Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét; Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình và công nghệ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210856573-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2021 13:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét; Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình và công nghệ
Số hiệu KHLCNT 20210852684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 13:32:00 đến ngày 2021-09-02 13:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,844,795,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.327E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. Trong đó công việc xây lắp, lắp đặt thiết bị trường học, thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Tương tự về quy mô công việc: * Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,6 tỷ đồng; * Có giá trị công việc lắp đặt thiết bị trường học bằng hoặc lớn hơn 0,5 tỷ đồng; * Có giá trị công việc thi công lắp đặt hệ thống PCCC, chống sét bằng hoặc lớn hơn 0,33 tỷ đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,6 tỷ đồng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình, Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình phần hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành PCCC.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành và có Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan có thẩm quyền tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy, giá trị hợp đồng tối thiểu là 0,33 tỷ đồng;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình, Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình; Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan có thẩm quyền ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,6 tỷ đồng;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên kỹ thuật thi công hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Người Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực+ Đã trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành và có Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan có thẩm quyền tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy, giá trị hợp đồng tối thiểu là 0,33 tỷ đồng;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên kỹ thuật thi công hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình; Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan có thẩm quyền ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm nhiệm vụ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,6 tỷ đồng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ (còn hiêu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật nề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ (còn hiệu lực); Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật điện, hàn, cấp thoát nước
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ (còn hiệu lực); Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy mài - công suất: 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
11-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Giàn giáo tiệp m2
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 600
13-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét; Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình và công nghệ
Trường Tiểu học thị trấn Kon Dơng số 2, huyện Mang Yang
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn cân đối ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang , địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mang Yang (Địa chỉ: Đường Trần Phú, TT Kon Dơng, huyện Mang Yang, Tỉnh Gia Lai).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật, dự toán: * Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần TV-TK XD và kết cấu thép Trường Tín (Địa chỉ: 268A Nguyễn Tất Thành, P. Phù Đổng, TP. Pleiku, Tỉnh Gia Lai) và Công ty TNHH TVTK Dương Thành Gia Lai (Địa chỉ: 89 Lê Duẩn, Phường Phù Đổng, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai) * Thẩm tra hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH MTV TV & XD Thiên Nam Gia Lai (Địa chỉ: 6/32 Võ Trung Thành, Phường IaKring, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai). * Thẩm định hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mang Yang (Địa chỉ: Đường Trần Phú, TT Kon Dơng, huyện Mang Yang, Tỉnh Gia Lai). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên TCD Đại Nam. (Địa chỉ: 34/30 Huyền Trân Công Chúa – TP. PleiKu – tỉnh Gia Lai) * Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mang Yang (Địa chỉ: Đường Trần Phú, TT Kon Dơng, huyện Mang Yang, Tỉnh Gia Lai). + Tư vấn đánh giá E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH một thành viên TCD Đại Nam (Địa chỉ: 34/30 Huyền Trân Công Chúa – TP. PleiKu – tỉnh Gia Lai) * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mang Yang (Địa chỉ: Đường Trần Phú, TT Kon Dơng, huyện Mang Yang, Tỉnh Gia Lai).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang , địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mang Yang (Địa chỉ: Đường Trần Phú, TT Kon Dơng, huyện Mang Yang, Tỉnh Gia Lai).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mang Yang (Địa chỉ: Đường Trần Phú, TT Kon Dơng, huyện Mang Yang, Tỉnh Gia Lai).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND huyện Mang Yang; Địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH một thành viên TCD Đại Nam (Địa chỉ: 34/30 Huyền Trân Công Chúa – TP. PleiKu – tỉnh Gia Lai)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mang Yang; Địa chỉ: Đường Trần Phú, TT Kon Dơng, huyện Mang Yang, Tỉnh Gia Lai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 3 TẦNG
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo7,98100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo7,988100m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo23,547m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,59tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3,012tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo5,953tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2,865100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo109,842m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,299100m3
10Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo14,308m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo73,051m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,584tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,418tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,199tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn giằng móng chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,385100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo22,639m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kèm theo6,655100m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo11,154m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,757100m3
20Đào xúc đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo1,511100m3
21Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo1,511100m3
22Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo47,986m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,26m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,39tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,164tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo8,824tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo6,443100m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo41,102m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,382tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo6,564tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo10,866tấn
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,605100m2
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,755100m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4,58100m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo25,503m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo26,612m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo33,666m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4,249100m2
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4,296100m2
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,338100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo11,212tấn
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo42,499m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo42,957m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo18,708m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,671100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,761tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,831tấn
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo14,344m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô - ô văng chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4,6213100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,297tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,07tấn
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo27,449m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo91,528m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo76,461m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo77,064m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo25,619m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kèm theo5,998m3
58Xà gồ thép cuốn mạ kẽm C100x50x2 (G=3,5kg/m)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo718,84m
59Đà trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 (G=2,56kg/m)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo416,8m
60Lắp dựng xà gồ, đà trần thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo3,583tấn
61Lợp mái che bằng tôn múi dày 4 zem chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế kèm theo6,604100m2
62Đóng tôn trần dày 2.5 zemTheo hồ sơ thiết kế kèm theo3,506100m2
63Nẹp nhựa đóng viền trầnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo192,52m
64Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo15,016100m2
65Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo7,255tấn
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế kèm theo327,813m2
67Kính trắng dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo199,54m2
68Roon cao su cửaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1.831,47m
69Bát sắt chẻ đuôi cá 200*50*4Theo hồ sơ thiết kế kèm theo458cái
70Chốt giữ cửaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo59cái
71Chốt khóa, đóng cửaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo542cái
72Bản lề thép cửaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo209cái
73Tay kéo sắt (ô cửa lật)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo467cái
74Đinh vít các loạiTheo hồ sơ thiết kế kèm theo202
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo690,736m2
76Khóa cửa treoTheo hồ sơ thiết kế kèm theo29cái
77Khóa cửa solexTheo hồ sơ thiết kế kèm theo7cái
78Khóa cửa cần giậtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo23cái
79Sản xuất cửa nhôm kính mờ 6,38ly, khóa cần giậtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo4,32m2
80Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo263,503m2
81Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo65,62m2
82Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo153,898m2
83Trát lam đứng, lanh tô - ô văng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo454,884m2
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo704,72m2
85Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo858,438m2
86Đắp nổi chi tiết trang tríTheo hồ sơ thiết kế kèm theo6,48m2
87Trát tường móng ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo55,275m2
88Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1.146,622m2
89Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1.857,57m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo587,4m
91Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo214,234m
92Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo327,572m
93Kẻ roon tường gạch loại lõmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo55,275m2
94Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo227,54m2
95Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế kèm theo237,66m2
96Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế kèm theo237,66m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo3.588,317m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo588,776m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1.267,517m2
100Lát nền, sàn gạch Granite 400x400Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1.375,021m2
101Lát nền, sàn Gạch 300x300 chống trượtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo20,813m2
102Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600Theo hồ sơ thiết kế kèm theo43,2m2
103Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế kèm theo42,795m2
104Lát đá bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế kèm theo112,01m2
105Lan can Tay vịn Inox D60x1,2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo170,7m
106Lan can Tay vịn Inox D30x1,2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo14,31m
107Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo25,605m2
108Nắp cửa lên trầnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thang lên mái đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,074tấn
110Vách ngăn composite khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế kèm theo15,928m2
111Nẹp nhôm ốp khe lúnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo116,8m
112Rèm che nắng dùng thanh treo inox, vải thunTheo hồ sơ thiết kế kèm theo139m2
113Bộ đèn LED BD M16L 120/35w.DA chiếu sáng lớp họcTheo hồ sơ thiết kế kèm theo70bộ
114Bộ đèn LED BD M16L 60/16w.DA chiếu sáng bảng, WCTheo hồ sơ thiết kế kèm theo24bộ
115Bộ đèn LED gắn trần D255 10W/220VTheo hồ sơ thiết kế kèm theo36bộ
116Đèn pha LED 200W, 220VTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2bộ
117Bộ công tắc đơn 10A/220V (Hộp đế + mặt nạ nhựa âm tường)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo23cái
118Bộ công tắc đôi 10A/220V (Hộp đế + mặt nạ nhựa âm tường)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo9cái
119Bộ công tắc ba 10A/220V (Hộp đế + mặt nạ nhựa âm tường)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo6cái
120Bộ công tắc xoay chiều 10A/220V (Hộp đế + mặt nạ nhựa âm tường)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo6cái
121Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo10cái
122Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo35cái
123Lắp đặt hộp cầu chì, (cả cầu chì)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo72hộp
124Bộ ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A/220V (Loại đế + mặt nạ nhựa mặt âm tường)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo48cái
125Tủ điện tổng tầng 1 300x400x150 (tôn sơn tĩnh điện)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1hộp
126Tủ điện tầng 2,3 300x200x150 (tôn sơn tĩnh điện)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2hộp
127Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường kích thước hộp 110x110x50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo24hộp
128Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa âm tường 4MCBTheo hồ sơ thiết kế kèm theo22hộp
129Conson đón điệnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
130Aptomat loại 1 pha MCB-1P-100A-6KA-230VTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
131Aptomat loại 1 pha MCB-1P-32A-6KA-230VTheo hồ sơ thiết kế kèm theo3cái
132Aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-4,5KA-230VTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
133Aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-4,5KA-230VTheo hồ sơ thiết kế kèm theo15cái
134Aptomat loại 1 pha MCB-1P-6A-4,5KA-230VTheo hồ sơ thiết kế kèm theo46cái
135Dây dẫn điện 2 ruột CVV 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo35m
136Dây dẫn điện 2 ruột CVV 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo15m
137Dây dẫn điện 1 ruột CU 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo15m
138Dây dẫn điện 2 ruột CVV 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo200m
139Dây dẫn điện 1 ruột CU 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo200m
140Dây dẫn điện 1 ruột CU 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo645m
141Dây dẫn điện 1 ruột CU 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2.200m
142Ống nhựa ruột gà chống cháy, nổ PVC D16mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1.315m
143Ống nhựa ruột gà chống cháy, nổ PVC D20mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo200m
144Ống nhựa ruột gà chống cháy, nổ PVC D32mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo30m
145Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo5,6m3
146Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo5,6m3
147Cọc tiếp đất mạ đồng chống sét D16-L=2.4mTheo hồ sơ thiết kế kèm theo6cọc
148Kéo rải cáp dẫn sét S=50(mm2)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo25m
149Ốc siết cápTheo hồ sơ thiết kế kèm theo8cái
150Ổ cắm mạng internet RJ45+ mặt + đế âmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo13hộp
151Thiết bị mạng Router phát WiFiTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
152Tủ điện nhẹ (Tủ rack 6u)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1hộp
153Lắp đặt dây cáp mạng CAT 5ETheo hồ sơ thiết kế kèm theo350m
154Switch mạng 16 Ports có cổng quangTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
155Ống nhựa ruột gà chống cháy, nổ PVC D16mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo350m
156Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,024100m3
157Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,15m3
158Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,05100m2
159Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,844m3
160Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,013100m3
161Lắp dựng cột điện bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1cột
162Lắp đặt dây dẫn ABC 2x25mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo50m
163Bu lông móc D16; L=300 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
164Kẹp treo cáp 50 (khóa đỡ)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
165Kẹp dừng cáp 50 (khóa néo)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
166Kẹp răng IPC 50/50 (2bu lông)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
167Đào đất móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo14,4m3
168Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo14,4m3
169Ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,7100m
170Ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,25100m
171Ống nhựa PVC D21Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,06100m
172Co nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế kèm theo28cái
173Cút nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế kèm theo5cái
174Cút nhựa D21Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
175Tê nhựa D34Theo hồ sơ thiết kế kèm theo10cái
176Tê nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế kèm theo5cái
177Tê nhựa D27/21Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
178Đầu nối ren trong D21Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
179Van 2 chiều D34Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
180Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo4bộ
181Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2bộ
182Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2bộ
183Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
184Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1bể
185Rô mi nê đồng D21Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
186Lắp đặt phễu thu 150x150Theo hồ sơ thiết kế kèm theo6cái
187Ống nhựa PVC D114Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,24100m
188Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,36100m
189Ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,18100m
190Ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,12100m
191Co nhựa PVC D114Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
192Co nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế kèm theo6cái
193Côn giảm D60/34Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
194Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,8100m
195Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,07100m
196Ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,16100m
197Co nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế kèm theo30cái
198Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế kèm theo16cái
199Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,099100m3
200Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,642m3
201Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo6,134m3
202Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,094m3
203Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3,19m2
204Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo15,116m2
205Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế kèm theo15,116m2
206Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,023100m2
207Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,069tấn
208Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,509m3
209Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo5cái
210Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
211Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo6,36m2
212Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1,56m3
213Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo5,018m3
214Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,067m3
215Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,369m3
216Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,015100m2
217Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,011tấn
218Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,154m3
219Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
220Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,539m2
B CẦU NỐI
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,063100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,052100m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,333m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,013tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,032tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,142tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,064100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,225m3
9Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,078m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,382m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,009tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,064tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,033100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,246m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,037100m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,078m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,018100m3
18Đào xúc đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,006100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,006100m3
20Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,412m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,014tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,134tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,166tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,227100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,248m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,028tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,19tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,126100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,796m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,062100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,086tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,618m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, ô văng chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,01100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,014tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,058m3
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,374m3
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo22,318m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo12,634m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo6,2m2
40Trát tường móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,356m2
41Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo17,248m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3,92m
43Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,268m2
44Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế kèm theo7,356m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế kèm theo7,356m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo34,801m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo21,139m2
48Lát nền, sàn gạch Granite 400x400Theo hồ sơ thiết kế kèm theo10,542m2
49Lan can Tay vịn Inox D60x1,2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo7,84m
50Lan can Tay vịn Inox D30x1,2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,4m
51Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1,176m2
52Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,39100m2
C SÂN BÊ TÔNG
1San dọn mặt bằng thi côngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo3,2100m2
2Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo25,6m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo22,4m3
4Thi công khe co giãn chống nứtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo3210m
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,032100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,68m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,772m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,058100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,004tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,08tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,971m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,65m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,013tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,081tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,044100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,44m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,047100m3
14Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,784m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,096100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,012tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,083tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,48m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,306100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,029tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,287tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,171m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,082100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,071tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,816m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, ô văng chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,065100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,429m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,044tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,803m3
30Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2, a=900, 3,2kg/mTheo hồ sơ thiết kế kèm theo18m
31Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1 a 700, 1,38kg/mTheo hồ sơ thiết kế kèm theo14m
32Lắp dựng xà gồ thép, đà trầnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,077tấn
33Lợp mái che tôn dày 4 zemTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,168100m2
34Lợp tôn trần dày 2,5zemTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,086100m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,92m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo6,48m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo17,6m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo8,16m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo21,549m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo21,549m2
41Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo8,16m2
42Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế kèm theo15,6m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế kèm theo15,6m2
44Lát nền, sàn gạch Granite 400x400Theo hồ sơ thiết kế kèm theo8,644m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo41,789m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo21,549m2
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo18,4m
48Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,184tấn
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế kèm theo15,12m2
50Kính trắng dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo6,11m2
51Roon cao su cửaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo68,85m
52Bát sắt chẻ đuôi cá 200*50*4Theo hồ sơ thiết kế kèm theo24cái
53Chốt giữ cửaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo7cái
54Chốt khóa, đóng cửaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo7cái
55Bản lề thép cửaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo15cái
56Đinh vít các loạiTheo hồ sơ thiết kế kèm theo8
57Khóa cửa treoTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
58Khóa cửa cần giậtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo17,33m2
60Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,36100m2
61Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
62Ống nhựa PVC D60x3Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,07100m
63Bộ đèn LED BD 120/35w/220VTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1bộ
64Công tắc đơn 10A/220V + đế + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
65Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
66Aptomat loại 1 pha MCB - 1P- 16A -4,5KA-230VTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
67Hộp điện SB âm tường 4 lineTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1hộp
68Dây CVV 2x6 mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo20m
69Dây CU/PVC 1x2,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo30m
70Dây CU/PVC 1x1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo30m
71Ống ruột gà PVC D16Theo hồ sơ thiết kế kèm theo30m
72Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
E BỂ NƯỚC PCCC 150M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,219100m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo6,164m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo60,003m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,497tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3,217tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,159tấn
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,857100m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo177,24m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo177,24m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo117m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế kèm theo235,74m2
12Nắp thăm cửa bể nướcTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
13Băng cản nước PVC rộng 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo93m
F HỆ THỐNG PCCC, BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng HyunDai HGE670 (Hoặc tương đương), đầu bơm EUROFLO EU50-20MCC (Hoặc tương đương): có thông số kỹ thuật :H=90-75m; Q=40-80 m3/h; P= 22Hp; Khởi động bằng điện và tay.Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1máy
2Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3hộp
3Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4hộp
4Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo6cuộn
5Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo4cuộn
6Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3cái
7Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
8Lắp đặt van một chiều D90Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
9Lắp đặt van chặn D90Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
10Lắp đặt van một chiều D21Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
11Lắp đặt van chặn D21Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
12Lắp đặt khớp nối ren trong D51Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
13Lắp đặt van chữa cháy đặc chủng D60Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
14Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, đường kính D60mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
15Lắp đặt măng đầu lông D60Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
16Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D90Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
17Lắp đặt khớp nối chống rung D90Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1,78100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 76mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,17100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,02100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,04100m
22Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90Theo hồ sơ thiết kế kèm theo20cái
23Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D21mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
26Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
27Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
28Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3cái
29Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90-D76Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
30Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
31Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D21mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
32Lắp đặt bích thép đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo7cặp bích
33Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộpTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
34Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3cái
35Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
36Bồn nước mồi 300 lít + chân đếTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1bộ
37Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Theo hồ sơ thiết kế kèm theo20bình
38Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3Theo hồ sơ thiết kế kèm theo10bình
39Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế kèm theo10bộ
40Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo10cái
41Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
42Xà beng phá dỡ, dài 1,2mTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
43Búa tạ 5kgTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
44Kìm cộng lực 24inchTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
45Găng tay chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1đôi
46Khẩu trang lọc độc 3M-6100 (Ba Lan), kèm theo 2pin lọc 6001Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
47Ủng chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1đôi
48Mũ chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
49Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (110x0,5x0,2)mTheo hồ sơ thiết kế kèm theo11
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (110x0,5x0,2)mTheo hồ sơ thiết kế kèm theo11
51Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (168x0,5x0,4)mTheo hồ sơ thiết kế kèm theo33,6
52Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (168x0,5x0,4)mTheo hồ sơ thiết kế kèm theo33,6
53Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10ATheo hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
54Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1,45 đèn
55Lắp đặt đèn sự cố khi mất điệnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo7,85 đèn
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo460m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo400m
58Trung tâm báo cháy tự động 10 kênhTheo hồ sơ thiết kế kèm theo11 trung tâm
59Lắp đặt đầu báo cháy khóiTheo hồ sơ thiết kế kèm theo3,710 đầu
60Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2,510 đầu
61Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2,45 chuông
62Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2,45 nút
63Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo24hộp
64Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo5hộp
65Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo664m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế kèm theo244m
67Kéo rải dây cáp trục chính 20x2x0,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo206m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo712m
69Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D30/25 bảo vệ dây cáp trục chính chạy về trung tâm báo cháyTheo hồ sơ thiết kế kèm theo197m
70Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường cáp trục chính (30x0,5x0,2)mTheo hồ sơ thiết kế kèm theo3
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (30x0,5x0,2)mTheo hồ sơ thiết kế kèm theo3
72Đào đất lắp đặt cáp trục chính (195x0,5x0,4)mTheo hồ sơ thiết kế kèm theo39
73Đắp đất sau khi lắp đặt cáp trục chính (195x0,5x0,4)mTheo hồ sơ thiết kế kèm theo39
74Lắp đặt kim thu sét, Rbv=71mTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
75Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bằng sắt mạ đồngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo12cọc
76Kéo rải dây nối đất theo tường mái nhà đồng bọc CV50mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo30m
77Kéo rải dây nối đất dưới mương đồng trần CV50mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo40m
78Lắp đặt trụ đở kim thu sét D49/42, L=5m + bộ chân đếTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1trụ
79Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất 250x150Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1hộp
80Lắp đặt bộ kẹp nối tiếp địa cố địnhTheo hồ sơ thiết kế kèm theo6cái
81Lắp đặt tăng đơ néo cápTheo hồ sơ thiết kế kèm theo6cái
82Lắp đặt cáp néo trụ D4Theo hồ sơ thiết kế kèm theo40m
83Rải hóa chất giảm điện trở, bao 12KgTheo hồ sơ thiết kế kèm theo4bao
84Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp II (36x0.4x0.5)mTheo hồ sơ thiết kế kèm theo7,2
85Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (36x0.4x0.5)mTheo hồ sơ thiết kế kèm theo7,2
G CẦU THAN SẮT THOÁT HIỂM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,074100m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,672m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,089100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,017tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,195tấn
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,844m3
7Bulong neo D18x500Theo hồ sơ thiết kế kèm theo32cái
8Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2,332tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo170,79m2
10Lắp dựng thang thépTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2,332tấn
H THIẾT BỊ
I THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Kim thu sét INGETCO PDC3.1, Rbv= 71m hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1Kim
2Máy bơm chữa cháy động cơ xăng Huyndai HGE670 (hoặc tương đương), đầu bơm Pentax CA50-250B (hoặc tương đương), có thông số kỹ thuật: H=58.3-78m, Q=400-1300L/P, P=18.5kw, 25Hp hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1máy
3Trung tâm báo cháy tự động 10 kênhTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1tủ
J THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
1Bàn ghế giáo viên (1bàn + 1ghế)
- Kích thước bàn: CxRxS (0,75 x 1,2 x 0,6)m.
- Kích thước ghế: CxRxS (0,45 x 0,40 x 0,40)m.
- Khung bàn, ghế được làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm dày 1,2ly.
- Mặt bàn, mặt ghế và lưng tựa làm bằng ván MDF 15mm, hộc bàn làm bằng ván MDF dày 9mm, lam ri ba mặt, mặt trước và hai bên hông bàn làm bằng ván MDF dày 9mm
- Toàn bộ phần sắt được hàn bởi các mối hàn chắc chắn, sơn tĩnh điện. Toàn bộ phần ván được sơn lót chống thấm, chống mốc.
- Sau khi phun lót xong mặt trên của bàn, ghế, tựa ghế được phun thêm một lớp sơn màu Oseven.
- Chân bàn được bọc các nút nhựa cứng khi di chuyển không gây tiếng động và chống trầy xước nền nhà.
Theo hồ sơ thiết kế kèm theo6Bộ
2Bảng viết phấn chống lóa- Kích thước: (1.2 x 3.6)m- Mặt bảng làm bằng thép từ tính (Mặt xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm), khung nhôm, mặt hậu bằng nhựa cao cấp chống co giãn do thời tiết, có khay đựng phấn, liên kết vào tường bằng êke và vít nở.Theo hồ sơ thiết kế kèm theo6Cái
3Bàn ghế học sinh 2 chổ ngồi rời (1 bàn + 2 ghế)- Kích thước bàn: CxRxS (0,66 x 1,2 x 0,5)m.- Kích thước ghế: CxRxS (0,4 x 0,34 x 0,36)m.- Khung bàn được làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm,(25x25)mm và sắt hộp (25x50)mm dày 1,2 ly.- Khung ghế được làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm, dày 1,2 ly.- Mặt bàn, mặt ghế, lưng tựa bằng ván gỗ công nghiệp MDF dày15mm, hộc bàn làm bằng ván gỗ công nghiệp MDF dày 9mm.- Toàn bộ phần sắt được được hàn bởi các mối hàn chắc chắn, sơntĩnh điện. Toàn bộ phần ván được sơn lót chống thấm , chống mốc.- Sau khi phun lót xong mặt trên của bàn, ghế, tựa ghế được phunthêm một lớp sơn màu Oseven.- Chân sản phẩm được bọc các nút nhựa cứng để không gây tiếngđộng và tránh làm trầy xước nền nhà.Theo hồ sơ thiết kế kèm theo108Bộ
4Smart Tivi Samsung (Hoặc tương đương) 4K 65 inch UA65TU7000 + giá đỡ trượt treo tường + cáp nối máy tínhTheo hồ sơ thiết kế kèm theo6Cái
5Tủ hồ sơ đựng đồ dạy họcTủ hồ sơ 09K3G (W1000 x D450 x H1830mm)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo6Cái
6Bàn LAB giáo viên - Kích thước: 1200x600x750mm. - Làm bằng gỗ ván MDF, mặt bàn dày 20mm, có 1 ngăn kéo có khóa, có 1 kệ để CPU và bàn phím, tiếp xúc với mặt sàn nút chân nhựa PVC.Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
7Ghế xoay giáo viên- Ghế xoay, tay nhựa, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe để di chuyển.- Kích thước: Rộng 550 – sâu 530 – cao 870 ÷ 990 mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
8Bàn vi tính học sinh (02 chỗ ngồi) - Kích thước: 1400x600x750mm. - Làm bằng gỗ ván MDF, mặt bàn dày 20mm, Bàn có 2 bệ đựng 2 chiếc CPU và 1 ngăn kéo đựng 2 bàn phím, tiếp xúc với mặt sàn nút chân nhựa PVC.Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3Cái
9Ghế ngồi học sinh- Ghế gấp chân khung ống thép sơn Ø22, ốp tựa bằng tôn, đệm tựa mút bọc PVC.- Kích thước: Rộng 440 – sâu 515 – cao 850 mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo6Cái
10Máy vi tính để bàn: (Hoặc tương đương)- CPU: Intel® Core™ i3-10100- MAINBOARD MSI H410M PRO- RAM: DDR4 4GB Bus 2666MHz- SSD: 128GB Lexar- KEY + MOUSE DELL USB- CASE + NGUỒN VSP- MONITOR: DELL 1916HV 18.5 LEDTheo hồ sơ thiết kế kèm theo6Bộ
11Smart Tivi Samsung (Hoặc tương đương) 4K 65 inch UA65TU7000 + giá đỡ trượt treo tường + cáp nối máy tínhTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
12Bảng viết phấn chống lóa- Kích thước: (1.2 x 3.6)m- Mặt bảng làm bằng thép từ tính (Mặt xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm), khung nhôm, mặt hậu bằng nhựa cao cấp chống co giãn do thời tiết, có khay đựng phấn, liên kết vào tường bằng êke và vít nở.Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
13Tủ hồ sơ đựng đồ dạy họcTủ hồ sơ 09K3G (W1000 x D450 x H1830mm)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
14Máy vi tính để bàn: (Hoặc tương đương)- CPU: Intel® Core™ i3-10100- MAINBOARD MSI H410M PRO- RAM: DDR4 4GB Bus 2666MHz- SSD: 128GB Lexar- KEY + MOUSE DELL USB- CASE + NGUỒN VSP- MONITOR: DELL 1916HV 18.5 LEDTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1Bộ
15Bàn LAB giáo viên - Kích thước: 1200x600x750mm. - Làm bằng gỗ ván MDF, mặt bàn dày 20mm, có 1 ngăn kéo có khóa, có 1 kệ để CPU và bàn phím, tiếp xúc với mặt sàn nút chân nhựa PVC.Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
16Ghế xoay giáo viên- Ghế xoay, tay nhựa, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe để di chuyển.- Kích thước: Rộng 550 – sâu 530 – cao 870 ÷ 990 mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
17Bàn ghế học sinh 2 chổ ngồi rời (1 bàn + 2 ghế)- Kích thước bàn: CxRxS (0,66 x 1,2 x 0,5)m.- Kích thước ghế: CxRxS (0,4 x 0,34 x 0,36)m.- Khung bàn được làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm,(25x25)mm và sắt hộp (25x50)mm dày 1,2 ly.- Khung ghế được làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm, dày 1,2 ly.- Mặt bàn, mặt ghế, lưng tựa bằng ván gỗ công nghiệp MDF dày15mm, hộc bàn làm bằng ván gỗ công nghiệp MDF dày 9mm.- Toàn bộ phần sắt được được hàn bởi các mối hàn chắc chắn, sơntĩnh điện. Toàn bộ phần ván được sơn lót chống thấm , chống mốc.- Sau khi phun lót xong mặt trên của bàn, ghế, tựa ghế được phunthêm một lớp sơn màu Oseven.- Chân sản phẩm được bọc các nút nhựa cứng để không gây tiếngđộng và tránh làm trầy xước nền nhà.Theo hồ sơ thiết kế kèm theo18Cái
18Bảng viết phấn chống lóa- Kích thước: (1.2 x 3.6)m- Mặt bảng làm bằng thép từ tính (Mặt xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm), khung nhôm, mặt hậu bằng nhựa cao cấp chống co giãn do thời tiết, có khay đựng phấn, liên kết vào tường bằng êke và vít nở.Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
19Smart Tivi Samsung (Hoặc tương đương) 4K 65 inch UA65TU7000 + giá đỡ trượt treo tường + cáp nối máy tínhTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
20Tủ hồ sơ đựng đồ dạy họcTủ hồ sơ 09K3G (W1000 x D450 x H1830mm)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
21Máy trợ giảng không dây với mic cầm tay, micro gài tai đa năng cho hướng dẫn viên, giáo viên, Shidu SD-S92 (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
22Kệ sách thư viện chuyên dụng - Gồm 2 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng (Kể cả đợt đáy), có ốp hồi kín, đợt di động, có thanh chắn giữa điều chỉnh được độ cao. Thanh chắn sách bên cạnh được hàn trực tiếp vào trụ. Mỗi đợt chịu tải được 40kg.- Kích thước: Rộng 1985 – sâu 450 – cao 2000 mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo4Cái
23Bàn làm việc SV202S (W1200 x D600 x H750mm)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
24Ghế văn phòng SG550 (W560 x D540 x H900-1025mm)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
25Bàn đọc thư viện- Kích thước: 2400x1200x750 mm- Bàn hình chữ nhật gỗ công nghiệp, mặt bàn liền, không sử dụng đợt.Theo hồ sơ thiết kế kèm theo6Cái
26Ghế xếp phòng đọc- Ghế gấp chân khung ống thép sơn fi 22, ốp tựa bằng tôn, đệmnhựa mút bọc PVC. Kích thước: Rộng 440 – sâu 515 – cao 850mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo36Cái
27Tủ trưng bày sách- Tủ 1 khoang, có 2 cánh gỗ dưới bên trong có 1 đợt và 2 cánh kính trên bên trong có 2 đợt di động- Kích thước : Rộng 804 – sâu 400 – cao 1960 mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo4Cái
28Kệ trưng bày báo, tạp chí- Kệ gỗ chia thành 4 khoang bằng 3 đợt.- Kích thước: Rộng 645 – sâu 280 – cao 1230 mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo4Cái
29Tủ hồ sơ 09K3G (W1000 x D450 x H1830mm)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
30Bàn hội trường- Làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép, được ngâm, tẩm, sấy đạt độ ẩm,chống cong vênh, chống ẩm, chống mốc, mối mọt.- Kích thước: (1200x500x750) mm.Theo hồ sơ thiết kế kèm theo21Cái
31Ghế hội trường- Làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép, được ngâm, tẩm, sấy đạt độ ẩm,chống cong vênh, chống ẩm, chống mốc, mối mọt.- Kích thước: C450 - 1090 x R435 x S510 mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo42Cái
32Smart Tivi Samsung (Hoặc tương đương) 4K 65 inch UA65TU7000 + giá đỡ trượt treo tường + cáp nối máy tínhTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
33- 4 Loa hộp treo tường Bosch LB2 UC30 D1 công suất 30W- 1 Amply Bosch PLE-1MA120-EU công suất 120W- Bộ micro không dây 2 tay cầm Shure UR 28D- Phụ kiện dây jack(Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Bộ
34Bục phát biểu- Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU, trang trí huỳnh nổi gián giấy Nu, phần nối mặt và thân bục giật cấp gián giấy sẫm màu.- Kích thước: Rộng 800- sâu 600- cao 1200mm.Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
35Tủ hồ sơ 09K3G (W1000 x D450 x H1830mm)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
36Giá sách sắt GS3 (W915 x D317 x H1815mm)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo6Cái
37Bàn làm việc ET1600H (W1600 x D800 x H760) - Hòa Phát (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2Cái
38Ghế SG926 (W665 x D720 x H(1070-1150) - Hòa Phát (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2Cái
39Tủ hồ sơ 09K3G (W1000 x D450 x H1830mm)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2Cái
40Bàn ghế giáo viên (1bàn + 1ghế)- Kích thước bàn: CxRxS (0,75 x 1,2 x 0,6)m.- Kích thước ghế: CxRxS (0,45 x 0,40 x 0,40)m.- Khung bàn, ghế được làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm dày 1,2ly. - Mặt bàn, mặt ghế và lưng tựa làm bằng ván MDF 15mm, hộc bàn làm bằng ván MDF dày 9mm, lam ri ba mặt, mặt trước và hai bên hông bàn làm bằng ván MDF dày 9mm- Toàn bộ phần sắt được hàn bởi các mối hàn chắc chắn, sơn tĩnh điện. Toàn bộ phần ván được sơn lót chống thấm, chống mốc.- Sau khi phun lót xong mặt trên của bàn, ghế, tựa ghế được phun thêm một lớp sơn màu Oseven.- Chân bàn được bọc các nút nhựa cứng khi di chuyển không gây tiếng động và chống trầy xước nền nhà.Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Bộ
41Bảng viết phấn chống lóa- Kích thước: (1.2 x 3.6)m- Mặt bảng làm bằng thép từ tính (Mặt xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm), khung nhôm, mặt hậu bằng nhựa cao cấp chống co giãn do thời tiết, có khay đựng phấn, liên kết vào tường bằng êke và vít nở.Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
42Bàn ghế học sinh 2 chổ ngồi rời (1 bàn + 2 ghế)- Kích thước bàn: CxRxS (0,66 x 1,2 x 0,5)m.- Kích thước ghế: CxRxS (0,4 x 0,34 x 0,36)m.- Khung bàn được làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm,(25x25)mm và sắt hộp (25x50)mm dày 1,2 ly.- Khung ghế được làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm, dày 1,2 ly.- Mặt bàn, mặt ghế, lưng tựa bằng ván gỗ công nghiệp MDF dày15mm, hộc bàn làm bằng ván gỗ công nghiệp MDF dày 9mm.- Toàn bộ phần sắt được được hàn bởi các mối hàn chắc chắn, sơntĩnh điện. Toàn bộ phần ván được sơn lót chống thấm , chống mốc.- Sau khi phun lót xong mặt trên của bàn, ghế, tựa ghế được phunthêm một lớp sơn màu Oseven.- Chân sản phẩm được bọc các nút nhựa cứng để không gây tiếngđộng và tránh làm trầy xước nền nhà.Theo hồ sơ thiết kế kèm theo18Bộ
43Đàn Organ Casio WK-7600 (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
44Smart Tivi Samsung (Hoặc tương đương) 4K 65 inch UA65TU7000 + giá đỡ trượt treo tường + cáp nối máy tínhTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
45Loa Kéo Bose 803+ Bàn Trộn Âm Thanh Mixer Yamaha G4 Bluetooth Mini (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
46Tủ hồ sơ đựng đồ dạy họcTủ hồ sơ 09K3G (W1000 x D450 x H1830mm)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
47Triangle (Tam giác chuông)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo20Cái
48Song loanTheo hồ sơ thiết kế kèm theo40Cái
49cặp thanh pháchTheo hồ sơ thiết kế kèm theo40Cái
50Tambourine (Trống lục lạc)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo20Cái
51trống nhỏTheo hồ sơ thiết kế kèm theo20Cái
52Bàn ghế giáo viên (1bàn + 1ghế)- Kích thước bàn: CxRxS (0,75 x 1,2 x 0,6)m.- Kích thước ghế: CxRxS (0,45 x 0,40 x 0,40)m.- Khung bàn, ghế được làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm dày 1,2ly. - Mặt bàn, mặt ghế và lưng tựa làm bằng ván MDF 15mm, hộc bàn làm bằng ván MDF dày 9mm, lam ri ba mặt, mặt trước và hai bên hông bàn làm bằng ván MDF dày 9mm- Toàn bộ phần sắt được hàn bởi các mối hàn chắc chắn, sơn tĩnh điện. Toàn bộ phần ván được sơn lót chống thấm, chống mốc.- Sau khi phun lót xong mặt trên của bàn, ghế, tựa ghế được phun thêm một lớp sơn màu Oseven.- Chân bàn được bọc các nút nhựa cứng khi di chuyển không gây tiếng động và chống trầy xước nền nhà.Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Bộ
53Bảng viết phấn chống lóa- Kích thước: (1.2 x 3.6)m- Mặt bảng làm bằng thép từ tính (Mặt xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm), khung nhôm, mặt hậu bằng nhựa cao cấp chống co giãn do thời tiết, có khay đựng phấn, liên kết vào tường bằng êke và vít nở.Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
54Bàn ghế học sinh 2 chổ ngồi rời (1 bàn + 2 ghế)- Kích thước bàn: CxRxS (0,66 x 1,2 x 0,5)m.- Kích thước ghế: CxRxS (0,4 x 0,34 x 0,36)m.- Khung bàn được làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm,(25x25)mm và sắt hộp (25x50)mm dày 1,2 ly.- Khung ghế được làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm, dày 1,2 ly.- Mặt bàn, mặt ghế, lưng tựa bằng ván gỗ công nghiệp MDF dày15mm, hộc bàn làm bằng ván gỗ công nghiệp MDF dày 9mm.- Toàn bộ phần sắt được được hàn bởi các mối hàn chắc chắn, sơntĩnh điện. Toàn bộ phần ván được sơn lót chống thấm , chống mốc.- Sau khi phun lót xong mặt trên của bàn, ghế, tựa ghế được phunthêm một lớp sơn màu Oseven.- Chân sản phẩm được bọc các nút nhựa cứng để không gây tiếngđộng và tránh làm trầy xước nền nhà.Theo hồ sơ thiết kế kèm theo18Bộ
55Bục đặt mẫu các khối hình cơ bảnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo10Cái
56Bộ Giá vẽ + bảng vẽ + nẹp treo tranhTheo hồ sơ thiết kế kèm theo40Cái
57Smart Tivi Samsung (Hoặc tương đương) 4K 65 inch UA65TU7000 + giá đỡ trượt treo tường + cáp nối máy tínhTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
58Tủ hồ sơ đựng đồ dạy họcTủ hồ sơ 09K3G (W1000 x D450 x H1830mm)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.327E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. Trong đó công việc xây lắp, lắp đặt thiết bị trường học, thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Tương tự về quy mô công việc: * Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,6 tỷ đồng; * Có giá trị công việc lắp đặt thiết bị trường học bằng hoặc lớn hơn 0,5 tỷ đồng; * Có giá trị công việc thi công lắp đặt hệ thống PCCC, chống sét bằng hoặc lớn hơn 0,33 tỷ đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình phần xây dựng 1 - 01 Người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,6 tỷ đồng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình, Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình).53
2 Chỉ huy trưởng công trình phần hệ thống PCCC 1 - 01 Người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành PCCC.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành và có Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan có thẩm quyền tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy, giá trị hợp đồng tối thiểu là 0,33 tỷ đồng;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình, Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình; Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan có thẩm quyền ).53
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 - 01 Người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,6 tỷ đồng;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên kỹ thuật thi công hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình).53
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống PCCC 1 - 01 Người Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực+ Đã trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành và có Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan có thẩm quyền tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy, giá trị hợp đồng tối thiểu là 0,33 tỷ đồng;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên kỹ thuật thi công hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình; Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan có thẩm quyền ).53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm nhiệm vụ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,6 tỷ đồng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ (còn hiêu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình).53
6 Công nhân kỹ thuật nề 20 Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ (còn hiệu lực); Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước)11
7 Công nhân kỹ thuật điện, hàn, cấp thoát nước 5 Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ (còn hiệu lực); Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.4
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.4
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.2
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.2
6 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.1
7 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.4
8 Máy mài - công suất: 2,7 kW Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.4
9 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.4
10 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.4
11 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 tấn Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.2
12 Giàn giáo tiệp m2 Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.600
13 Máy khoan bê tông 0,62kW Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.2
14 Máy khoan bê tông 1,5Kw Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->