Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210828874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 14:36:00 đến ngày 2021-09-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,226,078,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.339E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.67E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,559 tỷ đồng (không kể chi phí dự phòng).Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, có hạng mục thi công gia cố taluy. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.559.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ Hạng III trở lên.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật xây dựng ≥ 06 người;- Công nhân lái máy: ≥ 02 người (có chứng chỉ lái máy) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh sắt 8 – 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh sắt 8 – 10T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 25T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh lốp 16T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hoặc máy san (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 10 T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Gia cố mái taluy âm tại Km26+650, Km33+330, Km72+100, QL.14D 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (Hợp đồng nguyên tắc, Quyết định công nhận phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công…) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2020 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Sở GTVT Quảng Nam, địa chỉ: 12 Trần Phú, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD các CTGT tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 32 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 62 Hùng Vường, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. 02353.852739. Fax: 02353.852748. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 02 Trần Phú, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 02353.810.394, Fax: 0235.3.810.396 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 02 Trần Phú, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.810.394, Fax: 0235.3.810.396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | Đoạn Km25+661,50 - Km25+698 | |||
| C | * Gia cố mái taluy và gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề M300 đá 1x2 | nt | 20,922 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm Dmax25 | nt | 17,663 | m3 |
| 3 | Lót giấy dầu chống thấm | nt | 87,176 | m2 |
| 4 | Đắp đất K98 | nt | 20,193 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp | nt | 23,424 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 đá 2x4 mái taluy + lề | nt | 36,854 | m3 |
| 7 | Đệm vữa xi măng M75 | nt | 7,371 | m3 |
| 8 | Lưới thép d=8mm | nt | 0,825 | Tấn |
| 9 | Bê tông M150 đá 4x6 khóa gia cố mái | nt | 1,484 | m3 |
| 10 | Dăm sạn đệm | nt | 0,297 | m3 |
| 11 | Đào khuôn gia cố lề | nt | 43,517 | m3 |
| 12 | Cắt khe và chèn lề gia cố bằng mastic | nt | 34,84 | m |
| 13 | Nạo vét rãnh dọc | nt | 12,377 | m3 |
| 14 | Đắp nền K95 | nt | 317,124 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp | nt | 358,35 | m3 |
| D | * Tường chắn | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường chắn | nt | 254,213 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường chắn | nt | 143,923 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | nt | 12,249 | m3 |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa đường | nt | 79,07 | m2 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp 3 | nt | 658,025 | m3 |
| 6 | Đào nền đường đá cấp 4 | nt | 266,813 | m3 |
| 7 | Đào nền đường đá cấp 3 | nt | 26,681 | m3 |
| 8 | Đắp trả vật liệu dạng hạt | nt | 313,261 | m3 |
| 9 | Đắp trả đất | nt | 110,777 | m3 |
| 10 | Bê tông M100 đá 4x6 bù móng tường chắn | nt | 16,227 | m3 |
| 11 | Cốt thép neo d=25mm | nt | 0,462 | Tấn |
| 12 | Khoan tạo lỗ vào đá cấp 3 | nt | 60 | m |
| E | * Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược | nt | 5,261 | m3 |
| 2 | Đá dăm 2x4 tầng lọc ngược | nt | 3,012 | m3 |
| 3 | Đá dăm 4x6 tầng lọc ngược | nt | 3,253 | m3 |
| 4 | Đất sét luyện dẻo | nt | 6,144 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật | nt | 82,73 | m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC D100 | nt | 80 | m |
| F | * Hộ lan mềm | |||
| 1 | Bản đệm 300x70x5mm | nt | 10 | Cái |
| 2 | Bu lông M19 liên kết cột L=180mm | nt | 10 | Cái |
| 3 | Bu lông M16 liên kết, L=35mm | nt | 100 | Cái |
| 4 | Thép neo D12; L=180mm | nt | 1,598 | Kg |
| 5 | Tiêu phản quang | nt | 10 | Cái |
| 6 | Đóng cột ống thép D141.3 | nt | 26 | m |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tường hộ lan mềm | nt | 44 | m |
| G | * Mặt đường và khe co giãn | |||
| 1 | Cốt thép khe co d=30mm | nt | 0,18 | Tấn |
| 2 | Cắt và trám khe co bằng mastic | nt | 19,92 | m |
| H | Đoạn Km33+322,58 - Km33+352,66 | |||
| I | * Gia cố mái taluy và gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề M300 đá 1x2 | nt | 27,099 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm Dmax25 | nt | 23,222 | m3 |
| 3 | Lót giấy dầu chống thấm | nt | 112,911 | m2 |
| 4 | Đắp đất K98 | nt | 7,335 | m3 |
| 5 | Đào khuôn gia cố lề | nt | 187,891 | m3 |
| J | * Hộ lan mềm | |||
| 1 | Tấm sóng giữa 2320x310x3mm | nt | 24 | Tấm |
| 2 | Tấm sóng đầu đuôi 700x310x3mm | nt | 2 | Tấm |
| 3 | Cột thép D141.3 dày 4.5mm L=2.2m | nt | 23 | Cột |
| 4 | Cột thép D141.3 dày 4.5mm L=1.8m | nt | 2 | Cột |
| 5 | Bản đệm 300x70x5mm | nt | 25 | Cái |
| 6 | Bu lông M19 liên kết cột L=180mm | nt | 25 | Cái |
| 7 | Bu lông M16 liên kết, L=35mm | nt | 250 | Cái |
| 8 | Tiêu phản quang | nt | 25 | Cái |
| 9 | Đóng cột ống thép D141.3 vào đất | nt | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | nt | 48 | m |
| K | * Kè rọ đá | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá KT(2x1x0.5)m | nt | 385 | Rọ |
| 2 | Làm và thả rọ đá KT(1x1x0.5)m | nt | 17 | Rọ |
| 3 | Vải địa kỹ thuật | nt | 605,778 | m2 |
| 4 | Đóng cọc thép I200 vào đất | nt | 144 | m |
| 5 | Đào nền | nt | 525,168 | m3 |
| 6 | Đắp nền | nt | 170,491 | m3 |
| L | * Mặt đường và khe co giãn | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | nt | 96,449 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu chống thấm | nt | 401,872 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm Dmax25 | nt | 76,984 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 3 | nt | 11,254 | m3 |
| 5 | Phá dỡ và xúc đổ bê tông mặt đường | nt | 87,41 | m3 |
| 6 | Cắt khe co | nt | 176,91 | m |
| 7 | Cốt thép truyền lực khe co d=30mm | nt | 0,732 | Tấn |
| 8 | Cốt thép giá đỡ d=14mm | nt | 0,133 | Tấn |
| 9 | Ống nhựa PVC D34mm | nt | 4,2 | m |
| 10 | Thảm Carboncor Asphalt dày 3cm | nt | 34,21 | m2 |
| M | Đoạn Km72+104.64 - Km72+111.49 | |||
| N | * Tường hộ lan cứng | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 hộ lan cứng | nt | 8,107 | m3 |
| 2 | Sơn trắng đỏ 2 lớp | nt | 7,268 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 1x2 móng hộ lan cứng | nt | 5,779 | m3 |
| 4 | Phá dỡ và xúc đổ bê tông hộ lan | nt | 0,352 | m3 |
| 5 | Dăm sạn đệm | nt | 1,005 | m3 |
| 6 | Đào chân khay đất cấp 3 | nt | 20,991 | m3 |
| 7 | Đắp trả đất chân khay | nt | 10,177 | m3 |
| O | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | nt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.339E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.67E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,559 tỷ đồng (không kể chi phí dự phòng).Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, có hạng mục thi công gia cố taluy. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.559.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống) | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và chất lượng | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ Hạng III trở lên.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ). | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 8 | - Công nhân kỹ thuật xây dựng ≥ 06 người;- Công nhân lái máy: ≥ 02 người (có chứng chỉ lái máy) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh sắt 8 – 10T | Máy lu bánh sắt 8 – 10T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 2 | Máy lu rung 25T | Máy lu rung 25T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp 16T | Máy lu bánh lốp 16T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 4 | Máy rải hoặc máy san | Máy rải hoặc máy san (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 10 T | Ô tô tự đổ ≥ 10 T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi