Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210859029-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210848737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tài trợ của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí (PVTrans) thuộc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 12:15:00 đến ngày 2021-08-31 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,534,195,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III (Kèm theo tài liệu chứng minh bản chụp có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bằng đại học xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát công trình dân dụng; Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV dân dụng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có hợp đồng lao động (Bản chụp có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bằng đại học xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV dân dụng trở lên; Có hợp đồng lao động (Bản chụp có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bằng đại học xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp quản lý kỹ thuật xây dựng ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV dân dụng trở lên; Có hợp đồng lao động (Bản chụp có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bằng đại học bảo hộ lao động; Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV dân dụng trở lên; Có chứng nhận ATVSLĐ; Có hợp đồng lao động (Bản bản chụp có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu tối thiểu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥6T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy vận thăng 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng tối thiểu 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn công suất tối thiểu 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi công suất tối thiểu 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,0192100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật11,258m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông sạn ngang, M50Chương V- yêu cầu về kỹ thuật18,6174m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Chương V- yêu cầu về kỹ thuật37,5767m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,5253100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3649tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,1894tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,1203tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật5,9198m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,7448100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch Blo XM 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật29,58m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6,202m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,7116100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,232tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,6745tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tính 1/3 đất đào)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,7106100m3
17Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,5925100m3
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật13,755m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,5246100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3391tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,6946tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,2973tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật36,426m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật4,0172100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,0571tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật3,205tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,776tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật57,071m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật5,7071100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật5,8564tấn
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,8515m3
15Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,321100m2
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,2356tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,1387tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật7,1819m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,9095100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,8079tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,2003tấn
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật44,142m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật27,537m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật14,0535m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4,455m3
5Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật13,6362m3
6Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật11,616m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật11,28m2
8Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm 40x80Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,4929tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,4929tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,354tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,354tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- yêu cầu về kỹ thuật122,18561m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42lyChương V- yêu cầu về kỹ thuật3,4372100m2
14Ke chống bãoChương V- yêu cầu về kỹ thuật1.259,28cái
15Tôn úp cửa lên mái dày 1 lyChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,64m2
16Vật liệu và nhân công chèn khe co giản và chèn khe lúnChương V- yêu cầu về kỹ thuật4,8m
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V- yêu cầu về kỹ thuật151,885m2
18Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật151,885m2
19Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật121,5m
20Nhân công, vật liệu đắp nổi chi tiết đầu trụ (chi tiết theo TK)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật14bộ
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật381,9m
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật376,635m2
23Kẻ chân móng mặt trước và mặt 2 đầu (trát lần 2)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật30,485m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật683,46m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật545,342m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật422,795m2
27Trát trần, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật570,71m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngangChương V- yêu cầu về kỹ thuật28,135m3
29Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,837m3
30Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang màu vàng dày 2cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật24,624m2
31Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp màu vàng dày 2cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật26,508m2
32Lát nền, sàn gạch KT600x600 CeramicChương V- yêu cầu về kỹ thuật581,74m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Hika 1 nước lót + 2 nước phủChương V- yêu cầu về kỹ thuật813,64m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Hika 1 nước lót + 2 nước phủChương V- yêu cầu về kỹ thuật1.840,502m2
D PHẦN CỬA
1Hoa sắt cửa bằng thép hộp KT13x26x1,2ly,Chương V- yêu cầu về kỹ thuật38,88m2
2Vách kính khung nhôm cố định, kính dày 5lyChương V- yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
3Cửa nhựa lỏi thép, cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính dán an toàn 6,38lyChương V- yêu cầu về kỹ thuật38,88m2
4Cửa nhựa lỏi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38lyChương V- yêu cầu về kỹ thuật45,36m2
5Cửa sổ 1 cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38lyChương V- yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
6Cửa nhựa lỏi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38lyChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,62m2
7Khoá chốt đa điểm - cửa đi 2 cánh mở quayChương V- yêu cầu về kỹ thuật12bộ
8Khoá chốt đơn điểm - cửa đi 1 cánh mở quayChương V- yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Khoá chốt đa điểm - cửa sổ 4 cánh mở trượtChương V- yêu cầu về kỹ thuật12bộ
10Cửa kéo Đài Loan không lá U mạ kẽm sơn tĩnh điện, U dày 1,2lyChương V- yêu cầu về kỹ thuật12,24m2
11SX hoa hộp INOX gắn ở lan can 300x300Chương V- yêu cầu về kỹ thuật57cái
12Lắp dựng cửa khung sắtChương V- yêu cầu về kỹ thuật62,244m2
13Ổ khóa Việt Tiệp khóa cửa kéoChương V- yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Sản xuất lan can cầu thang bằng thép ống, thép hộp INOX (chi tiết theo TK)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật11,124m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (vật liệu sơn 2 thành phần)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật38,881m2
16Ống INOX gia công tay vịn lan can hành lang D60 dày 1,2lyChương V- yêu cầu về kỹ thuật98,1m
17Ống INOX gia công thanh đứng lan can hành lang D32Chương V- yêu cầu về kỹ thuật11,25m
18Vật liệu + nhân công gắn bảng tài trợ (vật liệu bằng đá granit tự nhiên màu trắng có khắc chữ) nội dung khắc chữ theo chủ đầu tưChương V- yêu cầu về kỹ thuật2bảng
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V- yêu cầu về kỹ thuật9,6836100m2
20Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật5,3016100m2
E THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống cứng UPVC D76 dày 3,0ly Đệ Nhất hoặc tương đươngChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
2Lắp đặt ống cứng UPVC D50 dày 2,5ly Đệ Nhất hoặc tương đương (ống thông dầm)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,015100m
3Lắp đặt ống cứng UPVC D34 Đệ Nhất hoặc tương đương (ống tràn & ống thoát nước H lang)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
4Lắp đặt cút nhựa D76Chương V- yêu cầu về kỹ thuật24cái
5Lắp đặt măng song nhựa D76Chương V- yêu cầu về kỹ thuật12cái
6Cầu chắn rác inoxChương V- yêu cầu về kỹ thuật12cái
7Đai giữ ốngChương V- yêu cầu về kỹ thuật72cái
8Lắp đặt ống thoát sàn D32Chương V- yêu cầu về kỹ thuật24cái
F HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn bóng hộp đôi 2x 1,2m - đèn LED + máng xương cá loại DUHAL mã hiệu QDV 240/SChương V- yêu cầu về kỹ thuật36bộ
2Lắp đặt các loại đèn LED lốp vuông 300x300 - Đèn sát trần có chụpChương V- yêu cầu về kỹ thuật10bộ
3Lắp đặt đèn bóng hộp dơn 1x 0,6m - đèn LED + máng xương cá loại DUHAL mã hiệu QDV120/SChương V- yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần Asia X16002 - 55W hoặc tương đươngChương V- yêu cầu về kỹ thuật24cái
5Lắp đặt quạt treo tườngChương V- yêu cầu về kỹ thuật5cái
6Lắp đặt ô cắm đôi SinoChương V- yêu cầu về kỹ thuật26cái
7Lắp đặt công tắc đảo chiều SinoChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạt SinoChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạt SinoChương V- yêu cầu về kỹ thuật8cái
10Hộp điện tổng chứa Aptomát 9-2 MUDUL SINO hoặc VANLOCKChương V- yêu cầu về kỹ thuật2hộp
11Hộp điện chứa Aptomát 2-4 MUDUL SINO hoặc VANLOCKChương V- yêu cầu về kỹ thuật6hộp
12Lắp đặt hộp nối SinoChương V- yêu cầu về kỹ thuật6hộp
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, ổ cắmChương V- yêu cầu về kỹ thuật38hộp
14Lắp đặt dây dẫn CVV2x10 CadiviChương V- yêu cầu về kỹ thuật50m
15Lắp đặt dây dẫn CVV2x6 CadiviChương V- yêu cầu về kỹ thuật70m
16Lắp đặt dây dẫn CVV2x4 CadiviChương V- yêu cầu về kỹ thuật40m
17Lắp đặt dây dẫn CVV2x2,5 CadiviChương V- yêu cầu về kỹ thuật250m
18Lắp đặt dây dẫn CVV2x1,5 CadiviChương V- yêu cầu về kỹ thuật550m
19Lắp đặt các automat 2P-63A SinoChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt các automat 2P- 32A SinoChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt các automat 1P- 20A SinoChương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25 VanlockChương V- yêu cầu về kỹ thuật100m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16 VanlockChương V- yêu cầu về kỹ thuật450m
24Băng keo cách điệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
25Đinh vít các loạiChương V- yêu cầu về kỹ thuật2kg
26Kẹp giữ cápChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Hộp cứu hỏa chứa bình MT3, MFZ4Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2bộ
28Bảng chống lóa KT1,2x3,6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
G HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, dài 0,8mChương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 0,8 vuốt nhọn 0,2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm, thép mạ kẽm nhúng nóngChương V- yêu cầu về kỹ thuật85m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=18mm, thép mạ kẽm nhúng nóngChương V- yêu cầu về kỹ thuật90m
5Chân bật thép CT3 fi 12 mạ kẽm nhúng nóngChương V- yêu cầu về kỹ thuật3m
6Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2,5m (cọc mạ kẽm nhúng nóng)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật12cọc
7Buloong M12Chương V- yêu cầu về kỹ thuật8cái
8Bộ kẹp dây thu sétChương V- yêu cầu về kỹ thuật40bộ
9Chì láChương V- yêu cầu về kỹ thuật1miếng
10Que hàn điệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật1kg
11Ống gốm trang trí (luồn kim thu sét)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Sơn bạch tuyếtChương V- yêu cầu về kỹ thuật2hộp
13hộp kiểm tra điện tử Thep 210x160x100Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1hộp
14Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật32m
15Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,414100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,414100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III (Kèm theo tài liệu chứng minh bản chụp có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 bằng đại học xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát công trình dân dụng; Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV dân dụng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có hợp đồng lao động (Bản chụp có công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 bằng đại học xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV dân dụng trở lên; Có hợp đồng lao động (Bản chụp có công chứng)42
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 bằng đại học xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp quản lý kỹ thuật xây dựng ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV dân dụng trở lên; Có hợp đồng lao động (Bản chụp có công chứng)53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 bằng đại học bảo hộ lao động; Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV dân dụng trở lên; Có chứng nhận ATVSLĐ; Có hợp đồng lao động (Bản bản chụp có công chứng)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu tối thiểu 0,8m3 có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
2 Ô tô tự đổ ≥6T có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)4
3 Máy vận thăng 0,8 tấn Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
4 Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng tối thiểu 70kg Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
5 Máy cắt uốn thép Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
6 Đầm bàn công suất tối thiểu 1kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
7 Đầm dùi công suất tối thiểu 1,5 kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
8 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
9 Máy cắt gạch đá Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
10 Máy thủy bình Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->