Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210858664-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210858486
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng NTM nâng cao năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 13:27:00 đến ngày 2021-09-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,758,204,275 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.940.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đắp đất, còn hạng đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạng đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc; còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, vữa xây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan coppha, tường gạch
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy uốn sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Uốn sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
13-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công trên cao
- Số lượng tối thiểu 50
14-Ván khôn
- Đặc điểm thiết bị Thi công ván khuôn móng, cột, dầm, sàn
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng và sửa chữa 02 nhà văn hóa (ấp An Hòa, ấp Chợ)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xây dựng NTM nâng cao năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc , địa chỉ: Số 48, đường Lý Thường Kiệt, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Tiến. Địa chỉ: Xã Tân Tiến, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0918437002
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thuận Lộc. Địa chỉ: Phường Tân Phú, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713838339 Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Phòng Kinh tế - Hạ Tầng huyện Đồng Phú. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước. Tư vân lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thuận Lộc. Địa chỉ: Phường Tân Phú, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713838339 Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Phú. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc , địa chỉ: Số 48, đường Lý Thường Kiệt, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Tiến. Địa chỉ: Xã Tân Tiến, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0918437002


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm , năng lực kỹ thuật của nhà thầu. + Hóa đơn xuất của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh đã xuất cho chủ đầu tư các công trình trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành; + Hoặc các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó (Nhà thầu phải cung cấp thông tin sau đây để chứng minh: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán và giao dịch thanh toán của ngân hàng cho đợt thanh toán tương ứng). - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý II/2021.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Tiến. Địa chỉ: Xã Tân Tiến, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0918437002
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đồng Phú. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.832007; Fax: 02713.832085
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3879253 Fax: 0271.3887088. Email:[email protected]; skhđ[email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước, ĐC: 626/QL14, Tân Phú, Đồng Xoài, Bình Phước. Điện thoại: 0271.3879253 Fax: 0271.3887088. Email: [email protected]; skhđ[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1. NHÀ VĂN HÓA ẤP AN HÒA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,6552100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế4,368m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,1089tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,0678tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,5927100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế10,7256m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế5,296m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế2,925m3
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu thiết kế11,9m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,224m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,141tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,615tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,5844100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế6,49m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,1204tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,6574tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,8748100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu thiết kế4,456m3
19Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu thiết kế44,9748m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0888tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,1754tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,1801100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,0232m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,1484tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,8268tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,8444100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế6,9m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,7319100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,3153tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế5,273m3
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu thiết kế32,42m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế17,14m2
33Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế15,28m2
34Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu thiết kế32,42m2
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,5856tấn
36Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,9063tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,5856tấn
38Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,9063tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế168,5934m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu thiết kế2,677100m2
41Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,6564m3
42Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,4347tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế40,824m2
44Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,4347tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu thiết kế1,7448100m2
46Nẹp trần tôn lạnhĐáp ứng yêu cầu thiết kế87,40.0
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế255,987m2
48Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu thiết kế36,67m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế299,48m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế32,405m2
51Đắp phào kép, vữa XM mác 100Đáp ứng yêu cầu thiết kế42m
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế235,828m
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế27,95m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế47,12m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế16,56m2
56Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu thiết kế555,467m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu thiết kế124,035m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế335,512m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế327,43m2
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,4913100m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,8446100m3
62Mua đất đắp nền nhàĐáp ứng yêu cầu thiết kế183,9346m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,8393100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,8393100m3/1km
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế1,8393100m3/1km
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu thiết kế21,74m3
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế244,94m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu thiết kế244,94m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,375m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế10,77m3
71Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng yêu cầu thiết kế14,115m3
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế22,782m2
73Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế27,96m2
74Láng granitô nền sànĐáp ứng yêu cầu thiết kế31,38m2
75Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế18,84m2
76Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu thiết kế4,432m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế4,432m2
78Gia công cửa song sắtĐáp ứng yêu cầu thiết kế44,28m2
79Gia công hoa sắt cửa sổĐáp ứng yêu cầu thiết kế12,60.0
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu thiết kế44,28m2
81Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu thiết kế12,6m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế56,88m2
83SXLD Kính trắng 5lyĐáp ứng yêu cầu thiết kế44,28m2
84Gia công hệ khung dànĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0255tấn
85Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0198100m2
86Cung cấp chữ dán decalĐáp ứng yêu cầu thiết kế10.0
87Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng yêu cầu thiết kế2cái
88Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Đáp ứng yêu cầu thiết kế1tủ
89Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng yêu cầu thiết kế19bộ
90Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng yêu cầu thiết kế6cái
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu thiết kế1cái
92Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu thiết kế2cái
93Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu thiết kế3cái
94Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng yêu cầu thiết kế10cái
95Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu thiết kế42hộp
96Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu thiết kế220m
97Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu thiết kế50m
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu thiết kế200m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,072100m
100Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế5,6256m3
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,5296100m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,83m3
103Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng yêu cầu thiết kế2,076m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,132m3
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,1132100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0284tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,114tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0178tấn
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,67m3
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,1352100m2
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0097tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0535tấn
113Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,684m3
114Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu thiết kế4,378m3
115Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế44,14m2
116Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế45,41m2
117Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế9,69m2
118Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế9m2
119Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu thiết kế87,95m2
120Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu thiết kế18,69m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế61,23m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế45,41m2
123Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0941tấn
124Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0097tấn
125Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0941tấn
126Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0097tấn
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế7,9992m2
128Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,2376100m2
129Vách ngăn nhômĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,64m2
130Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu thiết kế8,84m2
131SX cửa đi khung nhôm kính màu dày 5lyĐáp ứng yêu cầu thiết kế7,4m2
132SX cửa sổ sắt lậtĐáp ứng yêu cầu thiết kế1,44m2
133Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0317100m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu thiết kế2,432m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,525m3
136Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu thiết kế20,69m2
137Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu thiết kế49,8m2
138Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu thiết kế16m
139Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu thiết kế28m
140Ống ruột gà D21Đáp ứng yêu cầu thiết kế15m
141Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu thiết kế2cái
142Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng yêu cầu thiết kế6bộ
143Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu thiết kế2cái
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,14100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế7100m
146Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế5cái
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,08100m
148Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế8cái
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,08100m
150Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế3cái
151Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng yêu cầu thiết kế3bộ
152Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng yêu cầu thiết kế3cái
153Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu thiết kế2bộ
154Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng yêu cầu thiết kế2bộ
155Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng yêu cầu thiết kế2cái
156Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu thiết kế2cái
157Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng yêu cầu thiết kế3cái
158Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế4cái
159Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,1368100m3
160Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,1368100m3
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,714m3
162Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0244100m2
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,12m3
164Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtĐáp ứng yêu cầu thiết kế4cái
165Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0787tấn
166Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0336100m2
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0302tấn
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0234tấn
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,696m3
170Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu thiết kế2,856m3
171Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,6489m3
172Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế29,5731m2
173Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế3,69m2
174Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu thiết kế27,6331m2
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,05100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,02100m
177Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế15cái
178Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế4cái
179Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế2cái
180Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế2,355m3
181SXLD bi thả giếng D1000Đáp ứng yêu cầu thiết kế3cái
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,1225m3
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0179tấn
184Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0035100m2
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,1231m3
186Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan Đáp ứng yêu cầu thiết kế50m
187Máy bơm chìm giếng khoan 2HP, cột bơm 45mĐáp ứng yêu cầu thiết kế1bộ
188Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu thiết kế1cái
189Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu thiết kế200m
190Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Đáp ứng yêu cầu thiết kế45m
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,5100m
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,15100m
193Dây cáp treo bơm D6Đáp ứng yêu cầu thiết kế60mét
194Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,064m3
195Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,064m2
196Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,81m3
197Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,324m3
198Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0816100m2
199Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0263tấn
200Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0261tấn
201Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,092m3
202Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,56m3
203Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,56m3
204Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0304100m2
205Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,304m3
206Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0104tấn
207Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0369tấn
208Sản xuất, lắp dựng bản mã, bulong neo D20, L:500mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế16cái
209Gia công hệ khung dànĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,6237tấn
210Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,6237tấn
211Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế58,6995m2
212Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Đáp ứng yêu cầu thiết kế1bể
213Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Đáp ứng yêu cầu thiết kế28,37m3
214Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Đáp ứng yêu cầu thiết kế5,1824m3
215Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,7275m3
216Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế17,2748m2
217Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmĐáp ứng yêu cầu thiết kế2,385100m2
218Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế16,695m3
219Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu thiết kế2,5912m3
220Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,293100m
B HM2. NHÀ VĂN HÓA ẤP CHỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,6552100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế4,368m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,1173tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,0939tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,61100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế10,812m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế11,31m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế4,301m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu thiết kế25,464m3
10Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,352m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,224m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,141tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,615tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,5844100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế6,49m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,1204tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,6574tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,8748100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu thiết kế4,456m3
20Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu thiết kế44,9748m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0888tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,1754tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,1801100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,0232m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,1484tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,8268tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,8444100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế6,9m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,7319100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,3153tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế5,273m3
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu thiết kế32,42m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế17,14m2
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế15,28m2
35Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu thiết kế32,42m2
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,5856tấn
37Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,9063tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,5856tấn
39Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,9063tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế168,5934m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu thiết kế2,677100m2
42Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,6564m3
43Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,4347tấn
44Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,4347tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế40,824m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu thiết kế1,7448100m2
47Nẹp trần tôn lạnhĐáp ứng yêu cầu thiết kế87,40.0
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế235,332m2
49Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,72m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế299,48m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế32,405m2
52Đắp phào kép, vữa XM mác 100Đáp ứng yêu cầu thiết kế42m
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế235,828m
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế27,95m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế47,12m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế16,56m2
57Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu thiết kế555,467m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu thiết kế124,035m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế335,512m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế327,43m2
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,4816100m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,8395100m3
63Mua đất đắp nền nhàĐáp ứng yêu cầu thiết kế175,4664m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,7547100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,7547100m3/1km
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế1,7547100m3/1km
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu thiết kế19,504m3
68Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế215,02m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu thiết kế215,02m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,375m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế10,77m3
72Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng yêu cầu thiết kế14,115m3
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế22,782m2
74Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu thiết kế2,592m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế2,592m2
76Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế27,96m2
77Láng granitô nền sànĐáp ứng yêu cầu thiết kế31,38m2
78Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế18,84m2
79Gia công cửa song sắtĐáp ứng yêu cầu thiết kế44,28m2
80SXLD Kính trắng 5lyĐáp ứng yêu cầu thiết kế44,28m2
81Gia công hoa sắt cửa sổĐáp ứng yêu cầu thiết kế12,60.0
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu thiết kế44,28m2
83Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu thiết kế12,6m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế56,88m2
85Gia công hệ khung dànĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0226tấn
86Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0173100m2
87Cung cấp chữ decalĐáp ứng yêu cầu thiết kế1bộ
88Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng yêu cầu thiết kế2cái
89Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Đáp ứng yêu cầu thiết kế1tủ
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng yêu cầu thiết kế19bộ
91Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng yêu cầu thiết kế6cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu thiết kế1cái
93Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu thiết kế2cái
94Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu thiết kế3cái
95Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng yêu cầu thiết kế10cái
96Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu thiết kế42hộp
97Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu thiết kế220m
98Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu thiết kế50m
99Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu thiết kế200m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,072100m
101Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế5,6256m3
102Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,5296100m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,83m3
104Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng yêu cầu thiết kế2,756m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,132m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,1132100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0284tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,114tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0178tấn
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,67m3
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,1352100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0097tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0535tấn
114Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,684m3
115Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu thiết kế4,378m3
116Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế44,14m2
117Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế45,41m2
118Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế9,69m2
119Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế9m2
120Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu thiết kế87,95m2
121Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu thiết kế18,69m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế61,23m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế45,41m2
124Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0941tấn
125Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0097tấn
126Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0941tấn
127Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0097tấn
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế7,9992m2
129Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,2376100m2
130Vách ngăn nhômĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,64m2
131Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu thiết kế8,84m2
132SX cửa đi khung nhôm kính màu dày 5lyĐáp ứng yêu cầu thiết kế7,4m2
133SX cửa sổ sắt lậtĐáp ứng yêu cầu thiết kế1,440.0
134Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0317100m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu thiết kế2,432m3
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,525m3
137Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu thiết kế20,69m2
138Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu thiết kế49,8m2
139Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu thiết kế16m
140Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu thiết kế28m
141Ống ruột gà D21Đáp ứng yêu cầu thiết kế150.0
142Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu thiết kế2cái
143Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng yêu cầu thiết kế6bộ
144Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu thiết kế2cái
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,14100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế7100m
147Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế5cái
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,08100m
149Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế8cái
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,08100m
151Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế3cái
152Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng yêu cầu thiết kế3bộ
153Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng yêu cầu thiết kế3cái
154Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu thiết kế2bộ
155Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng yêu cầu thiết kế2bộ
156Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng yêu cầu thiết kế2cái
157Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu thiết kế2cái
158Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng yêu cầu thiết kế3cái
159Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế4cái
160Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,1368100m3
161Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,1368100m3
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,714m3
163Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0244100m2
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,12m3
165Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtĐáp ứng yêu cầu thiết kế4cái
166Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0787tấn
167Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0336100m2
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0302tấn
169Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0234tấn
170Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,696m3
171Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu thiết kế2,856m3
172Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,6489m3
173Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế29,5731m2
174Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế3,69m2
175Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu thiết kế27,6331m2
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,05100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,02100m
178Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế15cái
179Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế4cái
180Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế2cái
181Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế2,355m3
182SXLD bi thả giếng D1000Đáp ứng yêu cầu thiết kế3cái
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,1225m3
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0179tấn
185Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0035100m2
186Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,1231m3
187Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan Đáp ứng yêu cầu thiết kế50m
188Máy bơm chìm giếng khoan 2HP, cột bơm 45mĐáp ứng yêu cầu thiết kế1bộ
189Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu thiết kế1cái
190Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu thiết kế200m
191Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Đáp ứng yêu cầu thiết kế45m
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,5100m
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,15100m
194Dây cáp treo bơm D6Đáp ứng yêu cầu thiết kế60mét
195Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,064m3
196Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,64m2
197Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,81m3
198Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,324m3
199Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0816100m2
200Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0263tấn
201Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0261tấn
202Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,092m3
203Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,56m3
204Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,56m3
205Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0304100m2
206Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,304m3
207Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0104tấn
208Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0369tấn
209Sản xuất, lắp dựng bản mã, bulong neo D20, L:500mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế16cái
210Gia công hệ khung dànĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,6237tấn
211Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,6237tấn
212Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế58,6995m2
213Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Đáp ứng yêu cầu thiết kế1bể
214Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Đáp ứng yêu cầu thiết kế9,429m3
215Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế4,322m3
216Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế43,38m2
217Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,5479100m3
218Mua đất cấp 3Đáp ứng yêu cầu thiết kế41,291m3
219Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmĐáp ứng yêu cầu thiết kế2,826100m2
220Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế19,782m3
221Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu thiết kế6,798m3
222Mua cống chịu lực D800Đáp ứng yêu cầu thiết kế5m
223Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,28100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.940.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học73
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Đại học53
3 Cán bộ An toàn lao động 1 Đại học53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,5m3 Đào đắp đất, còn hạng đăng kiểm1
2 Ô tô tải tự đổ >=10 tấn Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạng đăng kiểm1
3 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Đo đạc; còn hạn kiểm định1
4 Đầm cóc Đầm nền2
5 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, vữa xây2
6 Máy bơm nước Bơm nước2
7 Đầm dùi Đầm dùi bê tông2
8 Máy hàn Hàn sắt, thép2
9 Máy khoan Khoan coppha, tường gạch2
10 Máy cắt sắt, thép Cắt sắt, thép2
11 Máy uốn sắt, thép Uốn sắt, thép2
12 Máy cắt gạch, đá Cắt gạch, đá2
13 Dàn giáo Phục vụ thi công trên cao50
14 Ván khôn Thi công ván khuôn móng, cột, dầm, sàn100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->