Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210859227-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210742642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tự có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 14:18:00 đến ngày 2021-09-03 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,258,187,162 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.387E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình kho ga hoặc cửa hàng xăng dầu trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia 2 công trình có tính chất tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc có xác minh của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẵng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực PCCC còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Kho chứa chai Gas thuộc Petrolimex - Cửa hàng 09
60 Ngày
E-CDNT 3 Tự có
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh , địa chỉ: 490 đường 30/4, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Tây Ninh, địa chỉ số 13D2, KP7, phường 3, xã Cẩm Giang, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh; địa chỉ: 490 đường 30/4, phường 3, xã Cẩm Giang, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh phía nam – Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Petrolimex + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng AR.E + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh; Công ty Xăng dầu Tây Ninh.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh , địa chỉ: 490 đường 30/4, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Tây Ninh, địa chỉ số 13D2, KP7, phường 3, xã Cẩm Giang, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh; địa chỉ: 490 đường 30/4, phường 3, xã Cẩm Giang, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của HSMT. Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Bản sao chứng thực từ bản chính Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu (còn hiệu lực) thuộc chuyên ngành phù hợp với tính chất gói thầu. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây lắp của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Tây Ninh, địa chỉ số 13D2, KP7, phường 3, xã Cẩm Giang, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh; địa chỉ: 490 đường 30/4, phường 3, xã Cẩm Giang, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng dầu Tây Ninh, địa chỉ số 13D2, KP7, phường 3, xã Cẩm Giang, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Xăng dầu Tây Ninh, địa chỉ số 13D2, KP7, phường 3, xã Cẩm Giang, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHO CHỨA CHAI GAS
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,148100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,528m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,07m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,592tấn
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,903m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,019m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,439100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,383tấn
11Bu lông M22x750Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
12Bu lông M20x750Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
13Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,615m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,433m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,969m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,898100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,407tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bo nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,887m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,785100m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8894100m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,901m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,52m3
24Làm lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 150 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V3,22m3
25Rải lớp nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V5,224100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V98,893m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,644m3
29Xoa phẳng mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V521,045m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,695m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,045100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,521tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,863m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,927100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63tấn
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
45Gia công vì kèo thép VK1, VK2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,942tấn
46Bu lông M22x70Mô tả kỹ thuật theo chương V110bộ
47Bu lông M12x30Mô tả kỹ thuật theo chương V640bộ
48Bu lông M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
49Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V7,942tấn
50Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,027tấn
51Tăng đơ fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
52Bu lông M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
53Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,027tấn
54Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,119tấn
55Bu lông M12x30Mô tả kỹ thuật theo chương V88bộ
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,119tấn
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,051m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V40,627m3
59Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan lam BT đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,452m3
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan lam BTMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan lam BTMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
62Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
63Ốp tôn bao che, tôn sóng mạ màu dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,662100m2
64Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,812100m2
65Tôn úp nóc tôn phẳng mạ màu dày 0,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,88m2
66Tôn viền mép, tôn phẳng dày 0,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,96m2
67Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V20,35m2
68Cửa cuốn khung sắt, lá tole mạ kẽm dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
69Motor cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Cửa đi 2 cánh mở kiểu bản lề, khung sắt, panel bịt tôn phẳng dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m2
71Cửa đi 1 cánh mở kiểu bản lề, khung sắt, panel bịt tôn phẳng dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
72Cửa đi 2 cánh mở kiểu bản lề, khung sắt, lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
73Cửa đi 1 cánh mở kiểu bản lề, khung sắt sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
74Cửa sổ mở kiểu đẩy ngang, khung sắt sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,34m2
75Cửa sổ mở kiểu lật, khung sắt sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7m2
76Lam gió chữ Z, khung sắt hộp 40x80x1,5 mạ màu, bộ lam Z tôn phẳng mạ màu dày 0,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,952m2
77Hoa thép bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,3m2
78Gia công khung sắt lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2m2
79Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V24,76m2
81Lắp dựng hoa sắt cửa, khung lưới B40, lam nhômMô tả kỹ thuật theo chương V49,452m2
82Lát nền bằng gạch ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,53m2
83Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic nhám 300x300mMô tả kỹ thuật theo chương V7,66m2
84Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột gạch ceramic 600x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,66m2
85Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x400mm màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V23,04m2
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V246,964m2
87Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V548,23m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,07m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,219m2
90Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,225m2
91Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,082m2
92Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
94Ngâm xi măng chống thấm sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
95Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V246,964m2
96Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V546,57m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V19,295m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V48,969m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V266,259m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V595,539m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước sơn chống rỉ + 1 nước sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V752,331m2
102Máng thu nước inox 304 dày 0,4mm; L=29,8mMô tả kỹ thuật theo chương V59,6m
103Đai giữ máng nước thép -40x5 mạ kẽm; L=0,895Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
104Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
105Lắp đặt cút PVC 45o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
106Lắp đặt tê thăm PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
107Lắp đặt nắp bịt D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
108Lắp đặt rọ chắn rác cho ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
B 1. Tổng mặt bằng điện
1Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
3Kẹp kiểm tra tiếp địa KZ-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt -40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
5Đóng cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
6Lắp đặt tủ điện âm tường 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Lắp đặt tủ điện âm tường 18 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 32A/10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Đào rãnh cáp, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m3
C 2. Kho gas
1Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m 1x36W/220V - (3800 lm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt đèn led tròn 1x7W/220V - (750 lm) + đuôi xéo gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt đèn led tròn 1x80W/220V - trong hộp phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Lắp đặt đèn led công nghiệp 1x80W/220V - (8200 lm, IP44)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Lắp đặt đèn led pha 1x150W/220V - (15200 lm, IP65) trong hộp hợp kim nhôm + kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp đặt đèn thoát hiểm gắn tường - lưu điện 2hMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
9Lắp đặt đèn Led chiếu sáng sự cố - lưu điện 2hMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
10Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
11Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
12Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
13Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 21x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
15Lắp đặt hộp nối dây thép fi 21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng, chống cháy PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
17Lắp đặt ống mềm luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
18Lắp đặt hộp nối dây ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
19Lắp đặt hộp nối dây tròn chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
20Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V280m
22Dây thép dẹt -25x4 làm đai cố định dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V50m
D 3. Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/FR/PVC (2x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 21x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
3Lắp đặt tủ điện báo cháy trung tâm 4 kênh IP42 (mua trọn bộ + bộ lưu trữ điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt đầu báo cháy nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu
5Lắp đặt đầu báo cháy khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,710 đầu
6Lắp đặt nút nhấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 nút
7Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
8Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 chuông
9Lắp đặt hộp nối dây bằng thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
E HẠNG MỤC : TỔNG MẶT BẰNG CẤP - THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,969m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,323m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,972m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành BTHMô tả kỹ thuật theo chương V3,033100m2
9Xây thành bể bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
10Trát thành bể, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7525,92m2
11Đánh màu xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V13,675m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,845m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
15Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
18Đào đất đặt ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,918100m3
19Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,038100m3
23Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
24Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
25Lắp đặt van chặn D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt cút 90o D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt bệ xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt van chữ T D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Xi phông chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt vòi chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Xi phông tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Lắp đặt van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Vách ngăn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt vòi nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41Lắp đặt gương soi KT 700x800Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
43Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
44Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
45Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
46Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
47Lắp đặt ren 2 đầu đồng thau D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt cút rút 90o ren trong D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt nối rút ren trong D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
50Lắp đặt tê rút ren trong D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt cút 90o ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt cút 90o D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt tê rút D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt cút rút 90o D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt cút 90o D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Lắp đặt tê rút chữ Y D60x90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt tê D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Lắp đặt cút 45o D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Lắp đặt cút 90o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt cút 45o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt tê chữ Y D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt con thỏ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt cút 90o D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt tê cong D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt co ba nhánh D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt cút 45o D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt cút rút 90o D114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt tê chữ Y D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt van chặn D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
71Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,144m3
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
74Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
75Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,444m3
76Gia công kết cấu thép giá đỡ bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
77Lắp đặt kết cấu thép giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
78Bu lông M16x400Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V9,605m2
80Lắp đặt van bi DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt khớp nối nhanh DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt cút thép DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
84Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
85Lắp đặt cút 90o D27Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
86Lắp đặt van chặn D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Bình ABC MFZ-8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
88Chăn sợi 2x1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
89Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Bình CO2 MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
92Dụng cụ kiểm tra sự rò rỉ LPGMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F HẠNG MỤC: SAN NỀN - ĐƯỜNG BÃI
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,895100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,762100m3
3Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V284,757m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bo nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,66m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn bo nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,828100m2
6Sơn bo nền tiểu đảo vàng đen cách đềuMô tả kỹ thuật theo chương V34,5m2
7Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 lu lèn chặtMô tả kỹ thuật theo chương V1,194100m3
8Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,97100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.387E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình kho ga hoặc cửa hàng xăng dầu trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia 2 công trình có tính chất tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc có xác minh của Chủ đầu tư.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự;21
3 Cán bộ PCCC 1 - Tốt nghiệp cao đẵng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực PCCC còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
2 Máy hàn Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
3 Máy cắt gạch đá Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
4 Máy cắt uốn cắt thép Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
5 Máy trộn bê tông Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
6 Máy phát điện dự phòng Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->