Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa phòng học chất lượng cao tầng 3 Nhà C
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Công nghệ Thông tin |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa phòng học chất lượng cao tầng 3 Nhà C |
| Số hiệu KHLCNT | 20210803375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 55 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 13:27:00 đến ngày 2021-08-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,483,274,710 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa hoặc cải tạo công trình dân dụng.* Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hồ sơ nghiệm thu thanh toán);+ Bản scan từ bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công tối thiểu là 05 năm và có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công hoặc sửa chữa hoặc cải tạo công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng.Nhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu sau:+ Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (Trường hợp nhân sự có chứng chỉ hành nghề nhưng chưa chuyển đổi thì việc xác định hạng của chứng chỉ hành nghề được thực hiện như sau: Nhân sự tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo quy định tại Mẫu số 05 - Phụ lục IV - Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Bản scan từ bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia (để chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng).+ Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công tối thiểu là 03 năm và có kinh nghiệm làm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc bằng cấp của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công tối thiểu là 03 năm và có kinh nghiệm làm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử hoặc cung cấp điện.Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc bằng cấp của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 10 công nhân thi công được đề xuất tham gia gói thầu có bằng nghề/chứng chỉ/chứng nhận nghề phù hợp với công trình đang dự thầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công tối thiểu là 01 năm.Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau: bằng nghề/chứng chỉ/chứng nhận nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa chính, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 940 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 322,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bông sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng hiện hữu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.106,48 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa xi măng hiện hữu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.106,48 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bục giảng hiện hữu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bục |
| 7 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 8 | Tháo dỡ bóng đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện điện ( ổ cắm cb..) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.715,958 | m2 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,85 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,324 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,324 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,324 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,324 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,296 | m3 |
| 17 | CCLD bục giảng gỗ kích thước 1,7mx2m+4,6mx0,9m, khung sắt 50x50x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bục |
| 18 | Sơn PU lại bục giảng gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bục |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,25 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 261,15 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,702 | 1m2 |
| 22 | Láng nền sàn, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.099,48 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 865,06 | 1m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 nhám | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 218,268 | 1m2 |
| 25 | Ốp gạch mặt trên lan can hành lang gạch 600x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,18 | 1m2 |
| 26 | Lát đá granite dày 19mm chân cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1m2 |
| 27 | Láng rãnh hành lang dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,69 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm rãnh nước hành lang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,69 | 1m2 |
| 29 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 dày 9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 837,06 | 1m2 |
| 30 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường cũ trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.093,272 | 1m2 |
| 31 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường cũ ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.229,326 | 1m2 |
| 32 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần cũ ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 347,76 | 1m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà xây mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 261,15 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà xây mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,25 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.354,422 | 1m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.630,336 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính ghép 8ly ( gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,225 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 1000 kính ghép 8ly ( gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | m2 |
| 39 | Lắp đặt rèm cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sổ khung cố định khung nhôm hệ 1000 kính ghép 8ly( gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,7 | m2 |
| 41 | CCLD bảng kính cường lực 1,2mx2,2mx10ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bảng |
| 42 | Đèn LED panel 600x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | bộ |
| 43 | Máng đèn LED chiếu bảng 1x20W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 44 | Công tắc 1 chiều 10A | 39 | cái | |
| 45 | Mặt nạ công tắc 3 lỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 46 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | Bộ |
| 47 | Chuôi ổ cắm cái 10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 48 | Đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159 | Bộ |
| 49 | Cáp CVV 2x25.0mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,5 | m |
| 50 | Cáp CV 16.0mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 277,5 | m |
| 51 | Cáp CV 10.0mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.907 | m |
| 52 | Cáp CV 2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 751,29 | m |
| 53 | Cáp CV 1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.271,16 | m |
| 54 | Ống PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 836,23 | m |
| 55 | Ống PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 423,72 | m |
| 56 | Ống ruột gà PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,25 | m |
| 57 | MCB 2P 80A 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | MCB 2P 60A 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | MCB 2P 40A 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 60 | MCB 2P 20A 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 61 | RCBO 2P 40A 30mA 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | RCBO 2P 20A 30mA 4.5kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 63 | RCBO 2P 16A 30mA 4.5kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 64 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 65 | Tủ điện âm tường 16 cực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 66 | Tủ điện âm tường 12 cực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 67 | Máy lạnh 2,5HP 2 cục | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | Bộ |
| 68 | Ống đồng D6.4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,467 | 100m |
| 69 | Ống đồng D12.7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,467 | 100m |
| 70 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,467 | 100m |
| 71 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,467 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh 2,5HP 2 cục Công suất Làm lạnh (BTU): 20.500 BTU Công suất lạnh (HP): 2.5 Hp Inverter-Tiết kiệm điện Công suất tiêu thụ trung bình: 1900 W Nguồn điện: 220V/50Hz/1.5A Làm lạnh nhanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa hoặc cải tạo công trình dân dụng.* Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hồ sơ nghiệm thu thanh toán);+ Bản scan từ bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công tối thiểu là 05 năm và có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công hoặc sửa chữa hoặc cải tạo công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng.Nhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu sau:+ Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (Trường hợp nhân sự có chứng chỉ hành nghề nhưng chưa chuyển đổi thì việc xác định hạng của chứng chỉ hành nghề được thực hiện như sau: Nhân sự tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo quy định tại Mẫu số 05 - Phụ lục IV - Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Bản scan từ bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia (để chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng).+ Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công tối thiểu là 03 năm và có kinh nghiệm làm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc bằng cấp của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công tối thiểu là 03 năm và có kinh nghiệm làm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử hoặc cung cấp điện.Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc bằng cấp của nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân thi công | 10 | - Có tối thiểu 10 công nhân thi công được đề xuất tham gia gói thầu có bằng nghề/chứng chỉ/chứng nhận nghề phù hợp với công trình đang dự thầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công tối thiểu là 01 năm.Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau: bằng nghề/chứng chỉ/chứng nhận nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 2,5T | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi