Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và Cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210854836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và Cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 13:27:00 đến ngày 2021-08-30 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,289,574,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. Trong đó công việc xây lắp, lắp đặt thiết bị văn phòng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Tương tự về quy mô công việc, có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 0,9 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 0,9 tỷ đồng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình, Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 0,9 tỷ đồng;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên kỹ thuật thi công hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình;). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm nhiệm vụ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 0,9 tỷ đồng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ (còn hiệu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật nề |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ (còn hiệu lực); Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật điện, hàn, cấp thoát nước |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ (còn hiệu lực); Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài - công suất: 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Giàn giáo tiệp m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,88 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ hiện trạng khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,272 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 129,433 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,17 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 46,48 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 39,75 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 10 | Phá dỡ gạch ốp, lát cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,426 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,08 | m2 |
| 12 | Vệ sinh, đục nhám lớp vữa láng xi măng Sê nô | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 64,37 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (Lan can cầu thang) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,68 | m2 |
| 14 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20)cm chiều dày >10cm, vữa xi măng mác 75(Cát ML >2)(Cát ML >2) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,737 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,701 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,363 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,957 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,005 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,023 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,019 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,192 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,323 | m3 |
| 23 | Đất mua đắp nền | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,977 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,02 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,02 | 100m3/km |
| 26 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,497 | m3 |
| 27 | Xây bậc cấp gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20)cm chiều dày >10cm, vữa xi măng mác 75(Cát ML >2) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,407 | m3 |
| 28 | Lan can Inox 304 (Tay vịn và thanh đứng ống D50x2 kết hợp thanh ngang ống D20x1) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,58 | m2 |
| 29 | Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 64,37 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng sê nô | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 93,81 | 1m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 101,97 | 1m2 |
| 32 | Cửa đi 1 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm Topal (tập đoàn AUSTDOOR).- Kính trắng 8mm cường lực, Nhôm dày 1,2li- Phụ kiện Topal đồng bộ 100%.(Phụ kiện topal gồm bản lề cối cửa đi) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,48 | m2 |
| 33 | Cửa sổ 1 cánh mở hất. Sử dụng thanh nhôm Topal (tập đoàn AUSTDOOR).- Kính trắng 8mm cường lực, Nhôm dày 1,2li- Phụ kiện Topal đồng bộ 100%. (Phụ kiện topal gồm tay nắm dạng cài, thanh chống sập, bản lề chữ A.) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,6 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,48 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Lan can cầu thang) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,68 | m2 |
| 36 | Đóng trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi KT (600x600) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 21,28 | m2 |
| 37 | Đóng trần thạch cao khung xương nổi KT (600x600) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 108,153 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 2) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,88 | 1m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 2) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,6 | 1m2 |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 41,832 | 1m2 |
| 41 | Ốp gạch viền khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 46,48 | md |
| 42 | Lát đá Granit bậc tam cấp. Đá granít tự nhiên màu đen dày 1,8cm (Nâu đen Anh Quốc hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,6 | m2 |
| 43 | Lát đá Granit bậc cầu thang. Đá granít tự nhiên màu đen dày 1,8cm (Nâu đen Anh Quốc hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,426 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,94 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 27,54 | m2 |
| 46 | Công tác bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 67,29 | 1m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 67,29 | 1m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,94 | 1m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,316 | 100m2 |
| 50 | Chuyển xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,14 | m3 |
| 51 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,011 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,011 | 100m3/km |
| 53 | Lắp đặt Bồn Cầu CAESAR CD1349 Thùng T1149 Nắp Êm - (Hoặc tương đương). Bao gồm dây cấp + Vòi xịt trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Chậu Rửa Lavabo Caesar Chân Dài L2365/P2445 (Hoặc tương đương). Bao gồm dây cấp + Van xả + Bộ xả trọn bộ. | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt Máy nước nóng Ferroli DIVO SSP có bơm tăng áp (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Gương Soi CAESAR M119 (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 57 | Phễu thu sàn Inox D120 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 58 | Phụ kiện vệ sinh bao gồm (thanh treo khăn, lô giấy, kệ cốc, kệ xà bông và kệ kính) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D27x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D60x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,18 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D114x3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,08 | 100m |
| 62 | Lắp đặt co nhựa D27mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | cái |
| 63 | Lắp đặt co nhựa răng trong D27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt co nhựa D60mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt lơi nhựa D114mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa D42/27mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn ốp trần D270/15W | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A/220V | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | cái |
| 71 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | hộp |
| 72 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 395 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đàn hồi D16 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 130 | m |
| 74 | Lắp đặt đèn ngủ gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn Led Downlight, D110/12W | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 66 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn pha Led 100W - MFUHAILIGHT FBM (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 90 | m |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây 20x10mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt hộp điện nổi loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp điện nổi loại đôi | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | hộp |
| 82 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 320 | m |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | hộp |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đàn hồi D16 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 75 | m |
| 86 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa loại treo tường 1HP (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | máy |
| 87 | Ống đồng D6,4 dày 0,81mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 35 | m |
| 88 | Ống đồng D12,7 dày 0,81mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 35 | m |
| 89 | Ống bảo ôn Superlon D6,4 dày 25mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 35 | m |
| 90 | Ống bảo ôn Superlon D12,7 dày 25mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 35 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3 thoát nước ngưng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2 | 100m |
| 92 | Ống bảo ôn Superlon ống thoát nước ngưng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | m |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC UBND HUYỆN (CẢI TẠO KHU VỆ SINH NHÀ LÀM VIỆC - KHỐI NHÀ 2 TẦNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa sắt thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 22,136 | m2 |
| 6 | Đục bỏ lớp vữa trát tường, cột, trụ bị bong dộp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 28,491 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, đục nhám lớp vữa láng xi măng Sê nô | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 95,12 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 108,665 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 176,237 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 25,106 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,68 | m2 |
| 12 | Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 95,12 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng sê nô | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 132,98 | 1m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 132,98 | 1m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,867 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,624 | m2 |
| 17 | Công tác bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 284,902 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 108,665 | 1m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 176,237 | 1m2 |
| 20 | Sơn cửa sắt - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 25,106 | 1m2 |
| 21 | Phun PU vào kết cấu cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,68 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 22,136 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,297 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,419 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt Chậu Rửa Lavabo Caesar Chân Dài L2365/P2445 (Hoặc tương đương). Bao gồm dây cấp + Van xả + Bộ xả trọn bộ. | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Bồn Cầu CAESAR CD1349 Thùng T1149 Nắp Êm - (Hoặc tương đương). Bao gồm dây cấp + Vòi xịt trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Gương Soi CAESAR M119 (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 28 | Phụ kiện vệ sinh bao gồm (thanh treo khăn, lô giấy, kệ cốc, kệ xà bông và kệ kính) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Bệ Tiểu Nam CAESAR U0296 Đặt Sàn + Bộ Xả Cảm Ứng CAESAR A648 (Hoặc tương đương). | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 30 | Vách Ngăn Bệ Tiểu Nam CAESAR UW0320 - (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 31 | Phễu thu sàn Inox D120 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 32 | Vòi xả D21 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn ốp trần D270/15W | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A/220V | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | hộp |
| 36 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 110 | m |
| 37 | Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây 20x10mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 50 | m |
| C | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC UBND HUYỆN (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC - KHỐI NHÀ 3 TẦNG) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,444 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 68,71 | m2 |
| 3 | Đục bỏ lớp vữa trát tường, cột, trụ bị bong dộp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 405,602 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần (trần trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 102,349 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (cửa gỗ trong phòng) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 106 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (Lan can cầu thang chính) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 31,5 | m2 |
| 8 | Phá dỡ bậc ốp, lát cầu thang (tầng 1-3; Trục 5-6) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 67,817 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 31,5 | 1m2 |
| 10 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm (Khung xương RODO, tấm thạch cao ELEPHANRBRAND) - Chưa tính bả sơn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 87,234 | m2 |
| 11 | Phào cổ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 82,52 | md |
| 12 | Bả bằng bột bả trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 87,234 | m2 |
| 13 | Sơn trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 87,234 | 1m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 2) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,548 | 1m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | m2 |
| 16 | Công tác bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 508,431 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 508,431 | 1m2 |
| 18 | Lát đá Granite bậc cầu thang. Đá granít tự nhiên màu đen dày 1,5cm (Đen Kim Sa Siêu Bóng hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 67,817 | m2 |
| 19 | Rèm sáo lá dọc vải lưới trơn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 71,36 | m2 |
| 20 | Gia cố cửa sổ 4 cánh KT (2,4x1,9)m; Thay mới phụ kiện lề, khóa cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,71 | 100m2 |
| 22 | Phun PU vào kết cấu cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 106 | 1m2 |
| 23 | Cửa đi nhôm hệ 1000; Kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,84 | m2 |
| 24 | Vách ngăn nhôm hệ 1000; Kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,48 | m2 |
| 25 | Vách kính cường lực dày 8mm (Phụ kiện trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,8 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tháo bỏ) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 24,15 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tháo tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 24,15 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 24,15 | m2 |
| 29 | Chuyển xà bần lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,122 | m3 |
| 30 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,041 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Tuýp Led 2x1,2x18W) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt đảo trần (cả hộp số điều khiển) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 90 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 120 | m |
| 35 | Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây 20x10mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp điện nổi | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | hộp |
| 37 | Lắp đặt bộ đèn Led panel âm trần KT: 300x300 - LEDPN01 12765 300x300 (12W) Hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn Led Downlight, D110/12W | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 26 | bộ |
| 39 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 8-12 modul | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 335 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đàn hồi D16 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 170 | m |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 60 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 45 | m |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A/220V | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt hút âm tường H250 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | hộp |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đàn hồi D20 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 25 | m |
| 51 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa loại treo tường 2,5HP (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | máy |
| 52 | Ống đồng D6,4 dày 0,81mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | m |
| 53 | Ống đồng D12,7 dày 0,81mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | m |
| 54 | Ống bảo ôn Superlon D6,4 dày 25mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | m |
| 55 | Ống bảo ôn Superlon D12,7 dày 25mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3 thoát nước ngưng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,25 | 100m |
| 57 | Ống bảo ôn Superlon ống thoát nước ngưng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 25 | m |
| D | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC UBND HUYỆN (CẢI TẠO HÀNH LANG ĐI LẠI NỐI 2 DÃY NHÀ) | |||
| 1 | Sản xuất cột, kèo, xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,222 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 22,28 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cột, kèo, xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,222 | tấn |
| 4 | Lợp mái che bằng tấm lợp lấy ánh sáng đặc ruột loại SUPPER-LITE Malaysia KT: (1,5x30)m dày 3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,403 | 100m2 |
| 5 | Bulong lk M16-L=70 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | cái |
| 6 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,648 | 100m2 |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,09 | m3 |
| 2 | Lớp bêtông lót móng đá 40x60 VXM#50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,351 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,05 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,085 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,131 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,998 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,7 | m3 |
| 8 | Lớp bêtông lót móng đá 40x60 VXM#50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,08 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,218 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 18,709 | m3 |
| 11 | Đất mua đắp nền | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,1 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đắp nền | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,151 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,47 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 28,035 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 28,035 | 1m2 |
| 16 | Bê tông đá 4x6 VXM#50 - Lót nền nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,931 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,065 | m3 |
| 18 | Sản xuất cột, kèo bằng thép ống tổ hợp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,547 | tấn |
| 19 | Bulong neo liên kết chân trụ chữ U. M20 - L=500 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 36 | cái |
| 20 | Bulong liên kết M10-L=80 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 54 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 24,797 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cột thép, kèo thép hình tổ hợp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,547 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x2 (G=2,7kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,313 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,898 | m2 |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,313 | tấn |
| 26 | Lợp mái tôn kẽm mạ sóng vuông dầy 4zem | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,903 | 100m2 |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,2 | 100m2 |
| 2 | Đào đất bó vỉa, rộng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,674 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,582 | m3 |
| 4 | Xây bó vỉa gạch 6 lỗ 9x13x20, chiều dày 2) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,376 | m3 |
| 5 | Bê tông sân đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,6 | m3 |
| 7 | Thi công khe co giãn chống nứt | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,5 | 10m |
| 8 | Đắp đất móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,601 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,288 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,288 | m2 |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa Panasonic CU/CS-N9WKII-8M - 1 HP - (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 2 | Máy điều hoà không khí loại treo tường. Máy Lạnh Panasonic Inverter 2.5 HP CU/CS-WPU24WKH-8M - (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Máy chiếu Panasonic PT-VW540 (Hoặc tương đương) + Màn chiếu treo tường 136inch (2.44*2.44)m Dalite + Khung treo máy chiếu | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. Trong đó công việc xây lắp, lắp đặt thiết bị văn phòng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Tương tự về quy mô công việc, có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 0,9 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - 01 Người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 0,9 tỷ đồng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình, Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình ). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - 01 Người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 0,9 tỷ đồng;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên kỹ thuật thi công hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình;). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm nhiệm vụ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 0,9 tỷ đồng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ (còn hiệu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình). | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật nề | 7 | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ (còn hiệu lực); Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật điện, hàn, cấp thoát nước | 3 | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ (còn hiệu lực); Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy mài - công suất: 2,7 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10T | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Giàn giáo tiệp m2 | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 400 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi