Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210859188-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Gia Thanh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210830763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 15:41:00 đến ngày 2021-09-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,314,639,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.94E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bêtông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước. + Tương tự về quy mô công việc
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc có trọng lượng ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi có tải trọng gia tải ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥12T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy rải bê tông nhựa có công suất ≥130Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị rải nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần trục có sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Thanh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp công trình
Xây dựng, nâng cấp một số tuyến đường khu trung tâm xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn
06 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Thanh , địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Gia Thanh; Địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Bên mời thầu: UBND xã Gia Thanh. + Chủ đầu tư: UBND xã Gia Thanh; Địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Anh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: UBND xã Gia Thanh. - Chủ đầu tư: UBND xã Gia Thanh


- Bên mời thầu: Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Thanh , địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Gia Thanh; Địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Gia Thanh; Địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Gia Thanh; Địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Thanh; Địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229 3871 156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG + MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK136,062m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK0,6037100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK7,559100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK1,5344100m3
5Ma tit chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,1255m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,1819100m3
7Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK1,2047100m3
8Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK2,2189100m3
9Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu của HSTK2,3647100m2
10Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu của HSTK2,3647100m2
11Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK2,7194100m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK109,3478m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK41,2761m3
14Đào kênh mương, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,1072100m3
15Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK9,95m3
16Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,219100m2
17Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK7,05100m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN 1
1Biển báo tam giácTheo yêu cầu của HSTK1biển
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu của HSTK0,0645m3
C KÈ MÁI TALUY TUYẾN 1
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK19,289m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,603tấn
3Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,9977100m2
4Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100Theo yêu cầu của HSTK50,091m3
5Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK166,97m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK18,3373m3
D MẶT ĐƯỜNG + NỀN ĐƯỜNG TUYẾN 2
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK136,1736m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK0,4772100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK7,5652100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK1,3708100m3
5Ma tit chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,098m3
6Gỗ đệmTheo yêu cầu của HSTK0,042m3
7Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo yêu cầu của HSTK0,5102m2
8Cắt khe 1x4 của đườngTheo yêu cầu của HSTK23,65510m
9Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,3249100m3
10Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK1,7993100m3
11Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK1,6756100m3
12Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu của HSTK2,2396100m2
13Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu của HSTK2,2396100m2
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK0,7347100m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK4,2875100m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN 2
1Biển báo tam giácTheo yêu cầu của HSTK2biển
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,1291m3
F CỐNG BẢN B75 TUYẾN 2
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK0,8291m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK0,0404100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0327tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0599tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK5cấu kiện
6Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,16m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0746100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0075tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0278tấn
10Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK7,4553m3
11Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,384m3
12Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,1538100m2
13Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,0396100m2
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK1,777m3
15Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK11,1062100m
16Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,1882100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0713100m3
G THOÁT NƯỚC DỌC, NGANG, HỐ GA
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK45,9001m3
2Trát tường ngoài thân rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK208,6368m2
3Đổ bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK10,2064m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố rãnh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2074tấn
5Ván khuôn mũ mố rãnhTheo yêu cầu của HSTK0,6627100m2
6Đổ bê tông đáy rãnh, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK24,6543m3
7Ván khuôn đáy rãnhTheo yêu cầu của HSTK0,3977100m2
8Thi công lớp đá đệm móng rãnh, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK16,4362m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnhTheo yêu cầu của HSTK2,5236tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK15,96m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnhTheo yêu cầu của HSTK1,0374100m2
12Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK266cấu kiện
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố thu, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK2,6627m3
14Trát tường ngoài hố thu, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK9,2518m2
15Gia công thang sắtTheo yêu cầu của HSTK0,0414tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố hố ga, hố thu đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0402tấn
17Đổ bê tông mũ mố hố ga, hố thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,5636m3
18Ván khuôn mũ mố hố ga, hố thuTheo yêu cầu của HSTK0,0732100m2
19Đổ bê tông đáy hố thu, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,2103m3
20Ván khuôn đáy hố thuTheo yêu cầu của HSTK0,0295100m2
21Thi công lớp đá đệm móng hố thu, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK0,8069m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga, hố thuTheo yêu cầu của HSTK0,1179tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan hố ga, hố thu, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK0,648m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố thu, hố gaTheo yêu cầu của HSTK0,0324100m2
25Lắp đặt cấu kiện tấm đan hố thu, hố ga lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK6cấu kiện
H TUYẾN 3
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường kênh, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK57,7249m3
2Trát tường ngoài kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK262,386m2
3Đổ bê tông móng kênh, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK27,8888m3
4Ván khuôn móng kênhTheo yêu cầu của HSTK0,4498100m2
5Thi công lớp đá đệm móng kênh, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK18,5926m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm dọc, dầm ngang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0931tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm dọc, dầm ngang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,6404tấn
8Đổ bê tông dầm dọc, dầm ngang, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK13,9387m3
9Ván khuôn dầm dọc, dầm ngangTheo yêu cầu của HSTK1,3111100m2
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa khe phòng lúnTheo yêu cầu của HSTK7,04m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 25Theo yêu cầu của HSTK1,3957m3
12Trát tường ngoài hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK2,6m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0134tấn
14Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,1879m3
15Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK0,0244100m2
16Đổ bê tông đáy hố thu, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,4034m3
17Ván khuôn đáy hố thuTheo yêu cầu của HSTK0,0098100m2
18Thi công lớp đá đệm móng hố thu, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK0,269m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0389tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK0,216m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0108100m2
22Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK2cấu kiện
23Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK2,34100m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK1,08100m3
I NỀN ĐƯỜNG + MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 4
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo yêu cầu của HSTK17,935100m2
2Sản xuất bê tông nhựa hạt trung và bê tông nhựaTheo yêu cầu của HSTK3,259100tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của HSTK17,935100m2
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu của HSTK3,259100tấn
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,6219100m3
6Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,2827100m3
7Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,0156100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,2983100m3
J VỈA HÈ TUYẾN 4
1Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK693,4m2
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK55,472m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK34,67m3
4Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK17,596m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK2,4859100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK372cấu kiện
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK11,62m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK2,324m2
K AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN 4
1Biển báo tam giácTheo yêu cầu của HSTK2biển
2Biển báo chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK1biển
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,2581m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.94E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bêtông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước. + Tương tự về quy mô công việc
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc có trọng lượng ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
8 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
9 Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
10 Máy lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
11 Máy lu bánh hơi có tải trọng gia tải ≥16T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
13 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥12T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
14 Máy rải bê tông nhựa có công suất ≥130Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
15 Thiết bị rải nhựa đường Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
16 Thiết bị nấu nhựa Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
17 Cần trục có sức nâng ≥6T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->