Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210859487-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210469370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn khai thác quỹ đất của dự án và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 15:38:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,168,211,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 272,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0753317E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.150463E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 19.017.747.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.017.747.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông ( cầu, đường bộ).+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngcòn hiệu lực, hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ( cầu, đường bộ);+ 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực, hoặc đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≤ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận chuyển ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Xe tải có cần cẩu ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thang nâng người ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xen cư, xen kẹt phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa (MBQH số 3665/QĐ-UBND ngày 14/5/2020)
270 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn khai thác quỹ đất của dự án và các nguồn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Đường Yên Ngựa, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 6, Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC và dự toán xây dựng: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang. Địa chỉ: Số nhà 108, phố Trung Sơn, Phường An Hưng, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 4, khu trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Số 18/13, ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kỹ thuật - Thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Đường Yên Ngựa, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 6, Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực; - File scan giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết Quý II năm 2021; - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện, hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. - Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 272.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 6, Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa; địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Điện Thoại: 0976.676.985 hoặc 0912.286.985
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thanh Hóa; địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền vị trí 1
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,6398100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,3348100m3
3San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,3348100m3
B Nền, mặt đường vị trí 1
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II 95%Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,0043100m3
2Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II 5%Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt178,971m3
3Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I, 95%KLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,7105100m3
4Đào vét hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I, 5%KLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt66,89751m3
5Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,3795100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,3795100m3/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,3795100m3/1km
8Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,794100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,794100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,794100m3/1km
11San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt49,1735100m3
12Đắp nền đường, đắp trả vét bùn bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36,2223100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,1603100m3
14Mua đất đắp K95 tại mỏ đất Việt lào, xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn cự ly vận chuyển 26,7kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4.952,6751m3
15Mua đất đắp K98 tại mỏ đất Việt lào, xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn cự ly vận chuyển 26,7kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.127,8997m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt708,057510m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt708,057510m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt708,057510m³/1km
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,5446100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,4531100m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,654100m2
22Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,654100m2
C Vỉa hè, bó vỉa, cây xanh vị trí 1
1Đắp cát tạo phẳng dày 5cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5095100m3
2Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.019,04m2
3Lát gạch Block men giả sứ 25x25x5cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.019,04m2
4Vữa đệm bó vỉa, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt105,56m2
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,556m3
6Ván khuôn bê tông đệm móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,812100m2
7Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,008100m2
8Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,3768m3
9Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4061cấu kiện
10Vữa đệm bó vỉa, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,952m2
11Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,9952m3
12Ván khuôn bê tông đệm móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2304100m2
13Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3032100m2
14Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,9536m3
15Lắp đặt bó vỉa congTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt288cái
16Vữa đệm bó vỉa, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,62m2
17Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,962m3
18Ván khuôn bê tông đệm móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,052100m2
19Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6872100m2
20Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3572m3
21Cốt thép bó vỉa DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1383tấn
22Lắp đặt bó vỉa cửa thuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt261cấu kiện
23Đào hố móng, đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47,62381m3
24Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,9015m3
25Ván khuôn gỗ móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,966100m2
26Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,143m3
27Trát vỉa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt118,335m2
28Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2555100m3
29Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,9341m3
30Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,958m3
31Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,287100m2
32Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,026m3
33Trát vữa, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,156m2
34Đắp đất mầu. Vật liệu đất màu tạm tính 135.000 đ/m3.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,934m3
35Mua cây sao đen H = 3,5-4,0m; D>=5cm. Chăm sóc cho tới khi bàn giaoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34cây
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,205m3
D Hệ thống thoát nước vị trí 1
1Đá dăm đệm móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,06m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,06m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,94100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt119,85m3
5Trát tường bảo vệ, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt658m2
6Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,9m3
7Ván khuôn gỗ tường mũTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,136100m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,528m3
9Cốt thép tấm đan, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,4106tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5741100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4771cấu kiện
12Đá dăm đệm móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,88m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,64m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,456100m2
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38,304m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn thân rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8272100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,472m3
18Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,312m3
19Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5198100m2
20Cốt thép tấm đan, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8269tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0936tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt761cấu kiện
23Đá dăm đệm móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,856m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,288m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0353100m2
26Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,66m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10m2
28Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,572m3
29Ván khuôn gỗ tường mũTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0732100m2
30Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,504m3
31Cốt thép tấm đan, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0638tấn
32Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0261100m2
33Lắp đặt tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
34Cốt thép lưới chắn rácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0216tấn
35Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,32100m
36Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
37Đá dăm đệm móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,852m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,796m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1588100m2
40Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,946m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt68,76m2
42Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,43m3
43Ván khuôn gỗ tường mũTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3024100m2
44Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,268m3
45Cốt thép tấm đan, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2873tấn
46Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1174100m2
47Lắp đặt tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36cái
48Cốt thép lưới chắn rácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,097tấn
49Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,44100m
50Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36cái
51Đá dăm đệm móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,07m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,61m3
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0441100m2
54Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,745m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,7m2
56Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,675m3
57Ván khuôn gỗ tường mũTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,084100m2
58Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,63m3
59Cốt thép tấm đan, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0798tấn
60Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0326100m2
61Lắp đặt tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
62Cốt thép lưới chắn rácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,027tấn
63Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4100m
64Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
65Đá dăm đệm móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,289m3
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,434m3
67Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0102100m2
68Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,59m3
69Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,106100m2
70Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,244m3
71Ván khuôn gỗ tường mũTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0271100m2
72Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3m3
73Cốt thép tấm đan, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0433tấn
74Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,014100m2
75Lắp đặt tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
76Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II, 5%KLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,59551m3
77Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II, 95%KLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8232100m3
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7321100m3
E Hệ thống cấp nước vị trí 1
1Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,524100 m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,49100m
3Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63x110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
4Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63x63mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
6Lắp đặt rắc, ĐK D50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
7Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
8Kép TMK D50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt108,581m3
11Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5514100m3
12Lắp đặt lưới cảnh báoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3572100m2
13Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5203100m3
14Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5655100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,56061m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1345m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,04m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0042tấn
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2917m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,224m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,08m2
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0066100m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0032100m2
24Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9264m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
F Đường dây trung thế vị trí 1
1Xà đỡ đầu cáp cột đơn XĐĐC-1TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
2Xà cầu dao và chống sét van cột đơn XCD+CSV-1TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
3Ghế cách điện cột tròn đơn GCĐ-1LTTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
4Thang trèo 2,5mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
5Cổ dề tay thao tác cầu daoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
6Cầu dao phu tải 22kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
7Chống sét van 10kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
8Lắp đặt Sứ đứng 24kV + tyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4quả
9Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV 3x95mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt663,96m
10Hào 1 cáp nền đất 22kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt245m
11Hào 1 cáp vỉa hè block 22kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28m
12Hào 1 cáp qua đường nhựa 22kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt323m
13Ống HDPE 160/125Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt639,96m
14Ống thép D200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt326m
15Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
16Đầu cáp ELBOW-24KVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
17Đầu cáp T-PLUG-24KVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5bộ
18Hộp nối cáp 3x240Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Bộ
19Dây dẫn AC/XLPE2.5/HDPE-70/11-22kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9m
20Dây đồng mềm đấu nối Cu/XLPE/PVC-1x70mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10m
21Đầu cốt đồng M70Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
22Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
23Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,1Cột
24Cột mốc báo hiệu cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,5Cột
25Kẹp cáp nhôm 3BL(25-150)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12Cái
26Tiếp địa RC4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
27Vận chuyển đường dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Ca
G Trạm biến áp vị trí 1
1Trụ đỡ MBA tích hợp tủ trung thế, tủ hạ thếTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2Trụ
2Móng trạm biến áp hợp bộ đứngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2móng
3Tiếp địa trạm biến ápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
4Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70 24kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20m
5Đầu cáp ELBOW-22KVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2Bộ
6Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt77m
7Dây đồng đơn pha đất trung tính M70Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30m
8Đầu cốt đồng Cu70Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20cái
9Đầu cốt đồng Cu120Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22cái
10Biển báo an toàn và biển tên trạmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
11Bình cứu hỏa CO2 (4kg)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bình
12Hộp chụp máy biến ápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2Bộ
13Máng cáp trung thếTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
14Máng cáp hạ thếTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
15bộ cảnh báo sự cố đầu cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2Bộ
16Điện trở sấy +Cảm biến nhiệt,Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2Bộ
17Phụ kiện đấu nối nội bộ trạm chọn bộTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2Bộ
18Tháo dở, thu hồi tủ RMU-24Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1tủ
19Tháo dở, thu hồi tủ 0,4kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1tủ
20Vận chuyển đường dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Ca
H Đường dây hạ áp vị trí 1
1Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới hè quy hoạch 1 cáp (thi công cùng với thi công đường)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60m
2Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới hè quy hoạch 2 cáp (thi công cùng với thi công đường)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt221m
3Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới hè quy hoạch 3 cáp (thi công cùng với thi công đường)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11m
4Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới đường quy hoạch 1 cáp (thi công cùng với thi công đường)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11m
5Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới đường quy hoạch 2 cáp (thi công cùng với thi công đường)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11m
6Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới đường quy hoạch 3 cáp (thi công cùng với thi công đường)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10m
7Ống nhựa gân xoắn HDPE-105/80Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt469,13m
8Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt719,8m
9Ống thép D141Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt66m
10Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới hè quy hoạch 1 cáp cấp về căn hộ (thi công cùng với thi công đường)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt220m
11Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới hè quy hoạch 2 cáp cấp về căn hộ (thi công cùng với thi công đường)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt164,23m
13Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt142,11m
14Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,11m
15Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x120Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt128,39m
16Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300+1x240Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39,29m
17Tủ điện cấp điện loại 4 công tơTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2tủ
18Tủ điện hạ thế 6 công tơ TĐ-06Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8tủ
19Móng tủ điện công tơTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10móng
20Tiếp địa RC-2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11bộ
21Đầu cáp HST-4x50mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8bộ
22Đầu cáp HST-4x70mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
23Đầu cáp HST-4x95mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
24Đầu cáp HST-4x150mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8bộ
25Đầu cáp HST-4x300mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
26Đầu cốt đồng M16Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt224cái
27Mốc báo hiệu cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52,4cái
28Xà đỡ đầu cáp cột đơn XĐĐC-1TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
29Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
30Thu hồi Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x120Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30m
31Vận chuyển đường dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Ca
I Hệ thống chiếu sáng vị trí 1
1Tủ điều khiển chiếu sáng 100ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1tủ
2Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn 9mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cột
3Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1móng
4Móng cột đèn chiếu sángTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12móng
5Đèn chiếu sáng đường phố LED 150WTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12bóng
6Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,03m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt454,73m
8Rải dây đồng M10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt463,76m
9Dây dẫn lên đèn 2x2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt127,26m
10Tiếp địa lặp lại RC-4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
11Tiếp địa RC-1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12bộ
12Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới hè quy hoạch 1 cáp (thi công cùng với thi công đường)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt113m
13Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 50/40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt435,76m
14Lắp đặt ống thép F76 bảo vệ cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12m
15Đầu cốt đồng M10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23cái
16Đầu cốt đồng M16Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt71cái
17Đầu cốt đồng M25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
18Mốc báo hiệu cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,3cái
19Vận chuyển đường dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Ca
J Lắp đặt thiết bị và thí nghiệm điện vị trí 1
1Lắp đặt máy biến áp 3 pha 320kVA-10(22)/0,4kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2máy
2Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2tủ
3Lắp đặt Tủ điện RMU 24kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
4Thí nghiệm MBA 22-35KVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2Máy
5Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha 1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2pha
6Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha thứ 2 trở đi)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4pha
7Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
8Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1sợi
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2sợi
K Chi phí thiết bị vị trí 1
1Máy biến áp 320kVA - 10(22)/0,4kV Sứ cao thế Plug - in ElbowTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1máy
2Tủ 3 ngăn 24kV 630A 20kA/s gồm: 02 ngăn CDPT 630A cách điện bằng khí SF6 24kV 630A 20kA/s + 01 ngăn CDPT kèm cầu chì 630A bảo vệ MBATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Tủ
3Tủ hạ thế 500A - 3 lộ 250ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Tủ
4Vận chuyển đường dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1m
L San nền vị trí 3
1San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,1538100m3
M Nền mặt đường vị trí 3
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II 95%Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8246100m3
2Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II 5%Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,86651m3
3Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I, 95%KLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,771100m3
4Đào vét hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I, 5%KLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt140,91m3
5Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,18100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,18100m3/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,18100m3/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,18100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,9733100m3
10Đắp nền đường, đắp trả vét bùn bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt56,4592100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,434100m3
12Mua đất đắp K95 tại mỏ đất Việt Lào, xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn cự ly vận chuyển 25,5kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7.719,6664m3
13Mua đất đắp K98 tại mỏ đất Việt Lào, xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn cự ly vận chuyển 25,5kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.885,5962m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt960,526310m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt960,526310m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt960,526310m³/1km
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đá dăm loại I dày 15cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,0302100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đá dăm loại 2 dày 18cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,8362100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,804100m2
20Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,804100m2
N Vỉa hè, bó vỉa, cây xanh vị trí 3
1Đắp cát tạo phẳng dày 5cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6119100m3
2Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.223,8m2
3Lát gạch Block men giả sứ 25x25x5cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.223,8m2
4Vữa đệm bó vỉa, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt135,46m2
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,546m3
6Ván khuôn bê tông đệm móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,042100m2
7Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,1433100m2
8Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,2988m3
9Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5211cấu kiện
10Vữa đệm bó vỉa, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36,088m2
11Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,6088m3
12Ván khuôn bê tông đệm móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2776100m2
13Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5702100m2
14Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,9684m3
15Lắp đặt bó vỉa congTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt347cái
16Vữa đệm bó vỉa, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,36m2
17Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,036m3
18Ván khuôn bê tông đệm móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,056100m2
19Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,74100m2
20Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4616m3
21Cốt thép bó vỉa DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,149tấn
22Lắp đặt bó vỉa cửa thuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt281cấu kiện
23Đào hố móng, đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60,93481m3
24Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,669m3
25Ván khuôn gỗ móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,236100m2
26Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,978m3
27Trát vỉa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt151,41m2
28Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3269100m3
29Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,3051m3
30Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,785m3
31Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4642100m2
32Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,895m3
33Trát vữa, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt56,87m2
34Đắp đất mầu. Vật liệu đất màu tạm tính 135.000 đ/m3.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,305m3
35Mua cây sao đen H = 3,5-4,0m; D>=5cm. Chăm sóc cho tới khi bàn giaoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt55cây
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,32m3
O Hệ thống thoát nước vị trí 3
1Đá dăm đệm móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt55,664m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt55,664m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,136100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt117,576m3
5Trát tường bảo vệ, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt670,24m2
6Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39,76m3
7Ván khuôn gỗ tường mũTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,9984100m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36,352m3
9Cốt thép tấm đan, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,0612tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8744100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5681cấu kiện
12Đá dăm đệm móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,73m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,19m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,126100m2
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,678m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn thân rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5208100m2
17Bê tông phủ mặt M300, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,512m3
18Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,34m3
19Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1436100m2
20Cốt thép tấm đan, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2285tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3022tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt211cấu kiện
23Đá dăm đệm móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,856m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,016m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0353100m2
26Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,66m3
27Trát tường bảo vệ, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10m2
28Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,572m3
29Ván khuôn gỗ tường mũTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0732100m2
30Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,504m3
31Cốt thép tấm đan, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0638tấn
32Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0261100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt81cấu kiện
34Cốt thép lưới chắn rácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0216tấn
35Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,32100m
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
37Đá dăm đệm móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,28m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,44m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1764100m2
40Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,76m3
41Trát tường bảo vệ, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt54,8m2
42Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7m3
43Ván khuôn gỗ tường mũTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,336100m2
44Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,52m3
45Cốt thép tấm đan, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3192tấn
46Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1304100m2
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt401cấu kiện
48Cốt thép lưới chắn rácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1078tấn
49Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,24100m
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40cái
51Đá dăm đệm móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,856m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,288m3
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0353100m2
54Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,732m3
55Trát tường bảo vệ, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,72m2
56Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,54m3
57Ván khuôn gỗ tường mũTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0672100m2
58Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,504m3
59Cốt thép tấm đan, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0638tấn
60Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0261100m2
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt81cấu kiện
62Cốt thép lưới chắn rácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0216tấn
63Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,248100m
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
65Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,19m3
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,76m3
67Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0285100m2
68Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,48m3
69Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0396100m2
70Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II, 5%KLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,13251m3
71Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II, 95%KLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9752100m3
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4045100m3
P Hệ thống cấp nước vị trí 3
1Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,31100 m
2Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63x50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
3Lắp đặt cút nhựa, ĐK 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van D=40 mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
5Lắp đặt rắc, ĐK D40mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
6Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D=50x40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
7Kép TMK D40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt55,441m3
10Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2842100m3
11Lắp đặt lưới cảnh báoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,693100m2
12Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2657100m3
13Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2888100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,56061m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1345m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,04m3
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0042tấn
18Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2917m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,224m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,08m2
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0066100m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0032100m2
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9264m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
Q Đường dây trung thế vị trí 3
1Xà phụ 1 pha XP-1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
2Xà phụ 2 pha XP-2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
3Xà phụ 3 pha XP-3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
4Xà đỡ đầu cáp cột đơn XĐĐC-1TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
5Xà cầu dao và chống sét van cột đơn XCD+CSV-1TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
6Ghế cách điện cột tròn đơn GCĐ-1LTTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
7Thang trèo 2,5mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
8Cổ dề tay thao tác cầu daoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
9Cầu dao phu tải 22kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
10Chống sét van 10kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
11Lắp đặt Sứ đứng 24kV + tyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11quả
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV 3x95mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt243,03m
13Hào 1 cáp vỉa hè block 22kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt169m
14Hào 1 cáp qua đường nhựa 22kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12m
15Gía đỡ cáp qua cầuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12bộ
16Ống HDPE 160/125Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt229,03m
17Ống thép D200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37m
18Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
19Đầu cáp ELBOW-24KVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
20Đầu cáp T-PLUG-24KVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
21Dây dẫn AC/XLPE2.5/HDPE-70/11-22kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15m
22Dây đồng mềm đấu nối Cu/XLPE/PVC-1x70mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10m
23Đầu cốt đồng M70Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
24Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
25Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,1Cột
26Kẹp cáp nhôm 3BL(25-150)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12Cái
27Tiếp địa RC4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
28Vận chuyển đường dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Ca
R Trạm biến áp vị trí 3
1Trụ đỡ MBA tích hợp tủ trung thế, tủ hạ thếTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Trụ
2Móng trạm biến áp hợp bộ đứngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1móng
3Tiếp địa trạm biến ápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
4Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70 24kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10m
5Đầu cáp ELBOW-22KVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Bộ
6Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt49m
7Dây đồng đơn pha đất trung tính M70Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15m
8Đầu cốt đồng Cu70Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
9Đầu cốt đồng Cu120Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cái
10Biển báo an toàn và biển tên trạmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
11Bình cứu hỏa CO2 (4kg)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bình
12Hộp chụp máy biến ápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Bộ
13Máng cáp trung thếTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
14Máng cáp hạ thếTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
15bộ cảnh báo sự cố đầu cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Bộ
16Điện trở sấy +Cảm biến nhiệt,Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Bộ
17Phụ kiện đấu nối nội bộ trạm chọn bộTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Bộ
18Vận chuyển đường dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Ca
S Đường dây hạ áp vị trí 3
1Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới hè quy hoạch 2 cáp (thi công cùng với thi công đường)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt176m
2Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới đường quy hoạch 3 cáp (thi công cùng với thi công đường)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8m
3Ống nhựa gân xoắn HDPE-105/80Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt276,5m
4Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt330,26m
5Ống thép D141Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18m
6Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới hè quy hoạch 1 cáp cấp về căn hộ (thi công cùng với thi công đường)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt106m
7Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới hè quy hoạch 2 cáp cấp về căn hộ (thi công cùng với thi công đường)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60m
8Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt206,85m
9Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt75,65m
10Tủ điện hạ thế 6 công tơ TĐ-06Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3tủ
11Móng tủ điện công tơTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3móng
12Tiếp địa RC-2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
13Đầu cáp HST-4x70mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
14Đầu cáp HST-4x95mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
15Mốc báo hiệu cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26cái
16Vận chuyển đường dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Ca
T Hệ thống chiếu sáng vị trí 3
1Tủ điều khiển chiếu sáng 100ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1tủ
2Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn 9mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cột
3Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1móng
4Móng cột đèn chiếu sángTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11móng
5Đèn chiếu sáng đường phố LED 150WTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11bóng
6Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,01m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt437,62m
8Rải dây đồng M10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt444,63m
9Dây dẫn lên đèn 2x2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt116,655m
10Tiếp địa lặp lại RC-4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
11Tiếp địa RC-1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11bộ
12Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới hè quy hoạch 1 cáp (thi công cùng với thi công đường)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt82m
13Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 50/40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt418,63m
14Lắp đặt ống thép F76 bảo vệ cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9m
15Đầu cốt đồng M10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24cái
16Đầu cốt đồng M16Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt74cái
17Đầu cốt đồng M25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
18Mốc báo hiệu cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,2cái
19Vận chuyển đường dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Ca
U Lắp đặt thiết bị và thí nghiệm điện vị trí 3
1Lắp đặt máy biến áp 3 pha 180kVA-10(22)/0,4kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1máy
2Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1tủ
3Lắp đặt Tủ điện RMU 24kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
4Thí nghiệm MBA 22-35KVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Máy
5Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha 1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1pha
6Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha thứ 2 trở đi)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2pha
7Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
8Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1sợi
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2sợi
V Chi phí thiết bị vị trí 3
1Máy biến áp 180kVA - 10(22)/0,4kV Sứ cao thế Plug - in ElbowTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1máy
2Tủ 3 ngăn 24kV 630A 20kA/s gồm: 02 ngăn CDPT 630A cách điện bằng khí SF6 24kV 630A 20kA/s + 01 ngăn CDPT kèm cầu chì 630A bảo vệ MBATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Tủ
3Tủ hạ thế 300A - 3 lộ 150ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Tủ
4Vận chuyển đường dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1m
W San nền vị trí 6
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2703100m3
2San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,3571100m3
X Nền mặt đường vị trí 6
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II 95%Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,2342100m3
2Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II 5%Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt43,3381m3
3Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I, 95%KLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,8436100m3
4Đào vét hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I, 5%KLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt162,33451m3
5Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,4669100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,4669100m3/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,4669100m3/1km
8San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,4669100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,6676100m3
10Đắp nền đường, đắp trả vét bùn bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt86,3854100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,7953100m3
12Mua đất đắp K95 tại mỏ đất Việt Lào, xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn cự ly vận chuyển 26,47kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11.799,17m3
13Mua đất đắp K98 tại mỏ đất Việt Lào, xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn cự ly vận chuyển 26,47kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.497,7483m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.429,691810m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.429,691810m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.429,691810m³/1km
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đá dăm loại I dày 15cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,3456100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đá dăm loại 2 dày 18cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,4148100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,9936100m2
20Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,9936100m2
Y Vỉa hè, bó vỉa, cây xanh vị trí 6
1Đắp cát tạo phẳng dày 5cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6562100m3
2Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.312,3m2
3Lát gạch Block men giả sứ 25x25x5cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.312,3m2
4Vữa đệm bó vỉa, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt108,16m2
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,816m3
6Ván khuôn bê tông đệm móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,832100m2
7Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,1068100m2
8Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,8048m3
9Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4161cấu kiện
10Vữa đệm bó vỉa, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,912m2
11Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8912m3
12Ván khuôn bê tông đệm móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2224100m2
13Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,258100m2
14Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,7816m3
15Lắp đặt bó vỉa congTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt278cái
16Vữa đệm bó vỉa, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,77m2
17Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,777m3
18Ván khuôn bê tông đệm móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,042100m2
19Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,555100m2
20Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0962m3
21Cốt thép bó vỉa DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1117tấn
22Lắp đặt bó vỉa cửa thuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt211cấu kiện
23Đào hố móng, đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39,53861m3
24Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,2205m3
25Ván khuôn gỗ móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,802100m2
26Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,421m3
27Trát vỉa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt98,245m2
28Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2121100m3
29Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,1791m3
30Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,523m3
31Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2448100m2
32Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,581m3
33Trát vữa, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,986m2
34Đắp đất mầu. Vật liệu đất màu tạm tính 135.000 đ/m3.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,179m3
35Mua cây sao đen H = 3,5-4,0m; D>=5cm. Chăm sóc cho tới khi bàn giaoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29cây
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,22m3
Z Hệ thống thoát nước vị trí 6
1Đá dăm đệm móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40,608m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40,608m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,752100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt94,376m3
5Trát tường bảo vệ, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt518,88m2
6Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,32m3
7Ván khuôn gỗ tường mũTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,3088100m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,824m3
9Cốt thép tấm đan, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,0494tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,316100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3761cấu kiện
12Đá dăm đệm móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,52m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,56m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,126100m2
15Bê tông thân rãnh M200, PC40, đá 2x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,072m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn thân rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6804100m2
17Bê tông phủ mặt M300, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,512m3
18Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,024m3
19Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1361100m2
20Cốt thép tấm đan, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2027tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2686tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt211cấu kiện
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,998m3
24Đá dăm đệm móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,63m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,89m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,306100m2
27Bê tông thân rãnh M200, PC40, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,666m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn thân rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,428100m2
29Bê tông phủ mặt M300, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,672m3
30Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,262m3
31Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3488100m2
32Cốt thép tấm đan, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5549tấn
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7339tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt511cấu kiện
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8241m3
36Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1566100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1416100m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,352m3
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,024100m2
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41 đoạn ống
41Mua gối cống D1000Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8gối
42Lắp đặt gối cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt81cấu kiện
43Đá dăm đệm móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,856m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,288m3
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0353100m2
46Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,584m3
47Trát tường bảo vệ, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,6m2
48Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,572m3
49Ván khuôn gỗ tường mũTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0732100m2
50Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,504m3
51Cốt thép tấm đan, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0638tấn
52Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0261100m2
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt81cấu kiện
54Cốt thép lưới chắn rácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0216tấn
55Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,248100m
56Lắp đặt cút nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
57Đá dăm đệm móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,782m3
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,186m3
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1147100m2
60Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,127m3
61Trát tường bảo vệ, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39m2
62Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,794m3
63Ván khuôn gỗ tường mũTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2275100m2
64Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,638m3
65Cốt thép tấm đan, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2075tấn
66Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0848100m2
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt261cấu kiện
68Cốt thép lưới chắn rácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0701tấn
69Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,014100m
70Lắp đặt cút nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26cái
71Đá dăm đệm móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,642m3
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,966m3
73Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0265100m2
74Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,532m3
75Trát tường bảo vệ, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,45m2
76Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,405m3
77Ván khuôn gỗ tường mũTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0504100m2
78Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,378m3
79Cốt thép tấm đan, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0479tấn
80Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0196100m2
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61cấu kiện
82Cốt thép lưới chắn rácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0162tấn
83Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,186100m
84Lắp đặt cút nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
85Đá dăm đệm móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,315m3
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,56m3
87Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0136100m2
88Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,627m3
89Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0199100m2
90Bê tông tường mũ, M200, PC40, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,149m3
91Ván khuôn gỗ tường mũTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0259100m2
92Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,249m3
93Cốt thép tấm đan, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0075tấn
94Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0268tấn
95Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0099100m2
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21cấu kiện
97Cốt thép lưới chắn rácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0054tấn
98Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II, 5%KLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,30751m3
99Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II, 95%KLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1984100m3
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4756100m3
AA Hệ thống cấp nước vị trí 6
1Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,46100 m
2Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,27100m
3Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63x50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
4Lắp đặt tê nhựa, ĐK 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
5Lắp đặt cút nhựa, ĐK 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van D=40 mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
7Lắp đặt rắc, ĐK D40mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
8Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D=50x40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
9Kép TMK D40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt83,231m3
12Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4267100m3
13Lắp đặt lưới cảnh báoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0404100m2
14Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3988100m3
15Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4335100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,34091m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2017m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,06m3
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0063tấn
20Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4376m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,836m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,12m2
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0098100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0048100m2
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3896m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
AB Đường dây trung áp vị trí 6
1Xà phụ 1 pha XP-1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
2Xà đỡ đầu cáp cột đơn XĐĐC-1TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
3Xà cầu dao và chống sét van cột đơn XCD+CSV-1TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
4Ghế cách điện cột tròn đơn GCĐ-1LTTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
5Thang trèo 2,5mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
6Cổ dề tay thao tác cầu daoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
7Cầu dao phu tải 22kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
8Chống sét van 10kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
9Lắp đặt Sứ đứng 24kV + tyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5quả
10Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV 3x95mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt710,57m
11Hào 1 cáp nền đất 22kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt429m
12Hào 1 cáp vỉa hè block 22kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt133m
13Hào 1 cáp qua đường nhựa 22kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt95m
14Ống HDPE 160/125Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt696,57m
15Ống thép D200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt98m
16Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
17Đầu cáp ELBOW-24KVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
18Đầu cáp T-PLUG-24KVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
19Dây dẫn AC/XLPE2.5/HDPE-70/11-22kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15m
20Dây đồng mềm đấu nối Cu/XLPE/PVC-1x70mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10m
21Đầu cốt đồng M70Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
22Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
23Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,8Cột
24Cột mốc báo hiệu cáp ngầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42,9Cột
25Kẹp cáp nhôm 3BL(25-150)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12Cái
26Tiếp địa RC4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
27Vận chuyển đường dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Ca
AC Trạm biến áp vị trí 6
1Trụ đỡ MBA tích hợp tủ trung thế, tủ hạ thếTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Trụ
2Móng trạm biến áp hợp bộ đứngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1móng
3Tiếp địa trạm biến ápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
4Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70 24kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10m
5Đầu cáp ELBOW-22KVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Bộ
6Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt49m
7Dây đồng đơn pha đất trung tính M70Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15m
8Đầu cốt đồng Cu70Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
9Đầu cốt đồng Cu120Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cái
10Biển báo an toàn và biển tên trạmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
11Bình cứu hỏa CO2 (4kg)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bình
12Hộp chụp máy biến ápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Bộ
13Máng cáp trung thếTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
14Máng cáp hạ thếTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
15bộ cảnh báo sự cố đầu cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Bộ
16Điện trở sấy +Cảm biến nhiệt,Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Bộ
17Phụ kiện đấu nối nội bộ trạm chọn bộTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Bộ
18Vận chuyển đường dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Ca
AD Đường dây hạ áp vị trí 6
1Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới hè quy hoạch 2 cáp (thi công cùng với thi công đường)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt220m
2Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới đường quy hoạch 1 cáp (thi công cùng với thi công đường)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16m
3Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới đường quy hoạch 2 cáp (thi công cùng với thi công đường)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16m
4Ống nhựa gân xoắn HDPE-105/80Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt429,78m
5Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt625,76m
6Ống thép D141Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt67,57m
8Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt132,11m
9Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt152,31m
10Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x120Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt89,79m
11Tủ điện hạ thế 6 công tơ TĐ-06Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3tủ
12Tủ điện cấp điện loại 8 công tơTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3tủ
13Móng tủ điện công tơTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6móng
14Tiếp địa RC-2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
15Đầu cáp HST-4x50mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
16Đầu cáp HST-4x70mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
17Đầu cáp HST-4x95mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
18Đầu cáp HST-4x150mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
19Mốc báo hiệu cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt45,2cái
20Vận chuyển đường dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Ca
AE Hệ thống chiếu sáng vị trí 6
1Tủ điều khiển chiếu sáng 100ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1tủ
2Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn 9mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cột
3Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1móng
4Móng cột đèn chiếu sángTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14móng
5Đèn chiếu sáng đường phố LED 150WTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14bóng
6Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,01m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt505,11m
8Rải dây đồng M10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt512,12m
9Dây dẫn lên đèn 2x2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt148,47m
10Tiếp địa lặp lại RC-4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
11Tiếp địa RC-1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14bộ
12Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới hè quy hoạch 1 cáp (thi công cùng với thi công đường)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt66m
13Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 50/40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt480,12m
14Lắp đặt ống thép F76 bảo vệ cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17m
15Đầu cốt đồng M10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29cái
16Đầu cốt đồng M16Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt89cái
17Đầu cốt đồng M25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
18Mốc báo hiệu cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,6cái
19Vận chuyển đường dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Ca
AF Lắp đặt thiết bị và thí nghiệm điện vị trí 6
1Lắp đặt máy biến áp 3 pha 250kVA-10(22)/0,4kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1máy
2Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1tủ
3Lắp đặt Tủ điện RMU 24kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
4Thí nghiệm MBA 22-35KVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Máy
5Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha 1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1pha
6Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha thứ 2 trở đi)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2pha
7Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
8Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1sợi
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2sợi
AG Chi phí thiết bị vị trí 6
1Máy biến áp 250kVA - 10(22)/0,4kV Sứ cao thế Plug - in ElbowTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1máy
2Tủ 3 ngăn 24kV 630A 20kA/s gồm: 02 ngăn CDPT 630A cách điện bằng khí SF6 24kV 630A 20kA/s + 01 ngăn CDPT kèm cầu chì 630A bảo vệ MBATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Tủ
3Tủ hạ thế 400A - 3 lộ 200ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Tủ
4Vận chuyển đường dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0753317E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.150463E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 19.017.747.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.017.747.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông ( cầu, đường bộ).+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngcòn hiệu lực, hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công 3 + 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ( cầu, đường bộ);+ 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực, hoặc đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
4 Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1,25m3 Hoạt động tốt2
2 Máy ủi ≤ 110 CV Hoạt động tốt2
3 Máy lu bánh thép ≥ 8T Hoạt động tốt1
4 Máy lu bánh lốp ≥ 10T Hoạt động tốt1
5 Ô tô vận chuyển ≥ 5T Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.3
6 Xe tải có cần cẩu ≥ 5T Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
7 Xe tưới nhựa Hoạt động tốt1
8 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt1
9 Thang nâng người ≥ 12m Hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt2
11 Máy trộn vữa ≥ 80L Hoạt động tốt2
12 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
13 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
14 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
15 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt2
16 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
17 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
18 Máy thủy bình Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->