Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210859113-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2021 13:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210851607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 13:31:00 đến ngày 2021-09-02 13:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,828,999,888 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48699E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình có qui mô tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng là công trình: Công trình dân dụng cấp III) với tư cách là nhà thầu chính trong thời gian 03 năm gần đây (từ năm 2018 đến năm 2020); Trong đó: Có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 3,6 tỷ đồng. Sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc khi thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên, có Chứng nhận huấn luyện vệ sinh ATLĐ. Đã từng thi công 01 (không một) công trình dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu sử dụng hoặc kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư). Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 01 người là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Đã từng thi công 01 (không một) công trình dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu sử dụng hoặc kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư); có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 trở lên. Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật gồm các nghề, hàn, điện,…: 25 công nhân, (tất cả đều có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên >01 năm và còn hiệu lực, Có giấy Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Thợ nề: 07 người;- Thợ sơn nước: 04 người;- Thợ điện: 03 người;- Thợ cấp thoát nước: 04 người;- Thợ hàn: 04 người;- Thợ dàn giáo: 03 người;* Có hợp đồng lao động* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của công nhân phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8 m3 (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≤ 7 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Vận Thăng 1 Tấn
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận Kiểm định và có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị m3
- Số lượng tối thiểu 80
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1.5 KW (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1.7 Kw (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn cắt thép 5 Kw (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >250 lít (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học Bình Trung (điểm Phú Lễ); hạng mục: Sửa chữa cải tạo, nâng cấp dãy hiệu bộ
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn theo QĐ số 810/QĐ-UBND ngày 03/02/2021 của Chủ tịch UBND huyện Bình Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Sơn , địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn; Địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Quy hoạch Đô thị DCD; Địa chỉ: Đường Trần Khánh Dư, tổ 18, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây lắp Kiến Vàng; Địa chỉ: Tổ 17, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại dịch vụ và xây dựng Hoàng Duy; Địa chỉ: xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Tân Phát; Địa chỉ: 130a Trương Định, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Sơn , địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn; Địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải SCAN và nộp lên Hệ thống đấu thầu qua mạng các tài liệu để đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT; chứng minh về năng lực và kinh nghiệm; về năng lực kỹ thuật và Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phạm vi thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nhà thầu không nợ thuế đến thời điểm tháng 7/2021 (có xác nhận của chi cục thuế nơi đăng ký thuế )
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn; Địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn; Địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn; Địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Bình Sơn tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây mới:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2,2952100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC7,24m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC29,7303m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,0459tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,8098tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,6254tấn
7Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,6821100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC8,84m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,5333100m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC4,016m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,4016100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,185tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,3119tấn
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,6388100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC14,195m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC8,6905m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,5401100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,215tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,3435tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,6215tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC19,213m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,4673tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2,2984tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,5849tấn
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2,1255100m2
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC34,7353m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC3,0693tấn
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC4,0458100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC6,0997m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,53tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,0992tấn
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,9535100m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,9493m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,0998100m2
35Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,1345tấn
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSDT và HS TK BVTC28cái
37Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,2714100m2
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,1101tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,4951tấn
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC3,132m3
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC5,98m3
42Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC11,134m3
43Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC49,6355m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC6,6466m3
45Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC7,3948m3
46Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,4746m3
47Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC24,03m2
48Kẻ ron âm chân móng đá, kích thước ron 200x100Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC24,03m2
49Đắp trụ sảnhChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2trụ
50Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSDT và HS TK BVTC24,03m2
51Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC383,956m2
52Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC415,299m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC116,89m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC272,33m2
55Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC404,58m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC75,452m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC85,452m2
58Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC88m
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC52m
60Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC311,38m2
61Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC11,2136m2
62Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,18m2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC7,2m2
63Lát đá bậc tam cấpChương V của E-HSDT và HS TK BVTC9,0815m2
64Lát đá bậc cầu thangChương V của E-HSDT và HS TK BVTC23,6125m2
65Lát đá mặt bệ các loạiChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,7225m2
66SXLD khung đỡ chậu rửaChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
67Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC725,555m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSDT và HS TK BVTC793,8m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSDT và HS TK BVTC383,956m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1.135,399m2
71Gia công xà gồ thépChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,0103tấn
72Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,0103tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2,0296100m2
74Cùm chống bãoChương V của E-HSDT và HS TK BVTC470cái
75SLXD mũ tôn khe nhiệt sê nô, tôn dày 1,2mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
76SLXD mũ tôn lỗ thăm mái, tôn dày 1,2mm sơn dầu màu trắngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
77SXLD cửa đi 2 cánh mở trượt ô fix thanh nhôm HUYNHDAI HỆ VIP (hệ 80), khung cửa trượt 50x60, dày 1,4+- 0,15mm -1,077kg/m), kính trắng an toàn 8,38ly, phụ kiện kèm theo. Cánh cửa + khung bao toàn bộ dùng liên kết ép góc và dùng nẹp rờiChương V của E-HSDT và HS TK BVTC29,53m2
78SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt ô fix thanh nhôm HUYNHDAI HỆ VIP (hệ 80), khung cửa trượt 50x60, dày 1,4+- 0,15mm -1,077kg/m), kính trắng an toàn 8,38ly, phụ kiện kèm theo. Cánh cửa + khung bao toàn bộ dùng liên kết ép góc và dùng nẹp rờiChương V của E-HSDT và HS TK BVTC50,4m2
79SXLD hoa sắt cửa bằng sắt hộp 14x14x1,2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC60,6168m2
80SXLD hoàn thiện mặt dựng ngoài nhà thanh nhôm kính, nhôm HUYNHDAI HE VIP (hệ 100), kích thước 60x100c2ly khung nổi kính chìm kính trắng an toàn 8,38ly cường lực bao gồm phụ kiệnChương V của E-HSDT và HS TK BVTC4,4m2
81SXLD lan can inoxChương V của E-HSDT và HS TK BVTC40,35md
82Cầu chắn rácChương V của E-HSDT và HS TK BVTC14cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,113100m
84Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC28cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,026100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,016100m
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC4,9131100m2
B Hầm tự hoại
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC4,16m3
2Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC6,908m3
3Lát gạch thẻ, vữa lót M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC7,13m2
4Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC15,6m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC49,94m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC49,94m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,148m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,0191100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,0068tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,0123tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,762m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,104100m2
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,1745tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSDT và HS TK BVTC30cái
15SXLD ống cong nhựa PVC D100Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,04100m
16SXLD lớp sỏi 4x6 dày 200Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,783m3
17SXLD lớp sỏi 2x4 dày 200Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,783m3
18SXLD lớp than xỉ khử trùng dàyChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,1745m3
C PCCC
1Bình CO2 3kgChương V của E-HSDT và HS TK BVTC4bình
2Bình bọt ABC 4kgChương V của E-HSDT và HS TK BVTC4bình
3Bảng nội quy, tiêu lệnhChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2cái
4Kệ đặt bình PCCC loại 2 bìnhChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2cái
5Kệ đặt bình PCCC loại 3 bìnhChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2cái
D PHẦN ĐIỆN:
1Kẹp xuyên cáp đồng D16Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC4cái
2Đầu ép cosse đồng SC16Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC5cái
3Đầu ép cosse đồng SC10Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC10cái
4Tủ điện sơn tỉnh điện KT: 500x400x200, chứa 10 module, tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện, có khóaChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
5Tủ điện sơn tỉnh điện KT: 400x300x180, chứa 8 module, tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện, có khóaChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2cái
6Lắp đặt đèn báo phaChương V của E-HSDT và HS TK BVTC9bộ
7Lắp đặt các automat 3 pha ≤60A-22KAChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
8Lắp đặt các automat 3 pha ≤40A-22KAChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2cái
9Lắp đặt các automat 3 pha ≤30A-22KAChương V của E-HSDT và HS TK BVTC3cái
10Lắp đặt các automat 2 pha ≤30A-30KAChương V của E-HSDT và HS TK BVTC4cái
11Lắp đặt các automat chống giật 1 pha ≤16AChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A-6KAChương V của E-HSDT và HS TK BVTC6cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A-6KAChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạt 10AChương V của E-HSDT và HS TK BVTC5cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạt 10AChương V của E-HSDT và HS TK BVTC6cái
16Lắp đặt công tắc 3 hạt 10AChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
17Lắp đặt ô cắm đơnChương V của E-HSDT và HS TK BVTC11cái
18Lắp đặt ô cắm đôiChương V của E-HSDT và HS TK BVTC51cái
19Đế âm các loạiChương V của E-HSDT và HS TK BVTC74cái
20Mặt công tắc loại 2 hạt và 3 hạtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC12cái
21Mặt ổ cắm đôi 2 chấuChương V của E-HSDT và HS TK BVTC11cái
22Mặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V của E-HSDT và HS TK BVTC51cái
23Hộp đấu nối phân dây các loạiChương V của E-HSDT và HS TK BVTC50cái
24Lắp đặt quạt trần đảo xoay 55W-220VChương V của E-HSDT và HS TK BVTC12cái
25Lắp đặt quạt treo tường 60W-220VChương V của E-HSDT và HS TK BVTC11cái
26Lắp đặt đèn tuyp LED 1,2x20W *2GTChương V của E-HSDT và HS TK BVTC22bộ
27Lắp đặt đèn tuyp LED 1,2x20W bóng đơnChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1bộ
28Lắp đặt đèn ốp trần D LN03 270/14WChương V của E-HSDT và HS TK BVTC9bộ
29Lắp đặt đèn ốp trần vuông 300x300/24WChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2bộ
30Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 16mm2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC50m
31Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 (màu xanh lá/vàng)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC6m
32Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (màu xanh lá/vàng)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC6m
33Lắp đặt dây CU/CV 6mm2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC230m
34Lắp đặt dây CU/CV 2,5mm2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC350m
35Lắp đặt dây đơn ruột đồng CU/CV 1x6mm2 (màu xanh lá/vàng)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC115m
36Lắp đặt dây đơn ruột đồng CU/CV 1x2,5mm2 (màu xanh lá/vàng)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC172m
37Lắp đặt dây CU/CV 1,5mm2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC870m
38Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC488m
39Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC140m
40Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC20m
41Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dày 2,4mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC5cái
42Cáp đồng trần M35Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC14m
43Mối hàn hóa nhiêtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC5mối
44Kẹp kiểm tra điện trở, bu lông đai ốcChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
45Hộp chứa kẹp kiểm traChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V của E-HSDT và HS TK BVTC4,8m3
47Nẹp bán nguyệt kẹp sàn KT40x16 (luồn dây điện đến máy tính)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC30m
48Nẹp bán nguyệt kẹp sàn KT30x8 (luồn dây điện đến máy tính)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC30
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC90m
E PHẦN NƯỚC:
1Zắc co nhựa PPR D32Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC2cái
2Máy tăng áp tự động 400WChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1bộ
3Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2*2,5mm2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC50m
4Lắp đặt các automat chống giật RCBO 16AChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
5Van nhựa PPR D32Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC5Cái
6Van đồng 1 chiều D32Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC1Cái
7Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC1bể
8Phao điệnChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1Cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,5100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,06100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,12100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100(114)mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,08100m
13Lắp đặt cút nhựa PPR D25*20 có ren gai trongChương V của E-HSDT và HS TK BVTC6cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR D25*20Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC4cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR D32*25Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC6cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC4cái
18Lắp đặt cút nhựa, lơi nhựa uPVC D34Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC4cái
19Lắp đặt cút nhựa, lơi nhựa uPVC D60Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC5cái
20Lắp đặt cút nhựa, lơi nhựa uPVC D114Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC3cái
21Lắp đặt tê nhựa, y nhựa uPVC D60Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC4cái
22Lắp đặt tê nhựa, y nhựa uPVC D114Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC2cái
23Lắp đặt tê nhựa, y nhựa uPVC D34*60Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR D32*20Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC4cái
25Lắp đặt tê nhựa uPVC D60Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
26Lắp đặt gương soi KT: 1,8x0,6 dày 5lyChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
27Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2cái
28Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2bộ
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho lavaboChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2bộ
30Lắp đặt vòi xịt rửa inox D20, ống dây mềmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2bộ
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, phụ kiệnChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1bộ
32Khóa tê inox D21 đấu nối vòi cấp nước xí bệtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2cái
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2m3
34Khoan giếng sâu 30mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
F PHẦN CHỐNG SÉT:
1LD kim thu sét chủ động, phát tia tiên đạo sớm, Rp =32mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1Kim
2Trụ đỡ kim thu sét bằng thép ống STK D50 dày 3,2m L=5m, phụ kiện lắp đặt kimChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1Bộ
3Cáp đồng trần M50 (50mm2)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC65m
4Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC6cọc
5Mối hàn hóa nhiêtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC6mối
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,45100m
7Kẹp kiểm tra điện trở, bu lông đai ốcChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2cái
8Hộp chứa kẹp kiểm traChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2cái
9Kẹp cáp đồng chia ngãChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
10Tăng đơ néo trụ M12, L250Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC3Cái
11Dây cáp néo bằng thép mạ kẽm D6Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC30m
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V của E-HSDT và HS TK BVTC6,8m3
13Bột gem giảm điện trở đấtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC50kg
14Kiểm tra đo điện trở tiếp đấtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1Lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48699E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình có qui mô tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng là công trình: Công trình dân dụng cấp III) với tư cách là nhà thầu chính trong thời gian 03 năm gần đây (từ năm 2018 đến năm 2020); Trong đó: Có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 3,6 tỷ đồng. Sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc khi thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên, có Chứng nhận huấn luyện vệ sinh ATLĐ. Đã từng thi công 01 (không một) công trình dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu sử dụng hoặc kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư). Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND).55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 4 01 người là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Đã từng thi công 01 (không một) công trình dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu sử dụng hoặc kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư); có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 trở lên. Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND).33
3 Công nhân 25 - Công nhân kỹ thuật gồm các nghề, hàn, điện,…: 25 công nhân, (tất cả đều có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên >01 năm và còn hiệu lực, Có giấy Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Thợ nề: 07 người;- Thợ sơn nước: 04 người;- Thợ điện: 03 người;- Thợ cấp thoát nước: 04 người;- Thợ hàn: 04 người;- Thợ dàn giáo: 03 người;* Có hợp đồng lao động* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của công nhân phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≤ 0,8 m3 ≤ 0,8 m3 (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).1
2 Ô tô tải tự đổ ≤ 7 tấn ≤ 7 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định còn hiệu lực).2
3 Vận Thăng 1 Tấn (có giấy chứng nhận Kiểm định và có hóa đơn kèm theo)1
4 Cốp pha m380
5 Đầm dùi Đầm dùi 1.5 KW (có hóa đơn kèm theo)3
6 Đầm bàn Đầm bàn (có hóa đơn kèm theo)3
7 Đầm cóc Đầm cóc (có hóa đơn kèm theo)2
8 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá 1.7 Kw (có hóa đơn kèm theo)2
9 Máy uốn cắt thép Máy uốn cắt thép 5 Kw (có hóa đơn kèm theo)1
10 Máy phát điện (có hóa đơn kèm theo)1
11 Máy hàn (có hóa đơn kèm theo)2
12 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông >250 lít (có hóa đơn kèm theo)3
13 Máy thủy bình (có hóa đơn kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->