Gói thầu: Sửa chữa lớn hệ thống đường ống dòng đáy cyclone cấp 1 về bồn A-13YH1S027 (a~b) thuộc Phân xưởng Kết tinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210859174-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
Tên gói thầu Sửa chữa lớn hệ thống đường ống dòng đáy cyclone cấp 1 về bồn A-13YH1S027 (a~b) thuộc Phân xưởng Kết tinh
Số hiệu KHLCNT 20210859158
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2021 (Chi phí sửa chữa lớn năm 2021)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 13:36:00 đến ngày 2021-08-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 816,399,810 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là816.399.810(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 240.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng liên quan đến sửa chữa, lắp đặt đường ống thép không rỉ trên cao (trong đó yêu cầu có hạng mục về sửa chữa, lắp đặt ống thép chịu áp lực có đường kính ≥ DN150) với giá trị tối thiểu là 570.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 570.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi hoặc công/ giám sát các công trình sửa chữa thiết bị cơ khí/ máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy lắp đặt giàn giáo
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề lắp đặt giàn giáo.- Yêu cầu kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ) và kinh nghiệm làm chỉ huy lắp đặt giàn giáo tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân sửa chữa, lắp đặt
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề liên quan đến cơ khí hoặc điện do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 01 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 01 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 240 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Pa lăng xích/ tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Xe cẩu/ cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 20 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao 35m Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 100 m2 9,75
2 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC mối 30
3 Tháo đường ống cũ DN150, dày 6,35mm, VL: 20G Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 100 m 1,6
4 Tháo các van chữ Y, DN150, PN16, WCB trên hệ thống đường ống cũ Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 9
5 Vận chuyển ống cũ DN150, van chữ Y, DN150 xuống dưới nền đất, bằng xe cẩu Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 5,476
6 Vệ sinh, bảo dưỡng van chữa Y, DN150, PN16, WCB Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 9
7 Cung cấp cao su tấm dày 5mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 3,798
8 Cung cấp bu lông M20x100mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 248
9 Cung cấp bích thép DN150 PN16 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 23
10 Cung cấp co 90 độ, DN150, SCH40, VL: 20G Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 27
11 Cung cấp co 48,3 độ, DN150, SCH40, VL: 20G Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 1
12 Cung cấp co 17,6 độ, DN150, SCH40, VL: 20G Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 6
13 Cung cấp co 29,3 độ, DN150, SCH40, VL: 20G Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 3
14 Cung cấp co 39,8 độ, DN150, SCH40, VL: 20G Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 3
15 Cung cấp Tê 90 độ, DN150, SCH40, VL: 20G Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 3
16 Cung cấp ống thép DN150, SCH40, VL: 20G Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m 160
17 Vận chuyển ống mới, phụ kiện, lên vị trí lắp đặt, bằng xe cẩu Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 5,476
18 Lắp đặt đường ống thép DN150, và phụ kiện, bằng phuong pháp hàn Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 5,476
19 Làm sạch mối hàn để kiểm tra, bề mặt rộng 200mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m 40,092
20 Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm ngoài hiện trường Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m 40,092
21 Vệ sinh đường ống bằng máy mài đĩa chổi sắt, độ sạch ST 2,0 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 89,309
22 Sơn thiết bị và kết cấu kim loại (Sơn lớp 1 bằng sơn Hempadur 85671 - 50900, dày sơn khô 150µm; Sơn lớp 2 bằng sơn Hempadur 85671 - 11150, dày sơn khô 150µm; Sơn phủ lớp 3 chống ăn mòn bằng sơn Hempathane HS 55610 - 11150, dày sơn khô 60µm) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 89,309
23 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, ống thép cũ về kho LDA Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 5,476
24 Bốc xuống, ống thép cũ về kho LDA Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 5,476
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.1639981E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 240.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là816.399.810(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 240.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng liên quan đến sửa chữa, lắp đặt đường ống thép không rỉ trên cao (trong đó yêu cầu có hạng mục về sửa chữa, lắp đặt ống thép chịu áp lực có đường kính ≥ DN150) với giá trị tối thiểu là 570.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 570.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát 2 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi hoặc công/ giám sát các công trình sửa chữa thiết bị cơ khí/ máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).32
2 Cán bộ chỉ huy lắp đặt giàn giáo 1 - Có chứng chỉ nghề lắp đặt giàn giáo.- Yêu cầu kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ) và kinh nghiệm làm chỉ huy lắp đặt giàn giáo tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).22
3 Công nhân sửa chữa, lắp đặt 10 - Có chứng chỉ nghề liên quan đến cơ khí hoặc điện do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện ≥ 23 kW2
2 Máy khoan ≥ 01 kW2
3 Máy mài ≥ 01 kW2
4 Máy nén khí ≥ 240 m3/h1
5 Pa lăng xích/ tời điện ≥ 5 tấn4
6 Xe cẩu/ cần trục ≥ 20 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->