Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và Cung cấp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210852877-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210852265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện năm 2021-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 13:19:00 đến ngày 2021-08-30 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,519,426,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. Trong đó công việc xây lắp, lắp đặt thiết bị văn phòng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Tương tự về quy mô công việc: * Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,56 tỷ đồng; * Có giá trị công việc lắp đặt thiết bị văn phòng bằng hoặc lớn hơn 0,21 tỷ đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,56 tỷ đồng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình, Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,56 tỷ đồng;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên kỹ thuật thi công hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình;).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm nhiệm vụ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,56 tỷ đồng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ (còn hiệu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật nề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ (còn hiệu lực); Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật điện, hàn, cấp thoát nước
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ (còn hiệu lực); Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài - công suất: 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Giàn giáo tiệp m2
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 400
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LƯU TRỮ VÀ CẦU NỐI
1San dọn mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo3100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,704100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3,564m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,097tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,013tấn
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,396100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo14,788m3
8Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo16,941m3
9Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4,709m3
10Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kèm theo17,456m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,185tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,005tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà giằngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,866100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo8,664m3
15Đắp đất nền móng công trình (Đắp đất móng móng đá)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3,137m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp đất móng bê tông)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,52100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp nâng nền)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,461100m3
18Đất mua đắp nềnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo13,896m3
19Vận chuyển đấtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1,48710m3
20Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo10,648m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,18tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,334tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,262100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo7,927m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo45,828m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo12,125m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4,755m3
28Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo6,638m3
29Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày 2)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo5,429m3
30Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều cao 2)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo15,462m3
31Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,705m3
32Xây bậc thang bằng gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20, chiều cao 2)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,623m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,368100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,859tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,083tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo8,187m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,171100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,159tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,064tấn
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,493m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,943100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,574tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,406tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,098tấn
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo25,512m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,884100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3,166tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,626tấn
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo30,647m3
50Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo5,778100m2
51Xà gồ mạ kẽm C100x50x2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo231m
52Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,725tấn
53Lợp mái tôn kẽm sóng vuông màu đỏ dày 4zemTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1,59100m2
54Đóng trần thạch cao khung xương nổi chống ẩm KT(600x600)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo11,016m2
55Láng Sê nô, ô văng có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo65,484m2
56Quét nước xi măng 2 nước (Đáy sê nô; Ô văng)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo77,964m2
57Quét nước xi măng 2 nước (Thành dầm tiếp giáp Sê nô thoát nước)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo93,408m2
58Quét flinkote (SiKa) chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế kèm theo87,759m2
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo104,5m
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo281,7m
61Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng các loại tổ hợpTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1,078tấn
62Kính trắng dầy 5mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo36,75m2
63Roon cao su cửaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo399,228m
64Chốt khóa cửa đi trên, dướiTheo hồ sơ thiết kế kèm theo91cái
65Móc chống va đậpTheo hồ sơ thiết kế kèm theo44cái
66Bản lề thép cửaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo104cái
67Đinh vít các loạiTheo hồ sơ thiết kế kèm theo30
68Sơn cửa sắt 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo119,649m2
69Khóa cửa treoTheo hồ sơ thiết kế kèm theo7cái
70Khóa cửa tay nắm hợp kim EX-5810 Huy Hoàng (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo7cái
71Tay nắm cửa sổTheo hồ sơ thiết kế kèm theo3cái
72Tay chống cửa sổTheo hồ sơ thiết kế kèm theo6cái
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm các loạiTheo hồ sơ thiết kế kèm theo71,014m2
74Cửa đi 1 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm Topal (tập đoàn AUSTDOOR hoặc tương đương).- Kính trắng 8mm cường lực, Nhôm dày 1,2li- Phụ kiện Topal đồng bộ 100%.(Phụ kiện topal gồm bản lề cối cửa đi)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4,62m2
75Trát trụ bê tông, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo69,89m2
76Trát trụ gạch xây ốp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo81,72m2
77Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo13,019m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo265,966m2
79Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo277,384m2
80Trát Lanh tô - ô văng, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo127,46m2
81Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo279,792m2
82Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo573,391m2
83Trát tường móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo22,86m2
84Lát nền, sàn Gạch Ceramic 500x500Theo hồ sơ thiết kế kèm theo252,247m2
85Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300 (gạch khu vệ sinh) (Cát ML >2)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo11,226m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế kèm theo34,491m2
87Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granite tự nhiên màu đen (Đen Campuchia hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo19,033m2
88Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granite tự nhiên màu đen (Đen Campuchia hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo15,859m2
89Lan can Inox 304 (Tay vịn ống D76x2 kết hợp thanh đứng D34x1.4mm)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo42,2md
90Lắp dựng lan, cầu thangTheo hồ sơ thiết kế kèm theo10,128m2
91Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo876,043m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo742,031m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo647,763m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo970,311m2
95Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 114x3,5mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,051100m
96Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42x3mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,116100m
97Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60x3mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1,577100m
98Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo76cái
99Đai giữ ống thoát nước (khoảng cách 1m)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo133Cái
100Cầu lưới chắn rác InoxTheo hồ sơ thiết kế kèm theo19Cái
101Lắp đặt dây dẫn CV 1x10 mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo80m
102Lắp đặt dây dẫn CV 1x6 mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo10m
103Lắp đặt dây dẫn CV 1x4 mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo80m
104Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo250m
105Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo550m
106Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo hồ sơ thiết kế kèm theo11cái
107Lắp đặt bộ đèn Led đôi 2x1,2m/18WTheo hồ sơ thiết kế kèm theo11bộ
108Lắp đặt bộ đèn Led đơn 1x1,2m/18WTheo hồ sơ thiết kế kèm theo3bộ
109Lắp đặt bộ đèn LED ốp trần D270mm/15WTheo hồ sơ thiết kế kèm theo15bộ
110Lắp đặt đèn Led Buld gắn tường WCTheo hồ sơ thiết kế kèm theo3bộ
111Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế kèm theo18cái
112Lắp đặt công tắc đơn đão chiềuTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
113Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo7cái
114Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế kèm theo32cái
115Lắp đặt quạt treo tường loại dây giật - Senko (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo7cái
116Quạt đảo trần (cả hôp số điều khiển)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
117Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo28hộp
118Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đôiTheo hồ sơ thiết kế kèm theo32hộp
119Lắp đặt ống gen đàn hồi D16Theo hồ sơ thiết kế kèm theo135m
120Lắp đặt ống luồn dây tròn D16Theo hồ sơ thiết kế kèm theo255m
121Lắp đặt ống luồn dây tròn D25Theo hồ sơ thiết kế kèm theo40m
122Lắp đặt tủ điện. KT (300x400x200)mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2hộp
123Lắp đặt hộp nối dâyTheo hồ sơ thiết kế kèm theo8hộp
124Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ thiết kế kèm theo30m
125Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
126Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1hộp
127Lắp đặt ống nhựa luồn dây đàn hồi D16Theo hồ sơ thiết kế kèm theo12m
128Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa loại treo tường 1HP (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1máy
129Ống đồng D6,4 dày 0,81mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo5m
130Ống đồng D12,7 dày 0,81mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo5m
131Ống bảo ôn Superlon D6,4 dày 25mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo5m
132Ống bảo ôn Superlon D12,7 dày 25mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo5m
133Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3 thoát nước ngưngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,15100m
134Ống bảo ôn Superlon ống thoát nước ngưngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo15m
135Modem wifi 4 portsTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1bộ
136Switch 12 portsTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2bộ
137Bộ outlet 01 cổng lan Cat5e RJ45Theo hồ sơ thiết kế kèm theo13bộ
138Đầu bấm cáp mạng Cat5e RJ45Theo hồ sơ thiết kế kèm theo26cái
139Lắp đặt dây Cat5eTheo hồ sơ thiết kế kèm theo250m
140Lắp đặt ống nhựa luồn cứng D25Theo hồ sơ thiết kế kèm theo60m
141Lắp đặt ống nhựa luồn cứng D32Theo hồ sơ thiết kế kèm theo180m
142Vật tư phụ (Giá đỡ modem, Switch….)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D27x3mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,55100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D34x3mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,1100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D60x3mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,15100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D90x3mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,1100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D114x3,5mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,12100m
148Lắp đặt co nhựa D27mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo15cái
149Lắp đặt co nhựa răng trong D27/21mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo9cái
150Lắp đặt co nhựa D60mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo8cái
151Lắp đặt co nhựa D34mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo3cái
152Lắp đặt co nhựa D34/27mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
153Lắp đặt co nhựa D90mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo3cái
154Lắp đặt co nhựa D90/60mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
155Lắp đặt tê nhựa D27mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo6cái
156Lắp đặt tê nhựa D34/27mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
157Lắp đặt tê nhựa D60mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
158Lắp đặt Y nhựa D90/60mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
159Lắp đặt lơi nhựa D114mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo8cái
160Lắp đặt Y nhựa D114mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo3cái
161Lắp đặt Chậu Rửa Lavabo CAESAR Kèm Chân Treo L2220/P2436 (Hoặc tương đương). Bao gồm dây cấp + Van xả + Bộ xả trọn bộ.Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3bộ
162Lắp đặt Gương Soi CAESAR M119 (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3cái
163Lắp đặt Bồn Cầu CAESAR CD1340 Thùng T1140 Nắp Êm - (Hoặc tương đương). Bao gồm dây cấp + Vòi xịt trọn bộTheo hồ sơ thiết kế kèm theo3bộ
164Lắp đặt Rumine D21Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2bộ
165Phễu thu sàn Inox D120Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
166Lắp đặt van khóa D27Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2Cái
167Lắp đặt van khóa D34Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
168Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 loại nằmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1bể
169Lắp đặt Vòi Sen Caesar S843C Nóng Lạnh 3 Chế Độ (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1bộ
170Phụ kiện vệ sinh bao gồm (lô giấy, kệ xà bông và kệ kính)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3bộ
171Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,116100m3
172Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,746m3
173Xây hầm bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4,345m3
174Xây hầm bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, vữa XM mác 50(Cát ML >2)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,092m3
175Láng nền hầm BTH, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3,19m2
176Trát tường HTH dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo15,116m2
177Quét nước ximăng 2 nước - Tường HTHTheo hồ sơ thiết kế kèm theo15,116m2
178Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,023100m2
179Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,069tấn
180Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,509m3
181Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế kèm theo6cấu kiện
182Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1,568m3
183Đào đất Giếng thấm rộng 1 m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo5,415m3
184Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,053m3
185Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,415m3
186Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,011tấn
187Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,004100m2
188Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,125m3
189Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cấu kiện
B CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC DÃY NHÀ CŨ TRONG TRỤ SỞ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2bộ
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo40,66m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tận dụng lại)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo12,994m2
6Tháo dỡ trần gỗ (tận dụng lại)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo17,784m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (cửa gỗ trong phòng)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo30,71m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế kèm theo11,42m3
9Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo58,333m2
10Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế kèm theo14,54m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế kèm theo80,264m2
12Xây gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20)cm chiều dày >10cm, vữa xi măng mác 75(Cát ML >2)(Cát ML >2)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo9,926m3
13Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,255100kg
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,054100m2
15Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,308m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo132,706m2
17Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế kèm theo12,893m2
18Quét nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo12,8931m2
19Quét dung dịch chống thấmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo12,8931m2
20Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo25,22m
21Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế kèm theo7,995m2
22Phun PU vào kết cấu cửa gỗTheo hồ sơ thiết kế kèm theo30,711m2
23Đóng trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi KT (600x600)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo12,893m2
24Đóng trần thạch cao khung xương nổi KT (600x600)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo17,142m2
25Đóng trần gỗ tự nhiên theo quy cách như sau: Trần hộp giật cấp ván dùng gỗ Gáo vàng (hoặc tương đương) bản rộng 0,1m dày 1,2cm dài 1m. Hệ thống đà trần gỗ N4 bao gồm đà chính 50x100 a1000; Đà phụ 40x60 a500. Hoàn thiện sơn phủ PUTheo hồ sơ thiết kế kèm theo46,41m2
26Đóng trần gỗ tận dụng lạiTheo hồ sơ thiết kế kèm theo9,979m2
27Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 2)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo45,251m2
28Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 2)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo13,0831m2
29Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo hồ sơ thiết kế kèm theo57,151m2
30Công tác bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo212,971m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo212,971m2
32Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,23100m2
33Chuyển xà bần lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo10,541m3
34Vận chuyển xà bần đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,105100m3
35Lắp đặt Bồn Cầu CAESAR CD1349 Thùng T1149 Nắp Êm - (Hoặc tương đương). Bao gồm dây cấp + Vòi xịt trọn bộTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2bộ
36Lắp đặt Chậu Rửa Lavabo Caesar Chân Dài L2365/P2445 (Hoặc tương đương). Bao gồm dây cấp + Van xả + Bộ xả trọn bộ.Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2bộ
37Lắp đặt Gương Soi CAESAR M119 (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
38Lắp đặt Máy nước nóng Ferroli DIVO SSP có bơm tăng áp (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1bộ
39Van xả D21Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
40Lắp đặt van khóa D27Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
41Phễu thu sàn Inox D120Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
42Phụ kiện vệ sinh bao gồm (thanh treo, lô giấy, kệ cốc, kệ xà bông và kệ kính)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2bộ
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D27x3mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,2100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D60x3mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,15100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D114x3,5mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,1100m
46Lắp đặt co nhựa D27mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo5cái
47Lắp đặt co nhựa răng trong D27/21mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo7cái
48Lắp đặt co nhựa D34/27mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
49Lắp đặt co nhựa D60mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo5cái
50Lắp đặt co nhựa D60/90mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
51Lắp đặt lơi nhựa D114mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
52Lắp đặt Y nhựa D114Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
53Lắp đặt tê nhựa D27mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo5cái
54Lắp đặt tê nhựa D60mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo3cái
55Lắp đặt dây dẫn CV 1x4 mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo25m
56Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo50m
57Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo120m
58Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
59Lắp đặt bộ đèn Led đơn 1x1,2m/18WTheo hồ sơ thiết kế kèm theo4bộ
60Lắp đặt đèn ốp trần D270/15WTheo hồ sơ thiết kế kèm theo4bộ
61Lắp đặt đèn Downlight D110/12WTheo hồ sơ thiết kế kèm theo18bộ
62Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A/220VTheo hồ sơ thiết kế kèm theo6cái
63Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế kèm theo9cái
64Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo4hộp
65Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đôiTheo hồ sơ thiết kế kèm theo10hộp
66Lắp đặt ống nhựa luồn dây đàn hồi D16Theo hồ sơ thiết kế kèm theo65m
67Lắp đặt ống nhựa luồn dây đàn hồi D20Theo hồ sơ thiết kế kèm theo30m
68Lắp đặt hộp nối dâyTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2hộp
69Bộ outlet 01 cổng lan Cat5e RJ45Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2bộ
70Lắp đặt dây Cat5eTheo hồ sơ thiết kế kèm theo80m
71Lắp đặt ống nhựa luồn cứng D20Theo hồ sơ thiết kế kèm theo80m
72Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ thiết kế kèm theo40m
73Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ thiết kế kèm theo20m
74Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
75Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2hộp
76Lắp đặt ống nhựa luồn dây đàn hồi D16Theo hồ sơ thiết kế kèm theo8m
77Lắp đặt ống nhựa luồn dây đàn hồi D20Theo hồ sơ thiết kế kèm theo18m
78Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa loại treo tường 1,5HP (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2máy
79Ống đồng D6,4 dày 0,81mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo10m
80Ống đồng D12,7 dày 0,81mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo10m
81Ống bảo ôn Superlon D6,4 dày 25mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo10m
82Ống bảo ôn Superlon D12,7 dày 25mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo10m
83Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3 thoát nước ngưngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,08100m
84Ống bảo ôn Superlon ống thoát nước ngưngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo8m
C CẢI TẠO HÀNH LAN ĐI LẠI NỐI 02 DÃY NHÀ (MÁI CHE CẦU NỐI)
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,05tấn
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,061100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,34m3
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo6,12m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo6,121m2
6Sơn trụ giả gỗTheo hồ sơ thiết kế kèm theo6,12m2
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,18tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,335tấn
9Bulong đinh nở SC - 1615 (Thép không ghỉ - Sus 304)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo8cái
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo26,608m2
11Lắp dựng cột thép, kèo thép hình tổ hợpTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,515tấn
12Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo44,9md
13Cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x30x1 mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo75,9md
14Li tô thép hộp mạ kẽm 20x20x1 mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo104,5md
15Li tô thép hộp mạ kẽm 30x60x1 mm (Cuối mái)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4,9md
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo31,82m2
17Lắp dựng xà gồ thép hộpTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,284tấn
18Tôn phẳng lót máng dày 3zemTheo hồ sơ thiết kế kèm theo7,841m2
19Lợp mái ngói 13v/m2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo31,5681m2
20Ngói nóc có gờ (3.5 viên/ mét dài)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo21,7viên
21Máng thu nước Inox 304 Kích thước (380x460)mm + hệ thép hộp đỡ mángTheo hồ sơ thiết kế kèm theo7md
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D90x3mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,15100m
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo6cái
24Cùm giữ ống KC 1,5mTheo hồ sơ thiết kế kèm theo10cái
25Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,2100m2
D CẢI TẠO CỘT CỜ
1Tháo dỡ cột cờ hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cột
2Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1,997m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 VXM mác 50 - Lót móngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,121m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,016tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,026tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,038100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,524m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 VXM mác 50 - lót nềnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,097m3
9Xây móng bằng gạch không nung 02 lỗ 5x9x20, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,534m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,818m3
11Lát đá bệ cờ bằng đá granite tự nhiên màu đỏ (Đỏ nhượm hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo18,864m2
12Sản xuất cột cờ bằng ống Inox tổ hợp 90/75/60 dày 3mm (Inox 304)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,152tấn
13Lắp dựng cột cờTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,152tấn
14Lá cờTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2lá
15Ròng rọcTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2bộ
16Cáp Inox bọc nhựa dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo40m
17Bu long M20 L=1200mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo8cái
E MỞ RỘNG NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,352m3
2Lớp bêtông lót móng đá 40x60 VXM#50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,032m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,006tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,015tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,025100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,263m3
7Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,484m3
8Lớp bêtông lót móng đá 40x60 VXM#50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,424m3
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,59m3
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,034m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo19,928m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế kèm theo48,692m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo68,621m2
14Bê tông đá 4x6 VXM#50 - Lót nền nhà xeTheo hồ sơ thiết kế kèm theo4,16m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,773m3
16Sản xuất cột, kèo bằng thép ống tổ hợpTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,063tấn
17Bulong neo liên kết chân trụ chữ U. M20 - L=500Theo hồ sơ thiết kế kèm theo8cái
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo43,75m2
19Lắp dựng cột thép, kèo thép hình tổ hợpTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,063tấn
20Gia công xà gồ thép hộp 30x60x2 (G=2,7kg/m)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,102tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo35,568m2
22Lắp dựng xà gồ thép hộpTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,102tấn
23Lợp mái tôn kẽm mạ sóng vuông dầy 4zemTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,295100m2
F SÂN BÊ TÔNG LÁT GẠCH TERAZZO
1San dọn mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1,74100m2
2Đào đất bó vỉa, rộng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,122m3
3Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,39m3
4Xây bó vỉa gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày 2)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,703m3
5Bê tông sân đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo13,92m3
6Lát sân gạch Terrazzo 40x40x3cm (Cát ML >2)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo174m2
7Đắp đất móng bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,403m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo7,808m2
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế kèm theo7,808m2
G THIẾT BỊ
1Máy tính để bàn HP 200 Pro G4 AIO i3.10110U/4GB/256GB/21.5 inch Full HD/Bàn phím/Chuột/Win10 (Hoặc tương đương):
'- CPU: Intel Core i3 Comet Lake 10110U 2.1 GHz
- RAM: 4 GB DDR4 2666 MHz 2 khe
- Ổ cứng: Hỗ trợ khe cắm HDD SATA SSD 256GB PCIe/NVMe - Màn hình: 21.5 inch Full HD
- Card màn hình: Intel UHD Graphics
- Cổng kết nối: 2 x USB 2.0 2 x USB 3.2 HDMI 1.4 LAN (RJ45)
- Hệ điều hành: Windows 10 Home SL
Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
2Tủ tài liệu sắt TU09K5 (W1350 x D450 x H1830mm)- Hòa Phát (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3Tủ
3Bàn CT2010H2 (W2000 x D1000 x H760mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
4Ghế VT1M (W510 x D600 x H900 mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
5Bàn làm việc ET1600H (W1600 x D800 x H760 mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
6Ghế ngồi SG926 (W665 x D720 x H1070-1150mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
7Tủ tài liệu sắt TU09K5 (W1350 x D450 x H1830mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2Tủ
8Bàn làm việc HP180HL (W1800 x D900 x H750 mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3cái
9Ghế ngồi SG528 (W618 x D530 x H1000-1025mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3cái
10Máy tính để bàn HP 200 Pro G4 AIO i3 10110U/4GB/256GB/21.5 inch Full HD/Bàn phím/Chuột/Win10 (Hoặc tương đương): '- CPU: Intel Core i3 Comet Lake 10110U 2.1 GHz- RAM: 4 GB DDR4 2666 MHz 2 khe- Ổ cứng: Hỗ trợ khe cắm HDD SATA SSD 256GB PCIe/NVMe - Màn hình: 21.5 inch Full HD- Card màn hình: Intel UHD Graphics- Cổng kết nối: 2 x USB 2.0 2 x USB 3.2 HDMI 1.4 LAN (RJ45)- Hệ điều hành: Windows 10 Home SLTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
11Bàn làm việc ET1600H (W1600 x D800 x H760 mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
12Ghế ngồi SG926 (W665 x D720 x H1070-1150mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
13Bàn làm việc HP180HL (W1800 x D900 x H750 mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
14Ghế ngồi SG528 (W618 x D530 x H1000-1025mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
15Bàn CT2010H2 (W2000 x D1000 x H760mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
16Ghế VT1M (W510 x D600 x H900 mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
17Bàn làm việc ET1600H (W1600 x D800 x H760 mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
18Ghế ngồi SG926 (W665 x D710 x H1070-1150mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
19Bàn làm việc HP180HL (W1800 x D900 x H750 mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
20Ghế ngồi SG528 (W618 x D530 x H1000-1025mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
21Máy Photocopy Kỹ thuật số RICOH Aficio IM 2702 - In mạng, scan màu, copy (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
22Tủ tài liệu sắt TU09K5 (W1350 x D450 x H1830mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Tủ
23Ghế tiếp khách GH02 (W620 x D760 x H1040 mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
24Máy tính xách tay Laptop HP 15s fq1107TU i3 1005G1/4GB/256GB SSD/WIN10 (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
25Máy in laser trắng đen HP M404DN (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
26Máy tính xách tay Laptop HP 15s fq1109TU i3 1005G1/4GB/512GB SSD/WIN10 (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
27Bàn CT2010H2 (W2000 x D1000 x H760mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
28Ghế phòng họp GH02 (W620 x D760 x H1040 mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
29Bàn làm việc DT2010H26 (W2000 x D1000 x H760) - Hòa Phát (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
30Ghế lãnh đạo SG915 (W630 x D710 x H(1165-1220) - Hòa Phát (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
31Máy hủy giấy Silicon PS-610C - (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
32Bàn làm việc DT2010H26 (W2000 x D1000 x H760) - Hòa Phát (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
33Ghế lãnh đạo SG915 (W630 x D710 x H(1165-1220) - Hòa Phát (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
34Bàn CT2010H2 (W2000 x D1000 x H760mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
35Ghế phòng họp GH02 (W620 x D760 x H1040 mm) - Hòa Phát (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
36Máy in laser trắng đen HP M404DN (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
37Máy điều hòa Panasonic Inverter 1.5 Hp CU/CS-XU12UKH-8 - (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. Trong đó công việc xây lắp, lắp đặt thiết bị văn phòng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Tương tự về quy mô công việc: * Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,56 tỷ đồng; * Có giá trị công việc lắp đặt thiết bị văn phòng bằng hoặc lớn hơn 0,21 tỷ đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - 01 Người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,56 tỷ đồng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình, Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình ).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - 01 Người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,56 tỷ đồng;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên kỹ thuật thi công hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình;).53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm nhiệm vụ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,56 tỷ đồng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ (còn hiệu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình).53
4 Công nhân kỹ thuật nề 15 Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ (còn hiệu lực); Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước)11
5 Công nhân kỹ thuật điện, hàn, cấp thoát nước 3 Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ (còn hiệu lực); Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.2
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.2
4 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.2
5 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3 Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.1
6 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.2
7 Máy mài - công suất: 2,7 kW Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.2
8 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.2
9 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.2
10 Ô tô tự đổ - trọng tải: 10T Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.2
11 Giàn giáo tiệp m2 Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.400
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->