Gói thầu: 01.XL: Cải tạo, sữa chữa một số hạng mục Trường Đại học Hà Tĩnh tại đường 26 3 phường Đại Nài, thành phố Hà Tĩnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210858724-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Trường Đại học Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL: Cải tạo, sữa chữa một số hạng mục Trường Đại học Hà Tĩnh tại đường 26 3 phường Đại Nài, thành phố Hà Tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20210858631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo 4369
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 15:59:00 đến ngày 2021-09-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,283,846,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.285E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Có 02 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng;(ii) Có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 đồng; Hoặc:(Trường hợp nhà thầu có 2 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự ≥ 6.000.000.000 đồng.) (iii) Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III (Có tối thiểu 01 hợp đồng là nâng cấp, cải tạo)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng cho các hợp đồng tương tự- Giá trị hợp đồng tương tự được tính là giá trị nghiệm thu thanh toán của chủ đầu tư cho các hạng mục tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm.- Là kỹ sư Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có giây chứng nhận chỉ huy trưởng công trình. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và chứng nhận).- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng minh nhân dân/ căn cước/ hộ chiếu, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đủ điều kiện năng lực (Trường hợp nhà thầu liên danh thì tổng nhân sự phải đáp ứng yêu cầu dưới đây).- Là kỹ sư Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng minh nhân dân/ căn cước/ hộ chiếu, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động trở lên; Có chứng chỉ ATLĐ (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận).- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng; (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp).- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị khoan BT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị đo cao
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị loại ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1.5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1.5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥30 kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Trường Đại học Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 01.XL: Cải tạo, sữa chữa một số hạng mục Trường Đại học Hà Tĩnh tại đường 26 3 phường Đại Nài, thành phố Hà Tĩnh
Cải tạo, sữa chữa một số hạng mục Trường Đại học Hà Tĩnh tại đường 26/3 phường Đại Nài, thành phố Hà
90 Ngày
E-CDNT 3 Theo 4369
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Trường Đại học Hà Tĩnh , địa chỉ: Tân Quý 2, phường Thạch Quý, Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng ĐHT. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Lê Hà.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Trường Đại học Hà Tĩnh , địa chỉ: Tân Quý 2, phường Thạch Quý, Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) và file scan bằng đại học, các chứng chỉ và xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư đã tham gia các công trình tương tự. - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 *Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp TCTC , + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công: Có biểu đồ huy động máy móc + nhân công + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật + Bản scan phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng. + Biên bản xác nhận chủ đầu tư về việc nhân sự kê khai đã hoàn thành hợp đồng tương tự được quy định tại phần tiêu chí về nhân sự. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công trình + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: …………… Fax: ………………….
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng ĐHT. Địa chỉ: Số 136, Đ. Hải Thượng Lãn Ông, P. Bắc Hà, TP. Hà Tĩnh Điện thoại: 0943882806 Fax: ………………
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh, địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa Hội trường lớn
1Tháo dỡ mái tônMô tả KT theo chương V8,4454100m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V56,9526m2
3Tháo dỡ trần thạch caoMô tả KT theo chương V564,6084m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V1.332,4997m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V540,2313m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V163,549m2
7Phá dỡ nền gạch látMô tả KT theo chương V824,3108m2
8Tháo dỡ gạch ốp tường WCMô tả KT theo chương V88,256m2
9Tháo dỡ nan gỗ ốp tường mục nátMô tả KT theo chương V74,3214m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V192,56m2
11Phá dỡ nền gạch lát tam cấpMô tả KT theo chương V71,76m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả KT theo chương V2,581m3
13Tháo dỡ hệ thống điện nước, thiết bị vệ sinhMô tả KT theo chương V1Toàn bộ
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V127,603m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V127,603m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V127,603m3
17Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn xốp chống nóng dày 0.45lyMô tả KT theo chương V844,54m2
18Tôn úp nócMô tả KT theo chương V49,576md
19Máng tôn thu nướcMô tả KT theo chương V105md
20Lợp mái ngói 22v/m2Mô tả KT theo chương V56,9526m2
21Vệ sinh senoMô tả KT theo chương V20Công
22Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả KT theo chương V844,54m2
23Làm trần thạch cao 600x600 tấm thả chống ẩmMô tả KT theo chương V564,6084m2
24Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V458,9837m2
25Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V819,532m2
26Trát dầm trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V268,048m2
27Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.082,446m2
28Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.801,452m2
29Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V870,87m2
30Ốp tường wc gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V66,336m2
31Lát nền, sàn gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V25,2008m2
32Trần Cell sơn tĩnh điện C100x100x50x10x0.5Mô tả KT theo chương V25,2008m2
33Vách ngăn composite WCMô tả KT theo chương V20,988m2
34Cửa đi làm mới, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm, cửa đi 2 cánh mở quayMô tả KT theo chương V58,32m2
35Cửa đi làm mới, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở quayMô tả KT theo chương V21,6m2
36Cửa sổ làm mới, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mmMô tả KT theo chương V109,44m2
37Hoa sắt cửa sổMô tả KT theo chương V103,68m2
38Ốp gỗ vào tường hội trườngMô tả KT theo chương V74,3214m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V13,7562100m2
40Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (TT thuê 3 tháng)Mô tả KT theo chương V1,0768100m2
41Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (TT thuê 3 tháng)Mô tả KT theo chương V3,2304100m2
42đèn led panel 600x600Mô tả KT theo chương V83Bộ
43đèn downligt âm trần 1x19W-D150Mô tả KT theo chương V14Bộ
44Đèn phòng nổ 1,2m-6WMô tả KT theo chương V1Bộ
45Công tắc đơn 10AMô tả KT theo chương V3Bộ
46Công tắc ba 10AMô tả KT theo chương V5Bộ
47Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 16AMô tả KT theo chương V13Bộ
48Tủ tông 600x400x250-tôn dày 1,5mmMô tả KT theo chương V1Cái
49MCCB 3P-125A-50KAMô tả KT theo chương V1Cái
50MCB 1P-10A-6KAMô tả KT theo chương V17Cái
51MCCB 3P-80A-10KAMô tả KT theo chương V1Cái
52MCCB 1P-25A-10KAMô tả KT theo chương V3Cái
53Đèn báo pha B-Y-RMô tả KT theo chương V1Bộ
54Cầu chì 220V-2AMô tả KT theo chương V3Cái
55Vôn kếMô tả KT theo chương V1Cái
56Vật tư phụMô tả KT theo chương V1
57Dây điện Cu/XLPE/PVC (4x50mm2)Mô tả KT theo chương V120m
58Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2,5mm2)Mô tả KT theo chương V510m
59Dây điện Cu/PVC/PVC (2x6mm2)Mô tả KT theo chương V30m
60Dây điện Cu/PVC/PVC (4x10mm2)Mô tả KT theo chương V100m
61Dây E- Cu/XLPE/PVC (4x50mm2) - Vỏ vàng xanhMô tả KT theo chương V110m
62Dây E- Cu/PVC (1x2,5mm2) - Vỏ vàng xanhMô tả KT theo chương V500m
63Dây E- Cu/PVC (1x6mm2) - Vỏ vàng xanhMô tả KT theo chương V30m
64Dây E- Cu/PVC (1x10mm2) - Vỏ vàng xanhMô tả KT theo chương V100m
65Ống luồn dây PVC D16Mô tả KT theo chương V490m
66Ống luồn dây PVC D20Mô tả KT theo chương V60m
67Ống luồn dây PVC D25Mô tả KT theo chương V110m
68Tủ 250x350-tôn dày 1,5mmMô tả KT theo chương V1Cái
69MCCB 1P-25A-10KAMô tả KT theo chương V1Cái
70MCB 1P-25A-10KAMô tả KT theo chương V3Cái
71Vật tư phụMô tả KT theo chương V1
72Dây điện Cu/PVC/PVC (2x4mm2)Mô tả KT theo chương V250m
73Dây E- Cu/PVC (1x4mm2) - Vỏ vàng xanhMô tả KT theo chương V240m
74Ống luồn dây PVC D16Mô tả KT theo chương V250m
75Kim thu sét tiên đạo, R=71mMô tả KT theo chương V3Bộ
76Bộ giá đỡ inox, dây neoMô tả KT theo chương V3Bộ
77Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16, L2,4mMô tả KT theo chương V9Cái
78Thanh đồng dẹt 25x3Mô tả KT theo chương V40m
79Thép D10 đi nổi trên máiMô tả KT theo chương V194m
80Dây đồng bọc Cu/PVC M70Mô tả KT theo chương V350m
81Cáp Cu/PVC 240mm2Mô tả KT theo chương V15m
82Bảng đồng tiếp địa 300x100x5Mô tả KT theo chương V2cái
83Mối hàn hóa nhiệtMô tả KT theo chương V24Mối
84Hộp đo điện trởMô tả KT theo chương V2Cái
85Ống luồn dây PVC D32Mô tả KT theo chương V350m
86LAVABOMô tả KT theo chương V5Bộ
87XÍ BỆT+ HỘP GIẤYMô tả KT theo chương V5Bộ
88VÒI XỊT DN15Mô tả KT theo chương V5Bộ
89TIỂU NAMMô tả KT theo chương V3Bộ
90VÒI ĐỒNG DN15Mô tả KT theo chương V5Bộ
91KÉT NƯỚC MÁIMô tả KT theo chương V1Bộ
92ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10 D40Mô tả KT theo chương V0,35100m
93ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10 D32Mô tả KT theo chương V0,2100m
94ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10 D25Mô tả KT theo chương V0,1100m
95MĂNG SÔNG NHỰA D40Mô tả KT theo chương V10Cái
96MĂNG SÔNG NHỰA D32Mô tả KT theo chương V5Cái
97MĂNG SÔNG NHỰA D25Mô tả KT theo chương V3Cái
98VAN NHỰA PP-R D40Mô tả KT theo chương V5Cái
99VAN NHỰA PP-R D32Mô tả KT theo chương V4Cái
100VAN NHỰA PP-R D25Mô tả KT theo chương V4Cái
101TÊ PP-R D25/20Mô tả KT theo chương V4Cái
102TÊ PP-R D20/20Mô tả KT theo chương V1Cái
103CÚT PP-R: D40Mô tả KT theo chương V10Cái
104CÚT PP-R: D32Mô tả KT theo chương V6Cái
105CÚT PP-R: D25Mô tả KT theo chương V4Cái
106CÚT REN TRONG D20Mô tả KT theo chương V2Cái
107CÔN PP-R: D50/40Mô tả KT theo chương V1Cái
108CÔN PP-R: D40/32Mô tả KT theo chương V3Cái
109CÔN PP-R: D32/25Mô tả KT theo chương V2Cái
110NÚT BỊT: DN 25Mô tả KT theo chương V10Cái
111KÉP THÉP DN25Mô tả KT theo chương V13Cái
112Vật liệu phụMô tả KT theo chương V1
113ỐNG NHỰA u. PVC PN8 D140Mô tả KT theo chương V0,7100m
114ỐNG NHỰA u. PVC PN8 D90Mô tả KT theo chương V2,7100m
115ỐNG NHỰA u. PVC PN8 D60Mô tả KT theo chương V0,25100m
116PHỄU THU SÀN : DN 100Mô tả KT theo chương V2Cái
117PHỄU THU SÀN VỆ SINH: DN 80Mô tả KT theo chương V2Cái
118SIPHONG: D76Mô tả KT theo chương V5Cái
119SIPHONG: D60Mô tả KT theo chương V5Cái
120Y u.PVC: D140/110Mô tả KT theo chương V1Cái
121Y u.PVC: D140/90Mô tả KT theo chương V6Cái
122Y u.PVC: D140/140Mô tả KT theo chương V5Cái
123Y u.PVC: D90/90Mô tả KT theo chương V6Cái
124TÊ u.PVC: D140/60Mô tả KT theo chương V5Cái
125TÊ u.PVC: D90/60Mô tả KT theo chương V5Cái
126CHẾCH u.PVC D140Mô tả KT theo chương V15Cái
127CHẾCH u.PVC D90Mô tả KT theo chương V12Cái
128CHẾCH u.PVC D60Mô tả KT theo chương V5Cái
129CÚT 90 u. PVC: D140Mô tả KT theo chương V2Cái
130CÚT 90 u. PVC: D90Mô tả KT theo chương V4Cái
131CÚT 90 u. PVC: D60Mô tả KT theo chương V2Cái
132CÔN u. PVC D140/60Mô tả KT theo chương V3Cái
133CÔN u. PVC D90/60Mô tả KT theo chương V3Cái
134BỊT THÔNG TẮC:D140Mô tả KT theo chương V5Cái
135BỊT THÔNG TẮC:D90Mô tả KT theo chương V5Cái
136Vật liệu phụMô tả KT theo chương V1
137Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả KT theo chương V16Cái
138Bình chữa cháy bằng CO2 3kgMô tả KT theo chương V16Cái
139Lắp đặt máy điều hoà 2 cụcMô tả KT theo chương V2Máy
140Lắp đặt máy điều hoà- Loại máy Tủ đứngMô tả KT theo chương V18Máy
B Cải tạo cổng, tường rào
1Bóc lớp gạch men trên mái cổngMô tả KT theo chương V5,13m2
2Phá lớp vữa trát trụ cổngMô tả KT theo chương V35,44m2
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V1,3197m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V1,3197m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V1,3197m3
6Trát trụ cổng dày 2cm, vữa XM M75, PC40Mô tả KT theo chương V40,57m2
7Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V70,91m2
8Vệ sinh, sơn lại mái ngói cổngMô tả KT theo chương V10Công
9Cổng phụ hệ khung thép hộp, cửa cánh mởMô tả KT theo chương V2,316m2
10Cổng chính hệ khung thép hộp, cửa trượtMô tả KT theo chương V13,124m2
11Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PC40Mô tả KT theo chương V5,7m2
12Logo, tên trường bằng micaMô tả KT theo chương V1Trọn bộ
13Tháo dỡ hoa sắt tường rào cũMô tả KT theo chương V10Công
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột trụ tường rào cũMô tả KT theo chương V174,24m2
15Sơn lại cột trụ tường rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V174,24m2
16Sản xuất, lắp đặt hoa sắt mớiMô tả KT theo chương V183,26m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V1.081,3356m2
18Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.081,3356m2
19Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V4,0772m3
20Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V6,5452m3
21Phào chỉ, trang trí đầu trụ tường ràoMô tả KT theo chương V13Trụ
C Cải tạo khu vệ sinh trung tâm thông tin - thư viện
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả KT theo chương V156,9456m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả KT theo chương V155,169m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả KT theo chương V14Bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả KT theo chương V17Bộ
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả KT theo chương V29,3205m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V247,121m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V47,736m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả KT theo chương V93,91m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V93,91m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V2,31m3
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V156,9456m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V253,261m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V6,11m2
14Trần cell sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V156,9456m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả KT theo chương V156,9456m2
16Sơn gỗ 2 nướcMô tả KT theo chương V35,196m2
17Lắp dựng cửa không có khuônMô tả KT theo chương V35,196m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V10,08m2
19Hệ giá treo đỡ mặt lavaboMô tả KT theo chương V7Cái
20Sản xuất, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compositeMô tả KT theo chương V64,554m2
21Đèn led dowligh D150-9WMô tả KT theo chương V40Bộ
22Công tắc đơn 10AMô tả KT theo chương V8Cái
23MCB-1P-10A-6KAMô tả KT theo chương V8Cái
24Dây điện Cu/pvc/pvc (2x2,5mm2)Mô tả KT theo chương V250m
25Dây E-Cu/pvc (1x2,5mm2) vỏ vàng xanhMô tả KT theo chương V240m
26Ống luồn dây PVC D16Mô tả KT theo chương V250m
27LavaboMô tả KT theo chương V16Bộ
28Vòi rửa lavaboMô tả KT theo chương V16Bộ
29Lắp đặt chậu xí bệtMô tả KT theo chương V16Bộ
30Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả KT theo chương V16Cái
31Vòi xịt D15Mô tả KT theo chương V16Cái
32Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V12Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.285E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Có 02 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng;(ii) Có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 đồng; Hoặc:(Trường hợp nhà thầu có 2 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự ≥ 6.000.000.000 đồng.) (iii) Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III (Có tối thiểu 01 hợp đồng là nâng cấp, cải tạo)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng cho các hợp đồng tương tự- Giá trị hợp đồng tương tự được tính là giá trị nghiệm thu thanh toán của chủ đầu tư cho các hạng mục tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm.- Là kỹ sư Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có giây chứng nhận chỉ huy trưởng công trình. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và chứng nhận).- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng minh nhân dân/ căn cước/ hộ chiếu, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo).75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 1 Đủ điều kiện năng lực (Trường hợp nhà thầu liên danh thì tổng nhân sự phải đáp ứng yêu cầu dưới đây).- Là kỹ sư Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng minh nhân dân/ căn cước/ hộ chiếu, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo).55
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường. 1 - Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động trở lên; Có chứng chỉ ATLĐ (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận).- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo).44
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng; (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp).- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 16T1
2 Xe ô tô ≥ 5 tấn2
3 Tời điện ≥ 5T1
4 Máy khoan bê tông khoan BT2
5 Máy thuỷ bình đo cao1
6 Máy trộn bê tông loại ≥250 lít2
7 Máy đầm dùi ≥1.5 kw2
8 Máy đầm bàn ≥1.5 kw2
9 Máy đầm cóc ≥70 kg1
10 Máy cắt, uốn thép ≥5 kw2
11 Máy hàn ≥23 kw2
12 Máy phát điện ≥30 kw1
13 Máy bơm nước bơm nước2
14 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->