Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 13:19:00 đến ngày 2021-08-30 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,519,426,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. Trong đó công việc xây lắp, lắp đặt thiết bị văn phòng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Tương tự về quy mô công việc: * Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,56 tỷ đồng; * Có giá trị công việc lắp đặt thiết bị văn phòng bằng hoặc lớn hơn 0,21 tỷ đồng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,56 tỷ đồng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình, Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,56 tỷ đồng;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên kỹ thuật thi công hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình;). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm nhiệm vụ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,56 tỷ đồng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ (còn hiệu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật nề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ (còn hiệu lực); Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật điện, hàn, cấp thoát nước |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ (còn hiệu lực); Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài - công suất: 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Giàn giáo tiệp m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LƯU TRỮ VÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,704 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,564 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,097 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,013 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,396 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,788 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,941 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,709 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,456 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,185 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,005 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà giằng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,866 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,664 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình (Đắp đất móng móng đá) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,137 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp đất móng bê tông) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,52 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp nâng nền) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,461 | 100m3 |
| 18 | Đất mua đắp nền | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,896 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,487 | 10m3 |
| 20 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,648 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,18 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,334 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,262 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,927 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 45,828 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,125 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,755 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,638 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày 2) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,429 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều cao 2) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,462 | m3 |
| 31 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,705 | m3 |
| 32 | Xây bậc thang bằng gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20, chiều cao 2) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,623 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,368 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,859 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,083 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,187 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,171 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,159 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,064 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,493 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,943 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,574 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,406 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,098 | tấn |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 25,512 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,884 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,166 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,626 | tấn |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 30,647 | m3 |
| 50 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,778 | 100m2 |
| 51 | Xà gồ mạ kẽm C100x50x2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 231 | m |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,725 | tấn |
| 53 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông màu đỏ dày 4zem | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,59 | 100m2 |
| 54 | Đóng trần thạch cao khung xương nổi chống ẩm KT(600x600) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,016 | m2 |
| 55 | Láng Sê nô, ô văng có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 65,484 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước (Đáy sê nô; Ô văng) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 77,964 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước (Thành dầm tiếp giáp Sê nô thoát nước) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 93,408 | m2 |
| 58 | Quét flinkote (SiKa) chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 87,759 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 104,5 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 281,7 | m |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng các loại tổ hợp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,078 | tấn |
| 62 | Kính trắng dầy 5mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 36,75 | m2 |
| 63 | Roon cao su cửa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 399,228 | m |
| 64 | Chốt khóa cửa đi trên, dưới | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 91 | cái |
| 65 | Móc chống va đập | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 44 | cái |
| 66 | Bản lề thép cửa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 104 | cái |
| 67 | Đinh vít các loại | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | bì |
| 68 | Sơn cửa sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 119,649 | m2 |
| 69 | Khóa cửa treo | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | cái |
| 70 | Khóa cửa tay nắm hợp kim EX-5810 Huy Hoàng (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | cái |
| 71 | Tay nắm cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 72 | Tay chống cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm các loại | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 71,014 | m2 |
| 74 | Cửa đi 1 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm Topal (tập đoàn AUSTDOOR hoặc tương đương).- Kính trắng 8mm cường lực, Nhôm dày 1,2li- Phụ kiện Topal đồng bộ 100%.(Phụ kiện topal gồm bản lề cối cửa đi) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,62 | m2 |
| 75 | Trát trụ bê tông, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 69,89 | m2 |
| 76 | Trát trụ gạch xây ốp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 81,72 | m2 |
| 77 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,019 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 265,966 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 277,384 | m2 |
| 80 | Trát Lanh tô - ô văng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 127,46 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 279,792 | m2 |
| 82 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 573,391 | m2 |
| 83 | Trát tường móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 22,86 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn Gạch Ceramic 500x500 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 252,247 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300 (gạch khu vệ sinh) (Cát ML >2) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,226 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 34,491 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granite tự nhiên màu đen (Đen Campuchia hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 19,033 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granite tự nhiên màu đen (Đen Campuchia hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,859 | m2 |
| 89 | Lan can Inox 304 (Tay vịn ống D76x2 kết hợp thanh đứng D34x1.4mm) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 42,2 | md |
| 90 | Lắp dựng lan, cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,128 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 876,043 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 742,031 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 647,763 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 970,311 | m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 114x3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,051 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,116 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,577 | 100m |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 76 | cái |
| 99 | Đai giữ ống thoát nước (khoảng cách 1m) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 133 | Cái |
| 100 | Cầu lưới chắn rác Inox | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 19 | Cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 80 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 80 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 250 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 550 | m |
| 106 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 11 | cái |
| 107 | Lắp đặt bộ đèn Led đôi 2x1,2m/18W | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 11 | bộ |
| 108 | Lắp đặt bộ đèn Led đơn 1x1,2m/18W | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt bộ đèn LED ốp trần D270mm/15W | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn Led Buld gắn tường WC | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc đơn đão chiều | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 32 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt treo tường loại dây giật - Senko (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | cái |
| 116 | Quạt đảo trần (cả hôp số điều khiển) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 28 | hộp |
| 118 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đôi | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 32 | hộp |
| 119 | Lắp đặt ống gen đàn hồi D16 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 135 | m |
| 120 | Lắp đặt ống luồn dây tròn D16 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 255 | m |
| 121 | Lắp đặt ống luồn dây tròn D25 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 40 | m |
| 122 | Lắp đặt tủ điện. KT (300x400x200)mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | hộp |
| 123 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | hộp |
| 124 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | m |
| 125 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đàn hồi D16 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | m |
| 128 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa loại treo tường 1HP (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | máy |
| 129 | Ống đồng D6,4 dày 0,81mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | m |
| 130 | Ống đồng D12,7 dày 0,81mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | m |
| 131 | Ống bảo ôn Superlon D6,4 dày 25mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | m |
| 132 | Ống bảo ôn Superlon D12,7 dày 25mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3 thoát nước ngưng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,15 | 100m |
| 134 | Ống bảo ôn Superlon ống thoát nước ngưng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | m |
| 135 | Modem wifi 4 ports | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 136 | Switch 12 ports | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 137 | Bộ outlet 01 cổng lan Cat5e RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | bộ |
| 138 | Đầu bấm cáp mạng Cat5e RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 26 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây Cat5e | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 250 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa luồn cứng D25 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 60 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa luồn cứng D32 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 180 | m |
| 142 | Vật tư phụ (Giá đỡ modem, Switch….) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | lô |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D27x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,55 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D34x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D60x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,15 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D90x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D114x3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,12 | 100m |
| 148 | Lắp đặt co nhựa D27mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | cái |
| 149 | Lắp đặt co nhựa răng trong D27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| 150 | Lắp đặt co nhựa D60mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt co nhựa D34mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt co nhựa D34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt co nhựa D90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa D34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa D60mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt Y nhựa D90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt lơi nhựa D114mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt Chậu Rửa Lavabo CAESAR Kèm Chân Treo L2220/P2436 (Hoặc tương đương). Bao gồm dây cấp + Van xả + Bộ xả trọn bộ. | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 162 | Lắp đặt Gương Soi CAESAR M119 (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt Bồn Cầu CAESAR CD1340 Thùng T1140 Nắp Êm - (Hoặc tương đương). Bao gồm dây cấp + Vòi xịt trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 164 | Lắp đặt Rumine D21 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 165 | Phễu thu sàn Inox D120 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
| 167 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 168 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 loại nằm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bể |
| 169 | Lắp đặt Vòi Sen Caesar S843C Nóng Lạnh 3 Chế Độ (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 170 | Phụ kiện vệ sinh bao gồm (lô giấy, kệ xà bông và kệ kính) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 171 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,116 | 100m3 |
| 172 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,746 | m3 |
| 173 | Xây hầm bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,345 | m3 |
| 174 | Xây hầm bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, vữa XM mác 50(Cát ML >2) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,092 | m3 |
| 175 | Láng nền hầm BTH, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,19 | m2 |
| 176 | Trát tường HTH dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,116 | m2 |
| 177 | Quét nước ximăng 2 nước - Tường HTH | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,116 | m2 |
| 178 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,023 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,069 | tấn |
| 180 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,509 | m3 |
| 181 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cấu kiện |
| 182 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,568 | m3 |
| 183 | Đào đất Giếng thấm rộng 1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,415 | m3 |
| 184 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,053 | m3 |
| 185 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,415 | m3 |
| 186 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,011 | tấn |
| 187 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,004 | 100m2 |
| 188 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,125 | m3 |
| 189 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cấu kiện |
| B | CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC DÃY NHÀ CŨ TRONG TRỤ SỞ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 40,66 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,994 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần gỗ (tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,784 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (cửa gỗ trong phòng) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 30,71 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,42 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 58,333 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,54 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 80,264 | m2 |
| 12 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20)cm chiều dày >10cm, vữa xi măng mác 75(Cát ML >2)(Cát ML >2) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,926 | m3 |
| 13 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,255 | 100kg |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,054 | 100m2 |
| 15 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,308 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 132,706 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,893 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,893 | 1m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,893 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 25,22 | m |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,995 | m2 |
| 22 | Phun PU vào kết cấu cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 30,71 | 1m2 |
| 23 | Đóng trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi KT (600x600) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,893 | m2 |
| 24 | Đóng trần thạch cao khung xương nổi KT (600x600) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,142 | m2 |
| 25 | Đóng trần gỗ tự nhiên theo quy cách như sau: Trần hộp giật cấp ván dùng gỗ Gáo vàng (hoặc tương đương) bản rộng 0,1m dày 1,2cm dài 1m. Hệ thống đà trần gỗ N4 bao gồm đà chính 50x100 a1000; Đà phụ 40x60 a500. Hoàn thiện sơn phủ PU | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 46,41 | m2 |
| 26 | Đóng trần gỗ tận dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,979 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 2) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 45,25 | 1m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 2) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,083 | 1m2 |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 57,15 | 1m2 |
| 30 | Công tác bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 212,97 | 1m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 212,97 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,23 | 100m2 |
| 33 | Chuyển xà bần lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,541 | m3 |
| 34 | Vận chuyển xà bần đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,105 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt Bồn Cầu CAESAR CD1349 Thùng T1149 Nắp Êm - (Hoặc tương đương). Bao gồm dây cấp + Vòi xịt trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Chậu Rửa Lavabo Caesar Chân Dài L2365/P2445 (Hoặc tương đương). Bao gồm dây cấp + Van xả + Bộ xả trọn bộ. | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Gương Soi CAESAR M119 (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Máy nước nóng Ferroli DIVO SSP có bơm tăng áp (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 39 | Van xả D21 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 41 | Phễu thu sàn Inox D120 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 42 | Phụ kiện vệ sinh bao gồm (thanh treo, lô giấy, kệ cốc, kệ xà bông và kệ kính) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D27x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D60x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D114x3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1 | 100m |
| 46 | Lắp đặt co nhựa D27mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa răng trong D27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa D34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa D60mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa D60/90mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt lơi nhựa D114mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa D60mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 25 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 120 | m |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt bộ đèn Led đơn 1x1,2m/18W | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn ốp trần D270/15W | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn Downlight D110/12W | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A/220V | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | hộp |
| 65 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đôi | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | hộp |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đàn hồi D16 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 65 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đàn hồi D20 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | hộp |
| 69 | Bộ outlet 01 cổng lan Cat5e RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt dây Cat5e | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 80 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa luồn cứng D20 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 80 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 40 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | hộp |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đàn hồi D16 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đàn hồi D20 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | m |
| 78 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa loại treo tường 1,5HP (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | máy |
| 79 | Ống đồng D6,4 dày 0,81mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | m |
| 80 | Ống đồng D12,7 dày 0,81mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | m |
| 81 | Ống bảo ôn Superlon D6,4 dày 25mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | m |
| 82 | Ống bảo ôn Superlon D12,7 dày 25mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3 thoát nước ngưng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,08 | 100m |
| 84 | Ống bảo ôn Superlon ống thoát nước ngưng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | m |
| C | CẢI TẠO HÀNH LAN ĐI LẠI NỐI 02 DÃY NHÀ (MÁI CHE CẦU NỐI) | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,05 | tấn |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,061 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,34 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,12 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,12 | 1m2 |
| 6 | Sơn trụ giả gỗ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,12 | m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,18 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,335 | tấn |
| 9 | Bulong đinh nở SC - 1615 (Thép không ghỉ - Sus 304) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 26,608 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cột thép, kèo thép hình tổ hợp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,515 | tấn |
| 12 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 44,9 | md |
| 13 | Cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x30x1 mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 75,9 | md |
| 14 | Li tô thép hộp mạ kẽm 20x20x1 mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 104,5 | md |
| 15 | Li tô thép hộp mạ kẽm 30x60x1 mm (Cuối mái) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,9 | md |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 31,82 | m2 |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,284 | tấn |
| 18 | Tôn phẳng lót máng dày 3zem | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,84 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái ngói 13v/m2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 31,568 | 1m2 |
| 20 | Ngói nóc có gờ (3.5 viên/ mét dài) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 21,7 | viên |
| 21 | Máng thu nước Inox 304 Kích thước (380x460)mm + hệ thép hộp đỡ máng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | md |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D90x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,15 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 24 | Cùm giữ ống KC 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO CỘT CỜ | |||
| 1 | Tháo dỡ cột cờ hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cột |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,997 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 VXM mác 50 - Lót móng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,121 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,016 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,026 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,524 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 VXM mác 50 - lót nền | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,097 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 02 lỗ 5x9x20, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,534 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,818 | m3 |
| 11 | Lát đá bệ cờ bằng đá granite tự nhiên màu đỏ (Đỏ nhượm hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 18,864 | m2 |
| 12 | Sản xuất cột cờ bằng ống Inox tổ hợp 90/75/60 dày 3mm (Inox 304) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,152 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột cờ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,152 | tấn |
| 14 | Lá cờ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | lá |
| 15 | Ròng rọc | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 16 | Cáp Inox bọc nhựa dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 40 | m |
| 17 | Bu long M20 L=1200mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| E | MỞ RỘNG NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,352 | m3 |
| 2 | Lớp bêtông lót móng đá 40x60 VXM#50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,032 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,006 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,015 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,025 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,263 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,484 | m3 |
| 8 | Lớp bêtông lót móng đá 40x60 VXM#50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,424 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,59 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,034 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 19,928 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 48,692 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 68,62 | 1m2 |
| 14 | Bê tông đá 4x6 VXM#50 - Lót nền nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,16 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,773 | m3 |
| 16 | Sản xuất cột, kèo bằng thép ống tổ hợp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,063 | tấn |
| 17 | Bulong neo liên kết chân trụ chữ U. M20 - L=500 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 43,75 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cột thép, kèo thép hình tổ hợp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,063 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x2 (G=2,7kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,102 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 35,568 | m2 |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,102 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn kẽm mạ sóng vuông dầy 4zem | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,295 | 100m2 |
| F | SÂN BÊ TÔNG LÁT GẠCH TERAZZO | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,74 | 100m2 |
| 2 | Đào đất bó vỉa, rộng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,122 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,39 | m3 |
| 4 | Xây bó vỉa gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày 2) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,703 | m3 |
| 5 | Bê tông sân đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,92 | m3 |
| 6 | Lát sân gạch Terrazzo 40x40x3cm (Cát ML >2) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 174 | m2 |
| 7 | Đắp đất móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,403 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,808 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,808 | m2 |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy tính để bàn HP 200 Pro G4 AIO i3.10110U/4GB/256GB/21.5 inch Full HD/Bàn phím/Chuột/Win10 (Hoặc tương đương): '- CPU: Intel Core i3 Comet Lake 10110U 2.1 GHz - RAM: 4 GB DDR4 2666 MHz 2 khe - Ổ cứng: Hỗ trợ khe cắm HDD SATA SSD 256GB PCIe/NVMe - Màn hình: 21.5 inch Full HD - Card màn hình: Intel UHD Graphics - Cổng kết nối: 2 x USB 2.0 2 x USB 3.2 HDMI 1.4 LAN (RJ45) - Hệ điều hành: Windows 10 Home SL | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 2 | Tủ tài liệu sắt TU09K5 (W1350 x D450 x H1830mm)- Hòa Phát (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | Tủ |
| 3 | Bàn CT2010H2 (W2000 x D1000 x H760mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Ghế VT1M (W510 x D600 x H900 mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 5 | Bàn làm việc ET1600H (W1600 x D800 x H760 mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Ghế ngồi SG926 (W665 x D720 x H1070-1150mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Tủ tài liệu sắt TU09K5 (W1350 x D450 x H1830mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Tủ |
| 8 | Bàn làm việc HP180HL (W1800 x D900 x H750 mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 9 | Ghế ngồi SG528 (W618 x D530 x H1000-1025mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 10 | Máy tính để bàn HP 200 Pro G4 AIO i3 10110U/4GB/256GB/21.5 inch Full HD/Bàn phím/Chuột/Win10 (Hoặc tương đương): '- CPU: Intel Core i3 Comet Lake 10110U 2.1 GHz- RAM: 4 GB DDR4 2666 MHz 2 khe- Ổ cứng: Hỗ trợ khe cắm HDD SATA SSD 256GB PCIe/NVMe - Màn hình: 21.5 inch Full HD- Card màn hình: Intel UHD Graphics- Cổng kết nối: 2 x USB 2.0 2 x USB 3.2 HDMI 1.4 LAN (RJ45)- Hệ điều hành: Windows 10 Home SL | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 11 | Bàn làm việc ET1600H (W1600 x D800 x H760 mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Ghế ngồi SG926 (W665 x D720 x H1070-1150mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Bàn làm việc HP180HL (W1800 x D900 x H750 mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 14 | Ghế ngồi SG528 (W618 x D530 x H1000-1025mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 15 | Bàn CT2010H2 (W2000 x D1000 x H760mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 16 | Ghế VT1M (W510 x D600 x H900 mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 17 | Bàn làm việc ET1600H (W1600 x D800 x H760 mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Ghế ngồi SG926 (W665 x D710 x H1070-1150mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 19 | Bàn làm việc HP180HL (W1800 x D900 x H750 mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 20 | Ghế ngồi SG528 (W618 x D530 x H1000-1025mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 21 | Máy Photocopy Kỹ thuật số RICOH Aficio IM 2702 - In mạng, scan màu, copy (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 22 | Tủ tài liệu sắt TU09K5 (W1350 x D450 x H1830mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Tủ |
| 23 | Ghế tiếp khách GH02 (W620 x D760 x H1040 mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 24 | Máy tính xách tay Laptop HP 15s fq1107TU i3 1005G1/4GB/256GB SSD/WIN10 (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 25 | Máy in laser trắng đen HP M404DN (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 26 | Máy tính xách tay Laptop HP 15s fq1109TU i3 1005G1/4GB/512GB SSD/WIN10 (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 27 | Bàn CT2010H2 (W2000 x D1000 x H760mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 28 | Ghế phòng họp GH02 (W620 x D760 x H1040 mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 29 | Bàn làm việc DT2010H26 (W2000 x D1000 x H760) - Hòa Phát (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 30 | Ghế lãnh đạo SG915 (W630 x D710 x H(1165-1220) - Hòa Phát (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 31 | Máy hủy giấy Silicon PS-610C - (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 32 | Bàn làm việc DT2010H26 (W2000 x D1000 x H760) - Hòa Phát (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 33 | Ghế lãnh đạo SG915 (W630 x D710 x H(1165-1220) - Hòa Phát (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 34 | Bàn CT2010H2 (W2000 x D1000 x H760mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 35 | Ghế phòng họp GH02 (W620 x D760 x H1040 mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 36 | Máy in laser trắng đen HP M404DN (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 37 | Máy điều hòa Panasonic Inverter 1.5 Hp CU/CS-XU12UKH-8 - (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. Trong đó công việc xây lắp, lắp đặt thiết bị văn phòng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Tương tự về quy mô công việc: * Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,56 tỷ đồng; * Có giá trị công việc lắp đặt thiết bị văn phòng bằng hoặc lớn hơn 0,21 tỷ đồng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - 01 Người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,56 tỷ đồng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình, Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình ). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - 01 Người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,56 tỷ đồng;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên kỹ thuật thi công hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình;). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm nhiệm vụ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,56 tỷ đồng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ (còn hiệu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình). | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật nề | 15 | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ (còn hiệu lực); Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật điện, hàn, cấp thoát nước | 3 | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ (còn hiệu lực); Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3 | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy mài - công suất: 2,7 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10T | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Giàn giáo tiệp m2 | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 400 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi