nhân, kỹ sư và các chức danh khác làm việc chuyên môn tại các khoa lâm sàng và cận lâm sàng, Nam (05 KTV) Bao gồm: Áo, quần, mũ (nón)10BộXem Chương V
10Trang phục của kỹ thuật viên, cử nhân, kỹ sư và các chức danh khác làm việc chuyên môn tại các khoa lâm sàng và cận lâm sàng, Nữ (9 KTV) Bao gồm: Áo, quần, mũ (nón)18BộXem Chương V
11Trang phục của khu vực phẫu thuật, gây mê hồi sức, người làm việc tại trung tâm tiệt khuẩn, Nam (11 NV) Bao gồm: Áo, quần, mũ (nón)11BộXem Chương V
12Trang phục của khu vực phẫu thuật, gây mê hồi sức, người làm việc tại trung tâm tiệt khuẩn, Nữ (24 NV) Bao gồm: Áo, quần, mũ (nón)48BộXem Chương V
13Trang phục của khu vực phẫu thuật, gây mê hồi sức, người làm việc tại trung tâm tiệt khuẩn, Nữ (19 NV) Bao gồm: Áo, quần, mũ (nón)19BộXem Chương V
14Trang phục Hộ lý, y công, nhân viên giặt là, Nam (06 NV) Bao gồm: Áo, quần, mũ (nón)12BộXem Chương V
15Trang phục Hộ lý, y công, nhân viên giặtlà, Nữ (10 NV) Bao gồm: Áo, quần, mũ (nón)20BộXem Chương V
16Trang phục bảo vệ (09 NV) Bao gồm: Áo, quần, mũ (nón)18BộXem Chương V
17Trang phục kỹ thuật viên thiết bị y tế, kỹ sư thiết bị, nhân viên bảo trì, láy xe ô tô cấp cứu (08 NV) Bao gồm: Áo, quần.16BộXem Chương V
18Trang phục của nhân viên tiếp đón, hành chính, thu ngân, Nam (06 NV) Bao gồm: Áo, quần.12BộXem Chương V
19Trang phục của nhân viên tiếp đón, hành chính, thu ngân, Nữ (21NV) Bao gồm: Áo, quần.42BộXem Chương V
20Bao bàn mổ (2 lớp)100cáiXem Chương V
21Drap nhì (2 lớp)100cáiXem Chương V
22Drap trải bàn mổ (1 lớp)200cáiXem Chương V
23Drap trải giường (1 lớp)300cáiXem Chương V
24Drap đắp bệnh nhân (2 lớp)300cáiXem Chương V
25Khăn thông tiểu 2 lớp50cáiXem Chương V
26Khăn vuông (2 lớp)200cáiXem Chương V
27Khăn lau tay (1 lớp)400cáiXem Chương V
28Khăn gói (1 lớp)300cáiXem Chương V
29Khăn gói (2 lớp)300cáiXem Chương V
30Khăn trải mâm (2 lớp)200cáiXem Chương V
31Khăn gói bình kềm (1 lớp)100cáiXem Chương V
32Đồ phẩu thuật viên Loại I: 60 Loại II: 180240BộXem Chương V
33Áo mổ100cáiXem Chương V
34Bao đựng dụng cụ (2 lớp)100cáiXem Chương V
35Dây cột (4 lớp)100SợiXem Chương V
36Áo sản phụ70CáiXem Chương V
37Đồ bệnh nhi (0 - 1 tháng)40BộXem Chương V
38Đồ bệnh nhi (1 - 6 tháng)30BộXem Chương V
39Đồ bệnh nhi (6 - 12 tháng)30BộXem Chương V
40Đồ bệnh nhi (1- 3 tuổi)30BộXem Chương V
41Đồ bệnh nhi (4 - 6 tuổi)30BộXem Chương V
42Đồ bệnh nhi (7- 9 tuổi)30BộXem Chương V
43Đồ bệnh nhi (10 - 15 tuổi)30BộXem Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.624188E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng Mua sắm đồ vải sử dụng cho bệnh viện.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng (bản sao y có chừng thực hoặc bản gốc).- Hóa đơn (bản sao y của đơn vị) hoặc Biên bản Nghiệm thu hoặc Thanh lý hợp đồng (bản sao y có chừng thực hoặc bản gốc) hoặc tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Cam kết Sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật.-Cam kết Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật: đàm phán, giao nhận và xử lý các vấn đề phát sinh với bệnh viện liên quan kỹ thuật 1 -Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành kỹ thuật may hoặc thiết kế thời trang.-Chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động.-Chứng minh nhân dân hoặc tương đương.-Đã được đào tạo quy tắc ứng xử trong bệnh viện. Do bệnh viện cấp.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng file scan bản gốc hoặc công chứng.33
2 Công nhân 40 -Chứng chỉ sơ cấp nghề may trở lên-Đã được đào tạo về an toàn vệ sinh lao động.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng file scan bản gốc hoặc công chứng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->