Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210849742-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210788062
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 15:30:00 đến ngày 2021-08-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,379,782,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.313E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.066.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III trở lên);- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình phần dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III trở lên);- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công phần điện ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III trở lên);- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III trở lên);- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III trở lên);- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
8-Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện dự phòng ≥ 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy tời (Máy vận thăng)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
B Ép cọc trạm y tế
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt33,5926m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt3,2122100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1,1218tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt3,7979tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1,266tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1,266tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt8,42100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm (chiết tính lại thép tấm 5,62kg)Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt701 mối nối
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I (ép cọc dẫn, nc, mtc x1,05)Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,015100m
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I (ép cọc dẫn, nc, mtc x1,05)Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,136100m
11Gia công, chế tạo cọc thép dẫn âmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1cọc
12Đập đầu cọc bằng búa cănTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1,48m3
C Phần móng nhà trạm y tế
1Đào móng cột bằng máy đào Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,7313100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt3,8489m3
3Đào móng băng bằng máy đào Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,7979100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt4,1999m3
5Bê tông lót móng, rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt9,1453m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt22,176m3
7Bê tông giằng móng đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt15,444m3
8Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt2,2177tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,0421tấn
10Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính thép Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,548tấn
11Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính thép >18mm, cao Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt2,4192tấn
12Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,8064100m2
13Ván khuôn gỗ giằng móngTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1,0341100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt16,9899m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt4,8215m3
16Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính thép Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,0843tấn
17Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính thép Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,4176tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tườngTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,4383100m2
19Bê tông cổ cột, cao Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1,1814m3
20Ván khuôn gỗ cổ cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,1932100m2
21Đắp nền móng công trình bằng cát đen đàm kỹTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,919100m3
22Bê tông nền, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt19,9746m3
23Trát tường móng, dày 1,5 cm, vữa XM M 75Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt30,906m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt30,906m2
25Mua đất về đắp K95Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt22,983m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt2,298310m³/1km
27Vận chuyển đất 9km bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt2,298310m³/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt2,298310m³/1km
D San nền
1Bơm nước aoTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1tt
2Vét bùn bằng máy đàoTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1,485100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1,485100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt13,5458100m3
5Mua đất về đắpTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1.802,946m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt180,294610m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt180,294610m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt180,294610m³/1km
E Phá dỡ nhà 1
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt67,824m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,2556tấn
3Tháo dỡ khuôn cửa képTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt43,76m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt16,432m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt19,9778m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt19,9778m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt19,9778m3
F Phá dỡ nhà 2
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt65,2992m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,2474tấn
3Tháo dỡ khuôn cửa képTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt43,76m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt16,432m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt19,331m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt19,331m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt19,331m3
G Bồn hoa sân đường
1Đào móng bồn hoa thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1,83921m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt2,4926m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt26,84m2
4Ốp gạch thẻ bồn hoaTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt15,84m2
H Lát nền sân
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt69,2m3
2Đắp cát công trình tạo phẳng và dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1,384100m3
3Lát nền gạch Terazo 400x400mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt692m2
I Bê tông sân trạm
1Đắp cát công trình tạo phẳng và dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,1466100m3
2Ni lông tạo phẳngTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt73,3m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt10,995m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 5x5Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt2,93210m
J Cổng tường rào
1Phá dỡ kết cấu tường rào hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt44,88m3
2Phá dỡ móng xây đáTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt85,68m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt132,864m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt132,864m3
K Tường rào thoáng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,2246100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,156100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,156100m3/1km
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1,878m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,06100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt2,25m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,0871tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,0328tấn
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt12,688m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,052100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,572m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,0164tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,0545tấn
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật cột cổng chínhTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,0612100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,3369m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,0062tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,0468tấn
18Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,6765m3
19Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt2,5169m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt12,3602m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt27,448m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt39,8082m2
23Gia công hàng rào song sắt.Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt10,68m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt21,361m2
25Lắp dựng hàng rào sắt hộpTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt10,68m2
26Sản xuất lắp dựng cửa cổng sắt, cổng chính (bao gồm cả sơn tĩnh điện)Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt9,8m2
L Tường rào xây gạch kín
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1,9272100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,6424100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1,2848100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1,2848100m3/1km
5Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,292100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt14,6m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt148,92m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,584100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,1598tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,72tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt6,424m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt40,9209m3
13Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt480,048m2
14Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt9,8282m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 ( lớp trong)Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt52,4627m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt52,4627m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt532,5107m2
M Rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt3,37421m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,3037100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt10,9096m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt15,4171m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt120,055m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt50,1m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt5,873m3
8Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,8055100m2
9Thép thanh giằng, tấm đan, đường kính thép fi Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,3258tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt175cái
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,2063100m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1651cấu kiện
N Xây dựng lò đốt rác
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt3,8898m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,5894m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,0222100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1,1009m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,036100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,0099tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,0419tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt3,7101m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt36,9104m2
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,0309tấn
11Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,0309tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,0289tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,0289tấn
14Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,0322tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,0322tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,1325100m2
17Gia công hàng rào song sắt chắn rác.Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt9m2
O Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt2,07361m3
2Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,0192100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,288m3
4Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,064100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,64m3
6Gia công cột bằng thépTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,2865tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,2865tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,1363tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,1363tấn
10Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,293tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,293tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,6892100m2
13Ke chống bảo (4cái/1m2)Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt275,6832Cái
14Ni lông lót nền đổ bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt54m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt5,4m3
16Biển tên “Trạm y tế xã Phong Lộc”Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1Bộ
17Mua cây bóng mát (cây xấu đường kính 30cm)Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt10Cây
P HẠNG MỤC: PHẦN THÂN NHÀ TRẠM Y TẾ (THIẾT KẾ MẪU)
Q Phần thân
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt4,8816100m2
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt11,3414m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1,8547100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,2046tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt2,0702tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt17,8973m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt2,3446100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,6331tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt2,9498tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt45,5905m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt4,0791100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt3,7165tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt3,1203m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,4987100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,1716tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,0807tấn
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1,9168m3
18Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,1902100m2
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,2242tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,0322tấn
R Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt11,6534m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt63,8456m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt29,3079m3
4Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt4,0051m3
5Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt6,1924m3
6Xây tạo dáng chân móng bằng gạch bê tông rỗng gạch 220x105x110 vữa xi măng mác 50#Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1,0027m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt6,2429m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,9232m3
9Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt25,9002m2
10Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt20,9584m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt17,9934m3
12Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt325,8647m2
13Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt26,3648m2
14Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 m2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt469,02m2
15Bê tông giằng lan can, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,1535m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,0201100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,0063tấn
18Tay vịn sắt tròn D90Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt21,12m
19gia công lan can sắt vuông 14x14Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt19,008m2
20Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt19,008m2
21Trụ lan can inoxTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1trụ
22Tay vịn inox tròn D90Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt9,628m
23gia công lan can cầu thang sắt vuông 14x14 (cả sơn hoàn chỉnh)Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt9,021m2
24Lắp dựng lan can cầu thangTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt9,021m2
25Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện kim khí)Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt23,72m2
26Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện kim khí)Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt35,64m2
27Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện kim khí)Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt25,08m2
28Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt (bao gồm phụ kiện kim khí)Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt36,1m2
29Cửa sổ nhựa lõi thép mở hất (bao gồm phụ kiện kim khí)Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt2,88m2
30Vách nhựa lõi thép mở hất (bao gồm phụ kiện kim khí)Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt16,92m2
31Gia công hoa sắt cửa sổ sắt đặc vuông 14x14Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt64,06m2
32Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt26,3648m2
33Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1,1821tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1,1821tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt90,6241m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt2,3859100m2
37Tôn úp nóc rộng 400mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt26,7m
38Ke chống bảo (4 cái/1m2)Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt954,36Cái
39Đào móng bó hè, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt7,6261m3
40Bê tông lót móng bó hè, M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt2,542m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt2,706m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt2,542m3
43Bê tông lót móng bó hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt4,018m3
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt49,2m2
45Lắp dựng cốt thép thang lên mái, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,0263tấn
46Tấm tôn đậy thang lên máiTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1tấm
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt450,7454m2
48Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt264,1467m2
49Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt234,5m2
50Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt402,5817m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt49,6m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt450,7454m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt455,4434m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt73,48m
S Phần điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt12bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt14bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt12cái
4Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt13cái
6Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt29cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt8cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt2cái
9Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt27bộ
10Hộp điện 300x250x200Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt12hộp
11Lắp đặt hộp âm tườngTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt53hộp
12Lắp đặt hộp nối dâyTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt24hộp
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt240m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt100m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt125m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt510m
17Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt5cái
18Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt61m
19Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt6cọc
20Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt25m
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt750m
22Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt125m
23Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt2cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt12cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt12cái
27Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1hệ thống
28Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt91m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,09100m3
T Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,85100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,16100m
3Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt27cái
4Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt3cái
5Lắp đặt côn nhựa ren trong - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt13cái
6Lắp đặt T nhựa ren trong D20Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt4cái
7Lắp đặt T nhựa D20Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt9cái
8Lắp đặt T nhựa D32Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt2cái
9Lắp đặt T nhựa D32x20Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt3cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32x20Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt3cái
11Lắp đặt van khóa- Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt2cái
12Lắp đặt van khóa- Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt3cái
13Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1cái
14Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt17cái
U Phần thoát nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,26100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,14100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,09100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,18100m
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt10cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt8cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt4cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt5cái
11Lắp đặt côn chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt4cái
12Lắp đặt T xiên D48Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt2cái
13Lắp đặt tê D90Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1cái
14Lắp đặt T xiên D110Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt4cái
15Lắp đặt T xiên D75Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt4cái
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75X34mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt4cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt7cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt2cái
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt4cái
V Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,76100m
2Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt12cái
3Lắp đặt Colie D90Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt30Cái
4Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt12cái
W Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu rửaTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt7bộ
2Lắp đặt vòi rửaTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt7bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt4bộ
4Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt4bộ
5Lắp đặt BI DÊTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt2bộ
6Lắp đặt phễu thoát sànTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt4cái
7Két nước mái 2000LTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1cái
8Bơm nước kết Q=2m3, H=20mTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1cái
X Bể tự hoại
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt6,05881m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,374m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,5173m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,0166100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,04tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1,4562m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt14,848m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1,537m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,3m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,016100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,0117tấn
12Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt4cái
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,0202100m3
Y Bể nước ngầm
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt4,3351m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,289m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,6188m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,0313100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,0322tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,0247tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,9574m3
8Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt8,704m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1,1236m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt0,0145100m3
Z HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Giường bệnh nhân inox (kt:900x2000mm)Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt5cái
2Tủ sắt sơn tĩnh điện đựng tài liệu (kt: 1200x2000mm)Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt2cái
3Tủ sắt sơn tĩnh điện đựng hồ sơ (kt: 1200x2000mm)Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt2cái
4Ti vi 49 inkTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1cái
5Loa truyền thôngTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1bộ
6Máy tạo ô xyTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1máy
7Điều hòa nhiệt độ 12,000BTUTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1bộ
8Bàn phòng họp gỗ công nghiệp (kt: 1200x2800mm)Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1cái
9Ghế chân quỳ inox phòng họp (kt: 560x560mm)Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt12cái
10Bàn làm việc gỗ công nghiệp (kt: 600x1400mm)Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt3cái
11Ghế xoay phòng làm việc (kt: 560x560mm)Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt3cái
12Máy lọc nướcTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1cái
13Biển tên phòngTheo hồ sơ TKBVTC đã duyệt10cái
14Ghế chờ bệnh nhân (4 ghế)Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt5cái
AA CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (Gxd+Gtb)*5%Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.313E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.066.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III trở lên);- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình phần dân dụng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III trở lên);- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp41
3 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công phần điện ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III trở lên);- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp41
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III trở lên);- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp41
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III trở lên);- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu5
2 Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu5
3 Máy đào ≥ 0,5 m3 Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy ủi ≥ 110CV Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy san ≥ 110CV Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
7 Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu5
8 Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
9 Đầm cóc Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
10 Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
11 Máy hàn ≥ 23KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy thủy bình Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy phát điện dự phòng ≥ 5KVA Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy tời (Máy vận thăng) Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
15 Máy bơm nước Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->