Gói thầu: 01.XL: Cải tạo, sữa chữa một số hạng mục Trường Đại học Hà Tĩnh tại đường 26 3 phường Đại Nài, thành phố Hà Tĩnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210858724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Trường Đại học Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Cải tạo, sữa chữa một số hạng mục Trường Đại học Hà Tĩnh tại đường 26 3 phường Đại Nài, thành phố Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210858631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo 4369 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 15:59:00 đến ngày 2021-09-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,283,846,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.285E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Có 02 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng;(ii) Có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 đồng; Hoặc:(Trường hợp nhà thầu có 2 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự ≥ 6.000.000.000 đồng.) (iii) Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III (Có tối thiểu 01 hợp đồng là nâng cấp, cải tạo)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng cho các hợp đồng tương tự- Giá trị hợp đồng tương tự được tính là giá trị nghiệm thu thanh toán của chủ đầu tư cho các hạng mục tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm.- Là kỹ sư Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có giây chứng nhận chỉ huy trưởng công trình. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và chứng nhận).- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng minh nhân dân/ căn cước/ hộ chiếu, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đủ điều kiện năng lực (Trường hợp nhà thầu liên danh thì tổng nhân sự phải đáp ứng yêu cầu dưới đây).- Là kỹ sư Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng minh nhân dân/ căn cước/ hộ chiếu, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động trở lên; Có chứng chỉ ATLĐ (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận).- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng; (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp).- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan BT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1.5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1.5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥30 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Trường Đại học Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Cải tạo, sữa chữa một số hạng mục Trường Đại học Hà Tĩnh tại đường 26 3 phường Đại Nài, thành phố Hà Tĩnh Cải tạo, sữa chữa một số hạng mục Trường Đại học Hà Tĩnh tại đường 26/3 phường Đại Nài, thành phố Hà 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo 4369 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) và file scan bằng đại học, các chứng chỉ và xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư đã tham gia các công trình tương tự. - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 *Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp TCTC , + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công: Có biểu đồ huy động máy móc + nhân công + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật + Bản scan phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng. + Biên bản xác nhận chủ đầu tư về việc nhân sự kê khai đã hoàn thành hợp đồng tương tự được quy định tại phần tiêu chí về nhân sự. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công trình + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: …………… Fax: …………………. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng ĐHT. Địa chỉ: Số 136, Đ. Hải Thượng Lãn Ông, P. Bắc Hà, TP. Hà Tĩnh Điện thoại: 0943882806 Fax: ……………… |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh, địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, sửa chữa Hội trường lớn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả KT theo chương V | 8,4454 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 56,9526 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 564,6084 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 1.332,4997 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 540,2313 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 163,549 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả KT theo chương V | 824,3108 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Mô tả KT theo chương V | 88,256 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ nan gỗ ốp tường mục nát | Mô tả KT theo chương V | 74,3214 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 192,56 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát tam cấp | Mô tả KT theo chương V | 71,76 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả KT theo chương V | 2,581 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện nước, thiết bị vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 127,603 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 127,603 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 127,603 | m3 |
| 17 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn xốp chống nóng dày 0.45ly | Mô tả KT theo chương V | 844,54 | m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 49,576 | md |
| 19 | Máng tôn thu nước | Mô tả KT theo chương V | 105 | md |
| 20 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Mô tả KT theo chương V | 56,9526 | m2 |
| 21 | Vệ sinh seno | Mô tả KT theo chương V | 20 | Công |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 844,54 | m2 |
| 23 | Làm trần thạch cao 600x600 tấm thả chống ẩm | Mô tả KT theo chương V | 564,6084 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 458,9837 | m2 |
| 25 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 819,532 | m2 |
| 26 | Trát dầm trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 268,048 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.082,446 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.801,452 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 870,87 | m2 |
| 30 | Ốp tường wc gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 66,336 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 25,2008 | m2 |
| 32 | Trần Cell sơn tĩnh điện C100x100x50x10x0.5 | Mô tả KT theo chương V | 25,2008 | m2 |
| 33 | Vách ngăn composite WC | Mô tả KT theo chương V | 20,988 | m2 |
| 34 | Cửa đi làm mới, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả KT theo chương V | 58,32 | m2 |
| 35 | Cửa đi làm mới, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả KT theo chương V | 21,6 | m2 |
| 36 | Cửa sổ làm mới, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 109,44 | m2 |
| 37 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả KT theo chương V | 103,68 | m2 |
| 38 | Ốp gỗ vào tường hội trường | Mô tả KT theo chương V | 74,3214 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 13,7562 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (TT thuê 3 tháng) | Mô tả KT theo chương V | 1,0768 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (TT thuê 3 tháng) | Mô tả KT theo chương V | 3,2304 | 100m2 |
| 42 | đèn led panel 600x600 | Mô tả KT theo chương V | 83 | Bộ |
| 43 | đèn downligt âm trần 1x19W-D150 | Mô tả KT theo chương V | 14 | Bộ |
| 44 | Đèn phòng nổ 1,2m-6W | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Công tắc đơn 10A | Mô tả KT theo chương V | 3 | Bộ |
| 46 | Công tắc ba 10A | Mô tả KT theo chương V | 5 | Bộ |
| 47 | Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 16A | Mô tả KT theo chương V | 13 | Bộ |
| 48 | Tủ tông 600x400x250-tôn dày 1,5mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 49 | MCCB 3P-125A-50KA | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 50 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả KT theo chương V | 17 | Cái |
| 51 | MCCB 3P-80A-10KA | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 52 | MCCB 1P-25A-10KA | Mô tả KT theo chương V | 3 | Cái |
| 53 | Đèn báo pha B-Y-R | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả KT theo chương V | 3 | Cái |
| 55 | Vôn kế | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 56 | Vật tư phụ | Mô tả KT theo chương V | 1 | Lô |
| 57 | Dây điện Cu/XLPE/PVC (4x50mm2) | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 58 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2,5mm2) | Mô tả KT theo chương V | 510 | m |
| 59 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x6mm2) | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 60 | Dây điện Cu/PVC/PVC (4x10mm2) | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 61 | Dây E- Cu/XLPE/PVC (4x50mm2) - Vỏ vàng xanh | Mô tả KT theo chương V | 110 | m |
| 62 | Dây E- Cu/PVC (1x2,5mm2) - Vỏ vàng xanh | Mô tả KT theo chương V | 500 | m |
| 63 | Dây E- Cu/PVC (1x6mm2) - Vỏ vàng xanh | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 64 | Dây E- Cu/PVC (1x10mm2) - Vỏ vàng xanh | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 65 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả KT theo chương V | 490 | m |
| 66 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 67 | Ống luồn dây PVC D25 | Mô tả KT theo chương V | 110 | m |
| 68 | Tủ 250x350-tôn dày 1,5mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 69 | MCCB 1P-25A-10KA | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 70 | MCB 1P-25A-10KA | Mô tả KT theo chương V | 3 | Cái |
| 71 | Vật tư phụ | Mô tả KT theo chương V | 1 | Lô |
| 72 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x4mm2) | Mô tả KT theo chương V | 250 | m |
| 73 | Dây E- Cu/PVC (1x4mm2) - Vỏ vàng xanh | Mô tả KT theo chương V | 240 | m |
| 74 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả KT theo chương V | 250 | m |
| 75 | Kim thu sét tiên đạo, R=71m | Mô tả KT theo chương V | 3 | Bộ |
| 76 | Bộ giá đỡ inox, dây neo | Mô tả KT theo chương V | 3 | Bộ |
| 77 | Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16, L2,4m | Mô tả KT theo chương V | 9 | Cái |
| 78 | Thanh đồng dẹt 25x3 | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 79 | Thép D10 đi nổi trên mái | Mô tả KT theo chương V | 194 | m |
| 80 | Dây đồng bọc Cu/PVC M70 | Mô tả KT theo chương V | 350 | m |
| 81 | Cáp Cu/PVC 240mm2 | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 82 | Bảng đồng tiếp địa 300x100x5 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả KT theo chương V | 24 | Mối |
| 84 | Hộp đo điện trở | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 85 | Ống luồn dây PVC D32 | Mô tả KT theo chương V | 350 | m |
| 86 | LAVABO | Mô tả KT theo chương V | 5 | Bộ |
| 87 | XÍ BỆT+ HỘP GIẤY | Mô tả KT theo chương V | 5 | Bộ |
| 88 | VÒI XỊT DN15 | Mô tả KT theo chương V | 5 | Bộ |
| 89 | TIỂU NAM | Mô tả KT theo chương V | 3 | Bộ |
| 90 | VÒI ĐỒNG DN15 | Mô tả KT theo chương V | 5 | Bộ |
| 91 | KÉT NƯỚC MÁI | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 92 | ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10 D40 | Mô tả KT theo chương V | 0,35 | 100m |
| 93 | ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10 D32 | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 94 | ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10 D25 | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 95 | MĂNG SÔNG NHỰA D40 | Mô tả KT theo chương V | 10 | Cái |
| 96 | MĂNG SÔNG NHỰA D32 | Mô tả KT theo chương V | 5 | Cái |
| 97 | MĂNG SÔNG NHỰA D25 | Mô tả KT theo chương V | 3 | Cái |
| 98 | VAN NHỰA PP-R D40 | Mô tả KT theo chương V | 5 | Cái |
| 99 | VAN NHỰA PP-R D32 | Mô tả KT theo chương V | 4 | Cái |
| 100 | VAN NHỰA PP-R D25 | Mô tả KT theo chương V | 4 | Cái |
| 101 | TÊ PP-R D25/20 | Mô tả KT theo chương V | 4 | Cái |
| 102 | TÊ PP-R D20/20 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 103 | CÚT PP-R: D40 | Mô tả KT theo chương V | 10 | Cái |
| 104 | CÚT PP-R: D32 | Mô tả KT theo chương V | 6 | Cái |
| 105 | CÚT PP-R: D25 | Mô tả KT theo chương V | 4 | Cái |
| 106 | CÚT REN TRONG D20 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 107 | CÔN PP-R: D50/40 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 108 | CÔN PP-R: D40/32 | Mô tả KT theo chương V | 3 | Cái |
| 109 | CÔN PP-R: D32/25 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 110 | NÚT BỊT: DN 25 | Mô tả KT theo chương V | 10 | Cái |
| 111 | KÉP THÉP DN25 | Mô tả KT theo chương V | 13 | Cái |
| 112 | Vật liệu phụ | Mô tả KT theo chương V | 1 | Lô |
| 113 | ỐNG NHỰA u. PVC PN8 D140 | Mô tả KT theo chương V | 0,7 | 100m |
| 114 | ỐNG NHỰA u. PVC PN8 D90 | Mô tả KT theo chương V | 2,7 | 100m |
| 115 | ỐNG NHỰA u. PVC PN8 D60 | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100m |
| 116 | PHỄU THU SÀN : DN 100 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 117 | PHỄU THU SÀN VỆ SINH: DN 80 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 118 | SIPHONG: D76 | Mô tả KT theo chương V | 5 | Cái |
| 119 | SIPHONG: D60 | Mô tả KT theo chương V | 5 | Cái |
| 120 | Y u.PVC: D140/110 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 121 | Y u.PVC: D140/90 | Mô tả KT theo chương V | 6 | Cái |
| 122 | Y u.PVC: D140/140 | Mô tả KT theo chương V | 5 | Cái |
| 123 | Y u.PVC: D90/90 | Mô tả KT theo chương V | 6 | Cái |
| 124 | TÊ u.PVC: D140/60 | Mô tả KT theo chương V | 5 | Cái |
| 125 | TÊ u.PVC: D90/60 | Mô tả KT theo chương V | 5 | Cái |
| 126 | CHẾCH u.PVC D140 | Mô tả KT theo chương V | 15 | Cái |
| 127 | CHẾCH u.PVC D90 | Mô tả KT theo chương V | 12 | Cái |
| 128 | CHẾCH u.PVC D60 | Mô tả KT theo chương V | 5 | Cái |
| 129 | CÚT 90 u. PVC: D140 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 130 | CÚT 90 u. PVC: D90 | Mô tả KT theo chương V | 4 | Cái |
| 131 | CÚT 90 u. PVC: D60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 132 | CÔN u. PVC D140/60 | Mô tả KT theo chương V | 3 | Cái |
| 133 | CÔN u. PVC D90/60 | Mô tả KT theo chương V | 3 | Cái |
| 134 | BỊT THÔNG TẮC:D140 | Mô tả KT theo chương V | 5 | Cái |
| 135 | BỊT THÔNG TẮC:D90 | Mô tả KT theo chương V | 5 | Cái |
| 136 | Vật liệu phụ | Mô tả KT theo chương V | 1 | Lô |
| 137 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả KT theo chương V | 16 | Cái |
| 138 | Bình chữa cháy bằng CO2 3kg | Mô tả KT theo chương V | 16 | Cái |
| 139 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục | Mô tả KT theo chương V | 2 | Máy |
| 140 | Lắp đặt máy điều hoà- Loại máy Tủ đứng | Mô tả KT theo chương V | 18 | Máy |
| B | Cải tạo cổng, tường rào | |||
| 1 | Bóc lớp gạch men trên mái cổng | Mô tả KT theo chương V | 5,13 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát trụ cổng | Mô tả KT theo chương V | 35,44 | m2 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 1,3197 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 1,3197 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 1,3197 | m3 |
| 6 | Trát trụ cổng dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả KT theo chương V | 40,57 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 70,91 | m2 |
| 8 | Vệ sinh, sơn lại mái ngói cổng | Mô tả KT theo chương V | 10 | Công |
| 9 | Cổng phụ hệ khung thép hộp, cửa cánh mở | Mô tả KT theo chương V | 2,316 | m2 |
| 10 | Cổng chính hệ khung thép hộp, cửa trượt | Mô tả KT theo chương V | 13,124 | m2 |
| 11 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PC40 | Mô tả KT theo chương V | 5,7 | m2 |
| 12 | Logo, tên trường bằng mica | Mô tả KT theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào cũ | Mô tả KT theo chương V | 10 | Công |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột trụ tường rào cũ | Mô tả KT theo chương V | 174,24 | m2 |
| 15 | Sơn lại cột trụ tường rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 174,24 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt mới | Mô tả KT theo chương V | 183,26 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 1.081,3356 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.081,3356 | m2 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,0772 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,5452 | m3 |
| 21 | Phào chỉ, trang trí đầu trụ tường rào | Mô tả KT theo chương V | 13 | Trụ |
| C | Cải tạo khu vệ sinh trung tâm thông tin - thư viện | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả KT theo chương V | 156,9456 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả KT theo chương V | 155,169 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả KT theo chương V | 14 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 17 | Bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả KT theo chương V | 29,3205 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 247,121 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 47,736 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả KT theo chương V | 93,91 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 93,91 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 2,31 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 156,9456 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 253,261 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 6,11 | m2 |
| 14 | Trần cell sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 156,9456 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả KT theo chương V | 156,9456 | m2 |
| 16 | Sơn gỗ 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 35,196 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả KT theo chương V | 35,196 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 10,08 | m2 |
| 19 | Hệ giá treo đỡ mặt lavabo | Mô tả KT theo chương V | 7 | Cái |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn bằng tấm composite | Mô tả KT theo chương V | 64,554 | m2 |
| 21 | Đèn led dowligh D150-9W | Mô tả KT theo chương V | 40 | Bộ |
| 22 | Công tắc đơn 10A | Mô tả KT theo chương V | 8 | Cái |
| 23 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả KT theo chương V | 8 | Cái |
| 24 | Dây điện Cu/pvc/pvc (2x2,5mm2) | Mô tả KT theo chương V | 250 | m |
| 25 | Dây E-Cu/pvc (1x2,5mm2) vỏ vàng xanh | Mô tả KT theo chương V | 240 | m |
| 26 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả KT theo chương V | 250 | m |
| 27 | Lavabo | Mô tả KT theo chương V | 16 | Bộ |
| 28 | Vòi rửa lavabo | Mô tả KT theo chương V | 16 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 16 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả KT theo chương V | 16 | Cái |
| 31 | Vòi xịt D15 | Mô tả KT theo chương V | 16 | Cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 12 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.285E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Có 02 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng;(ii) Có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 đồng; Hoặc:(Trường hợp nhà thầu có 2 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự ≥ 6.000.000.000 đồng.) (iii) Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III (Có tối thiểu 01 hợp đồng là nâng cấp, cải tạo)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng cho các hợp đồng tương tự- Giá trị hợp đồng tương tự được tính là giá trị nghiệm thu thanh toán của chủ đầu tư cho các hạng mục tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm.- Là kỹ sư Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có giây chứng nhận chỉ huy trưởng công trình. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và chứng nhận).- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng minh nhân dân/ căn cước/ hộ chiếu, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường | 1 | Đủ điều kiện năng lực (Trường hợp nhà thầu liên danh thì tổng nhân sự phải đáp ứng yêu cầu dưới đây).- Là kỹ sư Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng minh nhân dân/ căn cước/ hộ chiếu, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường. | 1 | - Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động trở lên; Có chứng chỉ ATLĐ (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận).- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo). | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng; (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp).- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | ≥ 16T | 1 |
| 2 | Xe ô tô | ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Tời điện | ≥ 5T | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | khoan BT | 2 |
| 5 | Máy thuỷ bình | đo cao | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | loại ≥250 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥1.5 kw | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥1.5 kw | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | ≥70 kg | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | ≥5 kw | 2 |
| 11 | Máy hàn | ≥23 kw | 2 |
| 12 | Máy phát điện | ≥30 kw | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | bơm nước | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi