Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét; Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình và công nghệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210856573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2021 13:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét; Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình và công nghệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 13:32:00 đến ngày 2021-09-02 13:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,844,795,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.327E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. Trong đó công việc xây lắp, lắp đặt thiết bị trường học, thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Tương tự về quy mô công việc: * Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,6 tỷ đồng; * Có giá trị công việc lắp đặt thiết bị trường học bằng hoặc lớn hơn 0,5 tỷ đồng; * Có giá trị công việc thi công lắp đặt hệ thống PCCC, chống sét bằng hoặc lớn hơn 0,33 tỷ đồng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,6 tỷ đồng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình, Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình phần hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành PCCC.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành và có Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan có thẩm quyền tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy, giá trị hợp đồng tối thiểu là 0,33 tỷ đồng;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình, Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình; Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan có thẩm quyền ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,6 tỷ đồng;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên kỹ thuật thi công hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Người Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực+ Đã trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành và có Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan có thẩm quyền tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy, giá trị hợp đồng tối thiểu là 0,33 tỷ đồng;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên kỹ thuật thi công hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình; Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan có thẩm quyền ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm nhiệm vụ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,6 tỷ đồng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ (còn hiêu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật nề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ (còn hiệu lực); Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật điện, hàn, cấp thoát nước |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ (còn hiệu lực); Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy mài - công suất: 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Giàn giáo tiệp m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 13-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét; Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình và công nghệ Trường Tiểu học thị trấn Kon Dơng số 2, huyện Mang Yang 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn cân đối ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mang Yang (Địa chỉ: Đường Trần Phú, TT Kon Dơng, huyện Mang Yang, Tỉnh Gia Lai). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND huyện Mang Yang; Địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH một thành viên TCD Đại Nam (Địa chỉ: 34/30 Huyền Trân Công Chúa – TP. PleiKu – tỉnh Gia Lai) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mang Yang; Địa chỉ: Đường Trần Phú, TT Kon Dơng, huyện Mang Yang, Tỉnh Gia Lai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,98 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,988 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 23,547 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,59 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,012 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,953 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,865 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 109,842 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,299 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,308 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 73,051 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,584 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,418 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,199 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn giằng móng chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,385 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 22,639 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,655 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,154 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,757 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,511 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,511 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 47,986 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,26 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,39 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,164 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,824 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,443 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 41,102 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,382 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,564 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,866 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,605 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,755 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,58 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 25,503 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 26,612 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 33,666 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,249 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,296 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,338 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,212 | tấn |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 42,499 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 42,957 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 18,708 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,671 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,761 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,831 | tấn |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,344 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô - ô văng chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,6213 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,297 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,07 | tấn |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 27,449 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 91,528 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 76,461 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 77,064 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 25,619 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,998 | m3 |
| 58 | Xà gồ thép cuốn mạ kẽm C100x50x2 (G=3,5kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 718,84 | m |
| 59 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 (G=2,56kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 416,8 | m |
| 60 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,583 | tấn |
| 61 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 4 zem chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,604 | 100m2 |
| 62 | Đóng tôn trần dày 2.5 zem | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,506 | 100m2 |
| 63 | Nẹp nhựa đóng viền trần | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 192,52 | m |
| 64 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,016 | 100m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,255 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 327,813 | m2 |
| 67 | Kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 199,54 | m2 |
| 68 | Roon cao su cửa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.831,47 | m |
| 69 | Bát sắt chẻ đuôi cá 200*50*4 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 458 | cái |
| 70 | Chốt giữ cửa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 59 | cái |
| 71 | Chốt khóa, đóng cửa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 542 | cái |
| 72 | Bản lề thép cửa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 209 | cái |
| 73 | Tay kéo sắt (ô cửa lật) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 467 | cái |
| 74 | Đinh vít các loại | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 202 | bì |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 690,736 | m2 |
| 76 | Khóa cửa treo | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 29 | cái |
| 77 | Khóa cửa solex | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | cái |
| 78 | Khóa cửa cần giật | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 23 | cái |
| 79 | Sản xuất cửa nhôm kính mờ 6,38ly, khóa cần giật | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,32 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 263,503 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 65,62 | m2 |
| 82 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 153,898 | m2 |
| 83 | Trát lam đứng, lanh tô - ô văng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 454,884 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 704,72 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 858,438 | m2 |
| 86 | Đắp nổi chi tiết trang trí | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,48 | m2 |
| 87 | Trát tường móng ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 55,275 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.146,622 | m2 |
| 89 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.857,57 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 587,4 | m |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 214,234 | m |
| 92 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 327,572 | m |
| 93 | Kẻ roon tường gạch loại lõm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 55,275 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 227,54 | m2 |
| 95 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 237,66 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 237,66 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3.588,317 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 588,776 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.267,517 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch Granite 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.375,021 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn Gạch 300x300 chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,813 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 43,2 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 42,795 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 112,01 | m2 |
| 105 | Lan can Tay vịn Inox D60x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 170,7 | m |
| 106 | Lan can Tay vịn Inox D30x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,31 | m |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 25,605 | m2 |
| 108 | Nắp cửa lên trần | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thang lên mái đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,074 | tấn |
| 110 | Vách ngăn composite khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,928 | m2 |
| 111 | Nẹp nhôm ốp khe lún | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 116,8 | m |
| 112 | Rèm che nắng dùng thanh treo inox, vải thun | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 139 | m2 |
| 113 | Bộ đèn LED BD M16L 120/35w.DA chiếu sáng lớp học | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 70 | bộ |
| 114 | Bộ đèn LED BD M16L 60/16w.DA chiếu sáng bảng, WC | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | bộ |
| 115 | Bộ đèn LED gắn trần D255 10W/220V | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 36 | bộ |
| 116 | Đèn pha LED 200W, 220V | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 117 | Bộ công tắc đơn 10A/220V (Hộp đế + mặt nạ nhựa âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 23 | cái |
| 118 | Bộ công tắc đôi 10A/220V (Hộp đế + mặt nạ nhựa âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| 119 | Bộ công tắc ba 10A/220V (Hộp đế + mặt nạ nhựa âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 120 | Bộ công tắc xoay chiều 10A/220V (Hộp đế + mặt nạ nhựa âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 35 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp cầu chì, (cả cầu chì) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 72 | hộp |
| 124 | Bộ ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A/220V (Loại đế + mặt nạ nhựa mặt âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 48 | cái |
| 125 | Tủ điện tổng tầng 1 300x400x150 (tôn sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 126 | Tủ điện tầng 2,3 300x200x150 (tôn sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | hộp |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường kích thước hộp 110x110x50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | hộp |
| 128 | Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa âm tường 4MCB | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 22 | hộp |
| 129 | Conson đón điện | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 130 | Aptomat loại 1 pha MCB-1P-100A-6KA-230V | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 131 | Aptomat loại 1 pha MCB-1P-32A-6KA-230V | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 132 | Aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-4,5KA-230V | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 133 | Aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-4,5KA-230V | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | cái |
| 134 | Aptomat loại 1 pha MCB-1P-6A-4,5KA-230V | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 46 | cái |
| 135 | Dây dẫn điện 2 ruột CVV 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 35 | m |
| 136 | Dây dẫn điện 2 ruột CVV 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | m |
| 137 | Dây dẫn điện 1 ruột CU 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | m |
| 138 | Dây dẫn điện 2 ruột CVV 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 200 | m |
| 139 | Dây dẫn điện 1 ruột CU 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 200 | m |
| 140 | Dây dẫn điện 1 ruột CU 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 645 | m |
| 141 | Dây dẫn điện 1 ruột CU 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.200 | m |
| 142 | Ống nhựa ruột gà chống cháy, nổ PVC D16mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.315 | m |
| 143 | Ống nhựa ruột gà chống cháy, nổ PVC D20mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 200 | m |
| 144 | Ống nhựa ruột gà chống cháy, nổ PVC D32mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | m |
| 145 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,6 | m3 |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,6 | m3 |
| 147 | Cọc tiếp đất mạ đồng chống sét D16-L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cọc |
| 148 | Kéo rải cáp dẫn sét S=50(mm2) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 25 | m |
| 149 | Ốc siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 150 | Ổ cắm mạng internet RJ45+ mặt + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | hộp |
| 151 | Thiết bị mạng Router phát WiFi | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 152 | Tủ điện nhẹ (Tủ rack 6u) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 153 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 5E | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 350 | m |
| 154 | Switch mạng 16 Ports có cổng quang | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 155 | Ống nhựa ruột gà chống cháy, nổ PVC D16mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 350 | m |
| 156 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,024 | 100m3 |
| 157 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,15 | m3 |
| 158 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,05 | 100m2 |
| 159 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,844 | m3 |
| 160 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,013 | 100m3 |
| 161 | Lắp dựng cột điện bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cột |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn ABC 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 50 | m |
| 163 | Bu lông móc D16; L=300 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 164 | Kẹp treo cáp 50 (khóa đỡ) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 165 | Kẹp dừng cáp 50 (khóa néo) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 166 | Kẹp răng IPC 50/50 (2bu lông) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 167 | Đào đất móng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,4 | m3 |
| 168 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,4 | m3 |
| 169 | Ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,7 | 100m |
| 170 | Ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,25 | 100m |
| 171 | Ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,06 | 100m |
| 172 | Co nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 28 | cái |
| 173 | Cút nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 174 | Cút nhựa D21 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 175 | Tê nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 176 | Tê nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 177 | Tê nhựa D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 178 | Đầu nối ren trong D21 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 179 | Van 2 chiều D34 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 181 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bể |
| 185 | Rô mi nê đồng D21 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 187 | Ống nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,24 | 100m |
| 188 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,36 | 100m |
| 189 | Ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,18 | 100m |
| 190 | Ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,12 | 100m |
| 191 | Co nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 192 | Co nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 193 | Côn giảm D60/34 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 194 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,8 | 100m |
| 195 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,07 | 100m |
| 196 | Ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,16 | 100m |
| 197 | Co nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | cái |
| 198 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | cái |
| 199 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,099 | 100m3 |
| 200 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,642 | m3 |
| 201 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,134 | m3 |
| 202 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,094 | m3 |
| 203 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,19 | m2 |
| 204 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,116 | m2 |
| 205 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,116 | m2 |
| 206 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,023 | 100m2 |
| 207 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,069 | tấn |
| 208 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,509 | m3 |
| 209 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 210 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 211 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,36 | m2 |
| 212 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,56 | m3 |
| 213 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,018 | m3 |
| 214 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,067 | m3 |
| 215 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,369 | m3 |
| 216 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,015 | 100m2 |
| 217 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,011 | tấn |
| 218 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,154 | m3 |
| 219 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 220 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,539 | m2 |
| B | CẦU NỐI | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,063 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,052 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,333 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,013 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,032 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,142 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,225 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,078 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,382 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,009 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,064 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,033 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,246 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,037 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,078 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,018 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,006 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,006 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,412 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,014 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,134 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,166 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,227 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,248 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,028 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,19 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,126 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,796 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,062 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,086 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,618 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, ô văng chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,01 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,014 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,058 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,374 | m3 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 22,318 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,634 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,2 | m2 |
| 40 | Trát tường móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,356 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,248 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,92 | m |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,268 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,356 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,356 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 34,801 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 21,139 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch Granite 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,542 | m2 |
| 49 | Lan can Tay vịn Inox D60x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,84 | m |
| 50 | Lan can Tay vịn Inox D30x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,4 | m |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,176 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,39 | 100m2 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,2 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 25,6 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 22,4 | m3 |
| 4 | Thi công khe co giãn chống nứt | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 32 | 10m |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,032 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,68 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,772 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,058 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,004 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,08 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,971 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,65 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,013 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,081 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,044 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,44 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,047 | 100m3 |
| 14 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,784 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,096 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,012 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,083 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,48 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,306 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,029 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,287 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,171 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,082 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,071 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,816 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, ô văng chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,065 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,429 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,044 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,803 | m3 |
| 30 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2, a=900, 3,2kg/m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | m |
| 31 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1 a 700, 1,38kg/m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | m |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép, đà trần | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,077 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tôn dày 4 zem | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,168 | 100m2 |
| 34 | Lợp tôn trần dày 2,5zem | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,086 | 100m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,92 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,48 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,6 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,16 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 21,549 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 21,549 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,16 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,6 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,6 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch Granite 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,644 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 41,789 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 21,549 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 18,4 | m |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,184 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,12 | m2 |
| 50 | Kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,11 | m2 |
| 51 | Roon cao su cửa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 68,85 | m |
| 52 | Bát sắt chẻ đuôi cá 200*50*4 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | cái |
| 53 | Chốt giữ cửa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | cái |
| 54 | Chốt khóa, đóng cửa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | cái |
| 55 | Bản lề thép cửa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | cái |
| 56 | Đinh vít các loại | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | bì |
| 57 | Khóa cửa treo | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 58 | Khóa cửa cần giật | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,33 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,36 | 100m2 |
| 61 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 62 | Ống nhựa PVC D60x3 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,07 | 100m |
| 63 | Bộ đèn LED BD 120/35w/220V | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 64 | Công tắc đơn 10A/220V + đế + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 66 | Aptomat loại 1 pha MCB - 1P- 16A -4,5KA-230V | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 67 | Hộp điện SB âm tường 4 line | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 68 | Dây CVV 2x6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | m |
| 69 | Dây CU/PVC 1x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | m |
| 70 | Dây CU/PVC 1x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | m |
| 71 | Ống ruột gà PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | m |
| 72 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| E | BỂ NƯỚC PCCC 150M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,219 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,164 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 60,003 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,497 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,217 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,159 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,857 | 100m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 177,24 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 177,24 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 117 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 235,74 | m2 |
| 12 | Nắp thăm cửa bể nước | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 13 | Băng cản nước PVC rộng 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 93 | m |
| F | HỆ THỐNG PCCC, BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng HyunDai HGE670 (Hoặc tương đương), đầu bơm EUROFLO EU50-20MCC (Hoặc tương đương): có thông số kỹ thuật :H=90-75m; Q=40-80 m3/h; P= 22Hp; Khởi động bằng điện và tay. | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van một chiều D90 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn D90 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van một chiều D21 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn D21 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt khớp nối ren trong D51 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chữa cháy đặc chủng D60 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, đường kính D60mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng đầu lông D60 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D90 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối chống rung D90 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,78 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,17 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,02 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,04 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D21mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90-D76 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D21mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt bích thép đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 36 | Bồn nước mồi 300 lít + chân đế | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | bình |
| 38 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | bình |
| 39 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | bộ |
| 40 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 41 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 42 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 43 | Búa tạ 5kg | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 44 | Kìm cộng lực 24inch | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 45 | Găng tay chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | đôi |
| 46 | Khẩu trang lọc độc 3M-6100 (Ba Lan), kèm theo 2pin lọc 6001 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 47 | Ủng chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | đôi |
| 48 | Mũ chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (110x0,5x0,2)m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 11 | m³ |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (110x0,5x0,2)m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 11 | m³ |
| 51 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (168x0,5x0,4)m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 33,6 | m³ |
| 52 | Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (168x0,5x0,4)m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 33,6 | m³ |
| 53 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,4 | 5 đèn |
| 55 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,8 | 5 đèn |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 460 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 400 | m |
| 58 | Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 trung tâm |
| 59 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,7 | 10 đầu |
| 60 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,5 | 10 đầu |
| 61 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,4 | 5 chuông |
| 62 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,4 | 5 nút |
| 63 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | hộp |
| 64 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | hộp |
| 65 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 664 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 244 | m |
| 67 | Kéo rải dây cáp trục chính 20x2x0,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 206 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 712 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D30/25 bảo vệ dây cáp trục chính chạy về trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 197 | m |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường cáp trục chính (30x0,5x0,2)m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | m³ |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (30x0,5x0,2)m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | m³ |
| 72 | Đào đất lắp đặt cáp trục chính (195x0,5x0,4)m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 39 | m³ |
| 73 | Đắp đất sau khi lắp đặt cáp trục chính (195x0,5x0,4)m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 39 | m³ |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét, Rbv=71m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bằng sắt mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cọc |
| 76 | Kéo rải dây nối đất theo tường mái nhà đồng bọc CV50mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | m |
| 77 | Kéo rải dây nối đất dưới mương đồng trần CV50mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 40 | m |
| 78 | Lắp đặt trụ đở kim thu sét D49/42, L=5m + bộ chân đế | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | trụ |
| 79 | Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất 250x150 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt bộ kẹp nối tiếp địa cố định | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt tăng đơ néo cáp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt cáp néo trụ D4 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 40 | m |
| 83 | Rải hóa chất giảm điện trở, bao 12Kg | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bao |
| 84 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp II (36x0.4x0.5)m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,2 | m³ |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (36x0.4x0.5)m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,2 | m³ |
| G | CẦU THAN SẮT THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,074 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,672 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,089 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,017 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,195 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,844 | m3 |
| 7 | Bulong neo D18x500 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 32 | cái |
| 8 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,332 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 170,79 | m2 |
| 10 | Lắp dựng thang thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,332 | tấn |
| H | THIẾT BỊ | |||
| I | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Kim thu sét INGETCO PDC3.1, Rbv= 71m hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Kim |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng Huyndai HGE670 (hoặc tương đương), đầu bơm Pentax CA50-250B (hoặc tương đương), có thông số kỹ thuật: H=58.3-78m, Q=400-1300L/P, P=18.5kw, 25Hp hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | máy |
| 3 | Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | tủ |
| J | THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên (1bàn + 1ghế) - Kích thước bàn: CxRxS (0,75 x 1,2 x 0,6)m. - Kích thước ghế: CxRxS (0,45 x 0,40 x 0,40)m. - Khung bàn, ghế được làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm dày 1,2ly. - Mặt bàn, mặt ghế và lưng tựa làm bằng ván MDF 15mm, hộc bàn làm bằng ván MDF dày 9mm, lam ri ba mặt, mặt trước và hai bên hông bàn làm bằng ván MDF dày 9mm - Toàn bộ phần sắt được hàn bởi các mối hàn chắc chắn, sơn tĩnh điện. Toàn bộ phần ván được sơn lót chống thấm, chống mốc. - Sau khi phun lót xong mặt trên của bàn, ghế, tựa ghế được phun thêm một lớp sơn màu Oseven. - Chân bàn được bọc các nút nhựa cứng khi di chuyển không gây tiếng động và chống trầy xước nền nhà. | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | Bộ |
| 2 | Bảng viết phấn chống lóa- Kích thước: (1.2 x 3.6)m- Mặt bảng làm bằng thép từ tính (Mặt xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm), khung nhôm, mặt hậu bằng nhựa cao cấp chống co giãn do thời tiết, có khay đựng phấn, liên kết vào tường bằng êke và vít nở. | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | Cái |
| 3 | Bàn ghế học sinh 2 chổ ngồi rời (1 bàn + 2 ghế)- Kích thước bàn: CxRxS (0,66 x 1,2 x 0,5)m.- Kích thước ghế: CxRxS (0,4 x 0,34 x 0,36)m.- Khung bàn được làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm,(25x25)mm và sắt hộp (25x50)mm dày 1,2 ly.- Khung ghế được làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm, dày 1,2 ly.- Mặt bàn, mặt ghế, lưng tựa bằng ván gỗ công nghiệp MDF dày15mm, hộc bàn làm bằng ván gỗ công nghiệp MDF dày 9mm.- Toàn bộ phần sắt được được hàn bởi các mối hàn chắc chắn, sơntĩnh điện. Toàn bộ phần ván được sơn lót chống thấm , chống mốc.- Sau khi phun lót xong mặt trên của bàn, ghế, tựa ghế được phunthêm một lớp sơn màu Oseven.- Chân sản phẩm được bọc các nút nhựa cứng để không gây tiếngđộng và tránh làm trầy xước nền nhà. | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 108 | Bộ |
| 4 | Smart Tivi Samsung (Hoặc tương đương) 4K 65 inch UA65TU7000 + giá đỡ trượt treo tường + cáp nối máy tính | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | Cái |
| 5 | Tủ hồ sơ đựng đồ dạy họcTủ hồ sơ 09K3G (W1000 x D450 x H1830mm) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | Cái |
| 6 | Bàn LAB giáo viên - Kích thước: 1200x600x750mm. - Làm bằng gỗ ván MDF, mặt bàn dày 20mm, có 1 ngăn kéo có khóa, có 1 kệ để CPU và bàn phím, tiếp xúc với mặt sàn nút chân nhựa PVC. | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 7 | Ghế xoay giáo viên- Ghế xoay, tay nhựa, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe để di chuyển.- Kích thước: Rộng 550 – sâu 530 – cao 870 ÷ 990 mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 8 | Bàn vi tính học sinh (02 chỗ ngồi) - Kích thước: 1400x600x750mm. - Làm bằng gỗ ván MDF, mặt bàn dày 20mm, Bàn có 2 bệ đựng 2 chiếc CPU và 1 ngăn kéo đựng 2 bàn phím, tiếp xúc với mặt sàn nút chân nhựa PVC. | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | Cái |
| 9 | Ghế ngồi học sinh- Ghế gấp chân khung ống thép sơn Ø22, ốp tựa bằng tôn, đệm tựa mút bọc PVC.- Kích thước: Rộng 440 – sâu 515 – cao 850 mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | Cái |
| 10 | Máy vi tính để bàn: (Hoặc tương đương)- CPU: Intel® Core™ i3-10100- MAINBOARD MSI H410M PRO- RAM: DDR4 4GB Bus 2666MHz- SSD: 128GB Lexar- KEY + MOUSE DELL USB- CASE + NGUỒN VSP- MONITOR: DELL 1916HV 18.5 LED | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | Bộ |
| 11 | Smart Tivi Samsung (Hoặc tương đương) 4K 65 inch UA65TU7000 + giá đỡ trượt treo tường + cáp nối máy tính | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 12 | Bảng viết phấn chống lóa- Kích thước: (1.2 x 3.6)m- Mặt bảng làm bằng thép từ tính (Mặt xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm), khung nhôm, mặt hậu bằng nhựa cao cấp chống co giãn do thời tiết, có khay đựng phấn, liên kết vào tường bằng êke và vít nở. | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 13 | Tủ hồ sơ đựng đồ dạy họcTủ hồ sơ 09K3G (W1000 x D450 x H1830mm) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 14 | Máy vi tính để bàn: (Hoặc tương đương)- CPU: Intel® Core™ i3-10100- MAINBOARD MSI H410M PRO- RAM: DDR4 4GB Bus 2666MHz- SSD: 128GB Lexar- KEY + MOUSE DELL USB- CASE + NGUỒN VSP- MONITOR: DELL 1916HV 18.5 LED | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| 15 | Bàn LAB giáo viên - Kích thước: 1200x600x750mm. - Làm bằng gỗ ván MDF, mặt bàn dày 20mm, có 1 ngăn kéo có khóa, có 1 kệ để CPU và bàn phím, tiếp xúc với mặt sàn nút chân nhựa PVC. | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 16 | Ghế xoay giáo viên- Ghế xoay, tay nhựa, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe để di chuyển.- Kích thước: Rộng 550 – sâu 530 – cao 870 ÷ 990 mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 17 | Bàn ghế học sinh 2 chổ ngồi rời (1 bàn + 2 ghế)- Kích thước bàn: CxRxS (0,66 x 1,2 x 0,5)m.- Kích thước ghế: CxRxS (0,4 x 0,34 x 0,36)m.- Khung bàn được làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm,(25x25)mm và sắt hộp (25x50)mm dày 1,2 ly.- Khung ghế được làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm, dày 1,2 ly.- Mặt bàn, mặt ghế, lưng tựa bằng ván gỗ công nghiệp MDF dày15mm, hộc bàn làm bằng ván gỗ công nghiệp MDF dày 9mm.- Toàn bộ phần sắt được được hàn bởi các mối hàn chắc chắn, sơntĩnh điện. Toàn bộ phần ván được sơn lót chống thấm , chống mốc.- Sau khi phun lót xong mặt trên của bàn, ghế, tựa ghế được phunthêm một lớp sơn màu Oseven.- Chân sản phẩm được bọc các nút nhựa cứng để không gây tiếngđộng và tránh làm trầy xước nền nhà. | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | Cái |
| 18 | Bảng viết phấn chống lóa- Kích thước: (1.2 x 3.6)m- Mặt bảng làm bằng thép từ tính (Mặt xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm), khung nhôm, mặt hậu bằng nhựa cao cấp chống co giãn do thời tiết, có khay đựng phấn, liên kết vào tường bằng êke và vít nở. | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 19 | Smart Tivi Samsung (Hoặc tương đương) 4K 65 inch UA65TU7000 + giá đỡ trượt treo tường + cáp nối máy tính | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 20 | Tủ hồ sơ đựng đồ dạy họcTủ hồ sơ 09K3G (W1000 x D450 x H1830mm) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 21 | Máy trợ giảng không dây với mic cầm tay, micro gài tai đa năng cho hướng dẫn viên, giáo viên, Shidu SD-S92 (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 22 | Kệ sách thư viện chuyên dụng - Gồm 2 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng (Kể cả đợt đáy), có ốp hồi kín, đợt di động, có thanh chắn giữa điều chỉnh được độ cao. Thanh chắn sách bên cạnh được hàn trực tiếp vào trụ. Mỗi đợt chịu tải được 40kg.- Kích thước: Rộng 1985 – sâu 450 – cao 2000 mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | Cái |
| 23 | Bàn làm việc SV202S (W1200 x D600 x H750mm) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 24 | Ghế văn phòng SG550 (W560 x D540 x H900-1025mm) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 25 | Bàn đọc thư viện- Kích thước: 2400x1200x750 mm- Bàn hình chữ nhật gỗ công nghiệp, mặt bàn liền, không sử dụng đợt. | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | Cái |
| 26 | Ghế xếp phòng đọc- Ghế gấp chân khung ống thép sơn fi 22, ốp tựa bằng tôn, đệmnhựa mút bọc PVC. Kích thước: Rộng 440 – sâu 515 – cao 850mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 36 | Cái |
| 27 | Tủ trưng bày sách- Tủ 1 khoang, có 2 cánh gỗ dưới bên trong có 1 đợt và 2 cánh kính trên bên trong có 2 đợt di động- Kích thước : Rộng 804 – sâu 400 – cao 1960 mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | Cái |
| 28 | Kệ trưng bày báo, tạp chí- Kệ gỗ chia thành 4 khoang bằng 3 đợt.- Kích thước: Rộng 645 – sâu 280 – cao 1230 mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | Cái |
| 29 | Tủ hồ sơ 09K3G (W1000 x D450 x H1830mm) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 30 | Bàn hội trường- Làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép, được ngâm, tẩm, sấy đạt độ ẩm,chống cong vênh, chống ẩm, chống mốc, mối mọt.- Kích thước: (1200x500x750) mm. | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 21 | Cái |
| 31 | Ghế hội trường- Làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép, được ngâm, tẩm, sấy đạt độ ẩm,chống cong vênh, chống ẩm, chống mốc, mối mọt.- Kích thước: C450 - 1090 x R435 x S510 mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 42 | Cái |
| 32 | Smart Tivi Samsung (Hoặc tương đương) 4K 65 inch UA65TU7000 + giá đỡ trượt treo tường + cáp nối máy tính | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 33 | - 4 Loa hộp treo tường Bosch LB2 UC30 D1 công suất 30W- 1 Amply Bosch PLE-1MA120-EU công suất 120W- Bộ micro không dây 2 tay cầm Shure UR 28D- Phụ kiện dây jack(Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| 34 | Bục phát biểu- Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU, trang trí huỳnh nổi gián giấy Nu, phần nối mặt và thân bục giật cấp gián giấy sẫm màu.- Kích thước: Rộng 800- sâu 600- cao 1200mm. | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 35 | Tủ hồ sơ 09K3G (W1000 x D450 x H1830mm) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 36 | Giá sách sắt GS3 (W915 x D317 x H1815mm) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | Cái |
| 37 | Bàn làm việc ET1600H (W1600 x D800 x H760) - Hòa Phát (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
| 38 | Ghế SG926 (W665 x D720 x H(1070-1150) - Hòa Phát (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
| 39 | Tủ hồ sơ 09K3G (W1000 x D450 x H1830mm) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
| 40 | Bàn ghế giáo viên (1bàn + 1ghế)- Kích thước bàn: CxRxS (0,75 x 1,2 x 0,6)m.- Kích thước ghế: CxRxS (0,45 x 0,40 x 0,40)m.- Khung bàn, ghế được làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm dày 1,2ly. - Mặt bàn, mặt ghế và lưng tựa làm bằng ván MDF 15mm, hộc bàn làm bằng ván MDF dày 9mm, lam ri ba mặt, mặt trước và hai bên hông bàn làm bằng ván MDF dày 9mm- Toàn bộ phần sắt được hàn bởi các mối hàn chắc chắn, sơn tĩnh điện. Toàn bộ phần ván được sơn lót chống thấm, chống mốc.- Sau khi phun lót xong mặt trên của bàn, ghế, tựa ghế được phun thêm một lớp sơn màu Oseven.- Chân bàn được bọc các nút nhựa cứng khi di chuyển không gây tiếng động và chống trầy xước nền nhà. | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| 41 | Bảng viết phấn chống lóa- Kích thước: (1.2 x 3.6)m- Mặt bảng làm bằng thép từ tính (Mặt xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm), khung nhôm, mặt hậu bằng nhựa cao cấp chống co giãn do thời tiết, có khay đựng phấn, liên kết vào tường bằng êke và vít nở. | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 42 | Bàn ghế học sinh 2 chổ ngồi rời (1 bàn + 2 ghế)- Kích thước bàn: CxRxS (0,66 x 1,2 x 0,5)m.- Kích thước ghế: CxRxS (0,4 x 0,34 x 0,36)m.- Khung bàn được làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm,(25x25)mm và sắt hộp (25x50)mm dày 1,2 ly.- Khung ghế được làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm, dày 1,2 ly.- Mặt bàn, mặt ghế, lưng tựa bằng ván gỗ công nghiệp MDF dày15mm, hộc bàn làm bằng ván gỗ công nghiệp MDF dày 9mm.- Toàn bộ phần sắt được được hàn bởi các mối hàn chắc chắn, sơntĩnh điện. Toàn bộ phần ván được sơn lót chống thấm , chống mốc.- Sau khi phun lót xong mặt trên của bàn, ghế, tựa ghế được phunthêm một lớp sơn màu Oseven.- Chân sản phẩm được bọc các nút nhựa cứng để không gây tiếngđộng và tránh làm trầy xước nền nhà. | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | Bộ |
| 43 | Đàn Organ Casio WK-7600 (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 44 | Smart Tivi Samsung (Hoặc tương đương) 4K 65 inch UA65TU7000 + giá đỡ trượt treo tường + cáp nối máy tính | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 45 | Loa Kéo Bose 803+ Bàn Trộn Âm Thanh Mixer Yamaha G4 Bluetooth Mini (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 46 | Tủ hồ sơ đựng đồ dạy họcTủ hồ sơ 09K3G (W1000 x D450 x H1830mm) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 47 | Triangle (Tam giác chuông) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | Cái |
| 48 | Song loan | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 40 | Cái |
| 49 | cặp thanh phách | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 40 | Cái |
| 50 | Tambourine (Trống lục lạc) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | Cái |
| 51 | trống nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | Cái |
| 52 | Bàn ghế giáo viên (1bàn + 1ghế)- Kích thước bàn: CxRxS (0,75 x 1,2 x 0,6)m.- Kích thước ghế: CxRxS (0,45 x 0,40 x 0,40)m.- Khung bàn, ghế được làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm dày 1,2ly. - Mặt bàn, mặt ghế và lưng tựa làm bằng ván MDF 15mm, hộc bàn làm bằng ván MDF dày 9mm, lam ri ba mặt, mặt trước và hai bên hông bàn làm bằng ván MDF dày 9mm- Toàn bộ phần sắt được hàn bởi các mối hàn chắc chắn, sơn tĩnh điện. Toàn bộ phần ván được sơn lót chống thấm, chống mốc.- Sau khi phun lót xong mặt trên của bàn, ghế, tựa ghế được phun thêm một lớp sơn màu Oseven.- Chân bàn được bọc các nút nhựa cứng khi di chuyển không gây tiếng động và chống trầy xước nền nhà. | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| 53 | Bảng viết phấn chống lóa- Kích thước: (1.2 x 3.6)m- Mặt bảng làm bằng thép từ tính (Mặt xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm), khung nhôm, mặt hậu bằng nhựa cao cấp chống co giãn do thời tiết, có khay đựng phấn, liên kết vào tường bằng êke và vít nở. | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 54 | Bàn ghế học sinh 2 chổ ngồi rời (1 bàn + 2 ghế)- Kích thước bàn: CxRxS (0,66 x 1,2 x 0,5)m.- Kích thước ghế: CxRxS (0,4 x 0,34 x 0,36)m.- Khung bàn được làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm,(25x25)mm và sắt hộp (25x50)mm dày 1,2 ly.- Khung ghế được làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm, dày 1,2 ly.- Mặt bàn, mặt ghế, lưng tựa bằng ván gỗ công nghiệp MDF dày15mm, hộc bàn làm bằng ván gỗ công nghiệp MDF dày 9mm.- Toàn bộ phần sắt được được hàn bởi các mối hàn chắc chắn, sơntĩnh điện. Toàn bộ phần ván được sơn lót chống thấm , chống mốc.- Sau khi phun lót xong mặt trên của bàn, ghế, tựa ghế được phunthêm một lớp sơn màu Oseven.- Chân sản phẩm được bọc các nút nhựa cứng để không gây tiếngđộng và tránh làm trầy xước nền nhà. | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | Bộ |
| 55 | Bục đặt mẫu các khối hình cơ bản | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | Cái |
| 56 | Bộ Giá vẽ + bảng vẽ + nẹp treo tranh | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 40 | Cái |
| 57 | Smart Tivi Samsung (Hoặc tương đương) 4K 65 inch UA65TU7000 + giá đỡ trượt treo tường + cáp nối máy tính | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 58 | Tủ hồ sơ đựng đồ dạy họcTủ hồ sơ 09K3G (W1000 x D450 x H1830mm) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.327E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. Trong đó công việc xây lắp, lắp đặt thiết bị trường học, thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Tương tự về quy mô công việc: * Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,6 tỷ đồng; * Có giá trị công việc lắp đặt thiết bị trường học bằng hoặc lớn hơn 0,5 tỷ đồng; * Có giá trị công việc thi công lắp đặt hệ thống PCCC, chống sét bằng hoặc lớn hơn 0,33 tỷ đồng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình phần xây dựng | 1 | - 01 Người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,6 tỷ đồng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình, Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trình phần hệ thống PCCC | 1 | - 01 Người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành PCCC.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành và có Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan có thẩm quyền tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy, giá trị hợp đồng tối thiểu là 0,33 tỷ đồng;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình, Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình; Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan có thẩm quyền ). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | - 01 Người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,6 tỷ đồng;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên kỹ thuật thi công hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống PCCC | 1 | - 01 Người Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực+ Đã trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành và có Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan có thẩm quyền tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy, giá trị hợp đồng tối thiểu là 0,33 tỷ đồng;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên kỹ thuật thi công hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình; Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan có thẩm quyền ). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm nhiệm vụ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,6 tỷ đồng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ (còn hiêu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình). | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật nề | 20 | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ (còn hiệu lực); Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật điện, hàn, cấp thoát nước | 5 | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ (còn hiệu lực); Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 4 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 4 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 4 |
| 8 | Máy mài - công suất: 2,7 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 4 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 4 |
| 10 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 4 |
| 11 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 tấn | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 12 | Giàn giáo tiệp m2 | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 600 |
| 13 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông 1,5Kw | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi