Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210859068-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Phượng Lâu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210841060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 12:20:00 đến ngày 2021-09-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,333,609,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 940.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND Xã Phượng Lâu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa công trình phụ trợ Trường THCS Phượng Lâu, thành phố Việt Trì
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND Xã Phượng Lâu , địa chỉ: Xã Phượng Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Phượng Lâu (Địa chỉ: xã Phượng Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0982.330.608; Email: [email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc ACT Việt Nam (Địa chỉ: Số 16, đường Hoà Phong, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phương Đông JSC (Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì (Địa chỉ: Số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Việt Trì (Địa chỉ: Số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: UBND Xã Phượng Lâu , địa chỉ: Xã Phượng Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Phượng Lâu (Địa chỉ: xã Phượng Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0982.330.608; Email: [email protected]).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Dân dụng đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Tài liệu chứng minh (cam kết hoặc xác nhận của BHXH) số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm của doanh nghiệp để chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phượng Lâu (Địa chỉ: xã Phượng Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0982.330.608; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì (Địa chỉ: Số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.281; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU HÀNH
B Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8943m3
2Tháo dỡ tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3061100m2
3Tháo dỡ bể nước từ mái xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V82,475m2
5Phá dỡ nền gạch lát 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V277,1062m2
6Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6125m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V19,0584m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V134,976m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V480,792m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V315,7984m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V61,33m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V468,3442m2
13Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V31,8549m3
C Cải tạo khối nhà cũ
1Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,192m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,2445m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.532,1356m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V600,5692m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V931,5664m2
6Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V293,3422m2
7Trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V47,2364m2
8Đèn led panel âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
9Sơn lại lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V19,0584m2
10Cửa đi khung nhôm hệ kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41,04m2
11Cửa sổ khung nhôm hệ kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,08m2
12Vách kính khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V10,055m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V28,224m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1933100m2
D KHU VỆ SINH
E Kết cấu kiến trúc
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1085100m3
2Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2069m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0173m3
4Xây móng bằng gạch ko nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7436m3
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0229m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3112m3
7Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3476100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0476tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2998tấn
10Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0438m3
11Ván khuôn đổ bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,519100m2
12Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1127tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1892m3
14Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0398100m2
15Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0277tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,674m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9098m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,246m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,552m2
20Ốp tường trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,856m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9862m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,3676m2
23Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,2182m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V48,246m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V54,268m2
26Bê tông nền, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5508m3
27Lát nền, sàn gạch ceramic, tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,5066m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,7976m2
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,7976m2
30Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,704m2
31Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
32Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0365tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3261m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
F Cấp điện
1Automat 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
3Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
4Đèn led ốp trần D200x20WMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
5Công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
8Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
9Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
G Cấp nước
1Bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
2Van phao D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,972m2
10Khung inox đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
12Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
141 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Vòi rửa 1 vòi D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16Van ren D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Van ren D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Ống nhựa PPR D50mm, dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
19Ống nhựa PPR D32mm, dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m
20Ống nhựa PPR D25mm, dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
21Ống nhựa PPR D20mm, dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
22Cút PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Cút PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Cút PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
25Cút ren trong PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
26Côn PPR D50x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Côn PPR D32x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
28Chếch PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Chếch PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Tê thu PPR D32x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Măng sông PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Măng sông PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Măng sông PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Rắc co ren ngoài PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
35Ống nhựa, D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
36Ống nhựa, D89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
37Ống nhựa, D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
38Ống nhựa, D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
39Cút góc PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
40Cút góc PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
41Cút góc PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
42Cút góc PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
43Cút góc PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
44Cút chếch PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Cút chếch PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
46Cút chếch PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Cút chếch PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
H Bể phốt
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1569100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7434m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8109m3
4Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5427m3
5Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0655100m2
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0478tấn
7Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0844tấn
8Xây bể chứa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3868m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,136m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,416m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V30,552m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7571m3
13Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229100m2
14Cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0475tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
I SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V132,962m3
2Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V132,962m3
3Đắp cát tôn nền tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V72,069m3
4Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,138m3
5Lát gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.319,15m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 940.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).42
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
2 Ô tô tự đổ ≥5T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn3
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Có tài liệu chứng minh sở hữu2
4 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu1
5 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu2
6 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu2
7 Đầm bàn Có tài liệu chứng minh sở hữu1
8 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu2
9 Máy khoan bê tông Có tài liệu chứng minh sở hữu1
10 Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh sở hữu1
11 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->