Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Đường dây trung thế và trạm biên áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210857128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HITECH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục: Đường dây trung thế và trạm biên áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210856230 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bổ sung vốn điều lệ công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 15:22:00 đến ngày 2021-09-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,379,844,545 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13953E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp), cấp IV)) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 966.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến điện, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào đất(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe cẩu thùng(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu thùng(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tải gắn cẩu hoặc cần cẩu bánh hơi(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải gắn cẩu hoặc cần cẩu bánh hơi(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, palăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HITECH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạng mục: Đường dây trung thế và trạm biên áp Trạm bơm Tiểu vùng Bến Bàng, xã Vĩnh Phước 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn bổ sung vốn điều lệ công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu, ngoại trừ các nội dung thuộc yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi An Giang, địa chỉ: Số 85, Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi An Giang, địa chỉ: Số 85, Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC TRẠM BƠM TIÊU ÔNG TÀ | |||
| 1 | MBT 1F 12,7/0,23-0,46KV - 15KVA | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | FCO 27 KV - 100A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | LA 18 KV-10KA | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Aptomatte 3 pha 690V-80A-10kA | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ tụ bù hạ thế 4 cấp -30 KVAr + giá đỡ tủ bù | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, <= 30kVA | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 7 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 10 | lắp đặt tủ bù | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 ht |
| 11 | lắp đặt biến dòng | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt đo đếm các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 13 | Vật tư lắp điện kế | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Chì trung thế 3K | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt ống PVC | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,6 | 10m |
| 18 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <= 25mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,9 | 10 đc |
| 19 | Nút cao su chống thấm 85/65 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Bảng tên trạm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Nắp che đầu cực MBA | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Nắp che đầu cực LA | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Keo Silicon | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | tuýt |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại II | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 25 | Rải dây thép địa | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,5 | 10 m |
| 26 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 27 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <= 25mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1 | 10 đc |
| 28 | Lắp đặt ống PVC | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,4 | 10m |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại II | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1 | 10 cọc |
| 30 | Rải dây thép địa | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,3 | 10 m |
| 31 | Lắp đặt ống PVC | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,2 | 10m |
| 32 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=35mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 68 | 1 m |
| 34 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | 1 m |
| 35 | Giá treo MBA 3 pha -TBA 3x15KVA | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 38 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,025 | tấn/km |
| 39 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 40 | Boulon 16x300 + long đền | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | cây |
| 41 | Boulon 16x350 + long đền | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cây |
| 42 | Boulon 16x150 + long đền | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cây |
| 43 | Boulon 16x40 + long đền | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | cây |
| 44 | Boulon VRS 16x650 + long đền | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cây |
| 45 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cột |
| 46 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,796 | tấn |
| 47 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,28 | tấn/km |
| 48 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 50 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,05 | tấn/km |
| 51 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 53 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,05 | tấn/km |
| 54 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 56 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,025 | tấn/km |
| 57 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,4 | 10 sứ |
| 58 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế, Cột tròn, lắp trên cột 15-22kV | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 59 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện <= 70mm, Chiều cao lắp đặt <= 20m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 60 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 61 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,03 | tấn/km |
| 62 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | sứ |
| 63 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,027 | 1 km dây |
| 64 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,,,), tiết diện dây chống sét <= 95mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,008 | 1 km dây |
| 65 | Giáp níu | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 67 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 68 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 69 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <= 50mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,6 | 10 đc |
| 70 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt <= 20m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 ck |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | m3 |
| 74 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 75 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 76 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,036 | m3 |
| 77 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 78 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,914 | tấn |
| 79 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,576 | m3 |
| 80 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,596 | m3 |
| 81 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0553 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 83 | Bulon RS 22x1000 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Vận chuyển, bốc dỡ trạm biến áp từ TP,Hồ Chí Minh đến công trình | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1km | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,796 | tấn/km |
| 86 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1km | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | tấn/km |
| B | HẠNG MỤC TRẠM BƠM TIÊU CHÍN XỊ | |||
| 1 | MBT 1F 12,7/0,23-0,46KV - 37,5KVA | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | FCO 27 KV - 100A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | LA 18 KV-10KA | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Aptomatte 3 pha 690V-200A-35kA | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ tụ bù hạ thế 4 cấp -70 KVAr + giá đỡ tủ bù | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, <= 50kVA | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 7 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 10 | lắp đặt tủ bù | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 ht |
| 11 | lắp đặt biến dòng | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 13 | Vật tư lắp điện kế | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Chì trung thế 3K | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt ống PVC | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,6 | 10m |
| 18 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <= 95mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,3 | 10 đc |
| 19 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <= 70mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,6 | 10 đc |
| 20 | Nút cao su chống thấm 85/65 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Bảng tên trạm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Nắp che đầu cực MBA | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Nắp che đầu cực LA | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Keo Silicon | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | tuýt |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại II | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 26 | Rải dây thép địa | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,5 | 10 m |
| 27 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 28 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <= 25mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1 | 10 đc |
| 29 | Lắp đặt ống PVC | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,4 | 10m |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại II | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1 | 10 cọc |
| 31 | Rải dây thép địa | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,3 | 10 m |
| 32 | Lắp đặt ống PVC | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,2 | 10m |
| 33 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=35mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 36 | 1 m |
| 35 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 20 | 1 m |
| 36 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12 | 1 m |
| 37 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | 1 m |
| 38 | Giá treo MBA 3 pha -TBA 3x37,5KVA | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 41 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,025 | tấn/km |
| 42 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 43 | Boulon 16x300 + long đền | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | cây |
| 44 | Boulon 16x350 + long đền | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cây |
| 45 | Boulon 16x150 + long đền | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cây |
| 46 | Boulon 16x40 + long đền | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | cây |
| 47 | Boulon VRS 16x650 + long đền | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cây |
| 48 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,796 | tấn |
| 49 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,2796 | tấn/km |
| 50 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 52 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,05 | tấn/km |
| 53 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 55 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,05 | tấn/km |
| 56 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 58 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,025 | tấn/km |
| 59 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,4 | 10 sứ |
| 60 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế, Cột tròn, lắp trên cột 15-22kV | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 61 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện <= 70mm, Chiều cao lắp đặt <= 20m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 62 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 63 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,03 | tấn/km |
| 64 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | sứ |
| 65 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0315 | 1 km dây |
| 66 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,,,), tiết diện dây chống sét <= 95mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0095 | 1 km dây |
| 67 | Giáp níu | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 69 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 70 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 71 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <= 50mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,6 | 10 đc |
| 72 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt <= 20m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 ck |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | m3 |
| 76 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 77 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 78 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,036 | m3 |
| 79 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0992 | 100m2 |
| 80 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,9138 | tấn |
| 81 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,5757 | m3 |
| 82 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,5958 | m3 |
| 83 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0553 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 85 | Bulon RS 22x1000 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Vận chuyển, bốc dỡ trạm biến áp từ TP,Hồ Chí Minh đến công trình | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1km | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,796 | tấn/km |
| 88 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1km | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | tấn/km |
| C | HẠNG MỤC TRẠM BƠM TIÊU BẾN BÀNG | |||
| 1 | MBT 1F 12,7/0,23-0,46KV - 37,5KVA | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | FCO 27 KV - 100A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | LA 18 KV-10KA | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Aptomatte 3 pha 690V-200A-35kA | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ tụ bù hạ thế 4 cấp -70 KVAr + giá đỡ tủ bù | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, <= 50kVA | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 7 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 10 | lắp đặt tủ bù | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 ht |
| 11 | lắp đặt biến dòng | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 13 | Vật tư lắp điện kế | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Chì trung thế 3K | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt ống PVC | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,6 | 10m |
| 17 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <= 95mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,3 | 10 đc |
| 18 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <= 70mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,6 | 10 đc |
| 19 | Nút cao su chống thấm 85/65 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Bảng tên trạm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Nắp che đầu cực MBA | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Nắp che đầu cực LA | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Keo Silicon | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | tuýt |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại II | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 25 | Rải dây thép địa | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,5 | 10 m |
| 26 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 27 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <= 25mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1 | 10 đc |
| 28 | Lắp đặt ống PVC | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,4 | 10m |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại II | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1 | 10 cọc |
| 30 | Rải dây thép địa | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,3 | 10 m |
| 31 | Lắp đặt ống PVC | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,2 | 10m |
| 32 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=35mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 36 | 1 m |
| 34 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 20 | 1 m |
| 35 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12 | 1 m |
| 36 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | 1 m |
| 37 | Giá treo MBA 3 pha -TBA 3x37,5KVA | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 40 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,025 | tấn/km |
| 41 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 42 | Boulon 16x300 + long đền | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | cây |
| 43 | Boulon 16x350 + long đền | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cây |
| 44 | Boulon 16x150 + long đền | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cây |
| 45 | Boulon 16x40 + long đền | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | cây |
| 46 | Boulon VRS 16x650 + long đền | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cây |
| 47 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cột |
| 48 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,398 | tấn |
| 49 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1398 | tấn/km |
| 50 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 52 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,05 | tấn/km |
| 53 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 55 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,05 | tấn/km |
| 56 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1 | 10 sứ |
| 57 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế, Cột tròn, lắp trên cột 15-22kV | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện <= 70mm, Chiều cao lắp đặt <= 20m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 59 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 60 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,03 | tấn/km |
| 61 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | sứ |
| 62 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0477 | 1 km dây |
| 63 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,,,), tiết diện dây chống sét <= 95mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0149 | 1 km dây |
| 64 | Giáp níu | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 66 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 67 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 68 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <= 50mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,6 | 10 đc |
| 69 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt <= 20m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 ck |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | m3 |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 74 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 75 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,518 | m3 |
| 76 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0496 | 100m2 |
| 77 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,4569 | tấn |
| 78 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,7878 | m3 |
| 79 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,2979 | m3 |
| 80 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0277 | 100m3 |
| 81 | Bulon RS 22x1000 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Vận chuyển, bốc dỡ trạm biến áp từ TP,Hồ Chí Minh đến công trình | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1km | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,398 | tấn/km |
| 84 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1km | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | tấn/km |
| D | HẠNG MỤC TRẠM BƠM TIÊU CẦU SẮT VĨNH THÔNG | |||
| 1 | MBT 1F 12,7/0,23-0,46KV - 15KVA | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | FCO 27 KV - 100A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | LA 18 KV-10KA | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Aptomatte 3 pha 690V-80A-10kA | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ tụ bù hạ thế 4 cấp -30 KVAr + giá đỡ tủ bù | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, <= 30kVA | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 7 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 10 | lắp đặt tủ bù | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 ht |
| 11 | lắp đặt biến dòng | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 13 | Vật tư lắp điện kế | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Chì trung thế 3K | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt ống PVC | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,6 | 10m |
| 18 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <= 25mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,9 | 10 đc |
| 19 | Nút cao su chống thấm Þ85/65 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Bảng tên trạm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Nắp che đầu cực MBA | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Nắp che đầu cực LA | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Keo Silicon | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | tuýt |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại II | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 25 | Rải dây thép địa | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,5 | 10 m |
| 26 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 27 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <= 25mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1 | 10 đc |
| 28 | Lắp đặt ống PVC | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,4 | 10m |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại II | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1 | 10 cọc |
| 30 | Rải dây thép địa | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,3 | 10 m |
| 31 | Lắp đặt ống PVC | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,2 | 10m |
| 32 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=35mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 68 | 1 m |
| 34 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | 1 m |
| 35 | Giá treo MBA 3 pha -TBA 3x15KVA | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 38 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,025 | tấn/km |
| 39 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 40 | Boulon 16x300 + long đền | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | cây |
| 41 | Boulon 16x350 + long đền | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cây |
| 42 | Boulon 16x150 + long đền | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cây |
| 43 | Boulon 16x40 + long đền | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | cây |
| 44 | Boulon VRS 16x650 + long đền | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cây |
| 45 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cột |
| 46 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,398 | tấn |
| 47 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1398 | tấn/km |
| 48 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 50 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,05 | tấn/km |
| 51 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 53 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,05 | tấn/km |
| 54 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,2 | 10 sứ |
| 55 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế, Cột tròn, lắp trên cột 15-22kV | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 56 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện <= 70mm, Chiều cao lắp đặt <= 20m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 57 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 58 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,03 | tấn/km |
| 59 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | sứ |
| 60 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,027 | 1 km dây |
| 61 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,,,), tiết diện dây chống sét <= 95mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,008 | 1 km dây |
| 62 | Giáp níu | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 64 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 65 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 66 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <= 50mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,6 | 10 đc |
| 67 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt <= 20m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 ck |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | m3 |
| 71 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 73 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,518 | m3 |
| 74 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0496 | 100m2 |
| 75 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,4569 | tấn |
| 76 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,7878 | m3 |
| 77 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,2979 | m3 |
| 78 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0277 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 80 | Bulon RS 22x1000 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Vận chuyển, bốc dỡ trạm biến áp từ TP,Hồ Chí Minh đến công trình | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1km | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,398 | tấn/km |
| 83 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1km | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | tấn/km |
| E | HẠNG MỤC TRẠM BƠM TIÊU MƯƠNG HẬU KHU DÂN CƯ | |||
| 1 | MBT 1F 12,7/0,23-0,46KV - 15KVA | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | FCO 27 KV - 100A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | LA 18 KV-10KA | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Aptomatte 3 pha 690V-80A-10kA | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ tụ bù hạ thế 4 cấp -30 KVAr + giá đỡ tủ bù | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, <= 30kVA | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 7 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 10 | lắp đặt tủ bù | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 ht |
| 11 | lắp đặt biến dòng | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 13 | Vật tư lắp điện kế | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Chì trung thế 3K | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt ống PVC | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,6 | 10m |
| 18 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <= 25mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,9 | 10 đc |
| 19 | Nút cao su chống thấm 85/65 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Bảng tên trạm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Nắp che đầu cực MBA | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Nắp che đầu cực LA | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Keo Silicon | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | tuýt |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại II | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 25 | Rải dây thép địa | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,5 | 10 m |
| 26 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 27 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <= 25mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1 | 10 đc |
| 28 | Lắp đặt ống PVC | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,4 | 10m |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại II | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1 | 10 cọc |
| 30 | Rải dây thép địa | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,3 | 10 m |
| 31 | Lắp đặt ống PVC | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,2 | 10m |
| 32 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=35mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 68 | 1 m |
| 34 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | 1 m |
| 35 | Giá treo MBA 3 pha -TBA 3x15KVA | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 38 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,025 | tấn/km |
| 39 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 40 | Boulon 16x300 + long đền | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | cây |
| 41 | Boulon 16x350 + long đền | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cây |
| 42 | Boulon 16x150 + long đền | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cây |
| 43 | Boulon 16x40 + long đền | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | cây |
| 44 | Boulon VRS 16x650 + long đền | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cây |
| 45 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | cột |
| 46 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,194 | tấn |
| 47 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,4194 | tấn/km |
| 48 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 50 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1 | tấn/km |
| 51 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 53 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1 | tấn/km |
| 54 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 56 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,025 | tấn/km |
| 57 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 59 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1 | tấn/km |
| 60 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 61 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 62 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,125 | tấn/km |
| 63 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 65 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,025 | tấn/km |
| 66 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,6 | 10 sứ |
| 67 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế, Cột tròn, lắp trên cột 15-22kV | CHƯƠNG V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 68 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện <= 70mm, Chiều cao lắp đặt <= 20m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 18 | 1 bộ |
| 69 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 70 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,09 | tấn/km |
| 71 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 7 | sứ |
| 72 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại II | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 73 | Rải dây thép địa | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,125 | 10 m |
| 74 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 75 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0662 | 1 km dây |
| 76 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,,,), tiết diện dây chống sét <= 95mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,331 | 1 km dây |
| 77 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 78 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 79 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 80 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 81 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <= 50mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,3 | 10 đc |
| 82 | Giáp níu | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Phát quang hành lang lưới điện | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | Tt |
| 85 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt <= 20m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 ck |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | m3 |
| 89 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 90 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 91 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,554 | m3 |
| 92 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1488 | 100m2 |
| 93 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,3708 | tấn |
| 94 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,3635 | m3 |
| 95 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,8937 | m3 |
| 96 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| 98 | Bulon RS 22x1000 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 99 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 100 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 101 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,0318 | tấn |
| 102 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,5033 | m3 |
| 103 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5,7713 | m3 |
| 104 | Thay xà, chụp đầu cột, Trọng lượng xà 15kg, Thay xà thép cột đỡ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 105 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 106 | Thay chống sét van <= 35kV | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 107 | Thay xà, chụp đầu cột, Trọng lượng xà 15kg, Thay xà thép cột đỡ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 108 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 109 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế và hạ thế, Lắp trên cột 15-22kV, Cột tròn | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | bộ ccđ |
| 110 | Vận chuyển, bốc dỡ trạm biến áp từ TP,Hồ Chí Minh đến công trình | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1km | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,194 | tấn/km |
| 112 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1km | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | tấn/km |
| 113 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1km | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6,0137 | m3/km |
| 114 | Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1km | CHƯƠNG V, E-HSMT | 9,9068 | m3/km |
| 115 | Vận chuyển xi măng bao(tấn) bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1km | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,492 | tấn/km |
| F | Chi phí đóng cắt điện | |||
| 1 | Chi phí đóng cắt điện | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5 | Trạm |
| G | BỔ SUNG HẠNG MỤC TRẠM BƠM TIÊU BẾN BÀNG | |||
| 1 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 20.000 | 1 bộ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 86 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13953E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp), cấp IV)) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 966.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công: | 1 | tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động: | 1 | tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến điện, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 5 | Máy đào đất(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | Máy đào đất(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 7 | Xe cẩu thùng(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | Xe cẩu thùng(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 8 | Xe tải gắn cẩu hoặc cần cẩu bánh hơi(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | Xe tải gắn cẩu hoặc cần cẩu bánh hơi(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 9 | Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, palăng | Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, palăng | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi