Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210859384-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210742673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tự có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 14:40:00 đến ngày 2021-09-03 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,449,437,417 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.174E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình kho ga hoặc cửa hàng xăng dầu trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.014.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.042.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia 2 công trình có tính chất tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc có xác minh của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẵng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực PCCC còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa Petrolimex - Cửa hàng 09
60 Ngày
E-CDNT 3 Tự có
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh , địa chỉ: 490 đường 30/4, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Tây Ninh, địa chỉ số 13D2, KP7, phường 3, xã Cẩm Giang, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh; địa chỉ: 490 đường 30/4, phường 3, xã Cẩm Giang, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh phía nam – Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Petrolimex + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng AR.E + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh; Công ty Xăng dầu Tây Ninh.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh , địa chỉ: 490 đường 30/4, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Tây Ninh, địa chỉ số 13D2, KP7, phường 3, xã Cẩm Giang, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh; địa chỉ: 490 đường 30/4, phường 3, xã Cẩm Giang, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của HSMT. Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Bản sao chứng thực từ bản chính Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu (còn hiệu lực) thuộc chuyên ngành phù hợp với tính chất gói thầu. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây lắp của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Tây Ninh, địa chỉ số 13D2, KP7, phường 3, xã Cẩm Giang, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh; địa chỉ: 490 đường 30/4, phường 3, xã Cẩm Giang, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng dầu Tây Ninh, địa chỉ số 13D2, KP7, phường 3, xã Cẩm Giang, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Xăng dầu Tây Ninh, địa chỉ số 13D2, KP7, phường 3, xã Cẩm Giang, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM (S=316,5M2)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (tạm tính nền bê tông hiện hữu dày 200)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,218m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
3Tháo dỡ trần, alumex diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V191m2
4Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép khung diềm mái (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,489m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,662m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
17Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,217m3
18Đắp cát nền tiểu đảoMô tả kỹ thuật theo chương V0,253m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253m3
20Láng nền tiểu đảo chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
21Láng granitô nền tiểu đảoMô tả kỹ thuật theo chương V5,66m2
22Sơn bo nền vàng đen cách đều (tiểu đảo cũ + mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
23Đắp đất lấp hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m3
24Tái lập bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,162m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,23100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
29Bu lông M20x900Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
30Gia công kết cấu thép dàn D-1, D-2, D3, D4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,605tấn
31Bu lông M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
32Lắp dựng kết cấu thép dànMô tả kỹ thuật theo chương V1,605tấn
33Gia công kết cấu thép khung diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,819tấn
34Bu lông M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
35Lắp dựng khung diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,819tấn
36Gia công xà gồ thép, dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1,661tấn
37Bu lông M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V108bộ
38Lắp dựng xà gồ thép, dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1,661tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V121,926m2
40Đóng trần tôn lạnh màu trắng dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,192100m2
41Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,542100m2
42Lợp mái bằng tôn hiện hữu tận dụng lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m2
43Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m
44Lắp đặt cút 90o D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt cút 45o D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép D114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Máng thu nước inox 304 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
48Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,192100m2
49Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V6,916100m2
50Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85100m2
B HẠNG MỤC : NHÀ BÁN HÀNG (S=60M2)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,091m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,302m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,941m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,591m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,799m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,077tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,329tấn
15Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,765m3
16Đắp đất lấp hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,191100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,367m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,815m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,022m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,372m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,372100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,379tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,978m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V0,517100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,227tấn
30Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,964m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,116m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,314m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan lam BT đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan lam BTMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
42Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,653100m2
43Tôn úp nóc tôn phẳng mạ màu dày 0,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,08m2
44Đóng trần prima khung kim loại nổi, viền mép trần bằng nhôm L50x50 màu nâuMô tả kỹ thuật theo chương V57,81m2
45Lát nền, sàn, gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,88m2
46Công tác ốp gạch vào tường gạch 600x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,144m2
47Lát nền, sàn, gạch nhám 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,61m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,653m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V214,052m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,16m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,8m2
53Láng sàn mái, sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,24m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V26,24m2
55Ngâm xi măng chống thấm sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V26,24m2
56Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V98,555m2
57Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V189,34m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V49,56m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V68,97m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V148,115m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V258,31m2
62Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trắng dày 5mm (mở kiểu bản lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
63Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trắng dày 5mm (mở kiểu bản lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
64Cửa sổ 2 cánh khung nhôm, kính trắng dày 5mm (mở kiểu bản lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
65Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
66Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
67Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
68Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
69Lắp đặt cút 90o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1129100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1129100m3/km
C HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ - RÃNH CÔNG NGHỆ
1Ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,2Mô tả kỹ thuật theo chương V65,325m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
3Cút 90o ống 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
4Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Rắc co 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt rắc co 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Thử áp lực đường ống thép 1-1/2" fi 48,1x3,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
8Lắp đặt trụ bơm điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V3trụ
9Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1công
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,09m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,703m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,045m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,423m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m2
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,425m3
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,855m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
19Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,665m3
22Tái lập bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
D HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp công tơ điện 1 pha 60A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
7Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
8Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
9Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)30m
10Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V127m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
12Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
13Kẹp kiểm tra tiếp địa KZ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt -40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
15Đóng cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
17Đào rãnh cáp, tiếp địa chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
19Tái lập bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15m3
20Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
22Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18W/220V - (4000lm, IP65) - trong hộp chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
23Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18W/220V - (3600lm, IP44)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220V - trong hộp phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Lắp đặt đèn led vuông âm trần 1x18W/220V - (1800lm, IP44)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Lắp đặt đèn led tròn gắn nổi 1x18W/220V - (1800lm, IP44)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Lắp đặt đèn led pha 1x150W/220V - trong hộp hợp kim nhôm + kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Lắp đặt đèn thoát hiểm gắn tường - lưu điện 2hMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
29Lắp đặt đèn Led chiếu sáng sự cố - lưu điện 2hMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
30Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
31Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
32Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
33Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
34Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/FR/PVC (3x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
35Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 (đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
36Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 (đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
37Lắp đặt hộp nối dây tròn chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
38Lắp đặt hộp nối dây ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
39Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
40Kéo rải dây thu sét thép tròn fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
41Dây thép dẹt -25x4 làm đai cố định dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V40m
42Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối các trụ bơm 1-2-3-4Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
43Lắp đặt cáp nguồn cho POS 4x1,25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
44Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Egas controller với POSMô tả kỹ thuật theo chương V20m
45Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Telephone với POSMô tả kỹ thuật theo chương V20m
46Lắp đặt cáp nguồn 3x2,5mm2 cấp cho tủ điện Egas controllerMô tả kỹ thuật theo chương V5m
47Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x2,8Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
48Lắp đặt ống thép tráng kẽm mềm fi 34x2,8Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
49Lắp đặt rắc co nối ống fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
50Lắp đặt co nối ống fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
51Lắp đặt tê nối ống fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt máng nhựa (HxD) 4cm x 10cm đi cáp trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5m
53Lắp đặt POS + hộp đựng POSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Lắp đặt tủ điện Egas controller (sử dụng tủ hiện hữu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
55Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
E HẠNG MỤC : TỔNG MẶT BẰNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
9Gia công cấu kiện thép nẹp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
12Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D160 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
14Bình ABC MFZ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
15Bình ABC MFZ-4Mô tả kỹ thuật theo chương V9bình
16Bình ABC MFZ-8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
17Chăn sợi 2x1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Bình CO2 MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
21Dụng cụ kiểm tra sự rò rỉ LPGMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI
1Phá dỡ nền bê tông hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V60m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,24100m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V60m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V240m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96100m3/km
8Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V142m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m2
11Thi công khe co giãn chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V47,33310m
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
21Bản mã chân cột 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Bu lông móng M24x700Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
G HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V54,08m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V51,81m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V12,411m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V7,744m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V8,004m3
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V40m2
9Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V9,146m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,052m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V39,357m3
14Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V39,357m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V39,357m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V157,428m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.174E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình kho ga hoặc cửa hàng xăng dầu trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.014.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.042.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia 2 công trình có tính chất tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc có xác minh của Chủ đầu tư.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự;21
3 Cán bộ PCCC 1 - Tốt nghiệp cao đẵng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực PCCC còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
2 Máy hàn Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
3 Máy cắt gạch đá Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
4 Máy cắt uốn cắt thép Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
5 Máy trộn bê tông Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
6 Máy phát điện dự phòng Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->