Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét; Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình và công nghệ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210856625-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2021 13:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét; Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình và công nghệ
Số hiệu KHLCNT 20210852786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 13:38:00 đến ngày 2021-09-02 13:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,083,025,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. Trong đó công việc xây lắp; lắp đặt thiết bị trường học; thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Tương tự về quy mô công việc: * Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,82 tỷ đồng; * Có giá trị công việc lắp đặt thiết bị trường học bằng hoặc lớn hơn 0,34 tỷ đồng; * Có giá trị công việc thi công lắp đặt hệ thống PCCC bằng hoặc lớn hơn 0,39 tỷ đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,82 tỷ đồng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình, Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình phần hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành PCCC.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành và có Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan có thẩm quyền tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy, giá trị hợp đồng tối thiểu là 0,39 tỷ đồng;+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình, Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình; Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,82 tỷ đồng;+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên kỹ thuật thi công hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Người Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành và có Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan có thẩm quyền tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy, giá trị hợp đồng tối thiểu là 0,39 tỷ đồng;+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên kỹ thuật thi công hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình; Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan có thẩm quyền ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm nhiệm vụ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,82 tỷ đồng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ (còn hiêu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật nề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ (còn hiệu lực); Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật điện, hàn, cấp thoát nước
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ (còn hiệu lực); Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy mài - công suất: 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
11-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Giàn giáo tiệp m2
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 600
13-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét; Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình và công nghệ
Trường Tiểu học Kon Thụp, huyện Mang Yang
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn cân đối ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang , địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang; Địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật, dự toán: * Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần TV-TK XD và kết cấu thép Trường Tín (Địa chỉ: 268A Nguyễn Tất Thành, P. Phù Đổng, TP. Pleiku, Tỉnh Gia Lai); Công ty TNHH tư vấn thiết kế Dương Thành Gia Lai (Địa chỉ: 89 Lê Duẩn, P. Phù Đổng, TP. Pleiku, Tỉnh Gia Lai) * Thẩm tra hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH MTV TV & XD Thiên Nam Gia Lai (Địa chỉ: 6/32 Võ Trung Thành, Phường IaKring, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai). * Thẩm định hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mang Yang (Địa chỉ: Đường Trần Phú, TT Kon Dơng, huyện Mang Yang, Tỉnh Gia Lai). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên TCD Đại Nam. (Địa chỉ: 34/30 Huyền Trân Công Chúa – TP. PleiKu – tỉnh Gia Lai) * Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mang Yang (Địa chỉ: Đường Trần Phú, TT Kon Dơng, huyện Mang Yang, Tỉnh Gia Lai). + Tư vấn đánh giá E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH một thành viên TCD Đại Nam (Địa chỉ: 34/30 Huyền Trân Công Chúa – TP. PleiKu – tỉnh Gia Lai) * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mang Yang (Địa chỉ: Đường Trần Phú, TT Kon Dơng, huyện Mang Yang, Tỉnh Gia Lai).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang , địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang; Địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang; Địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mang Yang; Địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH một thành viên TCD Đại Nam (Địa chỉ: 34/30 Huyền Trân Công Chúa – TP. PleiKu – tỉnh Gia Lai)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mang Yang; Địa chỉ: Đường Trần Phú, TT Kon Dơng, huyện Mang Yang, Tỉnh Gia Lai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC BỘ MÔN 4 PHÒNG + 4 PHÒNG LÝ THUYẾT
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo5,7100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3,133100m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo15,249m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,33tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,945tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2,144tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1,72100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo58,951m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,353100m3
10Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo8,691m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo47,83m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,379tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,245tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,401tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn giằng móng chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,055100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo18,504m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,391100m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo12,92m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,077100m3
20Đào xúc đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,219100m3
21Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,219100m3
22Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo33,081m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,258m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,677tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,869tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,865tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3,752100m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo23,136m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,381tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3,972tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo5,28tấn
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,328100m2
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4,232100m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,329100m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo22,342m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo31,826m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,544m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3,593100m2
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,205100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3,854tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,853tấn
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo35,926m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo17,639m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,839100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,883tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,417tấn
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo7,201m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, ô văng chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,538100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,315tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,458tấn
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo13,888m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo61,887m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo68,734m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo25,372m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3,246m3
56Xà gồ thép cuốn mạ kẽm C100x50x2 (G=3,5kg/m)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo644,74m
57Đà trần thép hộp 40x80x1,4 mã kẽm (G= 2,56kg/m)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo357,6m
58Lắp dựng xà gồ thép, đà trầnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo3,172tấn
59Lợp mái che bằng tôn múi dày 4 zem chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế kèm theo6,202100m2
60Đóng tôn trần dày 2,5zemTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2,851100m2
61Nẹp nhựa đóng viền trầnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo111,28m
62Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo8,748100m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo4,509tấn
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế kèm theo196,164m2
65Kính trắng dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo124,4m2
66Roon cao su cửaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1.148,4m
67Bát sắt chẻ đuôi cá 200*50*4Theo hồ sơ thiết kế kèm theo256cái
68Chốt giữ cửaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo32cái
69Chốt khóa, đóng cửaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo368cái
70Bản lề thép cửaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo96cái
71Tay kéo sắt (ô cửa lật)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo336cái
72Đinh vít các loạiTheo hồ sơ thiết kế kèm theo120
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo444,492m2
74Khóa cửa treoTheo hồ sơ thiết kế kèm theo16cái
75Khóa cửa cần giậtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo16cái
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo43,502m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo382,327m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo77,858m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo204,609m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo254,739m2
81Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo579,8m2
82Đắp nổi chi tiết trang tríTheo hồ sơ thiết kế kèm theo5,775m2
83Trát tường móng ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo17,798m2
84Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo604,421m2
85Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1.004,781m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo373,7m
87Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo8,3m
88Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo194,2m
89Miết mạch tường gạch loại lõmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo26,258m2
90Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo111,752m2
91Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế kèm theo205,868m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2.409,998m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo665,721m2
94Lát nền, sàn gạch Granite 400x400Theo hồ sơ thiết kế kèm theo820,734m2
95Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế kèm theo26,055m2
96Lát đá bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế kèm theo56,005m2
97Lan can Tay vịn Inox D60x1,2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo92,9m
98Lan can Tay vịn Inox D30x1,2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo10,08m
99Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo13,935m2
100Nắp cửa lên trầnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,05tấn
102Nẹp nhôm ốp khe lúnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo77,8m
103Rèm che nắng - Thanh giá treo bằng inox - Rèm che dùng vải thunTheo hồ sơ thiết kế kèm theo86,4m2
104Bộ đèn LED BD M16L 120/35w.DA chiếu sáng phòngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo40bộ
105Bộ đèn LED BD M16L 60/16w.DA chiếu sáng bảngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo16bộ
106Bộ đèn LED gắn trần D255 10W/220VTheo hồ sơ thiết kế kèm theo16bộ
107Đèn pha LED 200W, 220VTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2bộ
108Bộ công tắc đơn 10A/220V (Hộp đế + mặt nạ nhựa âm tường)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo10cái
109Bộ công tắc đôi 10A/220V (Hộp đế + mặt nạ nhựa âm tường)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo5cái
110Bộ công tắc ba10A/220V (Hộp đế + mặt nạ nhựa âm tường)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo5cái
111Bộ công tắc xoay chiều 10A/220V (Hộp đế + mặt nạ nhựa âm tường)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
112Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo20cái
113Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo8cái
114Lắp đặt hộp cầu chì, (cả cầu chì)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo12hộp
115Bộ ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A/220V (Loại đế + mặt nạ nhựa mặt âm tường)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo24cái
116Tủ điện tổng tầng 1 300x400x150 (tôn sơn tĩnh điện)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1hộp
117Tủ điện tầng 2 300x200x150 (tôn sơn tĩnh điện)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1hộp
118Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường kích thước hộp 110x110x50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo12hộp
119Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa âm tường 4MCBTheo hồ sơ thiết kế kèm theo12hộp
120Conson đón điệnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
121Aptomat loại 1 pha MCB-1P-50A-6KA-230VTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
122Aptomat loại 1 pha MCB-1P-32A-6KA-230VTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
123Aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-4,5KA-230VTheo hồ sơ thiết kế kèm theo9cái
124Aptomat loại 1 pha MCB-1P-6A-4,5KA-230VTheo hồ sơ thiết kế kèm theo26cái
125Dây dẫn điện 2 ruột CVV 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo50m
126Dây dẫn điện 2 ruột CVV 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo10m
127Dây dẫn điện 1 ruột CU 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo10m
128Dây dẫn điện 2 ruột CVV 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo120m
129Dây dẫn điện 1 ruột CU 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo270m
130Dây dẫn điện 1 ruột CU 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1.200m
131Ống nhựa ruột gà chống cháy, nổ PVC D16mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo690m
132Ống nhựa ruột gà chống cháy, nổ PVC D20mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo120m
133Ống nhựa ruột gà chống cháy, nổ PVC D32mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo60m
134Đào đất móng rộng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo5,6m3
135Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo5,6m3
136Cọc tiếp đất mạ đồng chống sét D16-L=2.4mTheo hồ sơ thiết kế kèm theo6cọc
137Kéo rải cáp dẫn sét S=50(mm2)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo25m
138Ốc siết cápTheo hồ sơ thiết kế kèm theo8cái
139Ổ cắm mạng internet RJ45+ mặt + đế âmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo8hộp
140Tủ điện nhẹ (Tủ rack 6u)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1hộp
141Lắp đặt dây cáp mạng CAT 5ETheo hồ sơ thiết kế kèm theo220m
142Switch mạng 8 Ports có cổng quangTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
143Ống nhựa ruột gà chống cháy, nổ PVC D16mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo220m
144Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,28100m
145Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,1100m
146Ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,12100m
147Co nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế kèm theo21cái
B NHÀ HIỆU BỘ
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,336100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,421100m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo8,882m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,204tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,124tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1,288tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,95100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo33,928m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,22100m3
10Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo5,779m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo50,05m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,196tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,828tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,835tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn giằng móng chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,06100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo10,101m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,993100m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo4,448m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,9100m3
20Đào xúc đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo1,486100m3
21Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo1,486100m3
22Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo18,706m3
23Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo10,664m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,423tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,285tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,895tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,196100m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo12,758m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,89tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,451tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3,388tấn
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,476100m2
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,64100m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,162100m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo13,03m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo21,918m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,242m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,211100m2
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,382100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,434tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,133tấn
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo22,11m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo11,061m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,431100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,43tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,204tấn
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3,713m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, ô văng chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,584100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,812tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,293tấn
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo9,074m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo52,438m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo49,646m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo12,708m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4,982m3
56Xà gồ thép cuốn mạ kẽm C100x50x2 (G=3,5kg/m)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo387,7m
57Đà trần thép hộp 40x80x1,4 mã kẽm (G= 2,56kg/m)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo209,6m
58Lắp dựng xà gồ thép, đà trầnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1,894tấn
59Lợp mái che bằng tôn múi dày 4 zem chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế kèm theo3,119100m2
60Đóng tôn trần dày 2,5zemTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1,672100m2
61Nẹp nhựa đóng viền trầnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo118,56m
62Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo5,895100m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1,4tấn
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế kèm theo79,006m2
65Kính trắng dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo41,72m2
66Roon cao su cửaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo458,98m
67Bát sắt chẻ đuôi cá 200*50*4Theo hồ sơ thiết kế kèm theo148cái
68Chốt giữ cửaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo44cái
69Chốt khóa, đóng cửaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo49cái
70Bản lề thép cửaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo110cái
71Tay kéo sắt (ô cửa lật)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo5cái
72Đinh vít các loạiTheo hồ sơ thiết kế kèm theo61
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo145,73m2
74Khóa cửa treoTheo hồ sơ thiết kế kèm theo10cái
75Khóa cửa cần giậtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo12cái
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo16,5m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo214,951m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo40,048m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo133,963m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo176,476m2
81Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo359,3m2
82Đắp nổi chi tiết trang tríTheo hồ sơ thiết kế kèm theo11,6m2
83Trát tường móng ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo50,47m2
84Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo455,714m2
85Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo869,133m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo247,2m
87Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo150,4m
88Miết mạch tường gạch loại lõmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo65,246m2
89Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo94,04m2
90Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế kèm theo167,476m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1.720,435m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo522,684m2
93Lát nền, sàn gạch Granite 400x400Theo hồ sơ thiết kế kèm theo441,078m2
94Lát nền WC gạch nhám chống trượt 300x300Theo hồ sơ thiết kế kèm theo23,278m2
95Công tác ốp gạch vào tường WC gạch 300x600Theo hồ sơ thiết kế kèm theo44,694m2
96Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế kèm theo34,718m2
97Lát đá bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế kèm theo29,18m2
98Lan can Tay vịn Inox D60x1,2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo60,3m
99Lan can Tay vịn Inox D30x1,2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo5,58m
100Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo9,045m2
101Nắp cửa lên trầnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,05tấn
103Vách ngăn composite khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế kèm theo15,928m2
104Rèm che nắng - Thanh giá treo bằng inox - Rèm che dùng vải thunTheo hồ sơ thiết kế kèm theo28m2
105Bộ đèn LED BD M16L 120/35w.DA chiếu sáng phòngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo22bộ
106Bộ đèn LED BD M16L 60/16w.DA chiếu sáng WCTheo hồ sơ thiết kế kèm theo4bộ
107Bộ đèn LED gắn trần D255 10W/220VTheo hồ sơ thiết kế kèm theo13bộ
108Bộ công tắc đơn 10A/220V (Hộp đế + mặt nạ nhựa âm tường)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo5cái
109Bộ công tắc đôi 10A/220V (Hộp đế + mặt nạ nhựa âm tường)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo11cái
110Bộ công tắc xoay chiều 10A/220V (Hộp đế + mặt nạ nhựa âm tường)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
111Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo11cái
112Lắp đặt hộp cầu chì, (cả cầu chì)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo11hộp
113Bộ ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A/220V (Loại đế + mặt nạ nhựa mặt âm tường)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo21cái
114Tủ điện tổng tầng 1 300x400x150 (tôn sơn tĩnh điện)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1hộp
115Tủ điện tầng 2 300x200x150 (tôn sơn tĩnh điện)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1hộp
116Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường kích thước hộp 110x110x50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo11hộp
117Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa âm tường 4MCBTheo hồ sơ thiết kế kèm theo11hộp
118Conson đón điệnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
119Aptomat loại 1 pha MCB-1P-50A-6KA-230VTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
120Aptomat loại 1 pha MCB-1P-25A-6KA-230VTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
121Aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-4,5KA-230VTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
122Aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-4,5KA-230VTheo hồ sơ thiết kế kèm theo8cái
123Aptomat loại 1 pha MCB-1P-6A-4,5KA-230VTheo hồ sơ thiết kế kèm theo26cái
124Dây dẫn điện 2 ruột CVV 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo35m
125Dây dẫn điện 2 ruột CVV 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo10m
126Dây dẫn điện 1 ruột CU 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo10m
127Dây dẫn điện 2 ruột CVV 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo80m
128Dây dẫn điện 1 ruột CU 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo210m
129Dây dẫn điện 1 ruột CU 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo960m
130Ống nhựa ruột gà chống cháy, nổ PVC D16mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo550m
131Ống nhựa ruột gà chống cháy, nổ PVC D20mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo80m
132Ống nhựa ruột gà chống cháy, nổ PVC D32mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo45m
133Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo5,6m3
134Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo5,6m3
135Cọc tiếp đất mạ đồng chống sét D16-L=2.4mTheo hồ sơ thiết kế kèm theo6cọc
136Kéo rải cáp dẫn sét S=50(mm2)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo25m
137Ốc siết cápTheo hồ sơ thiết kế kèm theo8cái
138Ổ cắm mạng internet RJ45+ mặt + đế âmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo7hộp
139Thiết bị mạng Router phát WiFiTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
140Tủ điện nhẹ (Tủ rack 6u)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1hộp
141Lắp đặt dây cáp mạng CAT 5ETheo hồ sơ thiết kế kèm theo200m
142Switch mạng 8 Ports có cổng quangTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
143Ống nhựa ruột gà chống cháy, nổ PVC D16mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo200m
144Ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,6100m
145Ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,25100m
146Ống nhựa PVC D21Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,06100m
147Co nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế kèm theo12cái
148Cút nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế kèm theo5cái
149Cút nhựa D21Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
150Tê nhựa D34Theo hồ sơ thiết kế kèm theo10cái
151Tê nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế kèm theo5cái
152Tê nhựa D27/21Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
153Đầu nối ren trong D21Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
154Van 2 chiều D34Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
155Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo4bộ
156Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế kèm theo3bộ
157Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2bộ
158Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
159Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1bể
160Rô mi nê đồng D21Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
161Lắp đặt phễu thu, đường kính 150x150Theo hồ sơ thiết kế kèm theo6cái
162Ống nhựa PVC D114Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,24100m
163Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,36100m
164Ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,52100m
165Ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,12100m
166Co nhựa PVC D114Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
167Co nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế kèm theo6cái
168Côn giảm D60/34Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
169Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,75100m
170Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,06100m
171Ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,1100m
172Co nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế kèm theo13cái
173Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4,32m3
174Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo4,32m3
175Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,099100m3
176Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,642m3
177Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo6,134m3
178Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,094m3
179Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3,19m2
180Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo15,116m2
181Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế kèm theo15,116m2
182Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,023100m2
183Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,069tấn
184Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,509m3
185Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo5cái
186Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
187Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo6,36m2
188Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1,56m3
189Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo5,018m3
190Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,067m3
191Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,369m3
192Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,015100m2
193Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,011tấn
194Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,154m3
195Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
196Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,539m2
C CẢI TẠO NHÀ HỌC 8 PHÒNG HIỆN TRẠNG
1Lát nền, sàn gạch granite 400x400Theo hồ sơ thiết kế kèm theo492,489m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo275,36m2
3Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,162tấn
4Kính trắng dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế kèm theo10,4m2
5Roon cao su cửaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo37,2m
6Bát sắt đuôi cáTheo hồ sơ thiết kế kèm theo20cái
7Chốt giữ cửaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
8Bản lề thép cửaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo24cái
9Khóa cửa cần giậtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo12cái
10Đinh vít các loạiTheo hồ sơ thiết kế kèm theo8
11Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo11,52m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo876,56m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo445,16m2
14Đánh bóng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế kèm theo21,98m2
15Bóng đèn LED D255 10W/220vTheo hồ sơ thiết kế kèm theo10bộ
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế kèm theo10cái
D CẦU NỐI
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,163100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,124100m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,8m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,034tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,075tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,183tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,107100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3,014m3
9Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,236m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,301m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,014tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,114tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,041100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,404m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,162100m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,236m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,059100m3
18Đào xúc đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,019100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,019100m3
20Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,176m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,027tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,134tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,178tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,227100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,248m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,075tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,437tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,379100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,414m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,287100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,381tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,87m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, ô văng chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,056100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,039tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,02tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,34m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo6,33m3
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo14,54m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo37,9m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo28,7m2
41Trát tường móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,89m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo82,944m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo9,2m
44Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo16,728m2
45Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế kèm theo16,728m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo63,274m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo84,834m2
48Lát nền, sàn gạch Granite 400x400Theo hồ sơ thiết kế kèm theo27,72m2
49Lan can Tay vịn Inox D60x1,2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo19,52m
50Lan can Tay vịn Inox D30x1,2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,8m
51Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2,928m2
52Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,491100m2
53San dọn mặt bằng xây dựngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,163100m2
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,124100m3
55Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,8m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,034tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,075tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,183tấn
59Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,107100m2
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3,014m3
61Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,236m3
62Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,301m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,014tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,114tấn
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,041100m2
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,404m3
67Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,162100m3
68Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,236m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,059100m3
70Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,019100m3
71Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,019100m3
72Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,176m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,027tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,134tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,178tấn
76Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,227100m2
77Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,248m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,075tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,437tấn
80Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,379100m2
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,414m3
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,287100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,381tấn
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,87m3
85Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, ô văng chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,056100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,039tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,02tấn
88Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,34m3
89Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo6,708m3
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo14,54m2
91Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo37,9m2
92Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo28,7m2
93Trát tường móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,89m2
94Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo82,944m2
95Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo9,2m
96Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo16,728m2
97Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế kèm theo16,728m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo63,274m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo84,834m2
100Lát nền, sàn gạch Granite 400x400Theo hồ sơ thiết kế kèm theo28,35m2
101Lan can Tay vịn Inox D60x1,2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo19,52m
102Lan can Tay vịn Inox D30x1,2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,8m
103Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2,928m2
104Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,491100m2
E SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo8,36m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3,8m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kèm theo7,03m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 5061,2m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo53,55m3
6Thi công khe co giãn chống nứtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo8,510m
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2,508m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo85,5m2
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế kèm theo85,5m2
F CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,008100m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,14m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,624m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,592m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo24,64m2
6Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3,04m
7Gia công cổng sắt, khung rào thoángTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,381tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo32,92m2
9Ổ biTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
10Bánh xeTheo hồ sơ thiết kế kèm theo16cái
11Tay cầmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
12Khóa treoTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
13Lắp dựng cửa khung hàng rào, cổngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo18,24m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo21,6m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế kèm theo114,234m2
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,004100m3
17Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,07m3
18Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,312m3
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,89m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo36,32m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo149,034m2
22Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,52m
23Gia công cổng sắt, khung rào thoángTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,983tấn
24Ổ biTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
25Bánh xeTheo hồ sơ thiết kế kèm theo16cái
26Tay cầmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
27Khóa treoTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo118,68m2
29Lắp dựng cửa khung hàng rào, cổngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo159,195m2
30Tấm bảng tên trường bằng tôn phẳng nền màu xanh, khung sắt thép hộp 30x30x1, bộ chữ MICA tên trường KT: 0,5x5,8mTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1bộ
G NHÀ VỆ SINH
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,365100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,12100m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,011m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo10,232m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,062tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,107tấn
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,219100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,62m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1,095m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,033100m3
11Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,457m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,041tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,305tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,023tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,257100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,51m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,112100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,167tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,126m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô - ô văngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,126100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,083tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,613m3
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo18,35m3
24Xà gồ thép hộp mạ kẽm C100x50x2 (3,5kg/m)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo57,6m
25Đà trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 (2,56 kg/m)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo45,2m
26Lắp dựng xà gồ, đà trần thépTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,318tấn
27Lợp tôn trần dày 2,5zemTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,225100m2
28Nẹp nhựa đóng viền trần tônTheo hồ sơ thiết kế kèm theo45,08m
29Lợp tôn mái dày 4 zemTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,49100m2
30Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,744100m2
31Lát nền, sàn gạch 300x300Theo hồ sơ thiết kế kèm theo30,324m2
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo11,2m2
33Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế kèm theo11,2m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo5m
35Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo11,2m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo16,776m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo12,6m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo84,46m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo107,48m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo148,056m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kèm theo84,46m2
42Hệ cửa nhôm kính mờ 5lyTheo hồ sơ thiết kế kèm theo18,24m2
43Dây dẫn điện 2 ruột CVV 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo25m
44Dây dẫn điện 1 ruột CU 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo130m
45Aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-4,5KA-230VTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
46Bộ đèn LED gắn trần D255 10W/220VTheo hồ sơ thiết kế kèm theo14bộ
47Bộ công tắc đơn 10A/220V (Hộp đế + mặt nạ nhựa âm tường)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo10cái
48Lắp đặt hộp cầu chì, (cả cầu chì)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo10hộp
49Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa âm tườngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1hộp
50Ống nhựa ruột gà chống cháy, nổ PVC D16mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo65m
51Ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,3100m
52Ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,16100m
53Cút nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế kèm theo5cái
54Cút nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế kèm theo30cái
55Tê lệch PVC D34/27Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
56Tê nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3cái
57Van nhựa 1 chiều PVC D34Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
58Lắp đặt chậu rửa Lavapo + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo4bộ
59Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
60Lắp đặt chậu xí xổm + vòi xịt + van xảTheo hồ sơ thiết kế kèm theo8bộ
61Lắp đặt chậu tiểu nữ + van xảTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2bộ
62Vòi xả nước D27Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
63Hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế kèm theo8cái
64Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1bể
65Ống nhựa PVC D114Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,26100m
66Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,1100m
67Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo8cái
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,099100m3
69Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,642m3
70Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo6,134m3
71Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,094m3
72Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3,19m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo15,116m2
74Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế kèm theo15,116m2
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,023100m2
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,069tấn
77Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,509m3
78Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo5cái
79Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
80Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo6,36m2
81Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1,56m3
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo5,018m3
83Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,067m3
84Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,369m3
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,015100m2
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,011tấn
87Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,154m3
88Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
89Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,539m2
H BỂ NƯỚC PCCC 150M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,219100m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo6,164m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo60,003m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,497tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3,217tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,159tấn
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,857100m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo177,24m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo177,24m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế kèm theo117m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế kèm theo235,74m2
12Nắp thăm cửa bể nướcTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
13Băng cản nước PVC rộng 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo93m
I HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng HyunDai HGE670, đầu bơm EUROFLO EU50-20MCC: có thông số kỹ thuật: H=90-75m; Q=40-80 m3/h; P= 22Hp; Khởi động bằng điện và tay.(Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1máy
2Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220Theo hồ sơ thiết kế kèm theo5hộp
3Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo10cuộn
4Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65Theo hồ sơ thiết kế kèm theo5cái
5Lắp đặt van một chiều D114Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
6Lắp đặt van chặn D114Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
7Lắp đặt van một chiều D21Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
8Lắp đặt van chặn D21Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
9Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
10Lắp đặt khớp nối chống rung D114Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường ống D114Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3,04100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường ống D21Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,04100m
13Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114Theo hồ sơ thiết kế kèm theo16cái
14Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
15Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D21mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
16Lắp đặt bích thép đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo8cặp bích
17Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộpTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
18Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65Theo hồ sơ thiết kế kèm theo5cái
19Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
20Bồn nước mồi 300 lítTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1bộ
21Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Theo hồ sơ thiết kế kèm theo24bình
22Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3Theo hồ sơ thiết kế kèm theo12bình
23Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế kèm theo12bộ
24Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo12cái
25Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
26Xà beng phá dỡ, dài 1,2mTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
27Búa tạ 5kgTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
28Kìm cộng lực 24inchTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
29Găng tay chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1đôi
30Khẩu trang lọc độc 3M-6100 (Ba Lan), kèm theo 2pin lọc 6001Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
31Ủng chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1đôi
32Mũ chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
33Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (172x0,5x0,2)mTheo hồ sơ thiết kế kèm theo17,2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (172x0,5x0,2)mTheo hồ sơ thiết kế kèm theo17,2
35Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (294x0,5x0,4)mTheo hồ sơ thiết kế kèm theo58,8
36Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (294x0,5x0,4)mTheo hồ sơ thiết kế kèm theo58,8
37Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10ATheo hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
38Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1,25 đèn
39Lắp đặt đèn sự cố khi mất điệnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo95 đèn
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo375m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo325m
42Trung tâm báo cháy tự động 10 kênhTheo hồ sơ thiết kế kèm theo11 trung tâm
43Lắp đặt đầu báo cháy khóiTheo hồ sơ thiết kế kèm theo4,110 đầu
44Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo310 đầu
45Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2,65 chuông
46Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2,65 nút
47Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo24hộp
48Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo4hộp
49Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1.231m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế kèm theo430m
51Kéo rải dây cáp trục chính 20x2x0,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo266m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1.340m
53Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D30/25 bảo vệ dây cáp trục chính chạy về trung tâm báo cháyTheo hồ sơ thiết kế kèm theo240m
54Đào đất lắp đặt cáp trục chính (226x0,5x0,2)mTheo hồ sơ thiết kế kèm theo22,6
55Đắp đất sau khi lắp đặt cáp trục chính (226x0,5x0,2)mTheo hồ sơ thiết kế kèm theo22,6
56Lắp đặt kim thu sét, Rbv=107mTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
57Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bằng sắt mạ đồngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo12cọc
58Kéo rải dây nối đất theo tường mái nhà đồng bọc CV50mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo30m
59Kéo rải dây nối đất dưới mương đồng trần CV50mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo40m
60Lắp đặt trụ đở kim thu sét D49/42, L=5m + bộ chân đếTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1trụ
61Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất 250x150Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1hộp
62Lắp đặt bộ kẹp nối tiếp địa cố địnhTheo hồ sơ thiết kế kèm theo6cái
63Lắp đặt tăng đơ néo cápTheo hồ sơ thiết kế kèm theo6cái
64Lắp đặt cáp néo trụ D4Theo hồ sơ thiết kế kèm theo42m
65Rải hóa chất giảm điện trở, bao 12KgTheo hồ sơ thiết kế kèm theo4bao
66Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp II (36x0.4x0.5)mTheo hồ sơ thiết kế kèm theo7,2
67Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (36x0.4x0.5)mTheo hồ sơ thiết kế kèm theo7,2
J HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, NƯỚC TỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,048100m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,3m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,099100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,688m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,027100m3
6Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2cột
7Lắp đặt dây dẫn ABC 2x35mm2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo70m
8Bu lông móc D16; L=300 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
9Kẹp treo cáp 50 (khóa đỡ)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
10Kẹp dừng cáp 50 (khóa néo)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
11Kẹp răng IPC 50/50 (2bu lông)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
12Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo19,44m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo19,44m3
14Ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,62100m
K THIẾT BỊ
L THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Kim thu sét INGETCO PDC6,3 (Rbv=107m) hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1Kim
2Máy bơm chữa cháy động cơ xăng Huyndai HGE670 công nghệ Hàn quốc lắp ráp tại Trung Quốc, đầu bơm Pentax CA50-250B(ITALIA), có thông số kỹ thuật: H=58.3-78m, Q=400-1300L/P, P=18.5kw, 25Hp hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1máy
3Trung tâm báo cháy tự động 10 kênhTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1tủ
M THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
1Smart Tivi Samsung (hoặc tương đương) 4K 65 inch UA65TU7000 + giá đỡ trượt treo tường + cáp nối máy tínhTheo hồ sơ thiết kế kèm theo4Cái
2Tủ hồ sơ đựng đồ dạy họcTủ hồ sơ 09K3G (W1000 x D450 x H1830mm)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4Cái
3Bàn LAB giáo viên - Kích thước: 1200x600x750mm. - Làm bằng gỗ ván MDF, mặt bàn dày 20mm, có 1 ngăn kéo có khóa, có 1 kệ để CPU và bàn phím, tiếp xúc với mặt sàn nút chân nhựa PVC.Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
4Ghế xoay giáo viên- Ghế xoay, tay nhựa, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe để di chuyển.- Kích thước: Rộng 550 – sâu 530 – cao 870 ÷ 990 mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
5Bàn vi tính học sinh (02 chỗ ngồi) - Kích thước: 1400x600x750mm. - Làm bằng gỗ ván MDF, mặt bàn dày 20mm, Bàn có 2 bệ đựng 2 chiếc CPU và 1 ngăn kéo đựng 2 bàn phím, tiếp xúc với mặt sàn nút chân nhựa PVC.Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3Cái
6Ghế ngồi học sinh- Ghế gấp chân khung ống thép sơn Ø22, ốp tựa bằng tôn, đệm tựa mút bọc PVC.- Kích thước: Rộng 440 – sâu 515 – cao 850 mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo6Cái
7Máy vi tính để bàn: (hoặc tương đương)- CPU: Intel® Core™ i3-10100- MAINBOARD MSI H410M PRO- RAM: DDR4 4GB Bus 2666MHz- SSD: 128GB Lexar- KEY + MOUSE DELL USB- CASE + NGUỒN VSP- MONITOR: DELL 1916HV 18.5 LEDTheo hồ sơ thiết kế kèm theo6Bộ
8Smart Tivi Samsung (hoặc tương đương) 4K 65 inch UA65TU7000 + giá đỡ trượt treo tường + cáp nối máy tínhTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
9Bảng viết phấn chống lóa- Kích thước: (1.2 x 3.6)m- Mặt bảng làm bằng thép từ tính (Mặt xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm), khung nhôm, mặt hậu bằng nhựa cao cấp chống co giãn do thời tiết, có khay đựng phấn, liên kết vào tường bằng êke và vít nở.Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
10Tủ hồ sơ đựng đồ dạy họcTủ hồ sơ 09K3G (W1000 x D450 x H1830mm)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
11Máy vi tính để bàn: (hoặc tương đương)- CPU: Intel® Core™ i3-10100- MAINBOARD MSI H410M PRO- RAM: DDR4 4GB Bus 2666MHz- SSD: 128GB Lexar- KEY + MOUSE DELL USB- CASE + NGUỒN VSP- MONITOR: DELL 1916HV 18.5 LEDTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1Bộ
12Bàn LAB giáo viên - Kích thước: 1200x600x750mm. - Làm bằng gỗ ván MDF, mặt bàn dày 20mm, có 1 ngăn kéo có khóa, có 1 kệ để CPU và bàn phím, tiếp xúc với mặt sàn nút chân nhựa PVC.Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
13Ghế xoay giáo viên- Ghế xoay, tay nhựa, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe để di chuyển.- Kích thước: Rộng 550 – sâu 530 – cao 870 ÷ 990 mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
14Bảng viết phấn chống lóa- Kích thước: (1.2 x 3.6)m- Mặt bảng làm bằng thép từ tính (Mặt xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm), khung nhôm, mặt hậu bằng nhựa cao cấp chống co giãn do thời tiết, có khay đựng phấn, liên kết vào tường bằng êke và vít nở.Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
15Bàn ghế học sinh 2 chổ ngồi rời (1 bàn + 2 ghế)- Kích thước bàn: CxRxS (0,66 x 1,2 x 0,5)m.- Kích thước ghế: CxRxS (0,4 x 0,34 x 0,36)m.- Khung bàn được làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm,(25x25)mm và sắt hộp (25x50)mm dày 1,2 ly.- Khung ghế được làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm, dày 1,2 ly.- Mặt bàn, mặt ghế, lưng tựa bằng ván gỗ công nghiệp MDF dày15mm, hộc bàn làm bằng ván gỗ công nghiệp MDF dày 9mm.- Toàn bộ phần sắt được được hàn bởi các mối hàn chắc chắn, sơntĩnh điện. Toàn bộ phần ván được sơn lót chống thấm , chống mốc.- Sau khi phun lót xong mặt trên của bàn, ghế, tựa ghế được phunthêm một lớp sơn màu Oseven.- Chân sản phẩm được bọc các nút nhựa cứng để không gây tiếngđộng và tránh làm trầy xước nền nhà.Theo hồ sơ thiết kế kèm theo18Bộ
16Smart Tivi Samsung (hoặc tương đương) 4K 65 inch UA65TU7000 + giá đỡ trượt treo tường + cáp nối máy tínhTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
17Tủ hồ sơ đựng đồ dạy họcTủ hồ sơ 09K3G (W1000 x D450 x H1830mm)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
18Máy trợ giảng không dây với mic cầm tay, micro gài tai đa năng cho hướng dẫn viên, giáo viên, Shidu SD-S92 (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
19Tủ hồ sơ 09K3G (W1000 x D450 x H1830mm)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
20Giá sách sắt GS3 (W915 x D317 x H1815mm)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo5Cái
21Bàn hội trường- Làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép, được ngâm, tẩm, sấy đạt độ ẩm,chống cong vênh, chống ẩm, chống mốc, mối mọt.- Kích thước: (1200x500x750) mm.Theo hồ sơ thiết kế kèm theo20Cái
22Ghế hội trường- Làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép, được ngâm, tẩm, sấy đạt độ ẩm,chống cong vênh, chống ẩm, chống mốc, mối mọt.- Kích thước: C450 - 1090 x R435 x S510 mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo40Cái
23Smart Tivi Samsung (hoặc tương đương) 4K 65 inch UA65TU7000 + giá đỡ trượt treo tường + cáp nối máy tínhTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
24- 4 Loa hộp treo tường Bosch LB2 UC30 D1 công suất 30W- 1 Amply Bosch PLE-1MA120-EU công suất 120W- Bộ micro không dây 2 tay cầm Shure UR 28D- Phụ kiện dây jack(Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Bộ
25Bục phát biểu- Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU, trang trí huỳnh nổi gián giấy Nu, phần nối mặt và thân bục giật cấp gián giấy sẫm màu.- Kích thước: Rộng 800- sâu 600- cao 1200mm.Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
26Bàn làm việc ET1600H (W1600 x D800 x H760) - Hòa Phát (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2Cái
27Ghế SG926 (W665 x D720 x H(1070-1150) - Hòa Phát (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2Cái
28Tủ hồ sơ 09K3G (W1000 x D450 x H1830mm)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2Cái
29Bàn làm việc SV202S (W1200 x D600 x H750mm)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4Cái
30Ghế văn phòng SG550 (W560 x D540 x H900-1025mm)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4Cái
31Tủ hồ sơ 09K3G (W1000 x D450 x H1830mm)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4Cái
32Bàn ghế giáo viên (1bàn + 1ghế)- Kích thước bàn: CxRxS (0,75 x 1,2 x 0,6)m.- Kích thước ghế: CxRxS (0,45 x 0,40 x 0,40)m.- Khung bàn, ghế được làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm dày 1,2ly. - Mặt bàn, mặt ghế và lưng tựa làm bằng ván MDF 15mm, hộc bàn làm bằng ván MDF dày 9mm, lam ri ba mặt, mặt trước và hai bên hông bàn làm bằng ván MDF dày 9mm- Toàn bộ phần sắt được hàn bởi các mối hàn chắc chắn, sơn tĩnh điện. Toàn bộ phần ván được sơn lót chống thấm, chống mốc.- Sau khi phun lót xong mặt trên của bàn, ghế, tựa ghế được phun thêm một lớp sơn màu Oseven.- Chân bàn được bọc các nút nhựa cứng khi di chuyển không gây tiếng động và chống trầy xước nền nhà.Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Bộ
33Bảng viết phấn chống lóa- Kích thước: (1.2 x 3.6)m- Mặt bảng làm bằng thép từ tính (Mặt xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm), khung nhôm, mặt hậu bằng nhựa cao cấp chống co giãn do thời tiết, có khay đựng phấn, liên kết vào tường bằng êke và vít nở.Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
34Bàn ghế học sinh 2 chổ ngồi rời (1 bàn + 2 ghế)- Kích thước bàn: CxRxS (0,66 x 1,2 x 0,5)m.- Kích thước ghế: CxRxS (0,4 x 0,34 x 0,36)m.- Khung bàn được làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm,(25x25)mm và sắt hộp (25x50)mm dày 1,2 ly.- Khung ghế được làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm, dày 1,2 ly.- Mặt bàn, mặt ghế, lưng tựa bằng ván gỗ công nghiệp MDF dày15mm, hộc bàn làm bằng ván gỗ công nghiệp MDF dày 9mm.- Toàn bộ phần sắt được được hàn bởi các mối hàn chắc chắn, sơntĩnh điện. Toàn bộ phần ván được sơn lót chống thấm , chống mốc.- Sau khi phun lót xong mặt trên của bàn, ghế, tựa ghế được phunthêm một lớp sơn màu Oseven.- Chân sản phẩm được bọc các nút nhựa cứng để không gây tiếngđộng và tránh làm trầy xước nền nhà.Theo hồ sơ thiết kế kèm theo18Bộ
35Smart Tivi Samsung (hoặc tương đương) 4K 65 inch UA65TU7000 + giá đỡ trượt treo tường + cáp nối máy tínhTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
36Loa Kéo Bose 803+ Bàn Trộn Âm Thanh Mixer Yamaha G4 Bluetooth Mini (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
37Triangle (Tam giác chuông)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo20Cái
38Song loanTheo hồ sơ thiết kế kèm theo40Cái
39cặp thanh pháchTheo hồ sơ thiết kế kèm theo40Cái
40Tambourine (Trống lục lạc)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo20Cái
41trống nhỏTheo hồ sơ thiết kế kèm theo20Cái
42Đàn Organ Casio WK-7600 (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
43Tủ hồ sơ đựng đồ dạy họcTủ hồ sơ 09K3G (W1000 x D450 x H1830mm)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
44Bàn ghế giáo viên (1bàn + 1ghế)- Kích thước bàn: CxRxS (0,75 x 1,2 x 0,6)m.- Kích thước ghế: CxRxS (0,45 x 0,40 x 0,40)m.- Khung bàn, ghế được làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm dày 1,2ly. - Mặt bàn, mặt ghế và lưng tựa làm bằng ván MDF 15mm, hộc bàn làm bằng ván MDF dày 9mm, lam ri ba mặt, mặt trước và hai bên hông bàn làm bằng ván MDF dày 9mm- Toàn bộ phần sắt được hàn bởi các mối hàn chắc chắn, sơn tĩnh điện. Toàn bộ phần ván được sơn lót chống thấm, chống mốc.- Sau khi phun lót xong mặt trên của bàn, ghế, tựa ghế được phun thêm một lớp sơn màu Oseven.- Chân bàn được bọc các nút nhựa cứng khi di chuyển không gây tiếng động và chống trầy xước nền nhà.Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Bộ
45Bảng viết phấn chống lóa- Kích thước: (1.2 x 3.6)m- Mặt bảng làm bằng thép từ tính (Mặt xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm), khung nhôm, mặt hậu bằng nhựa cao cấp chống co giãn do thời tiết, có khay đựng phấn, liên kết vào tường bằng êke và vít nở.Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
46Bàn ghế học sinh 2 chổ ngồi rời (1 bàn + 2 ghế)- Kích thước bàn: CxRxS (0,66 x 1,2 x 0,5)m.- Kích thước ghế: CxRxS (0,4 x 0,34 x 0,36)m.- Khung bàn được làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm,(25x25)mm và sắt hộp (25x50)mm dày 1,2 ly.- Khung ghế được làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm, dày 1,2 ly.- Mặt bàn, mặt ghế, lưng tựa bằng ván gỗ công nghiệp MDF dày15mm, hộc bàn làm bằng ván gỗ công nghiệp MDF dày 9mm.- Toàn bộ phần sắt được được hàn bởi các mối hàn chắc chắn, sơntĩnh điện. Toàn bộ phần ván được sơn lót chống thấm , chống mốc.- Sau khi phun lót xong mặt trên của bàn, ghế, tựa ghế được phunthêm một lớp sơn màu Oseven.- Chân sản phẩm được bọc các nút nhựa cứng để không gây tiếngđộng và tránh làm trầy xước nền nhà.Theo hồ sơ thiết kế kèm theo18Bộ
47Bục đặt mẫu, các khối hình cơ bảnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo10Bộ
48Bộ Giá vẽ + bảng vẽ + nẹp treo tranhTheo hồ sơ thiết kế kèm theo36Cái
49Smart Tivi Samsung (hoặc tương đương) 4K 65 inch UA65TU7000 + giá đỡ trượt treo tường + cáp nối máy tínhTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
50Tủ hồ sơ đựng đồ dạy họcTủ hồ sơ 09K3G (W1000 x D450 x H1830mm)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. Trong đó công việc xây lắp; lắp đặt thiết bị trường học; thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Tương tự về quy mô công việc: * Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,82 tỷ đồng; * Có giá trị công việc lắp đặt thiết bị trường học bằng hoặc lớn hơn 0,34 tỷ đồng; * Có giá trị công việc thi công lắp đặt hệ thống PCCC bằng hoặc lớn hơn 0,39 tỷ đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình phần xây dựng 1 - 01 Người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,82 tỷ đồng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình, Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình).53
2 Chỉ huy trưởng công trình phần hệ thống PCCC 1 - 01 Người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành PCCC.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành và có Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan có thẩm quyền tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy, giá trị hợp đồng tối thiểu là 0,39 tỷ đồng;+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình, Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình; Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan có thẩm quyền).53
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 - 01 Người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,82 tỷ đồng;+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên kỹ thuật thi công hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình).53
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống PCCC 1 - 01 Người Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành và có Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan có thẩm quyền tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy, giá trị hợp đồng tối thiểu là 0,39 tỷ đồng;+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên kỹ thuật thi công hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình; Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan có thẩm quyền ).53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm nhiệm vụ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,82 tỷ đồng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ (còn hiêu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình).53
6 Công nhân kỹ thuật nề 20 Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ (còn hiệu lực); Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước)11
7 Công nhân kỹ thuật điện, hàn, cấp thoát nước 5 Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ (còn hiệu lực); Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.4
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.4
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.2
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.2
6 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.1
7 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.4
8 Máy mài - công suất: 2,7 kW Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.4
9 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.4
10 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.4
11 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.2
12 Giàn giáo tiệp m2 Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.600
13 Máy khoan bê tông 0,62kW Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.2
14 Máy khoan bê tông 1,5Kw Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->