Gói thầu: Xây dựng công trình chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210854938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 15:39:00 đến ngày 2021-08-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,833,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên ngành điện hoặc điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng) hạng III còn hiệu lực hoặc đã thi công 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp III hoặc 2 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp điện hoặc chiếu sáng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên ngành điện hoặc điện tử.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động;- Có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ&VSLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Rãnh cáp ngầm | |||
| B | Rãnh cáp đi trên giải phân cách, nền đất | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,3248 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,0245 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,1942 | 100m3 |
| 4 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3.539 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,695 | 100m2 |
| C | Rãnh cáp đi trên vỉa hè nền bê tông xi măng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,1 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9576 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7285 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,212 | 100m3 |
| 5 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 342 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,71 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,1 | m3 |
| D | Rãnh cáp đi qua đường bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,5 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,268 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1898 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0713 | 100m3 |
| 5 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 115 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,575 | 100m2 |
| 7 | Hoàn trả đường bê tông: Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,5 | m3 |
| E | Lắp đặt ống bảo vệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa uPVC luồn cáp thông tin viễn thông D90 x4,5m ( mầu vàng) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,41 | 100m |
| F | Cáp chiếu sáng | |||
| 1 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 45,23 | 100m |
| 2 | Dây cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4.523,6756 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 4 | Dây cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | m |
| G | Cột đèn + cần đèn + Chóa đèn | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 114 | 1 cột |
| 2 | Mua Cột thép bát giác, tròn côn D78 mạ kẽm nhúng nóng loại BG09, TC09 - cao 9m, ngọn D78, dày 4mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 114 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 114 | 1 cần đèn |
| 4 | Mua Cần đèn gắn trên cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng ;Cần đơn CD04 cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 114 | cột |
| 5 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 114 | 1 chóa |
| 6 | Đèn LED chiếu sáng đường phố, thân hợp kim nhôm đúc, mặt kính cường lực siêu trắng, nguồn sáng: chip LED Philips, Meanwell, Cree, nguồn Philips, Epistar, Bridgelux, Meanwell; hệ số công suất ≥ 0,95,nguồn điện 185-265V/50Hz, chỉ số hoàn màu CRI> 75, nhiệt độ màu 2500-6500K, Cấp bảo vệ IP66, Drive: IP65, class 1, quang hiệu 100-130Lm/W, tuổi thọ >50.000h ;TĐ- Roler.01, công suất 150W hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 114 | bộ |
| 7 | Làm đầu cáp khô | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 232 | 1 đầu cáp |
| 8 | Đánh số cột thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 114 | 10 cột |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,68 | 100m |
| 10 | Mua dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.368 | m |
| 11 | Mua đầu cốt đồng M35 1 lỗ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 13 | Mua đầu cốt đồng M25 1 lỗ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Mua đầu cốt đồng M16 1 lỗ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 684 | cái |
| 15 | Mua đầu cốt đồng M10 1 lỗ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 228 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 91,6 | 10 đầu cốt |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 114 | 1 bảng |
| 18 | Bảng điện Bakelite 220x85x3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 114 | cái |
| 19 | Cầu đấu 4x60A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 114 | cái |
| 20 | Áp tô mát 2 cực 2P-(5-:-10A) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 114 | cái |
| 21 | Vít + bu lông lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 114 | cái |
| 22 | Ghíp đồng nhôm AM 35/16 ( đấu nối xuống tủ ĐKCS) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| H | Tiếp địa | |||
| I | Tiếp địa an toàn cột | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,4 | 10 cọc |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng thép L63x63x6, L=2500mm, dây nối | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 114 | cọc |
| 3 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 171 | 1 m |
| 4 | Dây đồng Cu/PVC 1x50mm2 ( nối tiếp địa từ đai thép xuống tiếp địa cột + Bu lông+ Đầu cốt ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 171 | m |
| J | Tiếp địa an toàn tủ ĐKCS | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0544 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0544 | 100m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8 | 10 cọc |
| 4 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng loại T4C-1,5 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 83,38 | kg |
| K | Móng cột đèn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,368 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 136,8 | m3 |
| 3 | Khung móng 4M24x300x300x(675-750) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 114 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm ( khung móng đã có) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,2686 | tấn |
| 5 | Ống nhựa HDPE 65/50 luồn cáp trong móng bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 228 | m |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,824 | m2 |
| L | Tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 tủ |
| 2 | Mua Tủ điều khiển chiếu sáng 35A ÷ 50A, KT: 1000x600x350, cấp bảo vệ IP54;(vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider, ...), | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0364 | tấn |
| 4 | Giá đỡ tủ thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36,42 | kg |
| M | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 115 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên ngành điện hoặc điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng) hạng III còn hiệu lực hoặc đã thi công 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp III hoặc 2 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp điện hoặc chiếu sáng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên ngành điện hoặc điện tử.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động;- Có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ&VSLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục tự hành | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy đào | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi