Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210858664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210858486 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng NTM nâng cao năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 13:27:00 đến ngày 2021-09-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,758,204,275 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.940.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đắp đất, còn hạng đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạng đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc; còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, vữa xây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt, thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan coppha, tường gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sắt, thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy uốn sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Uốn sắt, thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công trên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 14-Ván khôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công ván khuôn móng, cột, dầm, sàn |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng và sửa chữa 02 nhà văn hóa (ấp An Hòa, ấp Chợ) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xây dựng NTM nâng cao năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm , năng lực kỹ thuật của nhà thầu. + Hóa đơn xuất của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh đã xuất cho chủ đầu tư các công trình trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành; + Hoặc các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó (Nhà thầu phải cung cấp thông tin sau đây để chứng minh: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán và giao dịch thanh toán của ngân hàng cho đợt thanh toán tương ứng). - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý II/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tân Tiến. Địa chỉ: Xã Tân Tiến, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0918437002 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đồng Phú. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.832007; Fax: 02713.832085 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3879253 Fax: 0271.3887088. Email:[email protected]; skhđ[email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước, ĐC: 626/QL14, Tân Phú, Đồng Xoài, Bình Phước. Điện thoại: 0271.3879253 Fax: 0271.3887088. Email: [email protected]; skhđ[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1. NHÀ VĂN HÓA ẤP AN HÒA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,6552 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,368 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1089 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,0678 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,5927 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10,7256 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5,296 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,925 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 11,9 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,224 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,141 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,615 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,5844 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6,49 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1204 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,6574 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,8748 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,456 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 44,9748 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0888 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1754 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1801 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,0232 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1484 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,8268 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,8444 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6,9 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,7319 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,3153 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5,273 | m3 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 32,42 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 17,14 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 15,28 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 32,42 | m2 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,5856 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,9063 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,5856 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,9063 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 168,5934 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,677 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,6564 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,4347 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 40,824 | m2 |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,4347 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,7448 | 100m2 |
| 46 | Nẹp trần tôn lạnh | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 87,4 | 0.0 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 255,987 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 36,67 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 299,48 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 32,405 | m2 |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 42 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 235,828 | m |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 27,95 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 47,12 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 16,56 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 555,467 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 124,035 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 335,512 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 327,43 | m2 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,4913 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,8446 | 100m3 |
| 62 | Mua đất đắp nền nhà | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 183,9346 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,8393 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,8393 | 100m3/1km |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,8393 | 100m3/1km |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 21,74 | m3 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 244,94 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 244,94 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,375 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10,77 | m3 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 14,115 | m3 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 22,782 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 27,96 | m2 |
| 74 | Láng granitô nền sàn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 31,38 | m2 |
| 75 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 18,84 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,432 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,432 | m2 |
| 78 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 44,28 | m2 |
| 79 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12,6 | 0.0 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 44,28 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12,6 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 56,88 | m2 |
| 83 | SXLD Kính trắng 5ly | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 44,28 | m2 |
| 84 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0255 | tấn |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0198 | 100m2 |
| 86 | Cung cấp chữ dán decal | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | 0.0 |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 19 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 42 | hộp |
| 96 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 220 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,072 | 100m |
| 100 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5,6256 | m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,5296 | 100m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,83 | m3 |
| 103 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,076 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,132 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1132 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0284 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,114 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0178 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,67 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1352 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0097 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0535 | tấn |
| 113 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,684 | m3 |
| 114 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,378 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 44,14 | m2 |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 45,41 | m2 |
| 117 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 9,69 | m2 |
| 118 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 9 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 87,95 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 18,69 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 61,23 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 45,41 | m2 |
| 123 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0941 | tấn |
| 124 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0097 | tấn |
| 125 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0941 | tấn |
| 126 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0097 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7,9992 | m2 |
| 128 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2376 | 100m2 |
| 129 | Vách ngăn nhôm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,64 | m2 |
| 130 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8,84 | m2 |
| 131 | SX cửa đi khung nhôm kính màu dày 5ly | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7,4 | m2 |
| 132 | SX cửa sổ sắt lật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,44 | m2 |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0317 | 100m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,432 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,525 | m3 |
| 136 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 20,69 | m2 |
| 137 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 49,8 | m2 |
| 138 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 16 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 28 | m |
| 140 | Ống ruột gà D21 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 141 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 143 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,14 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7 | 100m |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,08 | 100m |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,08 | 100m |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 159 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1368 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1368 | 100m3 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,714 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0244 | 100m2 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,12 | m3 |
| 164 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 165 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0787 | tấn |
| 166 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0336 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0302 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0234 | tấn |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,696 | m3 |
| 170 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,856 | m3 |
| 171 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,6489 | m3 |
| 172 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 29,5731 | m2 |
| 173 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,69 | m2 |
| 174 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 27,6331 | m2 |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,05 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,02 | 100m |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 180 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,355 | m3 |
| 181 | SXLD bi thả giếng D1000 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1225 | m3 |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0179 | tấn |
| 184 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0035 | 100m2 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1231 | m3 |
| 186 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 187 | Máy bơm chìm giếng khoan 2HP, cột bơm 45m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 188 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 190 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 45 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 193 | Dây cáp treo bơm D6 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 60 | mét |
| 194 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,064 | m3 |
| 195 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,064 | m2 |
| 196 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,81 | m3 |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,324 | m3 |
| 198 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0816 | 100m2 |
| 199 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0263 | tấn |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0261 | tấn |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,092 | m3 |
| 202 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,56 | m3 |
| 203 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,56 | m3 |
| 204 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0304 | 100m2 |
| 205 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,304 | m3 |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0104 | tấn |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0369 | tấn |
| 208 | Sản xuất, lắp dựng bản mã, bulong neo D20, L:500mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 209 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,6237 | tấn |
| 210 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,6237 | tấn |
| 211 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 58,6995 | m2 |
| 212 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 213 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 28,37 | m3 |
| 214 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5,1824 | m3 |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,7275 | m3 |
| 216 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 17,2748 | m2 |
| 217 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,385 | 100m2 |
| 218 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 16,695 | m3 |
| 219 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,5912 | m3 |
| 220 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,293 | 100m |
| B | HM2. NHÀ VĂN HÓA ẤP CHỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,6552 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,368 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1173 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,0939 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,61 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10,812 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 11,31 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,301 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 25,464 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,352 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,224 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,141 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,615 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,5844 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6,49 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1204 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,6574 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,8748 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,456 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 44,9748 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0888 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1754 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1801 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,0232 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1484 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,8268 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,8444 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6,9 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,7319 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,3153 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5,273 | m3 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 32,42 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 17,14 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 15,28 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 32,42 | m2 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,5856 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,9063 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,5856 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,9063 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 168,5934 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,677 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,6564 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,4347 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,4347 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 40,824 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,7448 | 100m2 |
| 47 | Nẹp trần tôn lạnh | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 87,4 | 0.0 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 235,332 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,72 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 299,48 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 32,405 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 42 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 235,828 | m |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 27,95 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 47,12 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 16,56 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 555,467 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 124,035 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 335,512 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 327,43 | m2 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,4816 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,8395 | 100m3 |
| 63 | Mua đất đắp nền nhà | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 175,4664 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,7547 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,7547 | 100m3/1km |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,7547 | 100m3/1km |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 19,504 | m3 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 215,02 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 215,02 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,375 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10,77 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 14,115 | m3 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 22,782 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,592 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,592 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 27,96 | m2 |
| 77 | Láng granitô nền sàn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 31,38 | m2 |
| 78 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 18,84 | m2 |
| 79 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 44,28 | m2 |
| 80 | SXLD Kính trắng 5ly | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 44,28 | m2 |
| 81 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12,6 | 0.0 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 44,28 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12,6 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 56,88 | m2 |
| 85 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0226 | tấn |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0173 | 100m2 |
| 87 | Cung cấp chữ decal | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 19 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 42 | hộp |
| 97 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 220 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,072 | 100m |
| 101 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5,6256 | m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,5296 | 100m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,83 | m3 |
| 104 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,756 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,132 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1132 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0284 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,114 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0178 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,67 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1352 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0097 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0535 | tấn |
| 114 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,684 | m3 |
| 115 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,378 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 44,14 | m2 |
| 117 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 45,41 | m2 |
| 118 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 9,69 | m2 |
| 119 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 9 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 87,95 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 18,69 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 61,23 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 45,41 | m2 |
| 124 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0941 | tấn |
| 125 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0097 | tấn |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0941 | tấn |
| 127 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0097 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7,9992 | m2 |
| 129 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2376 | 100m2 |
| 130 | Vách ngăn nhôm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,64 | m2 |
| 131 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8,84 | m2 |
| 132 | SX cửa đi khung nhôm kính màu dày 5ly | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7,4 | m2 |
| 133 | SX cửa sổ sắt lật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,44 | 0.0 |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0317 | 100m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,432 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,525 | m3 |
| 137 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 20,69 | m2 |
| 138 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 49,8 | m2 |
| 139 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 16 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 28 | m |
| 141 | Ống ruột gà D21 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 15 | 0.0 |
| 142 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 144 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,14 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7 | 100m |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,08 | 100m |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,08 | 100m |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 160 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1368 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1368 | 100m3 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,714 | m3 |
| 163 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0244 | 100m2 |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,12 | m3 |
| 165 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 166 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0787 | tấn |
| 167 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0336 | 100m2 |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0302 | tấn |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0234 | tấn |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,696 | m3 |
| 171 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,856 | m3 |
| 172 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,6489 | m3 |
| 173 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 29,5731 | m2 |
| 174 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,69 | m2 |
| 175 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 27,6331 | m2 |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,05 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,02 | 100m |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 181 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,355 | m3 |
| 182 | SXLD bi thả giếng D1000 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1225 | m3 |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0179 | tấn |
| 185 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0035 | 100m2 |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1231 | m3 |
| 187 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 188 | Máy bơm chìm giếng khoan 2HP, cột bơm 45m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 189 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 191 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 45 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 194 | Dây cáp treo bơm D6 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 60 | mét |
| 195 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,064 | m3 |
| 196 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,64 | m2 |
| 197 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,81 | m3 |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,324 | m3 |
| 199 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0816 | 100m2 |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0263 | tấn |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0261 | tấn |
| 202 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,092 | m3 |
| 203 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,56 | m3 |
| 204 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,56 | m3 |
| 205 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0304 | 100m2 |
| 206 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,304 | m3 |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0104 | tấn |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0369 | tấn |
| 209 | Sản xuất, lắp dựng bản mã, bulong neo D20, L:500mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 210 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,6237 | tấn |
| 211 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,6237 | tấn |
| 212 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 58,6995 | m2 |
| 213 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 214 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 9,429 | m3 |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,322 | m3 |
| 216 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 43,38 | m2 |
| 217 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,5479 | 100m3 |
| 218 | Mua đất cấp 3 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 41,291 | m3 |
| 219 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,826 | 100m2 |
| 220 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 19,782 | m3 |
| 221 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6,798 | m3 |
| 222 | Mua cống chịu lực D800 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5 | m |
| 223 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,28 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.940.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Đại học | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0,5m3 | Đào đắp đất, còn hạng đăng kiểm | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ >=10 tấn | Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạng đăng kiểm | 1 |
| 3 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Đo đạc; còn hạn kiểm định | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Đầm nền | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông, vữa xây | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Bơm nước | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Đầm dùi bê tông | 2 |
| 8 | Máy hàn | Hàn sắt, thép | 2 |
| 9 | Máy khoan | Khoan coppha, tường gạch | 2 |
| 10 | Máy cắt sắt, thép | Cắt sắt, thép | 2 |
| 11 | Máy uốn sắt, thép | Uốn sắt, thép | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá | Cắt gạch, đá | 2 |
| 13 | Dàn giáo | Phục vụ thi công trên cao | 50 |
| 14 | Ván khôn | Thi công ván khuôn móng, cột, dầm, sàn | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi