Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210858287-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tân Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210801569
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vón hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 12:55:00 đến ngày 2021-09-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,821,877,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương; và 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc điện+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4m3 trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tời hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu/ Ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị 6 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tân Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa UBND xã Tân Phú, huyện Tân Sơn. Hạng mục: Nhà Đoàn thể
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vón hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Phú , địa chỉ: Xã Tân Phú, huyện Tân Sơn
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Phú - Địa chỉ: Xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn Kiến Trúc 373; Đơn vị thẩm tra BCKTKT: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ; Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Kính tế và Hạ tầng; Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Minh Phúc.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Phú , địa chỉ: Xã Tân Phú, huyện Tân Sơn
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Phú - Địa chỉ: Xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (i). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. (ii). Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ như sau: + Văn bản xác nhận về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 (hoặc 12 tháng năm 2020) của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp doanh nghiệp hoạt động dưới 1 năm, xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của các tháng hoạt động. + Báo cáo tài chính năm 2020 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Phú - Địa chỉ: Xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tân Phú - Địa chỉ: Xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0978605307; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ nhà cũ, san gạt mặt bằng
1Phá dỡ nhà cũ, đào móng cũ, san mặt bằng để thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V4ca
2Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V3ca
B Nhà đoàn thể
1Đào móng - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5271100m3
2Đào móng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V39,18911m3
3Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V37,9589m3
4Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5742100m2
5Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,608100m2
6Ván khuôn dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5955100m2
7Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V126,1478m3
8Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V4,864m3
9Bê tông dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5507m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3568tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7371tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8691tấn
13Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6991tấn
14Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2727tấn
15Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V4,486100m3
16Khai thác, vận chuyển đất để đắp - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0156100m3
17Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V36,2697m3
18Xây chân móng, tường bó tam cấp, bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V44,2991m3
19Xây tam cấp sảnh chính, sảnh sau, sanh bên bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2764m3
20Xây trụ chân móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3123m3
21Trát tường chân móng, tường bó tam cấp, bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V100,0786m2
22Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2758m3
23Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3229100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4974tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3055tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0654tấn
27Bê tông dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V39,7064m3
28Ván khuôn dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7385100m2
29Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4397tấn
30Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2448tấn
31Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31tấn
32Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V90,9851m3
33Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5572100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7737tấn
35Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7863m3
36Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V0,535100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3252tấn
38Bê tông cầu thang M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3519m3
39Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3019100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3214tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1188tấn
42Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9396m3
43Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0994m2
44Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3726m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V250,4466m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4128m3
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 - Ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V271,5642m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V46,222m2
49Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V44,67m2
50Ốp tường trụ, cột gạch trang trí, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V44,67m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V475,289m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V1.675,323m2
53Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V166,338m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V100,616m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V50,8728m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V651,6452m2
57Trát xê nô, ô văng, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V148,5224m2
58Sơn tường ngoài nhà, trụ cột, má cửa, trần seeno, dầm ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V1.046,327m2
59Sơn tường trong nhà, má cửa, trần, dầm trong nhà, cầu trang bộ, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V2.502,9056m2
60Làm trần bằng tấm silicat 600x600 chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V43,8507m2
61Lát nền, sàn - gạch Ceramic chống trơn KT: 600X600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V657,6108m2
62Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V44,3127m2
63Ốp tường trụ, cột - gạch CeramicKT: 300x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V166,338m2
64Lát đá bậc tam cấp, cầu thang, mặt chậu rửa khu vệ sinh, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V81,1336m2
65Đá mũi bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V137,46md
66Khung Innoc 304 đặt bệ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5717kg
67Bu lông, nở Inox liên kết khung Innoc Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
68Vách ngăn vệ sinh Picomat, dày 12mm, khung nhôm chân inox (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V14,76m2
69Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V280,16m
70Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V266,5m
71Vét lòng mo thoát nước hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V66,97md
72Ống thoát nước D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
73Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6445tấn
74Sơn tính điện sắt hộp lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V644,5kg
75Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V34,3764m2
76Chụp innox đầu lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
77Sản xuất và lắp dựng lan can Innox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V110,9794kg
78Sản xuất và lắp dựng trụ Innox Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Gia công thang sắt lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0226tấn
80Gia công vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1594tấn
81Lắp vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1594tấn
82Gia công xà gồ, cầu phong mái sảnh, li tô mái sảnh thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5215tấn
83Lắp dựng xà gồ, cầu phong mái sảnh, li tô mái sảnh thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5215tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V222,41361m2
85Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7109100m2
86Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V115,54m
87Lợp mái ngói, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3155100m2
88Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V92,715m2
89Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính trắng, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V71,28m2
90Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính mờ, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
91Vách khung nhôm hệ (việt pháp) kính trắng dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V12,306m2
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V163,995m2
93Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V12,306m2
94Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8054tấn
95Sơn tính điện hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V805,4kg
96Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V94,715m2
97Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V53bộ
98Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
99Lắp đặt đèn trang trí cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
100Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
101Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V10bảng
104Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
105Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
106Lắp đặt tủ điện, KT  Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
107Lắp đặt tủ điện, KT  Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
108Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
109Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
111Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
112Lắp đặt đế chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V140hộp
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V594m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V128m
116Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V386m
117Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
118Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
119Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V960m
120Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
121Bình cứu hỏa cầm tay 4 lít, khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
122Nội quy, tiêu lệnh PCCC, hộp chứa bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Đào móng mương rải dây thép chống sét - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V38,081m3
124Đắp đất trả mương rải dây thép chống sét, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3808100m3
125Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
126Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
127Tôn chống dột Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
128Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V18cọc
129Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
130Chân bậc sắt gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
131Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
132Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V5kg
133Kẹp nối dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
134Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V3kg
135Sơn màu tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V5kg
136Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V5điểm
137Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
138Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
139Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
140Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
141Lắp đặt tê PPR DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
142Lắp đặt tê PPR DN32x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
143Lắp đặt tê PPR DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt tê PPR DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
145Lắp đặt cút PPR DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
146Lắp đặt cút PPR DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
147Lắp đặt cút PPR DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
148Lắp đặt cút PPR DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
149Lắp đặt cút ren trong DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
150Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
152Rắc co D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
154Rắc co D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
155Van phao điện tự ngắt Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
157Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
158Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
159Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
160Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
161Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xả Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
162Lắp đặt vòi lấy nước D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
163Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
164Bộ phụ kiện innox Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
165Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
166Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34100m
167Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18100m
168Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
169Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
170Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
171Chắn rác Innox Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
172Lắp đặt cút, chếch nhựa UPVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
173Lắp đặt cút, chếch nhựa UPVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
174Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
175Lắp đặt côn nhựa UPVC, ĐK 110x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Lắp đặt côn nhựa UPVC, ĐK 90x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
177Lắp đặt côn nhựa UPVC, ĐK 76x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
178Lắp đặt tê UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
179Lắp đặt tê UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
180Lắp đặt tê UPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
181Lắp đặt tê UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
182Lắp đặt bít xả D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
183Lắp đặt bít xả D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184Thông tắc vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
C Bể tự hoại
1Đào móng bể tự hoại - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4849100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6218m3
3Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB402,7557m3
4Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8255m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V32,94m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V10,944m2
7Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1952m3
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1648m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0566tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1688tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
13Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0679100m2
14Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0419100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3202100m3
D Sân bê tông
1San gạt mặt bằng đổ sân Mô tả kỹ thuật theo chương V8công
2Lót cát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V19,45m3
3Nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V389m2
4Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V38,9m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương; và 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc điện+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt2
2 Máy đào Dung tích gầu 0,4m3 trở lên; Vận hành tốt1
3 Máy trộn bê tông 250l trở lên; Vận hành tốt2
4 Máy trộn vữa 80l trở lên; Vận hành tốt2
5 Máy khoan bê tông Vận hành tốt2
6 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
7 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
8 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt2
9 Máy cắt gạch Vận hành tốt2
10 Máy hàn Vận hành tốt2
11 Máy tời hoặc máy vận thăng Vận hành tốt1
12 Máy nén khí Vận hành tốt1
13 Cần cẩu/ Ô tô gắn cẩu 6 tấn trở lên; Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->