Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210848737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tài trợ của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí (PVTrans) thuộc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 12:15:00 đến ngày 2021-08-31 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,534,195,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III (Kèm theo tài liệu chứng minh bản chụp có công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng đại học xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát công trình dân dụng; Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV dân dụng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có hợp đồng lao động (Bản chụp có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng đại học xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV dân dụng trở lên; Có hợp đồng lao động (Bản chụp có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng đại học xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp quản lý kỹ thuật xây dựng ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV dân dụng trở lên; Có hợp đồng lao động (Bản chụp có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng đại học bảo hộ lao động; Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV dân dụng trở lên; Có chứng nhận ATVSLĐ; Có hợp đồng lao động (Bản bản chụp có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu tối thiểu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy vận thăng 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng tối thiểu 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn công suất tối thiểu 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi công suất tối thiểu 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,0192 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,258 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông sạn ngang, M50 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 18,6174 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 37,5767 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,5253 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3649 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,1894 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,1203 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,9198 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,7448 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch Blo XM 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 29,58 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,202 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,7116 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,6745 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tính 1/3 đất đào) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,7106 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,5925 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,755 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,5246 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3391 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,6946 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,2973 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 36,426 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,0172 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,0571 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,205 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,776 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 57,071 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,7071 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,8564 | tấn |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,8515 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,321 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,2356 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1387 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,1819 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,9095 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,8079 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,2003 | tấn |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 44,142 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 27,537 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14,0535 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,455 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,6362 | m3 |
| 6 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,616 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,28 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm 40x80 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,4929 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,4929 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 122,1856 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,4372 | 100m2 |
| 14 | Ke chống bão | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.259,28 | cái |
| 15 | Tôn úp cửa lên mái dày 1 ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 16 | Vật liệu và nhân công chèn khe co giản và chèn khe lún | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 151,885 | m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 151,885 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 121,5 | m |
| 20 | Nhân công, vật liệu đắp nổi chi tiết đầu trụ (chi tiết theo TK) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 381,9 | m |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 376,635 | m2 |
| 23 | Kẻ chân móng mặt trước và mặt 2 đầu (trát lần 2) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 30,485 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 683,46 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 545,342 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 422,795 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 570,71 | m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngang | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 28,135 | m3 |
| 29 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,837 | m3 |
| 30 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang màu vàng dày 2cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 24,624 | m2 |
| 31 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp màu vàng dày 2cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 26,508 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch KT600x600 Ceramic | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 581,74 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Hika 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 813,64 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Hika 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.840,502 | m2 |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Hoa sắt cửa bằng thép hộp KT13x26x1,2ly, | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 2 | Vách kính khung nhôm cố định, kính dày 5ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 3 | Cửa nhựa lỏi thép, cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính dán an toàn 6,38ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 4 | Cửa nhựa lỏi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 45,36 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 6 | Cửa nhựa lỏi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 7 | Khoá chốt đa điểm - cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Khoá chốt đơn điểm - cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Khoá chốt đa điểm - cửa sổ 4 cánh mở trượt | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 10 | Cửa kéo Đài Loan không lá U mạ kẽm sơn tĩnh điện, U dày 1,2ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 11 | SX hoa hộp INOX gắn ở lan can 300x300 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 62,244 | m2 |
| 13 | Ổ khóa Việt Tiệp khóa cửa kéo | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép ống, thép hộp INOX (chi tiết theo TK) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,124 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (vật liệu sơn 2 thành phần) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | 1m2 |
| 16 | Ống INOX gia công tay vịn lan can hành lang D60 dày 1,2ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 98,1 | m |
| 17 | Ống INOX gia công thanh đứng lan can hành lang D32 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,25 | m |
| 18 | Vật liệu + nhân công gắn bảng tài trợ (vật liệu bằng đá granit tự nhiên màu trắng có khắc chữ) nội dung khắc chữ theo chủ đầu tư | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,6836 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,3016 | 100m2 |
| E | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống cứng UPVC D76 dày 3,0ly Đệ Nhất hoặc tương đương | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống cứng UPVC D50 dày 2,5ly Đệ Nhất hoặc tương đương (ống thông dầm) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống cứng UPVC D34 Đệ Nhất hoặc tương đương (ống tràn & ống thoát nước H lang) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D76 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng song nhựa D76 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác inox | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Đai giữ ống | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thoát sàn D32 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| F | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn bóng hộp đôi 2x 1,2m - đèn LED + máng xương cá loại DUHAL mã hiệu QDV 240/S | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED lốp vuông 300x300 - Đèn sát trần có chụp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn bóng hộp dơn 1x 0,6m - đèn LED + máng xương cá loại DUHAL mã hiệu QDV120/S | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần Asia X16002 - 55W hoặc tương đương | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi Sino | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều Sino | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt Sino | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Hộp điện tổng chứa Aptomát 9-2 MUDUL SINO hoặc VANLOCK | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 11 | Hộp điện chứa Aptomát 2-4 MUDUL SINO hoặc VANLOCK | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối Sino | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, ổ cắm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 38 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CVV2x10 Cadivi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CVV2x6 Cadivi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CVV2x4 Cadivi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CVV2x2,5 Cadivi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CVV2x1,5 Cadivi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 19 | Lắp đặt các automat 2P-63A Sino | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 2P- 32A Sino | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1P- 20A Sino | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25 Vanlock | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16 Vanlock | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 24 | Băng keo cách điện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 25 | Đinh vít các loại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 26 | Kẹp giữ cáp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Hộp cứu hỏa chứa bình MT3, MFZ4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Bảng chống lóa KT1,2x3,6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| G | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 0,8m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 0,8 vuốt nhọn 0,2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm, thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=18mm, thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 5 | Chân bật thép CT3 fi 12 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2,5m (cọc mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 7 | Buloong M12 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Bộ kẹp dây thu sét | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 9 | Chì lá | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | miếng |
| 10 | Que hàn điện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 11 | Ống gốm trang trí (luồn kim thu sét) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Sơn bạch tuyết | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 13 | hộp kiểm tra điện tử Thep 210x160x100 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 15 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,414 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,414 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III (Kèm theo tài liệu chứng minh bản chụp có công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | bằng đại học xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát công trình dân dụng; Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV dân dụng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có hợp đồng lao động (Bản chụp có công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | bằng đại học xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV dân dụng trở lên; Có hợp đồng lao động (Bản chụp có công chứng) | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | bằng đại học xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp quản lý kỹ thuật xây dựng ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV dân dụng trở lên; Có hợp đồng lao động (Bản chụp có công chứng) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | bằng đại học bảo hộ lao động; Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV dân dụng trở lên; Có chứng nhận ATVSLĐ; Có hợp đồng lao động (Bản bản chụp có công chứng) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu tối thiểu 0,8m3 | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥6T | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 4 |
| 3 | Máy vận thăng 0,8 tấn | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng tối thiểu 70kg | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 6 | Đầm bàn công suất tối thiểu 1kW | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 7 | Đầm dùi công suất tối thiểu 1,5 kW | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi