Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cao Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210859112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Mục chi thường xuyên thuộc ngân sách xã từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 12:48:00 đến ngày 2021-08-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,733,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59986E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19972E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng dân dụng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách giám sất chất lượng, ATLĐ công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa >= 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn>=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài >= 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC KHỐI ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,157 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,543 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường Sê nô mái xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,9228 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 6 | Phá dỡ Granito Bậc Cầu thang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,4604 | m2 |
| 7 | Phá dỡ Bậc tam cấp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,9074 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 318,937 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 463,2848 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 742,352 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 96,6948 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm chắn nắng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 94,4292 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 437,9044 | m2 |
| 14 | Phá dỡ Lan can | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1564 | m3 |
| 15 | Đục cạnh má cửa: | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ + lan can cầu thang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,8572 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 177,6 | m |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 51,5622 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 51,5622 | m3 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1km bằng ô tô 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 51,5622 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,9228 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,543 | m2 |
| 24 | Quét sika chống thấm mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 62,396 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn múi liên doanh 11 sóng dày 0,4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,157 | 100m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch Ceramickích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 318,937 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 554,4962 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 96,6948 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 775,088 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, chắn nắng vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 94,4292 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 437,9044 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 651,191 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.307,4216 | m2 |
| 34 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 35 | S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,5 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4069 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 39 | Gia công lan can inox cầu thang 304 (Bao gồm phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 139,23 | kg |
| 40 | Quả cầu inox 304, D150mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 41 | Sản xuất lan can hành lang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1273 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,8544 | m2 |
| 43 | Lắp dựng lan can hành lang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,024 | m2 |
| 44 | Đào đất Bậc tam cấp, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3081 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2054 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây Bậc tam cấp, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,6444 | m3 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,6904 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,4604 | m2 |
| 49 | Lót cát nền sân | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,8577 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, D110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC, D110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 56 | Rọ chắn rác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn led Tube Điện (1,2m 18w daylight nguồn tích hợp) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm kép 1 pha 220V/6A có màn che bảo vệ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 80A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 20A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 6A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x6mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 255 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 70 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 500x400x200mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Tủ điện phòng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 73 | Hộp chia ngả | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 74 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 75 | Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 76 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Đào đất chôn dây tản sét, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,93 | m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,93 | m3 |
| 80 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cọc |
| 81 | Gia công, Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m |
| 83 | Kéo rải dây tản sét 40x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,1 | m |
| 84 | Thép fi 10 đỡ dây thu sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,17 | kg |
| 85 | Hồ lô xứ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC ỦY BAN NHÂN DÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 87,798 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ + Lan can cầu thang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64,92 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63,5466 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 6 | Phá dỡ tường lan can | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9583 | m3 |
| 7 | Phá dỡ Granito bậc tam cấp + Bậc Cầu thang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,2417 | m2 |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 270,3297 | m2 |
| 9 | Phá dỡ Lanh tô cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,965 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 407,9788 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 592,3972 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,616 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm chắn nắng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 55,0916 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 383,8052 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát gầm cầu thang + chiếu nghỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,663 | m2 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,5635 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,5635 | m3 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1km bằng ô tô 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,5635 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63,5466 | m2 |
| 20 | Quét sika chống thấm mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 79,0606 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch Ceramickích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 270,3297 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 407,9788 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,616 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 594,0912 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, chắn nắng vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 55,0916 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 383,8052 | m2 |
| 27 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,663 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 424,3948 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.044,651 | m2 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2165 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0145 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,3624 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,3624 | m2 |
| 36 | Sản xuất lan can sắt hành lang lan can | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1022 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,2284 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can hành lang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,68 | m2 |
| 39 | S/x cửa đi nhôm định hình nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm (Gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,81 | m2 |
| 40 | S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm (Gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61,92 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9191 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,0394 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61,92 | m2 |
| 44 | Gia công lan can inox cầu thang 304 (Bao gồm phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 82,43 | 0.0 |
| 45 | Quả cầu inox 304, D150mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,068 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,1737 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,9933 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, D110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC, D110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Rọ chắn rác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn led Tube Điện (1,2m 18w daylight nguồn tích hợp) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm kép 1 pha 220V/6A có màn che bảo vệ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 80A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 20A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 6A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 63 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x6mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 265 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 67 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 500x400x200mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Tủ điện phòng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 70 | Hộp chia ngả | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 71 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 72 | Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 73 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59986E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19972E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng dân dụng còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách giám sất chất lượng, ATLĐ công trình | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | >=5kW | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa >= 80 lít | >= 80 lít | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ >=7T | >=7T | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | >= 250 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi >=1kW | >=1kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn>=1,5kW | >=1,5kW | 1 |
| 7 | Máy hàn 23kW | >=23kW | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | >=0,5kW | 2 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | >=0,8 tấn | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | >=1,7kW | 1 |
| 11 | Máy mài >= 2,7kW | >= 2,7kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi