Gói thầu: Gói thầu số 24: Trang thiết bị phục vụ quản lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Trang thiết bị phục vụ quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20200468864 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 14:59:00 đến ngày 2021-08-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 706,854,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính | 2 | Bộ | I3 - 10100 (3,6ghZ turbo up to 4.3Ghz, 4 nhân 8 luồng); Main Asrock H410HVS; Ram Lexar 8GB/2666; SSD Lexar 256GB; Nguồn Sama 535 400w;Vỏ Orient Smart; Kèm theo màn hình, chuột, bàn phím | ||
| 2 | Máy chiếu | 1 | Cái | Cường độ sáng: 3.300 Lumens; Độ phân giải: XGA (1024 x 768) Tỷ lệ khung hình: 4:3; Độ tương phản: 15.000:1Tuổi thọ bóng đèn: Chế độ thường: 6.000 giờ / Chế độ Eco: 12.000 giờ, loại đèn: 210 W UHEKích thước màn hình đường chéo: 30″ đến 300″ Khoảng cách chiếu: 2.35m – 3.18mTiêu điểm: bằng tayĐiều chỉnh hình vuông hình ảnh Keystone Correctione:Theo chiều ngang: +/-30o / Theo chiều dọc: +/-30oLoa âm thanh: 2WĐộ ồn: Chế độ thường: 37dB / Chế độ Eco: 28dBCổng kết nối: 1x VGA . 1x HDMI . 1x USB loại BĐộ sáng cao: 327W ACChế độ Eco: 235W AC Trọng lượng: 2.4 kgMàn chiếu kích thước: 1m78x1m78hoạt động: sử dụng cơ tay để nâng lên hạ xuống, màn: 100 icnh | ||
| 3 | Loa Đài hội trường | 1 | Bộ | *) Âm ly: Công suất: 60W Compact Mixer Amp; Tần số đáp ứng: 60Hz-15kHz(±3dB);Tích hợp: USB/SD & FM & Bluetooth; Đầu vào: 3 Mic. 2 Aux;Trở kháng: 70V/100V/4-16ohms; Volume control for Mic1-3. line1-2. Mp3/FM. bass/treble and master; Input: Mic1-3: 5-8mV; 600 Ω; line. 150-470mV. 10kΩ. unbalanced RCA;Line out: 0.7775 (0dBV); S/N Ratio: Line ≥ 85dB. Mic ≥ 72dB; THD: 105dB; T.H.D distortion: | ||
| 4 | Giường | 9 | Bộ | - Chất liệu chủ yếu của giường được làm từ 100% gỗ tự nhiên, tối thiểu nhóm VI- Kích thước đệm: 1200m×2000m x 300mm- Độ mới 100% chưa qua sử dụng | ||
| 5 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện 2 khoang: Khoang trên có 2 đợt di động. khung cánh kính mở. Khoang dưới có 2 cánh sắt mở.;KT : 1000*450*1830mm | ||
| 6 | Bàn làm việc | 9 | Cái | Kích thước: W1200 x D700 x H750 mm. Chất liệu gỗ Melamine hoặc tương đương, chống trầy xước. chống cháy, dễ lau chùi | ||
| 7 | Ghế làm việc | 9 | Cái | Kích thước : W610 x D530 x H(1000 ÷ 1125)mm; Chất liệu : Bọc vải. chân và tay bằng nhựa. | ||
| 8 | Bàn họp | 1 | Cái | Bàn họp gỗ công nghiệp phủ Melamin hoặc tương đương, chống xước . chân sắt sơn tĩnh điện chắc chắn. Bàn họp thường sử dụng kết hợp với ghế chân quỳ. Kích Thước: W4000*1200*750 mm | ||
| 9 | Ghế họp | 15 | Cái | Kích thước: Rộng 540 – sâu 500 – cao 900, Màu đen; Loại ghế quỳ cố định không xoay được;Ghế Quỳ Lưới GL509 lưng lưới. đệm mút bọc lưới. chân mạ inox. tay thép mạ ốp nhựa. | ||
| 10 | Bàn ăn | 1 | Bộ | Mặt hình chữ nhật.chân tóp dần xuống dưới và uốn cong cách điệu. Bàn có ngăn phụ bằng kính dày 4.5mm. Chân bàn ống Ø32 mạ + sơn. mặt bàn kính dày 10mm mài vát cạnh. Kích thước bàn ăn mặt kính B48: W1350 x D800 x H750 mm | ||
| 11 | Quạt điện | 6 | Cái | Quạt treo tường, Công suất: 47 W. Đường kính cánh quạt: 40 cm, Số cánh quạt: 3 cánh, Chất liệu cánh quạt: Nhựa, Tốc độ gió : 3, Chuyển hướng gió: điện | ||
| 12 | Máy lọc nước | 1 | Cái | Máy lọc nước 7 lõi, công suất lọc 10 – 15 l/h;Lõi số 7 - Alkaline: Trung hòa Axit dư thừa. tạo nước kiềm tính. sản sinh các Ion canxi; Lõi số 6.1 - Bóng gốm: Tăng lượng Oxy trong nước; Lõi số 5 - Nano Silver: Ứng dụng công nghệ NANO | ||
| 13 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Tủ lạnh kiểu đứng. 2 ngăn. dung tích 186 lít; Tiết kiệm điện. chạy êm ái nhờ công nghệ biến tần Inverter. | ||
| 14 | Máy hút bụi | 1 | Cái | Máy hút bụi cầm tay tiện dụng. dung tích hộp chứa bụi 0.8 lít; Công suất 600 W, | ||
| 15 | Ấm điện đun nước | 1 | Cái | Ấm đun siêu tốc, bình inox 201Chế độ an toàn:Tự ngắt khi nước sôi và khi cạn nướcTiện ích: Có thể xoay bình 360 độ trên đế tiếp điện. Lọc bã trà. Đèn hoạt động. Khối lượng:0.95 kg | ||
| 16 | Bếp Điện tử | 1 | Cái | Bếp từ có 2 lò đun. Công suất tổng tới 3100 W. - Mặt bếp bằng Ceramic sáng bóng. chịu nhiệt tốt. chống trầy.- Có khóa bảng điều khiển. chức năng hẹn giờ | ||
| 17 | Ti Vi | 1 | Cái | Thiết kế sang trọng. màn hình kích cỡ 32 inch.Hình ảnh hiển thị rõ nét với độ phân giải HD.Giảm nhiễu hình ảnh tối đa với công nghệ Clear View.Âm thanh mạnh mẽ với công nghệ âm thanh NICAM. tổng công suất loa 16 W.Giao diện trực quan. dễ sử dụng với hệ điều hành Mobell Screen 2.0. Đa dạng cổng kết nối như: HDMI. USB. Coaxial out. LAN,wifi | ||
| 18 | Thang gấp | 1 | Cái | Chất liệu: Nhôm hộp 100% được đánh bóng.Chiều cao chữ A: 2m; Chiều cao duỗi thẳng (chữ I): 3.9m Số bậc: 5, Chân thang : có đế cao su chống trơn trượt | ||
| 19 | Bình Năng lượng mặt trời | 1 | Cái | Dung tích 200 lít, Kích thước 1670 x 1983 x 1304 Số lượng ống: 18 ống F58; Ruột trong Bình bảo ôn: Inox316. Vỏ ngoài bình bảo ôn: Inox316; Bộ chân đế: Inox, kèm ống nhựa, dây điện, bệ đỡ | ||
| 20 | Đèn pin | 9 | Cái | Nguồn điện sạc: AC 220V/ 50Hz. Bình ắc quy: 6V 5Ah. Bóng đèn led: HIGH POWER LED. Thời gian thắp sáng: 7 giờ liên tục. Thời gian sạc đầy: 16-24 giờ. | ||
| 21 | Bảo hộ lao động | 9 | Bộ | Quần áo: Chất liệu: vải kaki Màu sắc: Ghi Đá, Kích cỡ: 5-8 Áo mưa: Chất liệu vải dù tráng nhựa Tiêu chuẩn chất lượng: Việt Nam Màu sắc: Màu vàng xanh Kích cỡ: 3. 4. 5 Giầy bảo hộ chất liệu bằng vải bạt mềm; Màu sắc: Màu xanh | ||
| 22 | Áo phao | 30 | Bộ | Tải trọng: ≥30 kg. Bền, chắc và đảm bảo an toàn.Thiết kế gọn gàng và tiện dụng. Màu: Cam | ||
| 23 | Máy Thủy bình | 1 | Cái | Độ chính xác: Khoảng 1Km Ảnh ngắm thấu kính: Ảnh thuận; Độ phóng đại (zoom): 32 x Đường kính thấu kính: 36 mm; Khoảng cách đo ngắn nhất: | ||
| 24 | Ống nhòm | 1 | Cái | Lăng kính mái Kính lăng kính BK-7, Phóng đại (Cố định)8x Khoảng cách lấy nét tối thiểu (ft / m)16/5, Khoảng đặt mắt 10.5 mm Đường kính vật kính 21 mm; Vòng tròn thị kính 2.6 mm | ||
| 25 | Bộ đàm | 5 | Cái | Dải tần số: UHF 400-470 MHz Thiết kế mạnh mẽ. rắn chắc Chất lượng âm thanh cao Hỗ trợ code chống nhiễu QT / DQT / DTMF Bao gồm pin và các phụ kiện đi kèm | ||
| 26 | Loa cầm tay | 1 | Bộ | Kích thước: chiều dài loa: 34cm Đường kính vành loa: 26cm; Tiêu chuẩn: TUV- SUD Kết cấu: Loa có tay cầm thanh ngang phù hợp để đeo lên vai. dây đeo mic dài 5m. có chân để thăng bằng Công suất làm việc hiệu quả 20W. công suất tối đa 25W Khoảng cách phát hiệu quả: 400m. trong môi trường yên tĩnh có thể hiệu quả lên đến 1000m Có cổng AUX để kết hợp với các thiết bị phát thanh khác, có còi sơ tán Siren | ||
| 27 | Xe Máy | 1 | Cái | Xe số. Khối lượng bản thân: 98kg; Dài x Rộng x Cao: 1.908 mm x 699 mm x 1.070 mm Khoảng cách trục bánh xe: 1.234 mm; Độ cao yên: 766mm; Khoảng cách gầm xe: 135mm Dung tích bình xăng: 3.6 lít Phuốc trước: Ống lồng. giảm chấn thủy lực; Phuộc sau Lò xo trụ. giảm chấn thủy lực Loại động cơ: 4 kỳ. 1xy lanh; Dung tích xy-lanh: 97 cm3 Đường kính x hành trình pít-tông: : 50 mm x 49.5 mm Tỉ số nén: 9.0:1; Công suất tối đa: 5.1 kW/ 8.000 vòng/phút Mô-men cực đại: 7.0 N.m/ 5.500 vòng/phútDung tích nhớt máy: 0.9 lít khi rã máy, 0.7 lít khi thay nhớt | ||
| 28 | CaNo | 1 | Cái | Chiều dài: ≥4.70 m, Chiều Rộng: ≥1.75m, Chiều cao mạn: ≥0.45m Đăng kiểm: ≥ 06 NgườiTrang bị phụ kiện theo vỏ: Đăng kiểm S2, băng Composite, Lan can inox mũi. Lái, Cọc bít Inox mũi và lái, Ron chống va chạmBộ đèn tín hiệu: Đèn mạn, Áo phao, Máy chèo nhựa, dây cộtĐộng cơ: Máy yamaha 40hp 2 thì |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi