Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210742642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 14:18:00 đến ngày 2021-09-03 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,258,187,162 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.387E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình kho ga hoặc cửa hàng xăng dầu trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia 2 công trình có tính chất tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc có xác minh của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẵng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực PCCC còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Kho chứa chai Gas thuộc Petrolimex - Cửa hàng 09 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tự có |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của HSMT. Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Bản sao chứng thực từ bản chính Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu (còn hiệu lực) thuộc chuyên ngành phù hợp với tính chất gói thầu. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây lắp của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Xăng dầu Tây Ninh, địa chỉ số 13D2, KP7, phường 3, xã Cẩm Giang, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh; địa chỉ: 490 đường 30/4, phường 3, xã Cẩm Giang, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng dầu Tây Ninh, địa chỉ số 13D2, KP7, phường 3, xã Cẩm Giang, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Xăng dầu Tây Ninh, địa chỉ số 13D2, KP7, phường 3, xã Cẩm Giang, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHO CHỨA CHAI GAS | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,528 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,07 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,019 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 11 | Bu lông M22x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 12 | Bu lông M20x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 13 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,615 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,433 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,969 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,407 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bo nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,887 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8894 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,901 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | m3 |
| 24 | Làm lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 150 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 25 | Rải lớp nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,224 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,893 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | m3 |
| 29 | Xoa phẳng mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,045 | m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,695 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,863 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 45 | Gia công vì kèo thép VK1, VK2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,942 | tấn |
| 46 | Bu lông M22x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | bộ |
| 47 | Bu lông M12x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | bộ |
| 48 | Bu lông M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,942 | tấn |
| 50 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,027 | tấn |
| 51 | Tăng đơ fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 52 | Bu lông M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 53 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,027 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,119 | tấn |
| 55 | Bu lông M12x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,119 | tấn |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,051 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,627 | m3 |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan lam BT đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan lam BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan lam BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 63 | Ốp tôn bao che, tôn sóng mạ màu dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,662 | 100m2 |
| 64 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,812 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc tôn phẳng mạ màu dày 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,88 | m2 |
| 66 | Tôn viền mép, tôn phẳng dày 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,96 | m2 |
| 67 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,35 | m2 |
| 68 | Cửa cuốn khung sắt, lá tole mạ kẽm dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 69 | Motor cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Cửa đi 2 cánh mở kiểu bản lề, khung sắt, panel bịt tôn phẳng dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 71 | Cửa đi 1 cánh mở kiểu bản lề, khung sắt, panel bịt tôn phẳng dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 72 | Cửa đi 2 cánh mở kiểu bản lề, khung sắt, lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 73 | Cửa đi 1 cánh mở kiểu bản lề, khung sắt sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 74 | Cửa sổ mở kiểu đẩy ngang, khung sắt sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m2 |
| 75 | Cửa sổ mở kiểu lật, khung sắt sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m2 |
| 76 | Lam gió chữ Z, khung sắt hộp 40x80x1,5 mạ màu, bộ lam Z tôn phẳng mạ màu dày 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,952 | m2 |
| 77 | Hoa thép bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m2 |
| 78 | Gia công khung sắt lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,76 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa, khung lưới B40, lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,452 | m2 |
| 82 | Lát nền bằng gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,53 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic nhám 300x300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,66 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột gạch ceramic 600x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x400mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,964 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,23 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,07 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,219 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,225 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,082 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 94 | Ngâm xi măng chống thấm sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,964 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,57 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,295 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,969 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,259 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,539 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước sơn chống rỉ + 1 nước sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,331 | m2 |
| 102 | Máng thu nước inox 304 dày 0,4mm; L=29,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6 | m |
| 103 | Đai giữ máng nước thép -40x5 mạ kẽm; L=0,895 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút PVC 45o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê thăm PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt nắp bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt rọ chắn rác cho ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| B | 1. Tổng mặt bằng điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Kẹp kiểm tra tiếp địa KZ-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt -40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 6 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 32A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Đào rãnh cáp, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| C | 2. Kho gas | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m 1x36W/220V - (3800 lm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led tròn 1x7W/220V - (750 lm) + đuôi xéo gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led tròn 1x80W/220V - trong hộp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led công nghiệp 1x80W/220V - (8200 lm, IP44) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led pha 1x150W/220V - (15200 lm, IP65) trong hộp hợp kim nhôm + kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm gắn tường - lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng sự cố - lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 21x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây thép fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng, chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt ống mềm luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây tròn chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 22 | Dây thép dẹt -25x4 làm đai cố định dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| D | 3. Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/FR/PVC (2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 21x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ điện báo cháy trung tâm 4 kênh IP42 (mua trọn bộ + bộ lưu trữ điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây bằng thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| E | HẠNG MỤC : TỔNG MẶT BẰNG CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,969 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,972 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành BTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,033 | 100m2 |
| 9 | Xây thành bể bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 10 | Trát thành bể, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 25,92 | m2 | |
| 11 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,675 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 18 | Đào đất đặt ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van chặn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút 90o D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt bệ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van chữ T D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Xi phông chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Xi phông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Vách ngăn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi KT 700x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ren 2 đầu đồng thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút rút 90o ren trong D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối rút ren trong D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê rút ren trong D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút 90o ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút 90o D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê rút D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút rút 90o D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút 90o D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê rút chữ Y D60x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút 45o D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút 45o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê chữ Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt con thỏ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút 90o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê cong D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt co ba nhánh D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút 45o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút rút 90o D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê chữ Y D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van chặn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | m3 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 76 | Gia công kết cấu thép giá đỡ bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 77 | Lắp đặt kết cấu thép giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 78 | Bu lông M16x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,605 | m2 |
| 80 | Lắp đặt van bi DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt khớp nối nhanh DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút 90o D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt van chặn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Bình ABC MFZ-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 88 | Chăn sợi 2x1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Bình CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 92 | Dụng cụ kiểm tra sự rò rỉ LPG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: SAN NỀN - ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,895 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,762 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,757 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bo nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bo nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | 100m2 |
| 6 | Sơn bo nền tiểu đảo vàng đen cách đều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m2 |
| 7 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 lu lèn chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | 100m3 |
| 8 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.387E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình kho ga hoặc cửa hàng xăng dầu trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia 2 công trình có tính chất tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc có xác minh của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự; | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ PCCC | 1 | - Tốt nghiệp cao đẵng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực PCCC còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 2 | Máy hàn | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 6 | Máy phát điện dự phòng | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi