Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2021 13:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210851607 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 13:31:00 đến ngày 2021-09-02 13:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,828,999,888 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48699E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình có qui mô tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng là công trình: Công trình dân dụng cấp III) với tư cách là nhà thầu chính trong thời gian 03 năm gần đây (từ năm 2018 đến năm 2020); Trong đó: Có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 3,6 tỷ đồng. Sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc khi thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên, có Chứng nhận huấn luyện vệ sinh ATLĐ. Đã từng thi công 01 (không một) công trình dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu sử dụng hoặc kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư). Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Đã từng thi công 01 (không một) công trình dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu sử dụng hoặc kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư); có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 trở lên. Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật gồm các nghề, hàn, điện,…: 25 công nhân, (tất cả đều có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên >01 năm và còn hiệu lực, Có giấy Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Thợ nề: 07 người;- Thợ sơn nước: 04 người;- Thợ điện: 03 người;- Thợ cấp thoát nước: 04 người;- Thợ hàn: 04 người;- Thợ dàn giáo: 03 người;* Có hợp đồng lao động* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của công nhân phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8 m3 (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≤ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 7 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Vận Thăng 1 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận Kiểm định và có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 80 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1.5 KW (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1.7 Kw (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn cắt thép 5 Kw (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >250 lít (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Bình Trung (điểm Phú Lễ); hạng mục: Sửa chữa cải tạo, nâng cấp dãy hiệu bộ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn theo QĐ số 810/QĐ-UBND ngày 03/02/2021 của Chủ tịch UBND huyện Bình Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải SCAN và nộp lên Hệ thống đấu thầu qua mạng các tài liệu để đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT; chứng minh về năng lực và kinh nghiệm; về năng lực kỹ thuật và Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phạm vi thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nhà thầu không nợ thuế đến thời điểm tháng 7/2021 (có xác nhận của chi cục thuế nơi đăng ký thuế ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn; Địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn; Địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn; Địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Bình Sơn tỉnh Quảng Ngãi. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây mới: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,2952 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 7,24 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 29,7303 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,0459 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,8098 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,6254 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,6821 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8,84 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,5333 | 100m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,016 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,4016 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,185 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,3119 | tấn |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,6388 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 14,195 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8,6905 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,5401 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,215 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,3435 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,6215 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 19,213 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,4673 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,2984 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,5849 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,1255 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 34,7353 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,0693 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,0458 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6,0997 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,53 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,0992 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,9535 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,9493 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,0998 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,1345 | tấn |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 28 | cái |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,2714 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,1101 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,4951 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,132 | m3 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5,98 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 11,134 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 49,6355 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6,6466 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 7,3948 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,4746 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 24,03 | m2 |
| 48 | Kẻ ron âm chân móng đá, kích thước ron 200x100 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 24,03 | m2 |
| 49 | Đắp trụ sảnh | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | trụ |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 24,03 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 383,956 | m2 |
| 52 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 415,299 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 116,89 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 272,33 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 404,58 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 75,452 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 85,452 | m2 |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 88 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 52 | m |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 311,38 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 11,2136 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,18m2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 7,2 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 9,0815 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 23,6125 | m2 |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,7225 | m2 |
| 66 | SXLD khung đỡ chậu rửa | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 725,555 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 793,8 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 383,956 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1.135,399 | m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,0103 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,0103 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,0296 | 100m2 |
| 74 | Cùm chống bão | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 470 | cái |
| 75 | SLXD mũ tôn khe nhiệt sê nô, tôn dày 1,2mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 76 | SLXD mũ tôn lỗ thăm mái, tôn dày 1,2mm sơn dầu màu trắng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 77 | SXLD cửa đi 2 cánh mở trượt ô fix thanh nhôm HUYNHDAI HỆ VIP (hệ 80), khung cửa trượt 50x60, dày 1,4+- 0,15mm -1,077kg/m), kính trắng an toàn 8,38ly, phụ kiện kèm theo. Cánh cửa + khung bao toàn bộ dùng liên kết ép góc và dùng nẹp rời | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 29,53 | m2 |
| 78 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt ô fix thanh nhôm HUYNHDAI HỆ VIP (hệ 80), khung cửa trượt 50x60, dày 1,4+- 0,15mm -1,077kg/m), kính trắng an toàn 8,38ly, phụ kiện kèm theo. Cánh cửa + khung bao toàn bộ dùng liên kết ép góc và dùng nẹp rời | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 50,4 | m2 |
| 79 | SXLD hoa sắt cửa bằng sắt hộp 14x14x1,2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 60,6168 | m2 |
| 80 | SXLD hoàn thiện mặt dựng ngoài nhà thanh nhôm kính, nhôm HUYNHDAI HE VIP (hệ 100), kích thước 60x100c2ly khung nổi kính chìm kính trắng an toàn 8,38ly cường lực bao gồm phụ kiện | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,4 | m2 |
| 81 | SXLD lan can inox | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 40,35 | md |
| 82 | Cầu chắn rác | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,113 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 28 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,026 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,016 | 100m |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,9131 | 100m2 |
| B | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,16 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6,908 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 7,13 | m2 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 15,6 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 49,94 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 49,94 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,148 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,0191 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,0068 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,0123 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,762 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,104 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,1745 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 30 | cái |
| 15 | SXLD ống cong nhựa PVC D100 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,04 | 100m |
| 16 | SXLD lớp sỏi 4x6 dày 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,783 | m3 |
| 17 | SXLD lớp sỏi 2x4 dày 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,783 | m3 |
| 18 | SXLD lớp than xỉ khử trùng dày | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,1745 | m3 |
| C | PCCC | |||
| 1 | Bình CO2 3kg | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | bình |
| 2 | Bình bọt ABC 4kg | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | bình |
| 3 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 4 | Kệ đặt bình PCCC loại 2 bình | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 5 | Kệ đặt bình PCCC loại 3 bình | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Kẹp xuyên cáp đồng D16 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | cái |
| 2 | Đầu ép cosse đồng SC16 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5 | cái |
| 3 | Đầu ép cosse đồng SC10 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 10 | cái |
| 4 | Tủ điện sơn tỉnh điện KT: 500x400x200, chứa 10 module, tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện, có khóa | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện sơn tỉnh điện KT: 400x300x180, chứa 8 module, tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện, có khóa | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤60A-22KA | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤40A-22KA | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤30A-22KA | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤30A-30KA | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat chống giật 1 pha ≤16A | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A-6KA | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A-6KA | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 51 | cái |
| 19 | Đế âm các loại | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 74 | cái |
| 20 | Mặt công tắc loại 2 hạt và 3 hạt | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 12 | cái |
| 21 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 11 | cái |
| 22 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 51 | cái |
| 23 | Hộp đấu nối phân dây các loại | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 50 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt trần đảo xoay 55W-220V | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt treo tường 60W-220V | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn tuyp LED 1,2x20W *2GT | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 22 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn tuyp LED 1,2x20W bóng đơn | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN03 270/14W | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 9 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 300x300/24W | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 16mm2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 (màu xanh lá/vàng) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (màu xanh lá/vàng) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6 | m |
| 33 | Lắp đặt dây CU/CV 6mm2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 230 | m |
| 34 | Lắp đặt dây CU/CV 2,5mm2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 350 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng CU/CV 1x6mm2 (màu xanh lá/vàng) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 115 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng CU/CV 1x2,5mm2 (màu xanh lá/vàng) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 172 | m |
| 37 | Lắp đặt dây CU/CV 1,5mm2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 870 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 488 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 140 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 20 | m |
| 41 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dày 2,4m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5 | cái |
| 42 | Cáp đồng trần M35 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 14 | m |
| 43 | Mối hàn hóa nhiêt | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5 | mối |
| 44 | Kẹp kiểm tra điện trở, bu lông đai ốc | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 45 | Hộp chứa kẹp kiểm tra | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,8 | m3 |
| 47 | Nẹp bán nguyệt kẹp sàn KT40x16 (luồn dây điện đến máy tính) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 30 | m |
| 48 | Nẹp bán nguyệt kẹp sàn KT30x8 (luồn dây điện đến máy tính) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 30 | |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 90 | m |
| E | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Zắc co nhựa PPR D32 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 2 | Máy tăng áp tự động 400W | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2*2,5mm2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO 16A | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 5 | Van nhựa PPR D32 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5 | Cái |
| 6 | Van đồng 1 chiều D32 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | bể |
| 8 | Phao điện | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100(114)mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25*20 có ren gai trong | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25*20 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32*25 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa, lơi nhựa uPVC D34 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa, lơi nhựa uPVC D60 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa, lơi nhựa uPVC D114 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa, y nhựa uPVC D60 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa, y nhựa uPVC D114 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa, y nhựa uPVC D34*60 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32*20 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt gương soi KT: 1,8x0,6 dày 5ly | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho lavabo | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi xịt rửa inox D20, ống dây mềm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, phụ kiện | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | bộ |
| 32 | Khóa tê inox D21 đấu nối vòi cấp nước xí bệt | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | m3 |
| 34 | Khoan giếng sâu 30m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | LD kim thu sét chủ động, phát tia tiên đạo sớm, Rp =32m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Kim |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét bằng thép ống STK D50 dày 3,2m L=5m, phụ kiện lắp đặt kim | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp đồng trần M50 (50mm2) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 65 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6 | cọc |
| 5 | Mối hàn hóa nhiêt | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6 | mối |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,45 | 100m |
| 7 | Kẹp kiểm tra điện trở, bu lông đai ốc | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 8 | Hộp chứa kẹp kiểm tra | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 9 | Kẹp cáp đồng chia ngã | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 10 | Tăng đơ néo trụ M12, L250 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3 | Cái |
| 11 | Dây cáp néo bằng thép mạ kẽm D6 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 30 | m |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6,8 | m3 |
| 13 | Bột gem giảm điện trở đất | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 50 | kg |
| 14 | Kiểm tra đo điện trở tiếp đất | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48699E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình có qui mô tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng là công trình: Công trình dân dụng cấp III) với tư cách là nhà thầu chính trong thời gian 03 năm gần đây (từ năm 2018 đến năm 2020); Trong đó: Có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 3,6 tỷ đồng. Sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc khi thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên, có Chứng nhận huấn luyện vệ sinh ATLĐ. Đã từng thi công 01 (không một) công trình dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu sử dụng hoặc kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư). Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | 01 người là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Đã từng thi công 01 (không một) công trình dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu sử dụng hoặc kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư); có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 trở lên. Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân | 25 | - Công nhân kỹ thuật gồm các nghề, hàn, điện,…: 25 công nhân, (tất cả đều có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên >01 năm và còn hiệu lực, Có giấy Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Thợ nề: 07 người;- Thợ sơn nước: 04 người;- Thợ điện: 03 người;- Thợ cấp thoát nước: 04 người;- Thợ hàn: 04 người;- Thợ dàn giáo: 03 người;* Có hợp đồng lao động* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của công nhân phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu ≤ 0,8 m3 | ≤ 0,8 m3 (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≤ 7 tấn | ≤ 7 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định còn hiệu lực). | 2 |
| 3 | Vận Thăng 1 Tấn | (có giấy chứng nhận Kiểm định và có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 4 | Cốp pha | m3 | 80 |
| 5 | Đầm dùi | Đầm dùi 1.5 KW (có hóa đơn kèm theo) | 3 |
| 6 | Đầm bàn | Đầm bàn (có hóa đơn kèm theo) | 3 |
| 7 | Đầm cóc | Đầm cóc (có hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá 1.7 Kw (có hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 9 | Máy uốn cắt thép | Máy uốn cắt thép 5 Kw (có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy phát điện | (có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 11 | Máy hàn | (có hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông >250 lít (có hóa đơn kèm theo) | 3 |
| 13 | Máy thủy bình | (có hóa đơn kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi