Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210850615 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 15:39:00 đến ngày 2021-09-04 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,810,562,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.772E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.543E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,27 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24,81 tỷ VND. Trong đó 24,81=8,27 x 3 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ (Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên). Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình cấp III hoặc 03 công trình cấp IV có hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực L>=24m trong 03 năm gần đây (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)- Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình giao thông cầu (đường bộ) hạng III trở lên) có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có cầu BTCT DƯL) trong 03 năm gần đây (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và đơn giá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình trong 03 năm gần đây ( tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy; Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy của nhà thầu trong 03 năm gần đây. (tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học thuộc chuyên ngành trắc địa; Đã từng phụ trách công tác trắc đạc trong 03 năm gần đây . (tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật, lái xe lái máy lành nghề |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân xây dựng: 15 người (Nêu rõ ngành nghề và bậc thợ có Chứng nhận qua lớp đào tạo nghề)- Lái xe lái máy: 15 người có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công- Đội ngũ công nhân, lái xe lái máy trên phải thỏa mãn các điều kiện sau: có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường. (trong đó: Ưu tiên 25% lao động nữ, bộ đội xuất ngũ, thương binh…)- Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu > =1,2 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=25m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-hệ thi công lao dầm cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhịp>= 24m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy Toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=200 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 23-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 24-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 25-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1500W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy cắt khe mặt đường BTXM (MCD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sâu từ 70mm – 100mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy luồn cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | đường kính cấp từ D12-D16 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Kích thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=500T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Thiết bị căng kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | đường kính cấp từ D12-D16 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 30-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=30m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 31-Hệ đà giáo thi công cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ đà giáo thi công cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Phòng thí nghiệm chuyên ngành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm chuyên ngành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Đường Phan Bội Châu, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai (hạng mục cầu bê tông cốt thép và các hạng mục phụ) 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Prông; địa chỉ: số 33 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; điện thoại 02693843290; Fax 02693843675 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Chư Prông. Địa chỉ: 16 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Prông; Địa chỉ: 33 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai. điện thoại 02693843290; Fax 02693843675 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824414; Fax : 0269.3823808. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đập phá rãnh xây hiện hữu (tận dụng khối xây) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,14 | m3 |
| 2 | Phát quang | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3.231,78 | m2 |
| 3 | Đào kết cấu đường cũ dày trung bình 15cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,47 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ thải (sau khi trừ tận dụng) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32,082 | m3 |
| 5 | Vét hữu cơ nền đường, đất C1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 441,7 | m3 |
| 6 | Đào nền + khuôn đường đất cấp 2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 208,84 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ thải | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 650,54 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường lu lèn K95 (tận dụng) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.921,83 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường lu lèn K95 (vận chuyển đất từ mỏ) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.276,95 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường lu lèn K98 (vận chuyển đất từ mỏ) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 350,09 | m3 |
| 11 | CPĐD Loại I Dmax 37.5mm dày 15cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 182,53 | m3 |
| 12 | Đệm giấy dầu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.216,89 | m2 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường + vách ngăn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 78,72 | m3 |
| 14 | Mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 22cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 267,72 | m3 |
| 15 | Cốt thép khe co, khe giãn d25 CB240-T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,058 | Tấn |
| 16 | Cốt thép khe dọc d12 CB300-V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | Tấn |
| 17 | Cắt khe co, khe dọc | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 456,38 | m |
| 18 | Mattit chèn khe co, khe dãn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 234,13 | kg |
| 19 | Quét nhựa đường thanh thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,69 | m2 |
| 20 | Mùn cưa tẩm nhựa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 21 | ống nhựa d42 dày 8cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,44 | m |
| 22 | Gỗ chèn khe dãn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 23 | Đắp ĐĐCL lu lèn K98 (vận chuyển đất từ mỏ) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72,08 | m3 |
| 24 | CPĐD Loại I Dmax 37.5mm dày 15cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,04 | m3 |
| 25 | Đệm giấy dầu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 240,26 | m2 |
| 26 | Ván khuôn lề gia cố + vách ngăn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,25 | m2 |
| 27 | Bê tông đá 1x2 M300 dày 22cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 52,57 | m3 |
| 28 | Cốt thép khe nối d25 CB240-T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | Tấn |
| 29 | Cắt khe | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 30 | Mattit chèn khe | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,68 | kg |
| 31 | Quét nhựa đường thanh thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,37 | m2 |
| 32 | Mùn cưa tẩm nhựa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | m3 |
| 33 | ống nhựa d42 dày 8cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m |
| 34 | Gỗ chèn khe dãn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | m3 |
| 35 | Đệm giấy dầu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.015,03 | m2 |
| 36 | Ván khuôn tạo khe taluy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m2 |
| 37 | Bê tông mái taluy đá 2x4 M200 dày 15cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 152,25 | m3 |
| 38 | Chèn giấy dầu khe taluy 2 lớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,28 | m2 |
| 39 | ống nhựa PVC D90, L=0,75m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60,75 | m |
| 40 | Đá dăm 4x6 tầng lọc ngược | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 41 | Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngược | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 53,46 | m2 |
| 42 | Đào chân khay đất cấp 2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 127,07 | m3 |
| 43 | Đệm đá 4x6 chèn cát dày 10cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,77 | m3 |
| 44 | Bê tông đá 2x4 M200 chân khay taluy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47,74 | m3 |
| 45 | Ván khuôn chân khay taluy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 318,24 | m2 |
| 46 | Chèn giấy dầu chân khay taluy 2 lớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 47 | Đắp trả chân khay (tận dụng) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 83,42 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ thải | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32,81 | m3 |
| 49 | Đào mương, rãnh đất C2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,88 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ thải | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,88 | m3 |
| 51 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 52 | Bê tông đá 1x2 M250, dày 15cm đáy mương | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 53 | Đá hộc xây VXM M100 (tận dụng) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,57 | m3 |
| 54 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 55 | Bê tông thân rãnh đá 1x2 M250 dày 15cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m3 |
| 56 | Ván khuôn rãnh | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 296 | m2 |
| 57 | Cốt thép d<10 CB240-T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,179 | Tấn |
| 58 | Lắp đặt rãnh lắp ghép KT(60xH)cm, L=0.99m/đốt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Đốt |
| 59 | VXM M100 mối nối dày 1cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,94 | m2 |
| 60 | Cốt thép d<10 CB240-T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,527 | Tấn |
| 61 | Cốt thép 10<d<=18 CB400-V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | Tấn |
| 62 | Ván khuôn tấm nắp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32,48 | m2 |
| 63 | Bê tông tấm nắp đá 1x2 M250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,64 | m3 |
| 64 | Lắp đặt nắp rãnh KT(69x99x12)cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Tấm |
| 65 | Đệm đá 4x6 chèn cát dày 10cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 66 | Cốt thép d<10 CB240-T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | Tấn |
| 67 | Ván khuôn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | m2 |
| 68 | Bê tông hố tiêu năng đá 1x2 M250, dày 15cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 69 | Cốt thép d<10 CB240-T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | Tấn |
| 70 | Cốt thép 10<d<=18 CB400-V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | Tấn |
| 71 | Ván khuôn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | m2 |
| 72 | Bê tông đá 1x2 M250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 73 | Lắp đặt tấm nắp hố tiêu năng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tấm |
| 74 | Đệm đá 4x6 chèn cát dày 10cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 75 | Ván khuôn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,69 | m2 |
| 76 | Bê tông chân khay đá 1x2 M250, dày 15cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 77 | Đá hộc xếp khan chống xói (tận dụng) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 78 | Sơn kẻ vạch tim cầu, đường dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,28 | m2 |
| 79 | Sơn gờ giảm tốc dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 80 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 81 | Cung cấp & lắp đặt biển báo tam giác A87,5cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 82 | Cung cấp & lắp đặt biển báo CN KT(140x70)cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt tường hộ lan mềm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 167,6 | m |
| 84 | Cáp cường dộ cao bó 7 tao, D12,7mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,49 | Tấn |
| 85 | Cốt thép 10<d<=18 CB400-V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,292 | Tấn |
| 86 | Cốt thép d>18 CB400-V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,109 | Tấn |
| 87 | Bê tông dầm chủ đá 1x2 40MPa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 75,47 | m3 |
| 88 | Bơm VXM 45Mpa lấp lòng ống ghen | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | m3 |
| 89 | Ống sóng mạ kẽm d60/67 luồn cáp DƯL | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 593,24 | m |
| 90 | Neo cáp dự ứng lực OVM 13A-7 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 91 | Ván khuôn dầm cầu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 508,68 | m2 |
| 92 | Gối cầu cao su bản thép KT400x300x64mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 93 | Cốt thép 10<d<=18 CB400-V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,691 | Tấn |
| 94 | Cốt thép d>18 CB400-V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | Tấn |
| 95 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 40MPa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,26 | m3 |
| 96 | Ván khuôn dầm ngang | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 64,54 | m2 |
| 97 | Cốt thép d<10 CB240-T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | Tấn |
| 98 | Cốt thép 10<d<=18 CB400-V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,688 | Tấn |
| 99 | Bê tông đá 1x2 20Mpa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,12 | m3 |
| 100 | Ván khuôn bản đúc sẵn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,16 | m2 |
| 101 | Lắp đặt bản đúc sẵn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Tấm |
| 102 | Cốt thép d<10 CB240-T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,776 | Tấn |
| 103 | Cốt thép d=10 CB400-V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | Tấn |
| 104 | Cốt thép 10<d<=18 CB400-V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,642 | Tấn |
| 105 | Cốt thép d>18 CB400-V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,777 | Tấn |
| 106 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 30MPa dày 20cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47,25 | m3 |
| 107 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 25Mpa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,66 | m3 |
| 108 | Lớp phòng nước Radcon # 7 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 233,86 | m2 |
| 109 | Lớp bê tông chống thấm cấp B8 dày 10cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,386 | m3 |
| 110 | Ván khuôn mặt cầu, gờ lan can | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 121,33 | m2 |
| 111 | Cốt thép 10<d<=18 CB400-V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,107 | Tấn |
| 112 | Bê tông đá 1x2 25Mpa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,45 | m3 |
| 113 | Ván khuôn bản đúc sẵn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,57 | m2 |
| 114 | Lắp đặt bản đúc sẵn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | Tấm |
| 115 | VXM M100 dày 1cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 76,12 | m2 |
| 116 | Lát đá bazzan lề bộ hành KT(60x30x3)cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 76,12 | m2 |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt lan can tay vịn thép mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,249 | Tấn |
| 118 | Sơn màu 2 nước lan can tay vịn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 102,04 | m2 |
| 119 | Sơn vạch xen kẽ đỏ trắng 2 nước gờ lan can | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,85 | m2 |
| 120 | Ống thép d168 dày 6mm bao gồm cả nắp đậy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m |
| 121 | Khe co giãn thép bản răng lược | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,52 | m |
| 122 | Vữa không co ngót Sika Grout 212-11/ 214-11 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,28 | m3 |
| 123 | Keo Sikadur 732 quét khe co giãn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,74 | m2 |
| 124 | San ủi mặt bằng công trường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m3 |
| 125 | Đắp đất bãi đúc dầm K0.95 (vận chuyển từ mỏ) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 290,4 | m3 |
| 126 | Bê tông đá 1x2 10Mpa, dày 3cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,37 | m3 |
| 127 | Bê tông bệ đúc dầm đá 1x2 20MPa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9 | m3 |
| 128 | Bê tông lót móng đá 4x6 10Mpa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,48 | m3 |
| 129 | Cốt thép d<10 CB240-T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | Tấn |
| 130 | Cốt thép 10<d<=18 CB400-V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | Tấn |
| 131 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 52,16 | m2 |
| 132 | Gỗ phục vụ thi công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 133 | Kích sàng dầm từ bãi đúc sang bãi chứa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | dầm |
| 134 | Vận chuyển dầm sang vị trí lao lắp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Dầm |
| 135 | Lao lắp dầm ra vị trí nhịp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Dầm |
| 136 | Đà giáo thép thi công bản mặt cầu, dầm ngang, gờ lan can | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,405 | Tấn |
| 137 | Cốt thép d=10 CB300-V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,376 | Tấn |
| 138 | Cốt thép 10<d<=18 CB400-V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | Tấn |
| 139 | Cốt thép d>18 CB400-V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,762 | Tấn |
| 140 | Bê tông đá kê gối đá 1x2 30Mpa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 141 | Bê tông tường đầu, thân mố, tường cánh, tai che đá 1x2 25MPa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 200,49 | m3 |
| 142 | Bê tông bệ mố đá 1x2 25MPa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 198,12 | m3 |
| 143 | Bê tông đá 2x4 10Mpa lót bệ mố | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,61 | m3 |
| 144 | Ván khuôn thép thi công mố | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 659,96 | m2 |
| 145 | Ván khuôn gờ lan can, gờ chắn bánh | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,12 | m22 |
| 146 | VXM 10MPa tạo dốc xà mũ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m2 |
| 147 | Ống nhựa PVC d114mm dày 5mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 148 | Đá dăm 4x6 tầng lọc ngược | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,71 | m3 |
| 149 | Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngược | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,4 | m2 |
| 150 | Bê tông đá 1x2 25Mpa cọc khoan nhồi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 258,56 | m3 |
| 151 | Cốt thép d<10 CB240-T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | Tấn |
| 152 | Cốt thép d=10 CB400-V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | Tấn |
| 153 | Cốt thép d>18 CB400-V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,862 | Tấn |
| 154 | Thép bản dày 8mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,191 | Tấn |
| 155 | Ống thép tráng kẽm D50/60 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 662,4 | m |
| 156 | Ống thép tráng kẽm D102/114 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 326,4 | m |
| 157 | Nút bịt ống nhựa PCV D50/60 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | Cái |
| 158 | Nút bịt ống nhựa PCV D102/114 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Cái |
| 159 | Vữa lấp ống thăm dò đá 1x2 25Mpa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 160 | Đập bê tông đầu cọc | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,44 | m3 |
| 161 | Cốt thép d=10 CB300-V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | Tấn |
| 162 | Cốt thép 10<d<=18 CB400-V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | Tấn |
| 163 | Cốt thép d>18 CB400-V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | Tấn |
| 164 | Thép bản các loại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | Tấn |
| 165 | Bao tải tẩm nhựa (2 lớp bao, 3 lớp nhựa) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 166 | Bitum nhựa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m2 |
| 167 | Bê tông đá 1x2 30 Mpa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | m3 |
| 168 | Ván khuôn ụ neo | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,82 | m2 |
| 169 | Đào thanh thải dòng chảy đất cấp 2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 328 | m3 |
| 170 | Đào hố móng đất cấp 2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.415,54 | m3 |
| 171 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ thải | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.743,54 | m3 |
| 172 | Đắp đất hố móng K95 (vận chuyển đất từ mỏ) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.247,01 | m3 |
| 173 | Khoan lỗ CKN D1000 vào đất cấp 4 (có sử dụng ống vách) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 174 | Khoan lỗ CKN D1000 vào đất cấp 4 (có dùng dung dịch khoan) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | m |
| 175 | Khoan lỗ CKN D1000 vào đá cấp 4 trên cạn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 176 | Khoan lỗ CKN D1000 vào đá cấp 3 trên cạn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 177 | Dung dịch khoan bentonite (thu hồi 60%) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,75 | m3 |
| 178 | Ống vách D1000/1016mm dài 5mm dày 8mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,989 | Tấn |
| 179 | Siêu âm kiểm tra chất lượng cọc | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | C/1ần |
| 180 | Bê tông đá 2x4 10Mpa lót móng dày 10cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,35 | m3 |
| 181 | Đà giáo thép thi công mố | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,989 | Tấn |
| 182 | Gỗ thi công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,39 | m3 |
| 183 | Đệm giấy dầu tứ nón mố | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 174,59 | m2 |
| 184 | Bê tông tứ nón đá 2x4 M200 dày 20cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,92 | m3 |
| 185 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,05 | m3 |
| 186 | Bê tông chân khay đá 2x4 M200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,82 | m3 |
| 187 | Ván khuôn chân khay | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 128,5 | m2 |
| 188 | Đắp cát trong lòng mố | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 593,1 | m3 |
| 189 | Đắp đất tứ nón mố (vận chuyển đất từ mỏ) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 205,89 | m3 |
| 190 | Ống nhựa PVC d110mm thoát nước tứ nón mố | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 191 | Đào đất chân khay taluy tứ nón đất cấp 2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 77,05 | m3 |
| 192 | Đắp đất chân khay (tận dụng) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,98 | m3 |
| 193 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ thải | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,26 | m3 |
| 194 | Cốt thép d=10 CB300-V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | Tấn |
| 195 | Cốt thép 10<d<=18 CB400-V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,946 | Tấn |
| 196 | Bê tông đá 1x2 20Mpa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,44 | m3 |
| 197 | Ván khuôn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,76 | m2 |
| 198 | Bitum nhựa dày 2cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | m2 |
| 199 | Đệm móng CPĐD Dmax=37.5mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 229,08 | m3 |
| 200 | Vét hữu cơ, đất cấp 1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 196,82 | m3 |
| 201 | Đào nền, đất cấp 2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 202 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ thải | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 198,11 | m3 |
| 203 | Đắp đất nền đường K95 (Vận chuyển đất từ mỏ) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.881,27 | m3 |
| 204 | Đệm móng đá 4x6, dày 30cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40,14 | m3 |
| 205 | Lắp đặt ống cống d150, L=2.5m/đốt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Đốt |
| 206 | Lắp đặt ống cống d150, L=1m/đốt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Đốt |
| 207 | Nối ống cống d150 VXM M100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | mối |
| 208 | Làm và thả rọ đá KT(1.5x1x0.5)m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Rọ |
| B | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,37 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,168 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4, M150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,648 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn đá 1x2, M200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,976 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, d <= 10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47,8 | m2 |
| 8 | Đào mương cáp, đất cấp 3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 9 | Đắp đất K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cột BTLT PC.I-10-190-4.3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cột |
| 11 | Lắp dựng cột BTLT NPC.I-10-190-4.3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cột |
| 12 | Lắp dựng cột BTLT PC.I-12-190-7.2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 13 | Lắp dựng cột BTLT NPC.I-12-190-7.2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cọc |
| 15 | Rải dây thép địa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 16 | Vật liệu tiếp địa gốc | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 142,77 | Kg |
| 17 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | Kg |
| 18 | Tiếp địa ngọn cột bê tông li tâm <=10m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x16mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,397 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp CV 2x2,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 21 | Lắp cần đèn chữ S | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cần |
| 22 | Lắp đặt đèn Led 120W | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 23 | Lắp cầu chì đuôi cá 5A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 24 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 35mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 25 | Khóa néo cáp vặn xoắn 35mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 26 | Bulong M14x250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 27 | Đai thép + khóa đai | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 28 | Giá móc | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 29 | Kẹp răng IPC 35 2 bulong | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 30 | Đánh số cột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cột |
| 31 | Lắp đặt cổ đề cột đôi BTLT | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 32 | Cổ đề cột đôi BTLT | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,04 | Kg |
| 33 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 34 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| C | PHẦN CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7.158,435 | m3 |
| 2 | Phí cấp quyền khai thác khoáng sản | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7.158,435 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.772E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.543E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,27 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24,81 tỷ VND. Trong đó 24,81=8,27 x 3 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ (Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên). Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình cấp III hoặc 03 công trình cấp IV có hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực L>=24m trong 03 năm gần đây (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)- Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình giao thông cầu (đường bộ) hạng III trở lên) có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có cầu BTCT DƯL) trong 03 năm gần đây (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng và đơn giá | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình trong 03 năm gần đây ( tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy; Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy của nhà thầu trong 03 năm gần đây. (tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | có trình độ đại học thuộc chuyên ngành trắc địa; Đã từng phụ trách công tác trắc đạc trong 03 năm gần đây . (tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.) | 3 | 3 |
| 7 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật, lái xe lái máy lành nghề | 30 | - Công nhân xây dựng: 15 người (Nêu rõ ngành nghề và bậc thợ có Chứng nhận qua lớp đào tạo nghề)- Lái xe lái máy: 15 người có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công- Đội ngũ công nhân, lái xe lái máy trên phải thỏa mãn các điều kiện sau: có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường. (trong đó: Ưu tiên 25% lao động nữ, bộ đội xuất ngũ, thương binh…)- Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu > =1,2 m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | >=10T | 4 |
| 3 | Ô tô vận chuyển bê tông | >5m3 | 2 |
| 4 | Ô tô tưới nước | 1 | |
| 5 | Máy lu bánh thép | >=10T | 1 |
| 6 | Máy lu rung | >=25T | 2 |
| 7 | Máy ủi | 1 | |
| 8 | Máy san tự hành | >=108CV | 1 |
| 9 | Cần cẩu | >=10T | 1 |
| 10 | Cần cẩu | >=25T | 1 |
| 11 | Trạm trộn bê tông xi măng | >=25m3/h | 1 |
| 12 | hệ thi công lao dầm cầu | Nhịp>= 24m | 1 |
| 13 | Thiết bị khoan cọc nhồi | Đường kính khoan | 2 |
| 14 | Máy Toàn đạc điện tử | Máy Toàn đạc điện tử | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 16 | Búa căn nén khí | 3m3/h | 2 |
| 17 | Máy đầm cóc | >=60kg | 2 |
| 18 | Máy nén khí | >=360m3/h | 1 |
| 19 | Máy phát điện | >=200 KVA | 1 |
| 20 | Máy trộn | >=250L | 2 |
| 21 | Máy đầm bàn | >=1.5KW | 2 |
| 22 | Máy đầm dùi | >=1.5KW | 4 |
| 23 | Máy cắt uốn cốt thép | >=5KW | 4 |
| 24 | Máy hàn | >=23KW | 3 |
| 25 | Máy khoan bê tông | >=1500W | 1 |
| 26 | Máy cắt khe mặt đường BTXM (MCD) | Cắt sâu từ 70mm – 100mm | 1 |
| 27 | Máy luồn cáp | đường kính cấp từ D12-D16 | 1 |
| 28 | Kích thủy lực | >=500T | 2 |
| 29 | Thiết bị căng kéo cáp | đường kính cấp từ D12-D16 | 2 |
| 30 | Máy bơm nước | >=30m3/h | 2 |
| 31 | Hệ đà giáo thi công cầu | Hệ đà giáo thi công cầu | 1 |
| 32 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành | Phòng thí nghiệm chuyên ngành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi