Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210858287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tân Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210801569 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vón hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 12:55:00 đến ngày 2021-09-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,821,877,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương; và 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc điện+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,4m3 trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tời hoặc máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu/ Ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tân Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa UBND xã Tân Phú, huyện Tân Sơn. Hạng mục: Nhà Đoàn thể 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vón hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (i). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. (ii). Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ như sau: + Văn bản xác nhận về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 (hoặc 12 tháng năm 2020) của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp doanh nghiệp hoạt động dưới 1 năm, xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của các tháng hoạt động. + Báo cáo tài chính năm 2020 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tân Phú - Địa chỉ: Xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tân Phú - Địa chỉ: Xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0978605307; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ nhà cũ, san gạt mặt bằng | |||
| 1 | Phá dỡ nhà cũ, đào móng cũ, san mặt bằng để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| B | Nhà đoàn thể | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5271 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1891 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9589 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5742 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5955 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,1478 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,864 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5507 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3568 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7371 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8691 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6991 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2727 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,486 | 100m3 |
| 16 | Khai thác, vận chuyển đất để đắp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0156 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2697 | m3 |
| 18 | Xây chân móng, tường bó tam cấp, bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2991 | m3 |
| 19 | Xây tam cấp sảnh chính, sảnh sau, sanh bên bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2764 | m3 |
| 20 | Xây trụ chân móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3123 | m3 |
| 21 | Trát tường chân móng, tường bó tam cấp, bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,0786 | m2 |
| 22 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2758 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3229 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4974 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3055 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0654 | tấn |
| 27 | Bê tông dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7064 | m3 |
| 28 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7385 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4397 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2448 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9851 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5572 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7737 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7863 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3252 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3519 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3019 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3214 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | tấn |
| 42 | Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9396 | m3 |
| 43 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0994 | m2 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3726 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,4466 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4128 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,5642 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,222 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,67 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột gạch trang trí, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,67 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,289 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.675,323 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,338 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,616 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8728 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,6452 | m2 |
| 57 | Trát xê nô, ô văng, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,5224 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà, trụ cột, má cửa, trần seeno, dầm ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046,327 | m2 |
| 59 | Sơn tường trong nhà, má cửa, trần, dầm trong nhà, cầu trang bộ, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.502,9056 | m2 |
| 60 | Làm trần bằng tấm silicat 600x600 chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8507 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic chống trơn KT: 600X600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,6108 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3127 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - gạch CeramicKT: 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,338 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang, mặt chậu rửa khu vệ sinh, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1336 | m2 |
| 65 | Đá mũi bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,46 | md |
| 66 | Khung Innoc 304 đặt bệ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5717 | kg |
| 67 | Bu lông, nở Inox liên kết khung Innoc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 68 | Vách ngăn vệ sinh Picomat, dày 12mm, khung nhôm chân inox (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,16 | m |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,5 | m |
| 71 | Vét lòng mo thoát nước hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,97 | md |
| 72 | Ống thoát nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 73 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6445 | tấn |
| 74 | Sơn tính điện sắt hộp lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,5 | kg |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3764 | m2 |
| 76 | Chụp innox đầu lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 77 | Sản xuất và lắp dựng lan can Innox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,9794 | kg |
| 78 | Sản xuất và lắp dựng trụ Innox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Gia công thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | tấn |
| 80 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1594 | tấn |
| 81 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1594 | tấn |
| 82 | Gia công xà gồ, cầu phong mái sảnh, li tô mái sảnh thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5215 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong mái sảnh, li tô mái sảnh thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5215 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,4136 | 1m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7109 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,54 | m |
| 87 | Lợp mái ngói, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3155 | 100m2 |
| 88 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,715 | m2 |
| 89 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính trắng, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m2 |
| 90 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính mờ, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 91 | Vách khung nhôm hệ (việt pháp) kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,306 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,995 | m2 |
| 93 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,306 | m2 |
| 94 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8054 | tấn |
| 95 | Sơn tính điện hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805,4 | kg |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,715 | m2 |
| 97 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn trang trí cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 106 | Lắp đặt tủ điện, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt tủ điện, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 108 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 112 | Lắp đặt đế chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | hộp |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | m |
| 120 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 121 | Bình cứu hỏa cầm tay 4 lít, khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 122 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC, hộp chứa bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Đào móng mương rải dây thép chống sét - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,08 | 1m3 |
| 124 | Đắp đất trả mương rải dây thép chống sét, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3808 | 100m3 |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 126 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 127 | Tôn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 128 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cọc |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 130 | Chân bậc sắt gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 132 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 133 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 134 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 135 | Sơn màu tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 136 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | điểm |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 141 | Lắp đặt tê PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê PPR DN32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút ren trong DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 150 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 152 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 154 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 155 | Van phao điện tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 157 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi lấy nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Bộ phụ kiện innox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 165 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 170 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 171 | Chắn rác Innox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút, chếch nhựa UPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút, chếch nhựa UPVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa UPVC, ĐK 110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa UPVC, ĐK 90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa UPVC, ĐK 76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt bít xả D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt bít xả D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Thông tắc vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4849 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6218 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | 2,7557 | m3 | |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8255 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,94 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,944 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1952 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1648 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1688 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3202 | 100m3 |
| D | Sân bê tông | |||
| 1 | San gạt mặt bằng đổ sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 2 | Lót cát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,45 | m3 |
| 3 | Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương; và 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc điện+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu 0,4m3 trở lên; Vận hành tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250l trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | 80l trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Vận hành tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Vận hành tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | Vận hành tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Vận hành tốt | 2 |
| 11 | Máy tời hoặc máy vận thăng | Vận hành tốt | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Vận hành tốt | 1 |
| 13 | Cần cẩu/ Ô tô gắn cẩu | 6 tấn trở lên; Vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi