Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình; Bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210854077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình; Bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210853994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 15:42:00 đến ngày 2021-09-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,142,775,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.214163E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.842832E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Công trình giao thông, cấp IV trở lên có hạng mục thi công phần cầu, đường hai đầu cầu có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 4.299.943.000 VNĐ (Bốn tỷ, hai trăm chín mươi chín triệu, chín trăm bốn ba ngàn đồng chẵn./.)- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.299.943.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình thi công cầu có tính chất tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình cầu có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ Quản lý chất lượng tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình cầu có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình cầu có tính chất tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ An toàn lao động tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tưới, nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu và tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 20T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm hút nước hố móng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 240m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình; Bảo hiểm công trình Cầu Trại, xã Ngọc Lĩnh, thị xã Nghi Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu cung cấp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý I/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị xã Nghi Sơn.
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn.
Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC:KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông dầm chủ, bê tông thương phẩm 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 76,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,21 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,36 | tấn |
| 4 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 415,2 | m2 |
| 5 | Thép dự ứng lực D12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,23 | tấn |
| 6 | Keo Epoxy quét đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,8 | m2 |
| 7 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,88 | 100m |
| 8 | Sản xuất ống tôn tạo lỗ dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,96 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống tôn tạo lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,96 | tấn |
| 10 | Đầu neo kéo (luân chuyển các dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 52 | cái |
| 11 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 312 | đầu neo |
| 12 | Lắp đặt gối cầu cao su (KT:150x250x35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 13 | Bê tông mặt cầu, phủ bản, liên tục nhiệt, gờ lan can 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 51,68 | m3 |
| 14 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,29 | tấn |
| 15 | Cốt thép ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,71 | tấn |
| 16 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,48 | 100m2 |
| 17 | Lưới thép D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 161,7 | m2 |
| 18 | Sản xuất lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,93 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,93 | tấn |
| 20 | Bu lông M16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 112 | bộ |
| 21 | Ống thoát nước thép D170/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,16 | 100m |
| 22 | Thép tấm đai định vị (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,02 | tấn |
| 23 | Tấm chắn rác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 24 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 25 | Khe co giãn dạng ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,12 | m |
| 26 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,28 | m3 |
| 27 | Cốt thép khe co giãn ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,28 | tấn |
| 28 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 120 | bộ |
| 29 | Thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,22 | tấn |
| 30 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,22 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông lót móng 12Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,59 | m3 |
| 2 | Bê tông mố cầu, bê tông thương phẩm 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 92,92 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,04 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,19 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,42 | tấn |
| 6 | Ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,92 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa đường lòng mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 66,1 | m2 |
| 8 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)- đá kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,15 | m3 |
| 9 | Bê tông gờ lan can trên mố 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | m3 |
| 10 | Ống tôn dày 2mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,02 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống tôn chốt neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,02 | tấn |
| 12 | Cốt thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,04 | tấn |
| 13 | Cốt thép D32 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,05 | tấn |
| 14 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,01 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng 12Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,5 | m3 |
| 16 | Bê tông trụ cầu, bê tông thương phầm 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48,64 | m3 |
| 17 | Bê tông xà mũ trụ, bê tông thương phẩm 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,12 | m3 |
| 18 | Cốt thép trụ ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,02 | tấn |
| 19 | Cốt thép trụ ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,49 | tấn |
| 20 | Cốt thép mố ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,51 | tấn |
| 21 | Ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,75 | 100m2 |
| 22 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)- đá kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,15 | m3 |
| 23 | Bê tông cọc 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 95,28 | m3 |
| 24 | Cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,11 | tấn |
| 25 | Cốt thép cọc ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,03 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,2 | 100m2 |
| 27 | Thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,85 | tấn |
| 28 | Lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,85 | tấn |
| 29 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36 | 1 mối nối |
| 30 | Ép trước cọc BTCT, KT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | 100m |
| 31 | Khấu hao thép hình cọc dẫn âm tại mố M1, M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,69 | tấn |
| 32 | Khấu hao thép hình cọc dẫn âm tại trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,58 | 100m |
| 33 | Ép cọc dẫn ép âm, bao gồm cả cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4 | 100m |
| 34 | Nhổ cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4 | 100m |
| 35 | Đập đầu cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,04 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng 12Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,8 | m3 |
| 37 | Bê tông bản quá độ 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,7 | m3 |
| 38 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0022 | tấn |
| 39 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5612 | tấn |
| 40 | Cốt thép bản quá độ ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,58 | tấn |
| 41 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,07 | 100m2 |
| 42 | Ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,06 | 100m |
| 43 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,98 | m2 |
| 44 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,48 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2004 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m3 |
| 47 | Móng CPDD loại II dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,064 | 100m3 |
| 48 | Móng CPDD loại I dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,056 | 100m3 |
| 49 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m2 |
| 50 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m2 |
| 51 | Đào đất thi công chân khay, gia cố mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 81,642 | 1m3 |
| 52 | Đắp đất chân khay, đắp tứ nón K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3266 | 100m3 |
| 53 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,16 | m3 |
| 54 | Bê tông chân khay M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,52 | m3 |
| 55 | Bê tông bậc lên xuống M200 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,18 | m3 |
| 56 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 338 | m2 |
| 57 | Bê tông gia cố mái M200 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 67,08 | m3 |
| 58 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1624 | 100m2 |
| 59 | Bê tông giằng khóa mái M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,5 | m3 |
| 60 | Cốt thép giằng khóa mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1466 | tấn |
| 61 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,384 | 100m3 |
| 2 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,1072 | 100m3 |
| 3 | Lớp CPDD L2 (bãi đúc, chứa dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,32 | 100m3 |
| 4 | Láng VXM M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 440 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,61 | m3 |
| 6 | Bê tông 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,31 | m3 |
| 7 | Bê tông 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,65 | m3 |
| 8 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2068 | tấn |
| 9 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,075 | 100m2 |
| 10 | Gia công hệ căng kéo, bao gồm cả khấu hao hệ căng kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,4202 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hệ căng kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,4202 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ hệ căng kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,4202 | tấn |
| 13 | Bu lông M24, L=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 64 | bộ |
| 14 | Thanh lý bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,96 | m3 |
| 15 | Đào nền + đào khuôn, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1575 | 100m3 |
| 16 | Vét bùn + hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8212 | 100m3 |
| 17 | Đào cấp, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3492 | 100m3 |
| 18 | Đào rãnh + đào cống bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2169 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,072 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường, K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,094 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất đá thải mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7137 | 100m3 |
| 22 | Thanh thải đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,0462 | 100m3 |
| 23 | Làm và thả rọ đá (KT 2x0.5x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | 1 rọ |
| 24 | Làm và thả rọ đá (KT 2x1.0x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | 1 rọ |
| 25 | Thanh lý rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,136 | 100m3 |
| 26 | Bê tông ống cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,6 | m3 |
| 27 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0019 | tấn |
| 28 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0913 | 100m2 |
| 29 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,5 | m3 |
| 30 | Bê tông chèn ống cống M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,02 | m3 |
| 31 | Lắp đặt + tháo dỡ ống cống D1500; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | 1 đoạn ống |
| 32 | Đắp đất san ủi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7393 | 100m3 |
| 33 | Thanh thải đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2175 | 100m3 |
| 34 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,03 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,6434 | 100m3 |
| 36 | Gia công hệ đà giáo thi công (1 bộ lớn nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,57 | tấn |
| 37 | Khấu hao hệ đà giáo thi công thi công M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,57 | tấn |
| 38 | Khấu hao hệ đà giáo thi công thi công T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,83 | tấn |
| 39 | Khấu hao hệ đà giáo thi công thi công M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,57 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,97 | tấn |
| 41 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,97 | tấn |
| 42 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | ca |
| 43 | Gỗ phục vụ thi công (KH: 8 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,37 | 1m3 |
| 44 | Khấu hao cọc định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,41 | tấn |
| 45 | Đóng cọc định vị (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,96 | 100m |
| 46 | Đóng cọc định vị (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,16 | 100m |
| 47 | Nhổ cọc định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,12 | 100m |
| 48 | Đai dẫn hướng, thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,91 | tấn |
| 49 | Lắp dựng đai dẫn hướng, thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,91 | tấn |
| 50 | Tháo dỡ đai dẫn hướng, thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,91 | tấn |
| 51 | Khấu hao cọc larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 47,94 | tấn |
| 52 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,4 | 100m |
| 53 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9 | 100m |
| 54 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,3 | 100m |
| 55 | Đắp đất vòng vây (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,78 | 100m3 |
| 56 | Thanh lý đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,624 | 100m3 |
| 57 | Đóng, nhổ cọc tre, dài ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,8 | 100m |
| 58 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 176,8 | m2 |
| 59 | Thép buộc D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,74 | kg |
| 60 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | ca |
| 61 | Thi công cẩu lắp dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | 1 dầm |
| 62 | Thanh lý bê tông bản mặt cầu + lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,1 | m3 |
| 63 | Thanh lý mố đá hộc xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 94 | m3 |
| 64 | Tháo dỡ dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,32 | tấn |
| 65 | Đào cải dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,152 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC:ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4746 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp nền đường đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,1742 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn + hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4837 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,8194 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,5613 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,8016 | 100m3 |
| 8 | Móng CPDD loại II dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4942 | 100m3 |
| 9 | Móng CPDD loại I dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3074 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,3388 | 100m2 |
| 11 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,3388 | 100m2 |
| 12 | Đào đất thi công cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,28 | 1m3 |
| 13 | Đắp trả đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo tên cầu (2 cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 15 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | m |
| 16 | Biển báo tên cầu I.419 (KT: 0,675x1,35m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8225 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐẤT ĐĂP CHO CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Mua đất đắp K95 tại chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.781,5851 | m3 |
| 2 | Mua đất đắp K98 tại chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,8432 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,3049 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,8982 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải thanh lý đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,161 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải, máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,1821 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.214163E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.842832E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Công trình giao thông, cấp IV trở lên có hạng mục thi công phần cầu, đường hai đầu cầu có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 4.299.943.000 VNĐ (Bốn tỷ, hai trăm chín mươi chín triệu, chín trăm bốn ba ngàn đồng chẵn./.)- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.299.943.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình thi công cầu có tính chất tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình cầu có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ Quản lý chất lượng tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình cầu có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình cầu có tính chất tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ An toàn lao động tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 2 |
| 4 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 5 | Máy tưới, nấu nhựa | Nấu và tưới nhựa | 1 |
| 6 | Máy ủi | ≥ 108 CV | 1 |
| 7 | Máy lu tĩnh | ≥ 9T | 1 |
| 8 | Máy lu rung | ≥ 16T | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông | Đầm bê tông | 2 |
| 11 | Ô tô cần cẩu | ≥ 20T | 1 |
| 12 | Ô tô tải gắn cẩu | ≥ 9T | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | Cắt uốn cốt thép | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | Bơm hút nước hố móng công trình | 2 |
| 15 | Máy ép cọc | ≥ 150T | 1 |
| 16 | Máy nén khí | ≥ 240m3/h | 1 |
| 17 | Máy mài | Mài | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi