Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210852364-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210850615
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 15:39:00 đến ngày 2021-09-04 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,810,562,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.772E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.543E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,27 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24,81 tỷ VND. Trong đó 24,81=8,27 x 3
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ (Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên). Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình cấp III hoặc 03 công trình cấp IV có hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực L>=24m trong 03 năm gần đây (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)- Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình giao thông cầu (đường bộ) hạng III trở lên) có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có cầu BTCT DƯL) trong 03 năm gần đây (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng và đơn giá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình trong 03 năm gần đây ( tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy; Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy của nhà thầu trong 03 năm gần đây. (tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học thuộc chuyên ngành trắc địa; Đã từng phụ trách công tác trắc đạc trong 03 năm gần đây . (tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật, lái xe lái máy lành nghề
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Công nhân xây dựng: 15 người (Nêu rõ ngành nghề và bậc thợ có Chứng nhận qua lớp đào tạo nghề)- Lái xe lái máy: 15 người có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công- Đội ngũ công nhân, lái xe lái máy trên phải thỏa mãn các điều kiện sau: có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường. (trong đó: Ưu tiên 25% lao động nữ, bộ đội xuất ngũ, thương binh…)- Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu > =1,2 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ô tô vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị >5m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >=25T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị >=108CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >=25T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị >=25m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-hệ thi công lao dầm cầu
- Đặc điểm thiết bị Nhịp>= 24m
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Đường kính khoan
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy Toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy Toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
16-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị 3m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=60kg
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị >=360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=200 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1.5KW
- Số lượng tối thiểu 4
23-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 4
24-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 3
25-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=1500W
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy cắt khe mặt đường BTXM (MCD)
- Đặc điểm thiết bị Cắt sâu từ 70mm – 100mm
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy luồn cáp
- Đặc điểm thiết bị đường kính cấp từ D12-D16
- Số lượng tối thiểu 1
28-Kích thủy lực
- Đặc điểm thiết bị >=500T
- Số lượng tối thiểu 2
29-Thiết bị căng kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị đường kính cấp từ D12-D16
- Số lượng tối thiểu 2
30-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị >=30m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
31-Hệ đà giáo thi công cầu
- Đặc điểm thiết bị Hệ đà giáo thi công cầu
- Số lượng tối thiểu 1
32-Phòng thí nghiệm chuyên ngành
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm chuyên ngành
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Đường Phan Bội Châu, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai (hạng mục cầu bê tông cốt thép và các hạng mục phụ)
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông , địa chỉ: Số 33 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Prông; địa chỉ: số 33 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; điện thoại 02693843290; Fax 02693843675
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông An Bình; Địa chỉ: 70 Tạ Quang Bửu, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TCD Đại Nam; Địa chỉ: 91 Sư Vạn Hạnh; TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở giao thông vận tải tỉnh Gia Lai + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Phòng Tài chính – Kế Hoạch huyện Chư Prông. Địa chỉ: 16 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông An Bình; Địa chỉ: 70 Tạ Quang Bửu, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông , địa chỉ: Số 33 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Prông; địa chỉ: số 33 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; điện thoại 02693843290; Fax 02693843675


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Prông; địa chỉ: số 33 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; điện thoại 02693843290; Fax 02693843675
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Chư Prông. Địa chỉ: 16 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Prông; Địa chỉ: 33 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai. điện thoại 02693843290; Fax 02693843675
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824414; Fax : 0269.3823808.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN GIAO THÔNG
1Đập phá rãnh xây hiện hữu (tận dụng khối xây)
Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
11,14m3
2Phát quang Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3.231,78 m2
3Đào kết cấu đường cũ dày trung bình 15cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật22,47m3
4Vận chuyển xà bần đổ thải (sau khi trừ tận dụng)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật32,082m3
5Vét hữu cơ nền đường, đất C1Chương V Yêu cầu về kỹ thuật441,7m3
6Đào nền + khuôn đường đất cấp 2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật208,84m3
7Vận chuyển đất không tận dụng đổ thảiChương V Yêu cầu về kỹ thuật650,54m3
8Đắp nền đường lu lèn K95 (tận dụng)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.921,83m3
9Đắp nền đường lu lèn K95 (vận chuyển đất từ mỏ)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2.276,95m3
10Đắp nền đường lu lèn K98 (vận chuyển đất từ mỏ)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 350,09m3
11CPĐD Loại I Dmax 37.5mm dày 15cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật 182,53m3
12Đệm giấy dầuChương V Yêu cầu về kỹ thuật 1.216,89m2
13Ván khuôn mặt đường + vách ngănChương V Yêu cầu về kỹ thuật 78,72m3
14Mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 22cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật 267,72m3
15Cốt thép khe co, khe giãn d25 CB240-TChương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,058Tấn
16Cốt thép khe dọc d12 CB300-VChương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,134Tấn
17Cắt khe co, khe dọcChương V Yêu cầu về kỹ thuật 456,38m
18Mattit chèn khe co, khe dãnChương V Yêu cầu về kỹ thuật 234,13kg
19Quét nhựa đường thanh thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 13,69m2
20Mùn cưa tẩm nhựaChương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,01m3
21ống nhựa d42 dày 8cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật 7,44m
22Gỗ chèn khe dãnChương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,12m3
23Đắp ĐĐCL lu lèn K98 (vận chuyển đất từ mỏ)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 72,08m3
24CPĐD Loại I Dmax 37.5mm dày 15cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật 36,04m3
25Đệm giấy dầuChương V Yêu cầu về kỹ thuật 240,26m2
26Ván khuôn lề gia cố + vách ngănChương V Yêu cầu về kỹ thuật 48,25m2
27Bê tông đá 1x2 M300 dày 22cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật 52,57m3
28Cốt thép khe nối d25 CB240-TChương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,112Tấn
29Cắt khe Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 50m
30Mattit chèn kheChương V Yêu cầu về kỹ thuật 26,68kg
31Quét nhựa đường thanh thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,37m2
32Mùn cưa tẩm nhựaChương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,001m3
33ống nhựa d42 dày 8cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,48m
34Gỗ chèn khe dãnChương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,017m3
35Đệm giấy dầuChương V Yêu cầu về kỹ thuật 1.015,03m2
36Ván khuôn tạo khe taluyChương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,81m2
37Bê tông mái taluy đá 2x4 M200 dày 15cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật 152,25m3
38Chèn giấy dầu khe taluy 2 lớpChương V Yêu cầu về kỹ thuật 27,28m2
39ống nhựa PVC D90, L=0,75mChương V Yêu cầu về kỹ thuật 60,75m
40Đá dăm 4x6 tầng lọc ngượcChương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,08m3
41Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngượcChương V Yêu cầu về kỹ thuật 53,46m2
42Đào chân khay đất cấp 2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 127,07m3
43Đệm đá 4x6 chèn cát dày 10cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,77m3
44Bê tông đá 2x4 M200 chân khay taluyChương V Yêu cầu về kỹ thuật 47,74m3
45Ván khuôn chân khay taluyChương V Yêu cầu về kỹ thuật 318,24m2
46Chèn giấy dầu chân khay taluy 2 lớpChương V Yêu cầu về kỹ thuật 9,6m2
47Đắp trả chân khay (tận dụng)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 83,42m3
48Vận chuyển đất không tận dụng đổ thảiChương V Yêu cầu về kỹ thuật 32,81m3
49Đào mương, rãnh đất C2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 55,88m3
50Vận chuyển đất không tận dụng đổ thảiChương V Yêu cầu về kỹ thuật 55,88m3
51Đệm đá 4x6 dày 10cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,69m3
52Bê tông đá 1x2 M250, dày 15cm đáy mươngChương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,04m3
53Đá hộc xây VXM M100 (tận dụng)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,57m3
54Đệm đá 4x6 dày 10cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật 7,2m3
55Bê tông thân rãnh đá 1x2 M250 dày 15cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật 30,24m3
56Ván khuôn rãnhChương V Yêu cầu về kỹ thuật 296m2
57Cốt thép d<10 CB240-TChương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,179Tấn
58Lắp đặt rãnh lắp ghép KT(60xH)cm, L=0.99m/đốtChương V Yêu cầu về kỹ thuật 80Đốt
59VXM M100 mối nối dày 1cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật 29,94m2
60Cốt thép d<10 CB240-TChương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,527Tấn
61Cốt thép 10<d<=18 CB400-VChương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,112Tấn
62Ván khuôn tấm nắpChương V Yêu cầu về kỹ thuật 32,48m2
63Bê tông tấm nắp đá 1x2 M250Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6,64m3
64Lắp đặt nắp rãnh KT(69x99x12)cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật 80Tấm
65Đệm đá 4x6 chèn cát dày 10cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,09m3
66Cốt thép d<10 CB240-TChương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,027Tấn
67Ván khuônChương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,8m2
68Bê tông hố tiêu năng đá 1x2 M250, dày 15cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,62m3
69Cốt thép d<10 CB240-TChương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,007Tấn
70Cốt thép 10<d<=18 CB400-VChương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,001Tấn
71Ván khuônChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,41m2
72Bê tông đá 1x2 M250Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,08m3
73Lắp đặt tấm nắp hố tiêu năngChương V Yêu cầu về kỹ thuật 1Tấm
74Đệm đá 4x6 chèn cát dày 10cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,18m3
75Ván khuônChương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,69m2
76Bê tông chân khay đá 1x2 M250, dày 15cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,54m3
77Đá hộc xếp khan chống xói (tận dụng)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,56m3
78Sơn kẻ vạch tim cầu, đường dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàngChương V Yêu cầu về kỹ thuật 16,28m2
79Sơn gờ giảm tốc dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàngChương V Yêu cầu về kỹ thuật 10,5m2
80Sơn gờ giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàngChương V Yêu cầu về kỹ thuật 10,5m2
81Cung cấp & lắp đặt biển báo tam giác A87,5cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
82Cung cấp & lắp đặt biển báo CN KT(140x70)cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật 2Cái
83Cung cấp và lắp đặt tường hộ lan mềmChương V Yêu cầu về kỹ thuật 167,6m
84Cáp cường dộ cao bó 7 tao, D12,7mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,49Tấn
85Cốt thép 10<d<=18 CB400-VChương V Yêu cầu về kỹ thuật 12,292Tấn
86Cốt thép d>18 CB400-VChương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,109Tấn
87Bê tông dầm chủ đá 1x2 40MPaChương V Yêu cầu về kỹ thuật 75,47m3
88Bơm VXM 45Mpa lấp lòng ống ghenChương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,57m3
89Ống sóng mạ kẽm d60/67 luồn cáp DƯLChương V Yêu cầu về kỹ thuật 593,24m
90Neo cáp dự ứng lực OVM 13A-7Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 50bộ
91Ván khuôn dầm cầuChương V Yêu cầu về kỹ thuật 508,68m2
92Gối cầu cao su bản thép KT400x300x64mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật 10Cái
93Cốt thép 10<d<=18 CB400-VChương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,691Tấn
94Cốt thép d>18 CB400-VChương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,179Tấn
95Bê tông dầm ngang đá 1x2 40MPa Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7,26m3
96Ván khuôn dầm ngangChương V Yêu cầu về kỹ thuật 64,54m2
97Cốt thép d<10 CB240-TChương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,003Tấn
98Cốt thép 10<d<=18 CB400-VChương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,688Tấn
99Bê tông đá 1x2 20MpaChương V Yêu cầu về kỹ thuật 10,12m3
100Ván khuôn bản đúc sẵnChương V Yêu cầu về kỹ thuật 37,16m2
101Lắp đặt bản đúc sẵnChương V Yêu cầu về kỹ thuật 100Tấm
102Cốt thép d<10 CB240-TChương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,776Tấn
103Cốt thép d=10 CB400-VChương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,142Tấn
104Cốt thép 10<d<=18 CB400-VChương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,642Tấn
105Cốt thép d>18 CB400-VChương V Yêu cầu về kỹ thuật8,777Tấn
106Bê tông mặt cầu đá 1x2 30MPa dày 20cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật 47,25m3
107Bê tông gờ lan can đá 1x2 25Mpa Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 11,66m3
108Lớp phòng nước Radcon # 7Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 233,86m2
109Lớp bê tông chống thấm cấp B8 dày 10cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật 23,386m3
110Ván khuôn mặt cầu, gờ lan canChương V Yêu cầu về kỹ thuật 121,33m2
111Cốt thép 10<d<=18 CB400-VChương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,107Tấn
112Bê tông đá 1x2 25Mpa Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7,45m3
113Ván khuôn bản đúc sẵnChương V Yêu cầu về kỹ thuật 29,57m2
114Lắp đặt bản đúc sẵnChương V Yêu cầu về kỹ thuật72Tấm
115VXM M100 dày 1cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật 76,12m2
116Lát đá bazzan lề bộ hành KT(60x30x3)cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật 76,12m2
117Sản xuất, lắp đặt lan can tay vịn thép mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7,249Tấn
118Sơn màu 2 nước lan can tay vịnChương V Yêu cầu về kỹ thuật 102,04m2
119Sơn vạch xen kẽ đỏ trắng 2 nước gờ lan canChương V Yêu cầu về kỹ thuật 35,85m2
120Ống thép d168 dày 6mm bao gồm cả nắp đậyChương V Yêu cầu về kỹ thuật 11,76m
121Khe co giãn thép bản răng lược Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 21,52m
122Vữa không co ngót Sika Grout 212-11/ 214-11Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,28m3
123Keo Sikadur 732 quét khe co giãnChương V Yêu cầu về kỹ thuật 24,74m2
124San ủi mặt bằng công trườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật 280m3
125Đắp đất bãi đúc dầm K0.95 (vận chuyển từ mỏ)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 290,4m3
126Bê tông đá 1x2 10Mpa, dày 3cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật 6,37m3
127Bê tông bệ đúc dầm đá 1x2 20MPa Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10,9m3
128Bê tông lót móng đá 4x6 10MpaChương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,48m3
129Cốt thép d<10 CB240-TChương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,104Tấn
130Cốt thép 10<d<=18 CB400-VChương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,32Tấn
131Ván khuôn bệ đúc dầmChương V Yêu cầu về kỹ thuật 52,16m2
132Gỗ phục vụ thi côngChương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,28m3
133Kích sàng dầm từ bãi đúc sang bãi chứaChương V Yêu cầu về kỹ thuật 4dầm
134Vận chuyển dầm sang vị trí lao lắpChương V Yêu cầu về kỹ thuật5Dầm
135Lao lắp dầm ra vị trí nhịpChương V Yêu cầu về kỹ thuật 5Dầm
136Đà giáo thép thi công bản mặt cầu, dầm ngang, gờ lan canChương V Yêu cầu về kỹ thuật 7,405Tấn
137Cốt thép d=10 CB300-VChương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,376Tấn
138Cốt thép 10<d<=18 CB400-VChương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,7Tấn
139Cốt thép d>18 CB400-VChương V Yêu cầu về kỹ thuật 16,762Tấn
140Bê tông đá kê gối đá 1x2 30MpaChương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,45m3
141Bê tông tường đầu, thân mố, tường cánh, tai che đá 1x2 25MPaChương V Yêu cầu về kỹ thuật 200,49m3
142Bê tông bệ mố đá 1x2 25MPaChương V Yêu cầu về kỹ thuật 198,12m3
143Bê tông đá 2x4 10Mpa lót bệ mốChương V Yêu cầu về kỹ thuật 10,61m3
144Ván khuôn thép thi công mốChương V Yêu cầu về kỹ thuật 659,96m2
145Ván khuôn gờ lan can, gờ chắn bánhChương V Yêu cầu về kỹ thuật 31,12m22
146VXM 10MPa tạo dốc xà mũChương V Yêu cầu về kỹ thuật 29m2
147Ống nhựa PVC d114mm dày 5mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật 14m
148Đá dăm 4x6 tầng lọc ngượcChương V Yêu cầu về kỹ thuật 10,71m3
149Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngượcChương V Yêu cầu về kỹ thuật 63,4m2
150Bê tông đá 1x2 25Mpa cọc khoan nhồiChương V Yêu cầu về kỹ thuật 258,56m3
151Cốt thép d<10 CB240-TChương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,072Tấn
152Cốt thép d=10 CB400-VChương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,96Tấn
153Cốt thép d>18 CB400-VChương V Yêu cầu về kỹ thuật 30,862Tấn
154Thép bản dày 8mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,191Tấn
155Ống thép tráng kẽm D50/60Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 662,4m
156Ống thép tráng kẽm D102/114Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 326,4m
157Nút bịt ống nhựa PCV D50/60Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 64Cái
158Nút bịt ống nhựa PCV D102/114Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 32Cái
159Vữa lấp ống thăm dò đá 1x2 25MpaChương V Yêu cầu về kỹ thuật 4m3
160Đập bê tông đầu cọcChương V Yêu cầu về kỹ thuật 9,44m3
161Cốt thép d=10 CB300-VChương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,095Tấn
162Cốt thép 10<d<=18 CB400-VChương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,099Tấn
163Cốt thép d>18 CB400-VChương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,06Tấn
164Thép bản các loạiChương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,085Tấn
165Bao tải tẩm nhựa (2 lớp bao, 3 lớp nhựa)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,4m2
166Bitum nhựaChương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,2m2
167Bê tông đá 1x2 30 MpaChương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,24m3
168Ván khuôn ụ neoChương V Yêu cầu về kỹ thuật 10,82m2
169Đào thanh thải dòng chảy đất cấp 2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 328m3
170Đào hố móng đất cấp 2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1.415,54m3
171Vận chuyển đất không tận dụng đổ thảiChương V Yêu cầu về kỹ thuật 1.743,54m3
172Đắp đất hố móng K95 (vận chuyển đất từ mỏ)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1.247,01m3
173Khoan lỗ CKN D1000 vào đất cấp 4 (có sử dụng ống vách)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 80m
174Khoan lỗ CKN D1000 vào đất cấp 4 (có dùng dung dịch khoan)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 176m
175Khoan lỗ CKN D1000 vào đá cấp 4 trên cạnChương V Yêu cầu về kỹ thuật 32m
176Khoan lỗ CKN D1000 vào đá cấp 3 trên cạnChương V Yêu cầu về kỹ thuật 32m
177Dung dịch khoan bentonite (thu hồi 60%)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 58,75m3
178Ống vách D1000/1016mm dài 5mm dày 8mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,989Tấn
179Siêu âm kiểm tra chất lượng cọcChương V Yêu cầu về kỹ thuật 16C/1ần
180Bê tông đá 2x4 10Mpa lót móng dày 10cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật 9,35m3
181Đà giáo thép thi công mốChương V Yêu cầu về kỹ thuật 10,989Tấn
182Gỗ thi côngChương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,39m3
183Đệm giấy dầu tứ nón mốChương V Yêu cầu về kỹ thuật 174,59m2
184Bê tông tứ nón đá 2x4 M200 dày 20cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật 34,92m3
185Đệm móng đá 4x6 dày 10cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,05m3
186Bê tông chân khay đá 2x4 M200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 30,82m3
187Ván khuôn chân khayChương V Yêu cầu về kỹ thuật 128,5m2
188Đắp cát trong lòng mốChương V Yêu cầu về kỹ thuật 593,1m3
189Đắp đất tứ nón mố (vận chuyển đất từ mỏ)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 205,89m3
190Ống nhựa PVC d110mm thoát nước tứ nón mốChương V Yêu cầu về kỹ thuật 10m
191Đào đất chân khay taluy tứ nón đất cấp 2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 77,05m3
192Đắp đất chân khay (tận dụng)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 36,98m3
193Vận chuyển đất không tận dụng đổ thảiChương V Yêu cầu về kỹ thuật 35,26m3
194Cốt thép d=10 CB300-VChương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,027Tấn
195Cốt thép 10<d<=18 CB400-VChương V Yêu cầu về kỹ thuật3,946Tấn
196Bê tông đá 1x2 20MpaChương V Yêu cầu về kỹ thuật 44,44m3
197Ván khuônChương V Yêu cầu về kỹ thuật 27,76m2
198Bitum nhựa dày 2cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật 12,5m2
199Đệm móng CPĐD Dmax=37.5mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật 229,08m3
200Vét hữu cơ, đất cấp 1Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 196,82m3
201Đào nền, đất cấp 2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,29m3
202Vận chuyển đất không tận dụng đổ thảiChương V Yêu cầu về kỹ thuật 198,11m3
203Đắp đất nền đường K95 (Vận chuyển đất từ mỏ)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1.881,27m3
204Đệm móng đá 4x6, dày 30cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật 40,14m3
205Lắp đặt ống cống d150, L=2.5m/đốtChương V Yêu cầu về kỹ thuật 12Đốt
206Lắp đặt ống cống d150, L=1m/đốtChương V Yêu cầu về kỹ thuật2Đốt
207Nối ống cống d150 VXM M100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 26mối
208Làm và thả rọ đá KT(1.5x1x0.5)mChương V Yêu cầu về kỹ thuật 24Rọ
B PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, đất cấp 3
Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 39,68m3
2Đắp đất K=0,90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 23,37m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, M100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,168m3
4Bê tông móng đá 2x4, M150Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 11,648m3
5Bê tông chèn đá 1x2, M200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,976m3
6Cốt thép móng, d <= 10mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,217Tấn
7Ván khuôn móngChương V Yêu cầu về kỹ thuật 47,8m2
8Đào mương cáp, đất cấp 3Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9,6m3
9Đắp đất K=0,90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9,6m3
10Lắp dựng cột BTLT PC.I-10-190-4.3Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6Cột
11Lắp dựng cột BTLT NPC.I-10-190-4.3Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6Cột
12Lắp dựng cột BTLT PC.I-12-190-7.2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2Cột
13Lắp dựng cột BTLT NPC.I-12-190-7.2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2Cột
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địaChương V Yêu cầu về kỹ thuật 12Cọc
15Rải dây thép địaChương V Yêu cầu về kỹ thuật 27m
16Vật liệu tiếp địa gốcChương V Yêu cầu về kỹ thuật 142,77Kg
17Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 43,2Kg
18Tiếp địa ngọn cột bê tông li tâm <=10mChương V Yêu cầu về kỹ thuật 3Bộ
19Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x16mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,397m
20Lắp đặt cáp CV 2x2,5mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 14m
21Lắp cần đèn chữ SChương V Yêu cầu về kỹ thuật 4Cần
22Lắp đặt đèn Led 120WChương V Yêu cầu về kỹ thuật 4Bộ
23Lắp cầu chì đuôi cá 5AChương V Yêu cầu về kỹ thuật 4Cái
24Khóa đỡ cáp vặn xoắn 35mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8Bộ
25Khóa néo cáp vặn xoắn 35mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8Bộ
26Bulong M14x250Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8Cái
27Đai thép + khóa đaiChương V Yêu cầu về kỹ thuật 8Bộ
28Giá mócChương V Yêu cầu về kỹ thuật 8Cái
29Kẹp răng IPC 35 2 bulongChương V Yêu cầu về kỹ thuật 12Cái
30Đánh số cộtChương V Yêu cầu về kỹ thuật 12Cột
31Lắp đặt cổ đề cột đôi BTLTChương V Yêu cầu về kỹ thuật 4Bộ
32Cổ đề cột đôi BTLTChương V Yêu cầu về kỹ thuật 26,04Kg
33Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruộtChương V Yêu cầu về kỹ thuật 1Sợi
34Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tôngChương V Yêu cầu về kỹ thuật 2Vị trí
C PHẦN CHI PHÍ KHÁC
1Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7.158,435m3
2Phí cấp quyền khai thác khoáng sảnChương V Yêu cầu về kỹ thuật 7.158,435m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.772E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.543E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,27 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24,81 tỷ VND. Trong đó 24,81=8,27 x 3
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ (Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên). Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình cấp III hoặc 03 công trình cấp IV có hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực L>=24m trong 03 năm gần đây (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)- Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình giao thông cầu (đường bộ) hạng III trở lên) có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có cầu BTCT DƯL) trong 03 năm gần đây (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).33
4 Cán bộ phụ trách khối lượng và đơn giá 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình trong 03 năm gần đây ( tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy; Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy của nhà thầu trong 03 năm gần đây. (tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.)33
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình 1 có trình độ đại học thuộc chuyên ngành trắc địa; Đã từng phụ trách công tác trắc đạc trong 03 năm gần đây . (tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.)33
7 Đội ngũ công nhân kỹ thuật, lái xe lái máy lành nghề 30 - Công nhân xây dựng: 15 người (Nêu rõ ngành nghề và bậc thợ có Chứng nhận qua lớp đào tạo nghề)- Lái xe lái máy: 15 người có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công- Đội ngũ công nhân, lái xe lái máy trên phải thỏa mãn các điều kiện sau: có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường. (trong đó: Ưu tiên 25% lao động nữ, bộ đội xuất ngũ, thương binh…)- Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu > =1,2 m32
2 Ô tô tự đổ >=10T4
3 Ô tô vận chuyển bê tông >5m32
4 Ô tô tưới nước 1
5 Máy lu bánh thép >=10T1
6 Máy lu rung >=25T2
7 Máy ủi 1
8 Máy san tự hành >=108CV1
9 Cần cẩu >=10T1
10 Cần cẩu >=25T1
11 Trạm trộn bê tông xi măng >=25m3/h1
12 hệ thi công lao dầm cầu Nhịp>= 24m1
13 Thiết bị khoan cọc nhồi Đường kính khoan2
14 Máy Toàn đạc điện tử Máy Toàn đạc điện tử1
15 Máy thủy bình Máy thủy bình1
16 Búa căn nén khí 3m3/h2
17 Máy đầm cóc >=60kg2
18 Máy nén khí >=360m3/h1
19 Máy phát điện >=200 KVA1
20 Máy trộn >=250L2
21 Máy đầm bàn >=1.5KW2
22 Máy đầm dùi >=1.5KW4
23 Máy cắt uốn cốt thép >=5KW4
24 Máy hàn >=23KW3
25 Máy khoan bê tông >=1500W1
26 Máy cắt khe mặt đường BTXM (MCD) Cắt sâu từ 70mm – 100mm1
27 Máy luồn cáp đường kính cấp từ D12-D161
28 Kích thủy lực >=500T2
29 Thiết bị căng kéo cáp đường kính cấp từ D12-D162
30 Máy bơm nước >=30m3/h2
31 Hệ đà giáo thi công cầu Hệ đà giáo thi công cầu1
32 Phòng thí nghiệm chuyên ngành Phòng thí nghiệm chuyên ngành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->