Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210742673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 14:40:00 đến ngày 2021-09-03 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,449,437,417 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.174E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình kho ga hoặc cửa hàng xăng dầu trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.014.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.042.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia 2 công trình có tính chất tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc có xác minh của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẵng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực PCCC còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Petrolimex - Cửa hàng 09 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tự có |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của HSMT. Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Bản sao chứng thực từ bản chính Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu (còn hiệu lực) thuộc chuyên ngành phù hợp với tính chất gói thầu. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây lắp của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Xăng dầu Tây Ninh, địa chỉ số 13D2, KP7, phường 3, xã Cẩm Giang, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh; địa chỉ: 490 đường 30/4, phường 3, xã Cẩm Giang, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng dầu Tây Ninh, địa chỉ số 13D2, KP7, phường 3, xã Cẩm Giang, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Xăng dầu Tây Ninh, địa chỉ số 13D2, KP7, phường 3, xã Cẩm Giang, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM (S=316,5M2) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (tạm tính nền bê tông hiện hữu dày 200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,218 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần, alumex diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép khung diềm mái (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,489 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 17 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,217 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền tiểu đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | m3 |
| 20 | Láng nền tiểu đảo chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 21 | Láng granitô nền tiểu đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | m2 |
| 22 | Sơn bo nền vàng đen cách đều (tiểu đảo cũ + mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 23 | Đắp đất lấp hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| 24 | Tái lập bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,162 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,23 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 29 | Bu lông M20x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 30 | Gia công kết cấu thép dàn D-1, D-2, D3, D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,605 | tấn |
| 31 | Bu lông M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 32 | Lắp dựng kết cấu thép dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,605 | tấn |
| 33 | Gia công kết cấu thép khung diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | tấn |
| 34 | Bu lông M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 35 | Lắp dựng khung diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép, dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,661 | tấn |
| 37 | Bu lông M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,661 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,926 | m2 |
| 40 | Đóng trần tôn lạnh màu trắng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,192 | 100m2 |
| 41 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,542 | 100m2 |
| 42 | Lợp mái bằng tôn hiện hữu tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút 90o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút 45o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Máng thu nước inox 304 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,192 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,916 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC : NHÀ BÁN HÀNG (S=60M2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,091 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,302 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,941 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,799 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,077 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | tấn |
| 15 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,765 | m3 |
| 16 | Đắp đất lấp hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,367 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,815 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,372 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,978 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,964 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,116 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan lam BT đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan lam BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 42 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc tôn phẳng mạ màu dày 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 44 | Đóng trần prima khung kim loại nổi, viền mép trần bằng nhôm L50x50 màu nâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,81 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,88 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,144 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, gạch nhám 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,61 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,653 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,052 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | m2 |
| 53 | Láng sàn mái, sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | m2 |
| 55 | Ngâm xi măng chống thấm sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,555 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,34 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,97 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,115 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,31 | m2 |
| 62 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trắng dày 5mm (mở kiểu bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 63 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trắng dày 5mm (mở kiểu bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 64 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm, kính trắng dày 5mm (mở kiểu bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 65 | Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1129 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1129 | 100m3/km |
| C | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ - RÃNH CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,325 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 3 | Cút 90o ống 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Rắc co 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc co 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Thử áp lực đường ống thép 1-1/2" fi 48,1x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 8 | Lắp đặt trụ bơm điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 9 | Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,703 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,423 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,425 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | m3 |
| 22 | Tái lập bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp công tơ điện 1 pha 60A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | 30 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Kẹp kiểm tra tiếp địa KZ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt -40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 17 | Đào rãnh cáp, tiếp địa chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 19 | Tái lập bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 20 | Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18W/220V - (4000lm, IP65) - trong hộp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18W/220V - (3600lm, IP44) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220V - trong hộp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn led vuông âm trần 1x18W/220V - (1800lm, IP44) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn led tròn gắn nổi 1x18W/220V - (1800lm, IP44) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn led pha 1x150W/220V - trong hộp hợp kim nhôm + kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn thoát hiểm gắn tường - lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng sự cố - lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/FR/PVC (3x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 (đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 (đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp nối dây tròn chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 40 | Kéo rải dây thu sét thép tròn fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 41 | Dây thép dẹt -25x4 làm đai cố định dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối các trụ bơm 1-2-3-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp nguồn cho POS 4x1,25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Egas controller với POS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Telephone với POS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp nguồn 3x2,5mm2 cấp cho tủ điện Egas controller | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x2,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm mềm fi 34x2,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 49 | Lắp đặt rắc co nối ống fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt co nối ống fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nối ống fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt máng nhựa (HxD) 4cm x 10cm đi cáp trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 53 | Lắp đặt POS + hộp đựng POS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt tủ điện Egas controller (sử dụng tủ hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 55 | Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| E | HẠNG MỤC : TỔNG MẶT BẰNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép nẹp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D160 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 14 | Bình ABC MFZ-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 15 | Bình ABC MFZ-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 16 | Bình ABC MFZ-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 17 | Chăn sợi 2x1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Bình CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 21 | Dụng cụ kiểm tra sự rò rỉ LPG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | 100m3/km |
| 8 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m2 |
| 11 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,333 | 10m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 21 | Bản mã chân cột 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Bu lông móng M24x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,81 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,411 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,744 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,004 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,146 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,052 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,357 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,357 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,357 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,428 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.174E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình kho ga hoặc cửa hàng xăng dầu trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.014.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.042.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia 2 công trình có tính chất tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc có xác minh của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự; | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ PCCC | 1 | - Tốt nghiệp cao đẵng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực PCCC còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 2 | Máy hàn | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 6 | Máy phát điện dự phòng | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi