Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình; Bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210854077-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình; Bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210853994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 15:42:00 đến ngày 2021-09-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,142,775,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.214163E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.842832E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Công trình giao thông, cấp IV trở lên có hạng mục thi công phần cầu, đường hai đầu cầu có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 4.299.943.000 VNĐ (Bốn tỷ, hai trăm chín mươi chín triệu, chín trăm bốn ba ngàn đồng chẵn./.)- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.299.943.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình thi công cầu có tính chất tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình cầu có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ Quản lý chất lượng tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình cầu có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình cầu có tính chất tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ An toàn lao động tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tưới, nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nấu và tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 20T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm hút nước hố móng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 240m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình; Bảo hiểm công trình
Cầu Trại, xã Ngọc Lĩnh, thị xã Nghi Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Nghi Sơn. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần công nghệ Việt Đức. Địa chỉ: SN 37 đường Nguyễn Trung Trực, Phường Tân Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Long Giang. Địa chỉ: Thôn Tây Phúc, xã Hoằng Qùy, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Nghi Sơn. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu cung cấp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý I/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Nghi Sơn. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC:KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bê tông dầm chủ, bê tông thương phẩm 40MpaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu76,4m3
2Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,21tấn
3Cốt thép dầm cầu ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,36tấn
4Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu415,2m2
5Thép dự ứng lực D12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,23tấn
6Keo Epoxy quét đầu dầmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,8m2
7Ống nhựa bọc cáp D18/22Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,88100m
8Sản xuất ống tôn tạo lỗ dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,96tấn
9Lắp đặt ống tôn tạo lỗMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,96tấn
10Đầu neo kéo (luân chuyển các dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu52cái
11Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu312đầu neo
12Lắp đặt gối cầu cao su (KT:150x250x35)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48cái
13Bê tông mặt cầu, phủ bản, liên tục nhiệt, gờ lan can 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu51,68m3
14Cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,29tấn
15Cốt thép ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,71tấn
16Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,48100m2
17Lưới thép D4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu161,7m2
18Sản xuất lan can mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,93tấn
19Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,93tấn
20Bu lông M16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu112bộ
21Ống thoát nước thép D170/150Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,16100m
22Thép tấm đai định vị (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,02tấn
23Tấm chắn rác bằng gang đúcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12bộ
24Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24cái
25Khe co giãn dạng rayMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,12m
26Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,28m3
27Cốt thép khe co giãn ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,28tấn
28Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu120bộ
29Thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,22tấn
30Lắp đặt thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,22tấn
B HẠNG MỤC: KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Bê tông lót móng 12MpaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,59m3
2Bê tông mố cầu, bê tông thương phẩm 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu92,92m3
3Cốt thép mố ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,04tấn
4Cốt thép mố ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,19tấn
5Cốt thép mố ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,42tấn
6Ván khuôn mốMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,92100m2
7Quét nhựa đường lòng mốMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu66,1m2
8Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)- đá kê gốiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,15m3
9Bê tông gờ lan can trên mố 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2m3
10Ống tôn dày 2mm (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,02tấn
11Lắp đặt ống tôn chốt neo dầmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,02tấn
12Cốt thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,04tấn
13Cốt thép D32 (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,05tấn
14Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,01m3
15Bê tông lót móng 12MpaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,5m3
16Bê tông trụ cầu, bê tông thương phầm 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48,64m3
17Bê tông xà mũ trụ, bê tông thương phẩm 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,12m3
18Cốt thép trụ ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,02tấn
19Cốt thép trụ ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,49tấn
20Cốt thép mố ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,51tấn
21Ván khuôn trụMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,75100m2
22Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)- đá kê gốiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,15m3
23Bê tông cọc 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu95,28m3
24Cốt thép cọc ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,11tấn
25Cốt thép cọc ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,03tấn
26Ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,2100m2
27Thép bản đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,85tấn
28Lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,85tấn
29Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu361 mối nối
30Ép trước cọc BTCT, KT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6100m
31Khấu hao thép hình cọc dẫn âm tại mố M1, M2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,69tấn
32Khấu hao thép hình cọc dẫn âm tại trụMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,58100m
33Ép cọc dẫn ép âm, bao gồm cả cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4100m
34Nhổ cọc dẫn ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4100m
35Đập đầu cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,04m3
36Bê tông lót móng 12MpaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,8m3
37Bê tông bản quá độ 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,7m3
38Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0022tấn
39Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,5612tấn
40Cốt thép bản quá độ ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,58tấn
41Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,07100m2
42Ống nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,06100m
43Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,98m2
44Đắp vật liệu dạng hạt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,48100m3
45Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2004100m3
46Đắp đất K98Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,12100m3
47Móng CPDD loại II dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,064100m3
48Móng CPDD loại I dày 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,056100m3
49Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4100m2
50Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4100m2
51Đào đất thi công chân khay, gia cố máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu81,6421m3
52Đắp đất chân khay, đắp tứ nón K95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3266100m3
53Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,16m3
54Bê tông chân khay M150Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26,52m3
55Bê tông bậc lên xuống M200 dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,18m3
56Nilong tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu338m2
57Bê tông gia cố mái M200 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu67,08m3
58Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1624100m2
59Bê tông giằng khóa mái M250Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,5m3
60Cốt thép giằng khóa mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1466tấn
61Đóng cọc tre, dài ≤2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26100m
C HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ THI CÔNG
1Đắp đất mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,384100m3
2Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,1072100m3
3Lớp CPDD L2 (bãi đúc, chứa dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,32100m3
4Láng VXM M100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu440m2
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,61m3
6Bê tông 16MpaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,31m3
7Bê tông 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,65m3
8Cốt thép ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2068tấn
9Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,075100m2
10Gia công hệ căng kéo, bao gồm cả khấu hao hệ căng kéoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,4202tấn
11Lắp dựng hệ căng kéoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,4202tấn
12Tháo dỡ hệ căng kéoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,4202tấn
13Bu lông M24, L=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu64bộ
14Thanh lý bệ đúcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,96m3
15Đào nền + đào khuôn, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1575100m3
16Vét bùn + hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8212100m3
17Đào cấp, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3492100m3
18Đào rãnh + đào cống bằng máy, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2169100m3
19Đắp đất hoàn trả cốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,072100m3
20Đắp đất nền đường, K95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,094100m3
21Đắp đất đá thải mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7137100m3
22Thanh thải đường tạmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,0462100m3
23Làm và thả rọ đá (KT 2x0.5x0.5)mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu181 rọ
24Làm và thả rọ đá (KT 2x1.0x0.5)mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu81 rọ
25Thanh lý rọ đáMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,136100m3
26Bê tông ống cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21,6m3
27Cốt thép ống cống ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,0019tấn
28Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,0913100m2
29Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,5m3
30Bê tông chèn ống cống M150Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,02m3
31Lắp đặt + tháo dỡ ống cống D1500; L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu301 đoạn ống
32Đắp đất san ủi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,7393100m3
33Thanh thải đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2175100m3
34Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,03100m3
35Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,6434100m3
36Gia công hệ đà giáo thi công (1 bộ lớn nhất)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,57tấn
37Khấu hao hệ đà giáo thi công thi công M1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,57tấn
38Khấu hao hệ đà giáo thi công thi công T1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,83tấn
39Khấu hao hệ đà giáo thi công thi công M2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,57tấn
40Lắp dựng hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu39,97tấn
41Tháo dỡ hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu39,97tấn
42Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30ca
43Gỗ phục vụ thi công (KH: 8 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,371m3
44Khấu hao cọc định vịMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,41tấn
45Đóng cọc định vị (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,96100m
46Đóng cọc định vị (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,16100m
47Nhổ cọc định vịMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,12100m
48Đai dẫn hướng, thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,91tấn
49Lắp dựng đai dẫn hướng, thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,91tấn
50Tháo dỡ đai dẫn hướng, thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,91tấn
51Khấu hao cọc larsen IVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu47,94tấn
52Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,4100m
53Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9100m
54Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,3100m
55Đắp đất vòng vây (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,78100m3
56Thanh lý đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,624100m3
57Đóng, nhổ cọc tre, dài ≤2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,8100m
58Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu176,8m2
59Thép buộc D4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25,74kg
60Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8ca
61Thi công cẩu lắp dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu121 dầm
62Thanh lý bê tông bản mặt cầu + lan canMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,1m3
63Thanh lý mố đá hộc xâyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu94m3
64Tháo dỡ dầm thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,32tấn
65Đào cải dòngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,152100m3
D HẠNG MỤC:ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đào nền đường, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,21m3
2Đào khuôn đường đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4746100m3
3Đào cấp nền đường đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,1742100m3
4Vét bùn + hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4837100m3
5Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,8194100m3
6Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,5613100m2
7Đắp đất K98Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,8016100m3
8Móng CPDD loại II dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4942100m3
9Móng CPDD loại I dày 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3074100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,3388100m2
11Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,3388100m2
12Đào đất thi công cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,281m3
13Đắp trả đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4m3
14Lắp đặt cột và biển báo tên cầu (2 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
15Cột đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14m
16Biển báo tên cầu I.419 (KT: 0,675x1,35m)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,8225m2
E HẠNG MỤC: ĐẤT ĐĂP CHO CÔNG TRÌNH
1Mua đất đắp K95 tại chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2.781,5851m3
2Mua đất đắp K98 tại chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,8432m3
3Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,3049100m3
4Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,8982100m3
5Vận chuyển phế thải thanh lý đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,161100m3
6San đất bãi thải, máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,1821100m3
F HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.214163E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.842832E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Công trình giao thông, cấp IV trở lên có hạng mục thi công phần cầu, đường hai đầu cầu có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 4.299.943.000 VNĐ (Bốn tỷ, hai trăm chín mươi chín triệu, chín trăm bốn ba ngàn đồng chẵn./.)- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.299.943.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình thi công cầu có tính chất tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.51
2 Cán bộ Quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình cầu có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ Quản lý chất lượng tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.31
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình cầu có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.31
4 Cán bộ Phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình cầu có tính chất tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ An toàn lao động tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T2
2 Máy đầm cóc Đầm đất2
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m32
4 Máy thủy bình Đo cao độ1
5 Máy tưới, nấu nhựa Nấu và tưới nhựa1
6 Máy ủi ≥ 108 CV1
7 Máy lu tĩnh ≥ 9T 1
8 Máy lu rung ≥ 16T1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
10 Máy đầm bê tông Đầm bê tông2
11 Ô tô cần cẩu ≥ 20T1
12 Ô tô tải gắn cẩu ≥ 9T1
13 Máy cắt uốn cốt thép Cắt uốn cốt thép2
14 Máy bơm nước Bơm hút nước hố móng công trình2
15 Máy ép cọc ≥ 150T1
16 Máy nén khí ≥ 240m3/h1
17 Máy mài Mài1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->