Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2021 13:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210851376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 13:34:00 đến ngày 2021-09-02 13:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,911,832,670 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,500,000 VNĐ ((Mười chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.868E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73549E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có qui mô tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng là công trình: Công trình dân dụng cấp III) với tư cách là nhà thầu chính trong thời gian 03 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay); Trong đó: Có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng. Sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc khi thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên, có Chứng nhận huấn luyện vệ sinh ATLĐ nhóm 2. Đã từng thi công 01 (không một) công trình dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu sử dụng hoặc kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư). Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa.. Đã từng thi công 01 (không một) công trình dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu sử dụng hoặc kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư); có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 trở lên. Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật gồm các nghề, hàn, điện,…: 20 công nhân, (tất cả đều có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên và còn hiệu lực, Có giấy Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Thợ nề: 10 người;- Thợ sơn nước: 02 người;- Thợ điện: 02 người;- Thợ cấp thoát nước: 02 người;- Thợ hàn: 03 người;- Thợ vận hành máy: 01 người* Có hợp đồng lao động* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của công nhân phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8 m3 (có giấy chứng nhận đăng kí xe máy chuyên dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≤ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 7 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận Thăng ≥ 2 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận Kiểm định và có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1.5 KW (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1.7 Kw (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn cắt thép 5 Kw (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >250 lít (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường THTHCS Bình An (cụm Thọ An); hạng mục: Sửa chữa cải tạo, mở rộng dãy 04 phòng học, tường rào, cổng ngõ và sân vườn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn theo QĐ số 810/QĐ-UBND ngày 03/02/2021 của Chủ tịch UBND huyện Bình Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải SCAN và nộp lên Hệ thống đấu thầu qua mạng các tài liệu để đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT; chứng minh về năng lực và kinh nghiệm; về năng lực kỹ thuật và Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phạm vi thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nhà thầu không nợ thuế đến thời điểm hết tháng 7/2021 (có xác nhận của chi cục thuế nơi đăng ký thuế ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn; Địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn; Địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn; Địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Bình Sơn tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐM-TH12TH-ĐB&MN-4P | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,353 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,978 | 100m3 |
| B | M-TH2 TH-ĐB&MN-4P | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 9,21 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 25,14 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,215 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,379 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,283 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,403 | 100m2 |
| C | CM-TH3 TH-ĐB&MN-4P | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,043 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,413 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,213 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,286 | 100m2 |
| D | N-TH2 TH-ĐB&MN-4P | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,905 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6,183 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,025 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,878 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5,424 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 15,792 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,56 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,56 | m2 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,565 | 100m3 |
| 10 | SXLD lan can Inox (ram dốc) có tay vịn, kiểu thông dụng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5,42 | m |
| E | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 7,375 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,2 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,153 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,627 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,301 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 23,356 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,857 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,653 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,319 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,56 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 31,117 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,005 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,94 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,539 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,157 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,106 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,815 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,674 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,005 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,168 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 18 | cái |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 16,9 | m2 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,563 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,182 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,187 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,406 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 54,057 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5,384 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5,306 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,913 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6,6 | m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 18,7 | m3 |
| 33 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6,12 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 298,04 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x500mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 19,92 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 29,196 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 350,556 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 394,668 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 72,1 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 174,86 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 434,6 | m2 |
| 42 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 350,556 | m2 |
| 43 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1.066,232 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1.066,232 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 350,556 | m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 136,777 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 68,389 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,955 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 97,272 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,955 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,032 | 100m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 131,2 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,59 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | cái |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,368 | 100m2 |
| 56 | SXLD cùm chống bão | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 232 | cái |
| 57 | SX, LD, hoàn thiện cửa đi sắt hộp, khung thép hộp 40x80x1.8, cửa thép hộp 40x80x1.8, kính trắng dày 6ly. Sơn màu xám. Chưa kể hoa sắt bảo vệ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 46,115 | m2 |
| 58 | SX, LD, hoàn thiện cửa sổ sắt hộp, khung thép hộp 40x80x1.8, cửa thép hộp 30x60x1.4, kính trắng dày 6ly. Sơn màu xám. Chưa kể hoa sắt bảo vệ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 38,08 | |
| 59 | SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa 14x14x1.4 sơn màu xám | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 33,19 | m2 |
| 60 | SX, LD, hoàn thiện cửa sổ nhôm hộp, khung nhôm hộp 40x80x2.0, cửa nhôm hộp 30x60x1.5, lam ri nhôm hộp 13x26x1,2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,16 | m2 |
| 61 | SXLD hoàn thiện ống Inox D60. dày 1.5mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 45,4 | m |
| 62 | SXLD hoàn thiện ống Inox D42. dày 1.5mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3 | m |
| 63 | Lắp đặt ống thông dầm D60 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,8 | m |
| 64 | SXLD cầu chắn rác | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | cái |
| 65 | Đắp phù điêu chi tiết 16 (xem BVKT) nhân công bậc 4/7 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | công |
| F | Điện trong nhà: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha , cường độ dòng điện 32A-16A Roman | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD T8L NO1 M11/18Wx1 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 18Wx1 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 36 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSBA 18Wx1 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần Led 14W D270 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu có màng che Roman | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 55W, cách 40cm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường ĐQFWN, 2 dây, 50W | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1.000 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 440 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤25mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤32mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 58 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 47 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6 | hộp |
| 24 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 50mm2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 40 | m |
| 25 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2,4m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6 | cọc |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 16 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 16 | m3 |
| 28 | Tủ điện sơn tỉnh điện KT: 320x220x110 có khóa Roman | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | Cái |
| 29 | Đầu cos đồng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 20 | Cái |
| 30 | Cầu chì hộp ngầm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 31 | Điều khiển quạt trần đảo chiều âm tường | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 16 | cái |
| 32 | Đế âm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | cái |
| 33 | Mặt che | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 50 | m |
| G | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 10 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 150 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 30 | m |
| 7 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5 | cọc |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 12 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 12 | m3 |
| 10 | Chân bật đỡ dây | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 90 | cái |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng thép D10 + D16 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 140 | kg |
| 12 | Kẹp kiểm tra | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 13 | Sơn chống rỉ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Kg |
| 14 | Đo điện trở đất | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Lần |
| H | Sân vườn | |||
| 1 | Vệ sinh mặt bằng trước khi thi công | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3 | Công |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,3287 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6,573 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 39,438 | m3 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 657,3 | m2 |
| I | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ tường rào hiện có | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | C. trình |
| J | Cải tạo | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,2496 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,3441 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,0642 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,0063 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,098 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,0636 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,2166 | 100m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,2005 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,1372 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,0144 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,1509 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,722 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,1886 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,0982 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,0376 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,1065 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,0545 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,1131 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,1248 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8,1255 | m3 |
| 22 | Dán ngói vảy | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 16,386 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 31,36 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 14,72 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 12,48 | m2 |
| 26 | Ốp gạch gốm 50x200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5,12 | m2 |
| 27 | Đắp vữa trang trí cột | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | trụ |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 7,2 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 37,6 | m |
| 30 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 58,56 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 58,56 | m2 |
| 32 | SXLD cửa đi bằng thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 9,45 | m2 |
| 33 | SXLD chữ inox màu vàng cao 220 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | bộ |
| 34 | SXLD chữ inox màu vàng cao 150 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | bộ |
| K | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,2765 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,962 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,0074 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,7366 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,2066 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,1818 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,2024 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,406 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,2812 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,952 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,18 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,4545 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,2223 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,5568 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5,6617 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,7575 | m3 |
| 17 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,38 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,0425 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,0342 | tấn |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 38 | cái |
| 21 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 141,304 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 26,91 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6,536 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 46,648 | m2 |
| 25 | Đắp chỉ đầu trụ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 19 | trụ |
| 26 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 214,862 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 214,862 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.868E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73549E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có qui mô tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng là công trình: Công trình dân dụng cấp III) với tư cách là nhà thầu chính trong thời gian 03 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay); Trong đó: Có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng. Sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc khi thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên, có Chứng nhận huấn luyện vệ sinh ATLĐ nhóm 2. Đã từng thi công 01 (không một) công trình dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu sử dụng hoặc kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư). Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | 01 người là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa.. Đã từng thi công 01 (không một) công trình dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu sử dụng hoặc kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư); có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 trở lên. Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân | 20 | - Công nhân kỹ thuật gồm các nghề, hàn, điện,…: 20 công nhân, (tất cả đều có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên và còn hiệu lực, Có giấy Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Thợ nề: 10 người;- Thợ sơn nước: 02 người;- Thợ điện: 02 người;- Thợ cấp thoát nước: 02 người;- Thợ hàn: 03 người;- Thợ vận hành máy: 01 người* Có hợp đồng lao động* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của công nhân phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu ≤ 0,8 m3 | ≤ 0,8 m3 (có giấy chứng nhận đăng kí xe máy chuyên dụng). | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≤ 7 tấn | ≤ 7 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Vận Thăng ≥ 2 Tấn | (có giấy chứng nhận Kiểm định và có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Đầm dùi 1.5 KW (có hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Đầm bàn (có hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Đầm cóc (có hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá 1.7 Kw (có hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 8 | Máy uốn cắt thép | Máy uốn cắt thép 5 Kw (có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy phát điện | (có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy hàn | (có hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông >250 lít (có hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | (có hóa đơn kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi