Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210859126-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cao Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210859112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Mục chi thường xuyên thuộc ngân sách xã từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 12:48:00 đến ngày 2021-08-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,733,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59986E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19972E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng dân dụng còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sất chất lượng, ATLĐ công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa >= 80 lít
- Đặc điểm thiết bị >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi >=1kW
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn>=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Đặc điểm thiết bị >=0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài >= 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị >= 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC KHỐI ĐOÀN THỂ
1Tháo tấm lợp tônChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,157100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật41,543m2
3Phá dỡ tường Sê nô mái xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,9228m3
4Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5công
5Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
6Phá dỡ Granito Bậc Cầu thangChương V- Yêu cầu kỹ thuật20,4604m2
7Phá dỡ Bậc tam cấpChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,9074m3
8Phá dỡ nền gạchChương V- Yêu cầu kỹ thuật318,937m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật463,2848m2
10Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật742,352m2
11Phá lớp vữa trát cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật96,6948m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm chắn nắngChương V- Yêu cầu kỹ thuật94,4292m2
13Phá lớp vữa trát trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật437,9044m2
14Phá dỡ Lan canChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1564m3
15Đục cạnh má cửa:Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,648m3
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật63,36m2
17Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ + lan can cầu thangChương V- Yêu cầu kỹ thuật32,8572m2
18Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật177,6m
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật51,5622m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật51,5622m3
21Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1km bằng ô tô 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật51,5622m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,9228m3
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41,543m2
24Quét sika chống thấm máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật62,396m2
25Lợp mái tôn múi liên doanh 11 sóng dày 0,4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,157100m2
26Lát nền, sàn gạch Ceramickích thước 600x600, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật318,937m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật554,4962m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật96,6948m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật775,088m2
30Trát xà dầm, chắn nắng vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật94,4292m2
31Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật437,9044m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật651,191m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.307,4216m2
34S/x cửa đi cửa nhôm định hình nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37,44m2
35S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34,5m2
36Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4069tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật17,28m2
38Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật25,92m2
39Gia công lan can inox cầu thang 304 (Bao gồm phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật139,23kg
40Quả cầu inox 304, D150mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1quả
41Sản xuất lan can hành langChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1273tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,8544m2
43Lắp dựng lan can hành langChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,024m2
44Đào đất Bậc tam cấp, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3081m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2054m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây Bậc tam cấp, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,6444m3
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,6904m2
48Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,4604m2
49Lót cát nền sânChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,8577100m2
52Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,47100m
53Lắp đặt Cút nhựa PVC, D110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
54Lắp đặt Chếch nhựa PVC, D110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
55Lắp đặt phễu thuChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
56Rọ chắn rácChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
57Lắp đặt đèn led Tube Điện (1,2m 18w daylight nguồn tích hợp)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26bộ
58Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LEDChương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
59Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
60Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
61Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
62Lắp đặt ổ cắm kép 1 pha 220V/6A có màn che bảo vệChương V- Yêu cầu kỹ thuật34cái
63Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 80AChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
64Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 20AChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
65Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 6AChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
66Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x10mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật45m
67Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24m
68Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật255m
69Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật320m
70Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 500x400x200mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
71Tủ điện phòngChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật350m
73Hộp chia ngảChương V- Yêu cầu kỹ thuật80cái
74Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bình
75Bình khí cứu hỏa CO2 MT3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bình
76Hộp đựng bình cứu hỏaChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
77Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
78Đào đất chôn dây tản sét, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,93m3
79Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,93m3
80Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cọc
81Gia công, Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
82Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật78m
83Kéo rải dây tản sét 40x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,1m
84Thép fi 10 đỡ dây thu sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,17kg
85Hồ lô xứChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC ỦY BAN NHÂN DÂN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật87,798m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ + Lan can cầu thangChương V- Yêu cầu kỹ thuật64,92m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật63,5466m2
4Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5công
5Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
6Phá dỡ tường lan canChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9583m3
7Phá dỡ Granito bậc tam cấp + Bậc Cầu thangChương V- Yêu cầu kỹ thuật26,2417m2
8Phá dỡ Nền gạch xi măngChương V- Yêu cầu kỹ thuật270,3297m2
9Phá dỡ Lanh tô cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,965m3
10Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật407,9788m2
11Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật592,3972m2
12Phá lớp vữa trát cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,616m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm chắn nắngChương V- Yêu cầu kỹ thuật55,0916m2
14Phá lớp vữa trát trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật383,8052m2
15Phá lớp vữa trát gầm cầu thang + chiếu nghỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,663m2
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật37,5635m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật37,5635m3
18Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1km bằng ô tô 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật37,5635m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật63,5466m2
20Quét sika chống thấm máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật79,0606m2
21Lát nền, sàn gạch Ceramickích thước 600x600, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật270,3297m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật407,9788m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,616m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật594,0912m2
25Trát xà dầm, chắn nắng vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật55,0916m2
26Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật383,8052m2
27Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,663m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật424,3948m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.044,651m2
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2165m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0145tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,03100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,213m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,3624m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,3624m2
36Sản xuất lan can sắt hành lang lan canChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1022tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,2284m2
38Lắp dựng lan can hành langChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,68m2
39S/x cửa đi nhôm định hình nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm (Gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34,81m2
40S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm (Gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật61,92m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9191tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật39,0394m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật61,92m2
44Gia công lan can inox cầu thang 304 (Bao gồm phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật82,430.0
45Quả cầu inox 304, D150mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1quả
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,068m2
47Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,1737m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,9933100m2
49Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,31100m
50Lắp đặt Cút nhựa PVC, D110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
51Lắp đặt Chếch nhựa PVC, D110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
52Lắp đặt phễu thuChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
53Rọ chắn rácChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
54Lắp đặt đèn led Tube Điện (1,2m 18w daylight nguồn tích hợp)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24bộ
55Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LEDChương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
56Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
57Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
58Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
59Lắp đặt ổ cắm kép 1 pha 220V/6A có màn che bảo vệChương V- Yêu cầu kỹ thuật29cái
60Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 80AChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
61Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 20AChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
62Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 6AChương V- Yêu cầu kỹ thuật13cái
63Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x10mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
64Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30m
65Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật265m
66Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật250m
67Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 500x400x200mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
68Tủ điện phòngChương V- Yêu cầu kỹ thuật11cái
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật280m
70Hộp chia ngảChương V- Yêu cầu kỹ thuật65cái
71Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bình
72Bình khí cứu hỏa CO2 MT3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bình
73Hộp đựng bình cứu hỏaChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
74Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59986E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19972E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng dân dụng còn hiệu lực53
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.33
3 Kỹ sư phụ trách giám sất chất lượng, ATLĐ công trình 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép >=5kW >=5kW1
2 Máy trộn vữa >= 80 lít >= 80 lít1
3 Ô tô tự đổ >=7T >=7T1
4 Máy trộn bê tông >= 250 lít >= 250 lít1
5 Máy đầm dùi >=1kW >=1kW1
6 Máy đầm bàn>=1,5kW >=1,5kW1
7 Máy hàn 23kW >=23kW1
8 Máy khoan cầm tay >=0,5kW >=0,5kW2
9 Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn >=0,8 tấn1
10 Máy cắt gạch đá >=1,7kW >=1,7kW1
11 Máy mài >= 2,7kW >= 2,7kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->